Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 38
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 181

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
37 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc và xây dựng tuyến đường Nam Hùng Vương (đoạn từ Nam cầu Hùng Vương đến Bắc cầu Đà Nông)

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định quản lý cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Phú Yên

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy định quản lý cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị
  • trên địa bàn tỉnh Phú Yên
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc và xây dựng tuyến đường Nam Hùng Vương (đoạn từ Nam cầu Hùng Vương đến Bắc cầu Đà Nông)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc và xây dựng tuyến đường Nam Hùng Vương (đoạn từ Nam cầu Hùng Vương đến Bắc cầu Đà Nông).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định quản lý cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Phú Yên”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc và xây dựng tuyến đường Nam Hùng Vương (đoạn từ Nam cầu Hùng Vương đến Bắc cầu Đà Nông). Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định quản lý cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Phú Yên”.
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 28 tháng 2 năm 2018.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế Quyết định số 1818/2007/QĐ-UBND ngày 25/9/2007 của UBND tỉnh Phú Yên “Về việc ban hành Quy định quản lý cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị tại các đô thị trên địa bàn tỉnh Phú Yên”. Các quy định đã được UBND tỉnh Phú Yên ban hành trước đây trái vớ...

Open section

The right-side section adds 2 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 1818/2007/QĐ-UBND ngày 25/9/2007 của UBND tỉnh Phú Yên “Về việc ban hành Quy định quản lý cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị tại các đô thị trên địa bàn tỉnh Phú Yên”.
  • Các quy định đã được UBND tỉnh Phú Yên ban hành trước đây trái với Quy định này đều bãi bỏ.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 28 tháng 2 năm 2018. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Chủ tịch UBND thành phố Tuy Hòa; Chủ tịch UBND huyện Đông Hòa; thủ trưởng các cơ quan, các chủ đầu tư, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Công Thương, Giao thông vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Văn hóa Thể thao và Du lịch; Thông tin và Truyền thông; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Giám đốc các Công ty: Điện lực Phú...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thông tin và Truyền thông
  • Giám đốc các Công ty: Điện lực Phú Yên, TNHH một thành viên Cấp thoát nước Phú Yên, TNHH một thành viên Môi trường đô thị tỉnh Phú Yên
  • ỦY BAN NHÂN DÂN
Removed / left-side focus
  • Chủ tịch UBND huyện Đông Hòa
  • Quản lý quy hoạch, kiến trúc và xây dựng tuyến đường Nam Hùng Vương (đoạn từ Nam cầu Hùng Vương đến Bắc cầu Đà Nông)
  • ngày 12 tháng 02 năm 2018 của UBND tỉnh Phú Yên)
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh Right: Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Left: Giám đốc các sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Văn hóa, Thể thao và Du lịch Right: Giám đốc các Sở: Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Công Thương, Giao thông vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Văn hóa Thể thao và Du lịch
  • Left: Chủ tịch UBND thành phố Tuy Hòa Right: Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định việc quản lý quy hoạch, kiến trúc và xây dựng đối với các công trình, vật kiến trúc, biển hiệu, bảng quảng cáo, cây xanh, cảnh quan dọc hai bên tuyến đường Nam Hùng Vương (đoạn từ Nam cầu Hùng Vương đến Bắc cầu Đà Nông) có chiều dài 17,831km, g...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Mục đích yêu cầu 1. Thực hiện phân cấp, ủy quyền và quy định các nội dung trong công tác quản lý cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị phù hợp với các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành và thực tế quản lý tại các đô thị trên địa bàn tỉnh Phú Yên. 2. Tăng cường năng lực và vai trò quản lý Nhà nước của chính quyền trong lĩnh vực hạ tần...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Mục đích yêu cầu
  • Thực hiện phân cấp, ủy quyền và quy định các nội dung trong công tác quản lý cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị phù hợp với các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành và thực tế quản lý tại các đô thị trê...
  • 2. Tăng cường năng lực và vai trò quản lý Nhà nước của chính quyền trong lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật đô thị.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định việc quản lý quy hoạch, kiến trúc và xây dựng đối với các công trình, vật kiến trúc, biển hiệu, bảng quảng cáo, cây xanh, cảnh quan dọc hai bên tuyến đường Nam Hùng Vương (đoạn từ Nam câ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Độ cao khống chế hoặc chiều cao không chế: Là cao độ xây dựng tối đa bắt buộc phải tuân thủ được lựa chọn phù hợp với quy chuẩn về quy hoạch chuẩn bị kỹ thuật. 2. Độ vươn: Là khoảng cách cho phép các bộ phận cố định của ngôi nhà được phép nhô qua khỏi chỉ giới đường đỏ (về phía lộ giớ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng cho công tác quản lý Nhà nước về lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật đô thị từ khi chuẩn bị đầu tư đến quá trình tổ chức thi công xây dựng, quản lý vận hành, khai thác, bảo trì và cung cấp dịch vụ hạ tầng kỹ thuật đô thị tại các đô thị trên địa bàn tỉnh Phú Yên. 2. Quy định này được áp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Phạm vi và đối tượng áp dụng
  • Quy định này áp dụng cho công tác quản lý Nhà nước về lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật đô thị từ khi chuẩn bị đầu tư đến quá trình tổ chức thi công xây dựng, quản lý vận hành, khai thác, bảo trì và cung c...
