Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Bình Phước
53/2017/NQ-HĐND
Right document
Quy định vùng nuôi chim yến trên địa bàn tỉnh Bình Phước
07/2023/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định vùng nuôi chim yến trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Bình Phước Right: Quy định vùng nuôi chim yến trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định về chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Nghị quyết này quy định vùng nuôi chim yến trên địa bàn tỉnh Bình Phước. 2. Đối tượng áp dụng: Ủy ban nhân dân các cấp, tổ chức, cá nhân tham gia các hoạt động nuôi chim yến trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Open sectionThe right-side section adds 2 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 2. Đối tượng áp dụng: Ủy ban nhân dân các cấp, tổ chức, cá nhân tham gia các hoạt động nuôi chim yến trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định về chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Bình Phước. Right: 1. Phạm vi điều chỉnh: Nghị quyết này quy định vùng nuôi chim yến trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện; giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước khóa IX, kỳ họp thứ năm thông qua ngày 08 thán...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Vùng nuôi chim yến Vùng nuôi chim yến là vùng nằm ngoài khu dân cư và quy hoạch đất khu dân cư, khu vực quy hoạch đất quốc phòng, quy hoạch đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Đồng thời, đảm bảo khoảng cách từ nhà yến đến khu dân cư tối thiểu 300 mét.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Vùng nuôi chim yến
- Vùng nuôi chim yến là vùng nằm ngoài khu dân cư và quy hoạch đất khu dân cư, khu vực quy hoạch đất quốc phòng, quy hoạch đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
- Đồng thời, đảm bảo khoảng cách từ nhà yến đến khu dân cư tối thiểu 300 mét.
- Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện
- giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện.
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước khóa IX, kỳ họp thứ năm thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2017 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2018./.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị của các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, các tổ chức hội sử dụng kinh phí do ngân sách nhà nước hỗ trợ (sau đây gọi là cơ quan, đơn vị).
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quy định chuyển tiếp Đối với các tổ chức, cá nhân có hoạt động nuôi chim yến trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành nhưng không đáp ứng quy định tại Điều 2 của Nghị quyết này thì phải giữ nguyên hiện trạng, không được cơi nới và thực hiện theo các quy định tại khoản 2 Điều 25 Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quy định chuyển tiếp
- Đối với các tổ chức, cá nhân có hoạt động nuôi chim yến trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành nhưng không đáp ứng quy định tại Điều 2 của Nghị quyết này thì phải giữ nguyên hiện trạng, khô...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị quyết này quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị của các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị
- xã hội, các tổ chức hội sử dụng kinh phí do ngân sách nhà nước hỗ trợ (sau đây gọi là cơ quan, đơn vị).
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Đối với chế độ công tác phí Cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng theo quy định của pháp luật làm việc tại các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, các tổ chức hội sử dụng kinh phí do ngân sách nhà nước hỗ trợ. 2. Đối với chế độ chi hội nghị a...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện; giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước khóa X, kỳ họp thứ 11 thông q...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Tổ chức thực hiện
- Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện
- giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Đối với chế độ công tác phí
- Cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng theo quy định của pháp luật làm việc tại các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị
Left
Chương II
Chương II CHẾ ĐỘ CÔNG TÁC PHÍ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Thanh toán tiền chi phí đi lại 1. Thanh toán theo hóa đơn thực tế a) Người đi công tác được thanh toán tiền chi phí đi lại bao gồm: - Chi phí chiều đi và về từ nhà hoặc cơ quan đến sân bay, ga tàu, bến xe; vé máy bay, vé tàu, xe vận tải công cộng đến nơi công tác và theo chiều ngược lại; - Chi phí đi lại tại địa phương nơi đến...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Phụ cấp lưu trú 1. Phụ cấp lưu trú là khoản tiền hỗ trợ thêm cho người đi công tác ngoài tiền lương do cơ quan, đơn vị cử người đi công tác chi trả, được tính từ ngày bắt đầu đi công tác đến khi kết thúc đợt công tác trở về cơ quan, đơn vị (bao gồm thời gian đi trên đường, thời gian lưu trú tại nơi đến công tác). 2. Mức phụ cấp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Thanh toán tiền thuê phòng nghỉ tại nơi đến công tác 1. Nguyên tắc thanh toán tiền thuê phòng nghỉ nơi đến công tác a) Đối với lãnh đạo cấp cao thực hiện theo quy định hiện hành của nhà nước; b) Cán bộ, công chức, viên chức và người lao động được cơ quan, đơn vị cử đi công tác khi phát sinh việc thuê phòng nghỉ nơi đến công tác...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Thanh toán khoán tiền công tác phí theo tháng Đối với cán bộ xã thường xuyên phải đi công tác lưu động trên 10 ngày/1 tháng; cán bộ thuộc các cơ quan, đơn vị còn lại, phải thường xuyên đi công tác lưu động trên 10 ngày/1 tháng (gồm: Văn thư đi gửi công văn, kế toán giao dịch, cán bộ kiểm lâm đi kiểm tra rừng; cán bộ các cơ quan...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trường hợp đi công tác theo đoàn công tác phối hợp liên ngành, liên cơ quan 1. Trường hợp cơ quan, đơn vị có nhu cầu trưng tập cán bộ, công chức, viên chức thuộc cơ quan, đơn vị khác đi phối hợp công tác liên ngành nhằm thực hiện nhiệm vụ chính trị của cơ quan, đơn vị đó; trưng tập tham gia các đề tài nghiên cứu cơ bản thì cơ q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III C HẾ ĐỘ CHI HỘI NGHỊ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Nội dung chi tổ chức hội nghị 1. Chi thuê hội trường trong những ngày tổ chức hội nghị (trong trường hợp cơ quan, đơn vị không có địa điểm phải thuê hoặc có nhưng không đáp ứng được số lượng đại biểu tham dự); thuê máy chiếu, trang thiết bị, phòng họp trực tiếp phục vụ hội nghị. 2. Chi tiền văn phòng phẩm phục vụ hội nghị; tài...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Mức chi tổ chức hội nghị 1. Chi thù lao cho giảng viên, chi bồi dưỡng báo cáo viên; người có báo cáo tham luận trình bày tại hội nghị: Thực hiện theo mức chi thù lao quy định đối với giảng viên, báo cáo viên tại Thông tư số 139/2010/TT-BTC ngày 21/9/2010 của Bộ Tài chính quy định việc lập dự toán, quản lý và sử dụng kinh phí từ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN 1. Việc lập dự toán, phân bổ và quyết toán kinh phí chi công tác phí, chi tổ chức các cuộc hội nghị được thực hiện theo quy định hiện hành. 2. Những khoản chi công tác phí, chi tổ chức các cuộc hội nghị không đúng quy định này khi kiểm tra cơ quan quản lý cấp trên, cơ quan tài chính các cấp có quyền yêu cầu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.