  • Quy định này được áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân đang hoạt động tại các đô thị trên địa bàn tỉnh Phú Yên có liên quan đến việc thi công xây dựng, quản lý vận hành, khai thác và bảo trì các cô...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • 1. Độ cao khống chế hoặc chiều cao không chế: Là cao độ xây dựng tối đa bắt buộc phải tuân thủ được lựa chọn phù hợp với quy chuẩn về quy hoạch chuẩn bị kỹ thuật.
  • 2. Độ vươn: Là khoảng cách cho phép các bộ phận cố định của ngôi nhà được phép nhô qua khỏi chỉ giới đường đỏ (về phía lộ giới).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 . L ộ giới đường Nam Hùng Vương và các trục đường giao cắt với đường Nam Hùng Vương có bề rộng từ 16m trở lên 1. Lộ giới đường Nam Hùng Vương: a) Đoạn từ Nam cầu Hùng Vương tới giáp với ranh giới huyện Đông Hòa (km5+645), có lộ giới như sau: Tổng bề rộng Lòng đường Vỉa hè mỗi bên Giải phân cách 42m 10,5mx2=21m 5,0mx2=...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc quản lý Quản lý cơ sở hạ tầng kỹ thuật phải tuân thủ các quy định của pháp luật về quy hoạch, xây dựng, đất đai, tài nguyên, giao thông đô thị, bảo vệ môi trường, bưu chính viễn thông,... và các quy định pháp luật khác có liên quan.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc quản lý
  • Quản lý cơ sở hạ tầng kỹ thuật phải tuân thủ các quy định của pháp luật về quy hoạch, xây dựng, đất đai, tài nguyên, giao thông đô thị, bảo vệ môi trường, bưu chính viễn thông,...
  • và các quy định pháp luật khác có liên quan.
Removed / left-side focus
  • Điều 4 . L ộ giới đường Nam Hùng Vương và các trục đường giao cắt với đường Nam Hùng Vương có bề rộng từ 16m trở lên
  • 1. Lộ giới đường Nam Hùng Vương:
  • a) Đoạn từ Nam cầu Hùng Vương tới giáp với ranh giới huyện Đông Hòa (km5+645), có lộ giới như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Các trường hợp không được phép xây dựng 1. Các hành vi bị nghiêm cấm theo quy định tại khoản 1, 2, 3, 4, 8, 9, 10 và 11 Điều 12 của Luật Xây dựng năm 2014. 2. Xây dựng công trình trên đất không được phép xây dựng, gồm: a) Xây dựng trên nhóm đất nông nghiệp theo quy định tại Điểm a, b, c, d, đ, e và g Khoản 1 Điều 10 Luật Đất đa...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Yêu cầu về việc đầu tư đồng bộ 1. Để khắc phục tình trạng đầu tư chồng chéo giữa các công trình hạ tầng kỹ thuật tại các tuyến đường, vỉa hè, tránh việc đào, lấp nhiều lần, gây lãng phí trong đầu tư, khó khăn cho nhân dân trong việc sinh hoạt đi lại ảnh hưởng đến môi trường khu vực, cần có sự phối hợp chặt chẽ giữa các ngành ng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Yêu cầu về việc đầu tư đồng bộ
  • Để khắc phục tình trạng đầu tư chồng chéo giữa các công trình hạ tầng kỹ thuật tại các tuyến đường, vỉa hè, tránh việc đào, lấp nhiều lần, gây lãng phí trong đầu tư, khó khăn cho nhân dân trong việ...
  • Khi có chủ trương đầu tư của cấp có thẩm quyền, các Chủ đầu tư công trình đường đô thị có trách nhiệm phối hợp với các ngành liên quan về quản lý các hệ thống hạ tầng kỹ thuật như:
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Các trường hợp không được phép xây dựng
  • 1. Các hành vi bị nghiêm cấm theo quy định tại khoản 1, 2, 3, 4, 8, 9, 10 và 11 Điều 12 của Luật Xây dựng năm 2014.
  • 2. Xây dựng công trình trên đất không được phép xây dựng, gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Quy định về diện tích, kích thước tối thiểu lô đất được phép xây dựng 1. Đối với đất của các hộ dân nằm trong khu vực quy hoạch xây dựng đất ở hoặc đất ở kết hợp kinh doanh thương mại, dich vụ hỗn hợp: a) Đối với lô đất đứng đơn lẻ: Sau khi trừ đi lộ giới đường theo quy hoạch hoặc chỉ giới xây dựng (đối với trường hợp chỉ gi...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Yêu cầu về đấu nối công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị 1. Việc đấu nối kỹ thuật của công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị phải bảo đảm các yêu cầu sau: a) Vị trí đấu nối kỹ thuật phải phù hợp với quy hoạch xây dựng đô thị đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Trường hợp công trình chưa được xác định trong quy hoạch xây dựng thì phải...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Yêu cầu về đấu nối công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị
  • 1. Việc đấu nối kỹ thuật của công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị phải bảo đảm các yêu cầu sau:
  • a) Vị trí đấu nối kỹ thuật phải phù hợp với quy hoạch xây dựng đô thị đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Quy định về diện tích, kích thước tối thiểu lô đất được phép xây dựng
  • 1. Đối với đất của các hộ dân nằm trong khu vực quy hoạch xây dựng đất ở hoặc đất ở kết hợp kinh doanh thương mại, dich vụ hỗn hợp:
  • a) Đối với lô đất đứng đơn lẻ: Sau khi trừ đi lộ giới đường theo quy hoạch hoặc chỉ giới xây dựng (đối với trường hợp chỉ giới xây dựng không trùng với chỉ giới đường đỏ), có diện tích tối thiểu...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Quy định cao trình san nền, san lấp mặt bằng 1. Cao trình san nền phải phù hợp với điều kiện địa hình tự nhiên tại vi trí xây dựng, đảm bảo cho việc thoát nước mặt cả bên trong và khu vực bên ngoài công trình xây dựng; đảm bảo không gây xói lở, ngập, úng và không làm hư hỏng các công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình liền kề v...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Yêu cầu về khảo sát xây dựng công trình 1. Cung cấp đầy đủ các số liệu, tài liệu, thông số kỹ thuật về các công trình ngầm và trên mặt đất hiện có, các điều kiện địa chất công trình, địa chất thủy văn, khả năng tồn tại các loại khí độc hại của khu vực xây dựng để làm cơ sở xác định phạm vi, độ sâu công trình, lựa chọn công nghệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Yêu cầu về khảo sát xây dựng công trình
  • Cung cấp đầy đủ các số liệu, tài liệu, thông số kỹ thuật về các công trình ngầm và trên mặt đất hiện có, các điều kiện địa chất công trình, địa chất thủy văn, khả năng tồn tại các loại khí độc hại...
  • 2. Dự báo các bất thường về điều kiện địa chất công trình, địa chất thủy văn để có biện pháp xử lý thích hợp phục vụ công tác thiết kế thi công xây dựng công trình ngầm.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Quy định cao trình san nền, san lấp mặt bằng
  • 1. Cao trình san nền phải phù hợp với điều kiện địa hình tự nhiên tại vi trí xây dựng, đảm bảo cho việc thoát nước mặt cả bên trong và khu vực bên ngoài công trình xây dựng
  • đảm bảo không gây xói lở, ngập, úng và không làm hư hỏng các công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình liền kề và an toàn giao thông.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Quy định về mật độ xây dựng 1. Công trình nhà ở: Mật độ xây dựng thuần (net-tô) tối đa của lô đất xây dựng nhà ở liên kế và nhà ở riêng lẻ (nhà vườn, biệt thự…) Bảng 8.1 Diện tích lô đất (m 2 /căn nhà) ≤50 75 100 200 300 500 ≥1.000 Mật độ xây dựng tối đa (%) 100 90 80 70 60 50 40 2. Các công trình giáo dục, y tế, văn hóa, chợ:...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Yêu cầu về thiết kế xây dựng công trình 1. Tuân thủ tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành đối với từng loại công trình. 2. Phù hợp với điều kiện địa chất công trình, địa chất thủy văn và những biến động của chúng có thể xảy ra. 3. Phải đồng bộ và kết nối phù hợp với quần thể kiến trúc của các công trình liền kề, trên mặt đất...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Tuân thủ tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành đối với từng loại công trình.
  • 2. Phù hợp với điều kiện địa chất công trình, địa chất thủy văn và những biến động của chúng có thể xảy ra.
  • 3. Phải đồng bộ và kết nối phù hợp với quần thể kiến trúc của các công trình liền kề, trên mặt đất và hệ thống hạ tầng kỹ thuật chung của đô thị
Removed / left-side focus
  • 1. Công trình nhà ở: Mật độ xây dựng thuần (net-tô) tối đa của lô đất xây dựng nhà ở liên kế và nhà ở riêng lẻ (nhà vườn, biệt thự…)
  • Diện tích lô đất (m 2 /căn nhà)
  • Mật độ xây dựng tối đa (%)
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Quy định về mật độ xây dựng Right: Điều 8. Yêu cầu về thiết kế xây dựng công trình
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Quy định về chiều cao công trình 1. Đối với nhà ở liên kế: Cốt nền tầng 1 cao hơn 0,2m so với cốt mặt bó vỉa trước nhà, trường hợp chưa có bó vỉa thì so với mặt đường hiện trạng tại vị trí xây dựng. Chiều cao tầng 1 tính từ mặt nền tầng 1 đến sàn tầng 2 là 3,8m; chiều cao các tầng còn lại tính từ mặt sàn tầng này đến mặt sàn tầ...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Yêu cầu về thi công xây dựng công trình 1. Tr­ước khi thi công xây dựng công trình Chủ đầu tư phải có Giấy phép xây dựng công trình hoặc hạng mục công trình theo quy định của pháp luật về cấp Giấy phép xây dựng công trình. 2. Các nhà thầu xây dựng phải tiến hành thăm dò, xác định hiện trạng các công trình ngầm hiện có trong khu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Tr­ước khi thi công xây dựng công trình Chủ đầu tư phải có Giấy phép xây dựng công trình hoặc hạng mục công trình theo quy định của pháp luật về cấp Giấy phép xây dựng công trình.
  • 2. Các nhà thầu xây dựng phải tiến hành thăm dò, xác định hiện trạng các công trình ngầm hiện có trong khu vực xây dựng để có biện pháp xử lý phù hợp, lập biện pháp tổ chức thi công xây dựng công t...
  • 3. Quá trình thi công xây dựng công trình phải bảo đảm an toàn, hạn chế ảnh hưởng đến hoạt động bình thường của đô thị, các công trình lân cận và bên trên
Removed / left-side focus
  • 1. Đối với nhà ở liên kế: Cốt nền tầng 1 cao hơn 0,2m so với cốt mặt bó vỉa trước nhà, trường hợp chưa có bó vỉa thì so với mặt đường hiện trạng tại vị trí xây dựng. Chiều cao tầng 1 tính từ mặt nề...
  • chiều cao các tầng còn lại tính từ mặt sàn tầng này đến mặt sàn tầng kế tiếp 3,6m
  • chiều cao mái che cầu thang là 2,7m. Như hình sau:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Quy định về chiều cao công trình Right: Điều 9. Yêu cầu về thi công xây dựng công trình
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Quy định về tầng hầm 1. Đối với nhà ở riêng lẻ: Chiều cao thông thủy của tầng hầm không nhỏ hơn 2,2m và không lớn hơn 3,0m (tính từ cốt sàn tầng hầm đến mặt dưới của dầm tầng 1 hoặc mặt dưới của sàn tầng 1 đối với sàn không dầm). Giải pháp kỹ thuật cho tầng hầm khi thiết kế và thi công đảm bảo an toàn cho các công trình lân cậ...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Yêu cầu về quan trắc địa kỹ thuật công trình 1. Quan trắc địa kỹ thuật phải được thực hiện theo quy định trong suốt quá trình thi công và khai thác sử dụng công trình đặc biệt đối với công trình ngầm. 2. Quan trắc địa kỹ thuật bao gồm các quan trắc trên bản thân công trình ngầm, môi tr­ường địa chất, các công trình bên trên và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Yêu cầu về quan trắc địa kỹ thuật công trình
  • 1. Quan trắc địa kỹ thuật phải được thực hiện theo quy định trong suốt quá trình thi công và khai thác sử dụng công trình đặc biệt đối với công trình ngầm.
  • 2. Quan trắc địa kỹ thuật bao gồm các quan trắc trên bản thân công trình ngầm, môi tr­ường địa chất, các công trình bên trên và liền kề.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Quy định về tầng hầm
  • 1. Đối với nhà ở riêng lẻ: Chiều cao thông thủy của tầng hầm không nhỏ hơn 2,2m và không lớn hơn 3,0m (tính từ cốt sàn tầng hầm đến mặt dưới của dầm tầng 1 hoặc mặt dưới của sàn tầng 1 đối với sàn...
  • đảm bảo độ dốc theo Tiêu chuẩn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Quy định về cổng, tường rào 1. Tường rào: Vị trí xây dựng tường rào trùng với chỉ giới đường đỏ. Riêng đối với tường rào mặt đường Nam Hùng Vương thuộc địa giới hành chính huyện Đông Hòa xây dựng cách bó vỉa hè 5m. Chiều cao tính từ mặt vỉa hè tiếp giáp đến điểm cao nhất của tường rào, cao không quá 2m....

Open section

Điều 11.

Điều 11. Lưu trữ hồ sơ công trình 1. Các công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị sau khi nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và bàn giao cho cơ quan quản lý thì hồ sơ hoàn công công trình phải được lưu trữ theo các quy định của pháp luật về lưu trữ. 2. Công tác nghiệm thu, bàn giao và lưu trữ hồ sơ hoàn công công trình hạ tầng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị sau khi nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và bàn giao cho cơ quan quản lý thì hồ sơ hoàn công công trình phải được lưu trữ theo các quy định củ...
  • 2. Công tác nghiệm thu, bàn giao và lưu trữ hồ sơ hoàn công công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị thực hiện theo những quy định tại Chương XIII của Quy định này.
Removed / left-side focus
  • Vị trí xây dựng tường rào trùng với chỉ giới đường đỏ. Riêng đối với tường rào mặt đường Nam Hùng Vương thuộc địa giới hành chính huyện Đông Hòa xây dựng cách bó vỉa hè 5m.
  • Chiều cao tính từ mặt vỉa hè tiếp giáp đến điểm cao nhất của tường rào, cao không quá 2m.
  • Phần tường rào tiếp giáp với đường Hùng Vương có phần xây đặc phía dưới tường rào (nếu có), cao không quá 1m.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11. Quy định về cổng, tường rào Right: Điều 11. Lưu trữ hồ sơ công trình
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Quy định phần vươn ra của các bộ phận công trình và ngoại thất tại mặt tiếp giáp đường Nam Hùng Vương và phần vát góc (trong trường hợp nhà tại góc giao lộ) 1. Phần nhà được phép vươn quá chỉ giới đường đỏ trong trường hợp chỉ giới xây dựng trùng với chỉ giới đường đỏ: a) Trong khoảng không từ mặt bó vỉa lên tới độ cao 3...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Các hành vi bị cấm 1. Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực cấm xây dựng; xây dựng tại các vùng có nguy cơ cao về tai biến địa chất công trình ảnh hưởng đến độ an toàn của các công trình ngầm. 2. Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị sai quy hoạch xây dựng hoặc sai thiết kế đã được cấp có thẩm quyền p...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Các hành vi bị cấm
  • 1. Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực cấm xây dựng; xây dựng tại các vùng có nguy cơ cao về tai biến địa chất công trình ảnh hưởng đến độ an toàn của các công trình ngầm.
  • 2. Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị sai quy hoạch xây dựng hoặc sai thiết kế đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt; xây dựng không xin Giấy phép hoặc sai Giấy phép xây dựng.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Quy định phần vươn ra của các bộ phận công trình và ngoại thất tại mặt tiếp giáp đường Nam Hùng Vương và phần vát góc (trong trường hợp nhà tại góc giao lộ)
  • 1. Phần nhà được phép vươn quá chỉ giới đường đỏ trong trường hợp chỉ giới xây dựng trùng với chỉ giới đường đỏ:
  • a) Trong khoảng không từ mặt bó vỉa lên tới độ cao 3,5m, mọi bộ phận của nhà đều không được vươn quá chỉ giới đường đỏ, trừ các trường hợp sau đây được nhô ra nhưng không quá 0,2m:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Quy định phần vươn ra của các bộ phận công trình và ngoại thất tại mặt tiếp giáp các trục đường giao cắt với đường Nam Hùng Vương 1. Phần nhà được phép vươn quá chỉ giới đường đỏ trong trường hợp chỉ giới xây dựng trùng với chỉ giới đường đỏ: a) Trong khoảng không từ mặt vỉa hè lên tới độ cao 3,5m, mọi bộ phận của nhà đều...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Nguyên tắc quản lý 1. Sở Xây dựng là cơ quan tham mưu cho UBND tỉnh thống nhất quản lý công trình ngầm đô thị trên địa bàn toàn Tỉnh. 2. Nội dung quản lý tuân thủ theo Nghị định số 39/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của Chính phủ “Về quản lý không gian xây dựng ngầm đô thị”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Nguyên tắc quản lý
  • 1. Sở Xây dựng là cơ quan tham mưu cho UBND tỉnh thống nhất quản lý công trình ngầm đô thị trên địa bàn toàn Tỉnh.
  • 2. Nội dung quản lý tuân thủ theo Nghị định số 39/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của Chính phủ “Về quản lý không gian xây dựng ngầm đô thị”.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Quy định phần vươn ra của các bộ phận công trình và ngoại thất tại mặt tiếp giáp các trục đường giao cắt với đường Nam Hùng Vương
  • 1. Phần nhà được phép vươn quá chỉ giới đường đỏ trong trường hợp chỉ giới xây dựng trùng với chỉ giới đường đỏ:
  • a) Trong khoảng không từ mặt vỉa hè lên tới độ cao 3,5m, mọi bộ phận của nhà đều không được vươn quá chỉ giới đường đỏ, trừ các trường hợp sau đây được nhô ra nhưng không quá 0,2m:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Quy định về trồng cây xanh 1. Cây xanh sử dụng công cộng (quảng trường, công viên, vườn hoa, vườn dạo...) phải đảm bảo thuận lợi cho người dân đô thị tiếp cận và sử dụng cho các mục đích luyện tập TDTT, nghỉ ngơi, giải trí, thư giãn... Việc trồng cây không được làm ảnh hưởng tới an toàn giao thông, không làm hư hại móng nhà và...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Quản lý về thiết kế xây dựng 1. Thiết kế công trình ngầm đô thị phải tuân thủ theo quy hoạch xây dựng được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Trường hợp chưa có quy hoạch chi tiết được phê duyệt, thì phải được thỏa thuận về vị trí, hướng tuyến và các thông số quy hoạch khác của cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền. 2. Việc thiết k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thiết kế công trình ngầm đô thị phải tuân thủ theo quy hoạch xây dựng được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
  • Trường hợp chưa có quy hoạch chi tiết được phê duyệt, thì phải được thỏa thuận về vị trí, hướng tuyến và các thông số quy hoạch khác của cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền.
  • 2. Việc thiết kế xây dựng phải tuân thủ quy chuẩn kỹ thuật của từng loại công trình, bảo đảm đồng bộ với hệ thống hạ tầng kỹ thuật chung của đô thị và phải có quy trình vận hành sử dụng và quy định...
Removed / left-side focus
  • 1. Cây xanh sử dụng công cộng (quảng trường, công viên, vườn hoa, vườn dạo...) phải đảm bảo thuận lợi cho người dân đô thị tiếp cận và sử dụng cho các mục đích luyện tập TDTT, nghỉ ngơi, giải trí,...
  • các hộ gia đình trồng cây xanh vỉa hè theo quy hoạch, cây xanh hàng rào, cây cỏ, hoa kiểng trong sân vườn, trước tiền sảnh, ban công.
  • 2. Cây xanh đường phố trồng các loại cây thẳng, có tán cây cân đối, không sâu bệnh, cây không thuộc danh mục cây cấm trồng; trồng trong phạm vi chỉ giới đường đỏ, dải phân cách.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 14. Quy định về trồng cây xanh Right: Điều 14. Quản lý về thiết kế xây dựng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Quy định tại góc giao lộ 1. Đối với các công trình, cây xanh, vật kiến trúc nằm tại các nút giao thông đã được xác định tại các đồ án quy hoạch chi tiết được duyệt việc xây dựng, cải tạo, chỉnh trang được thực hiện theo nội dung quy hoạch được duyệt. 2. Đối với các công trình, cây xanh, vật kiến trúc nằm tại các nút giao thông...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Quản lý thi công xây dựng công trình ngầm 1. Trước khi thi công xây dựng công trình, Chủ đầu tư phải thông báo việc khởi công xây dựng công trình đến cơ quan cấp phép xây dựng, ngoài ra đối với công trình đường dây, đường ống ngầm, hào và cống bể kỹ thuật phải thông báo khởi công đến UBND phường, thị trấn sở tại khu vực có côn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Quản lý thi công xây dựng công trình ngầm
  • Trước khi thi công xây dựng công trình, Chủ đầu tư phải thông báo việc khởi công xây dựng công trình đến cơ quan cấp phép xây dựng, ngoài ra đối với công trình đường dây, đường ống ngầm, hào và cốn...
  • 2. Nhà thầu xây dựng phải thiết kế biện pháp bảo đảm an toàn cho chính công trình ngầm, công trình lân cận và bảo đảm an toàn giao thông, vệ sinh môi trường.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Quy định tại góc giao lộ
  • Đối với các công trình, cây xanh, vật kiến trúc nằm tại các nút giao thông đã được xác định tại các đồ án quy hoạch chi tiết được duyệt việc xây dựng, cải tạo, chỉnh trang được thực hiện theo nội d...
  • 2. Đối với các công trình, cây xanh, vật kiến trúc nằm tại các nút giao thông thuộc các đồ án quy hoạch được duyệt nhưng chưa xác định cụ thể phần vát góc thì việc xây dựng, cải tạo, chỉnh trang đư...
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Quy định về việc bố trí, tổ chức hệ thống hạ tầng kỹ thuật ; biển hiệu, bảng quảng cáo 1. Hệ thống hạ tầng kỹ thuật: Thực hiện theo Quyết định số 05/2013/QĐ-UBND ngày 06/3/2013 của UBND Tỉnh quy định quản lý cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Phú Yên. 2. Biển hiệu, bảng quảng cáo: Thực hiện theo Quyết định số 2710...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Quản lý đấu nối công trình ngầm đô thị 1. Đấu nối kỹ thuật và đấu nối không gian thực hiện theo Điều 25, Điều 26, Điều 27 và Điều 28 của Nghị định số 39/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của Chính phủ “Về quản lý không gian xây dựng ngầm đô thị”. 2. Đối với công trình ngầm đô thị có yêu cầu đấu nối không gian, nhưng vị trí đấu nối chư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Quản lý đấu nối công trình ngầm đô thị
  • 1. Đấu nối kỹ thuật và đấu nối không gian thực hiện theo Điều 25, Điều 26, Điều 27 và Điều 28 của Nghị định số 39/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của Chính phủ “Về quản lý không gian xây dựng ngầm đô thị”.
  • Đối với công trình ngầm đô thị có yêu cầu đấu nối không gian, nhưng vị trí đấu nối chưa có quy hoạch phân khu chức năng xây dựng đô thị hoặc quy hoạch không gian xây dựng ngầm đô thị thì phải được...
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Quy định về việc bố trí, tổ chức hệ thống hạ tầng kỹ thuật ; biển hiệu, bảng quảng cáo
  • 1. Hệ thống hạ tầng kỹ thuật: Thực hiện theo Quyết định số 05/2013/QĐ-UBND ngày 06/3/2013 của UBND Tỉnh quy định quản lý cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Phú Yên.
  • 2. Biển hiệu, bảng quảng cáo: Thực hiện theo Quyết định số 2710/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 của UBND Tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch quảng cáo ngoài trời trên địa bàn tỉnh Phú Yên đến năm 2020, tầm nh...
similar-content Similarity 0.95 rewritten

Chương II

Chương II : QUY ĐỊNH CHI TIẾT ĐỐI VỚI TỪNG PHÂN ĐOẠN

Open section

Chương III

Chương III QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG CHUNG CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG CHUNG CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT
Removed / left-side focus
  • : QUY ĐỊNH CHI TIẾT ĐỐI VỚI TỪNG PHÂN ĐOẠN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Quy định chi tiết tại phân Đoạn 1 (Từ Nam cầu Hùng Vương đến đường quy hoạch số 10 rộng 36m ) 1. Đoạn từ Nam cầu Hùng Vương đến đường quy hoạch số 7 rộng 25m: Quy hoạch là dải cây xanh cảnh quan, cây xanh cách ly. Bảng 17.1 Nội dung quản lý Quy định quản lý Cây xanh cảnh quan, cây xanh cách ly - Thực hiện the...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Giấy phép xây dựng công trình ngầm đô thị 1. Trước khi khởi công xây dựng công trình ngầm, Chủ đầu tư phải có Giấy phép xây dựng, trừ trường hợp miễn Giấy phép xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng. 2. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép xây dựng: a) Đối với công trình đường dây ngầm, đường ống ngầm, hào và cống bể kỹ thuật...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Giấy phép xây dựng công trình ngầm đô thị
  • 1. Trước khi khởi công xây dựng công trình ngầm, Chủ đầu tư phải có Giấy phép xây dựng, trừ trường hợp miễn Giấy phép xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng.
  • 2. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép xây dựng:
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Quy định chi tiết tại phân Đoạn 1 (Từ Nam cầu Hùng Vương đến đường quy hoạch số 10 rộng 36m )
  • 1. Đoạn từ Nam cầu Hùng Vương đến đường quy hoạch số 7 rộng 25m: Quy hoạch là dải cây xanh cảnh quan, cây xanh cách ly.
  • Nội dung quản lý
Rewritten clauses
  • Left: - Không được phép xây dựng các công trình. Right: - Một trong những giấy tờ về cho phép đầu tư xây dựng công trình;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Quy định chi tiết tại phân Đoạn 2 (Từ đường quy hoạch số 10 rộng 36m đến vòng xoay Hùng Vương - Võ Thị Sáu) Bảng 18.1 Đối tượng quản lý Nội dung quản lý Quy định quản lý Nhà ở Loại nhà ở Nhà ở liên kế Chỉ giới xây dựng Mặt tiếp giáp với đường Hùng Vương: Trùng chỉ giới đường đỏ. Các trường hợp không được phép xây...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Thỏa thuận vị trí, hướng tuyến công trình ngầm đô thị 1. Hồ sơ đề nghị thỏa thuận vị trí, hướng tuyến công trình ngầm đô thị, gồm: - Đơn đề nghị thỏa thuận vị trí, hướng tuyến công trình ngầm đô thị. (Mẫu theo phụ lục số 2). - Một trong những giấy tờ về cho phép đầu tư xây dựng công trình. - Bản vẽ thiết kế thể hiện vị trí, mặ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Thỏa thuận vị trí, hướng tuyến công trình ngầm đô thị
  • 1. Hồ sơ đề nghị thỏa thuận vị trí, hướng tuyến công trình ngầm đô thị, gồm:
  • - Đơn đề nghị thỏa thuận vị trí, hướng tuyến công trình ngầm đô thị. (Mẫu theo phụ lục số 2).
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Quy định chi tiết tại phân Đoạn 2 (Từ đường quy hoạch số 10 rộng 36m đến vòng xoay Hùng Vương - Võ Thị Sáu)
  • Đối tượng quản lý
  • Nội dung quản lý
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Quy định chi tiết tại phân Đoạn 3 (Từ vòng xoay Hùng Vương - Võ Thị Sáu đến đường Trần Kiệt) Bảng 19.1 Đối tượng quản lý Nội dung quản lý Quy định quản lý Nhà ở (đoạn từ đường quy hoạch N1 rộng 12,5m đến đường Trần Kiệt) Các thông số quy hoạch kiến trúc Thực hiện theo Đồ án quy hoạch chi tiết xây...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Chấp thuận đấu nối không gian công trình ngầm đô thị 1. Hồ sơ đề nghị chấp thuận đấu nối không gian công trình ngầm đô thị, gồm: - Đơn đề nghị chấp thuận đấu nối không gian công trình ngầm đô thị; (Mẫu theo phụ lục số 2a). - Một trong những giấy tờ về cho phép đầu tư xây dựng công trình. - Bản vẽ thiết kế thể hiện vị trí, mặt...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Chấp thuận đấu nối không gian công trình ngầm đô thị
  • 1. Hồ sơ đề nghị chấp thuận đấu nối không gian công trình ngầm đô thị, gồm:
  • - Đơn đề nghị chấp thuận đấu nối không gian công trình ngầm đô thị; (Mẫu theo phụ lục số 2a).
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Quy định chi tiết tại phân Đoạn 3 (Từ vòng xoay Hùng Vương - Võ Thị Sáu đến đường Trần Kiệt)
  • Đối tượng quản lý
  • Nội dung quản lý
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Quy định chi tiết tại phân Đoạn 4 (Từ đường Trần Kiệt đến hết tường rào đất Sân bay Tuy Hòa và Sân bay Quân sự Quân đoàn 910) 1. Phía Đông: Cây xanh phòng hộ ven biển. Bảng 20.1 Đối tượng quản lý Quy định quản lý Cây xanh sinh thái ven biển - Giữ nguyên hiện trạng. - Trong phạm vi 50m tính từ mực nước biển v...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Nguyên tắc quản lý sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật 1. Sở Xây dựng là cơ quan tham mưu cho UBND tỉnh thống nhất quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật trên địa bàn toàn Tỉnh. 2. Nội dung quản lý tuân thủ theo Điều 3 của Nghị định số 72/2012/NĐ-CP ngày 24/9/2012 của Chính phủ về việc quản lý và sử dụng ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Nguyên tắc quản lý sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật
  • 1. Sở Xây dựng là cơ quan tham mưu cho UBND tỉnh thống nhất quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật trên địa bàn toàn Tỉnh.
  • 2. Nội dung quản lý tuân thủ theo Điều 3 của Nghị định số 72/2012/NĐ-CP ngày 24/9/2012 của Chính phủ về việc quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật.
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Quy định chi tiết tại phân Đoạn 4 (Từ đường Trần Kiệt đến hết tường rào đất Sân bay Tuy Hòa và Sân bay Quân sự Quân đoàn 910)
  • 1. Phía Đông: Cây xanh phòng hộ ven biển.
  • Đối tượng quản lý
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Quy định chi tiết tại phân Đoạn 5 (Từ hết tường rào đất Sân bay Tuy Hòa và Sân bay quân sự Quân đoàn 910 đến đầu khu tái định cư Tiểu dự án 3 ) 1. Phía Đông: Cây xanh phòng hộ ven biển. Bảng 21.1 Đối tượng quản lý Quy định quản lý Cây xanh sinh thái ven biển - Giữ nguyên như hiện trạng. - Trong phạm vi 50m t...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Quản lý về kỹ thuật và dấu hiệu nhận biết các l oại đường dây, cáp và đường ống trong công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung 1. Các tổ chức, cá nhân khi tham gia hoạt động có liên quan đến quy hoạch, thiết kế, xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung có trách nhiệm tuân thủ theo quy định về tiêu chuẩn, Quy chuẩn k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Quản lý về kỹ thuật và dấu hiệu nhận biết các l oại đường dây, cáp và đường ống trong công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung
  • Các tổ chức, cá nhân khi tham gia hoạt động có liên quan đến quy hoạch, thiết kế, xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung có trách nhiệm tuân thủ theo quy định về tiêu chuẩn, Quy chuẩn k...
  • Trong trường hợp chưa có tiêu chuẩn, Quy chuẩn kỹ thuật, cho phép áp dụng tiêu chuẩn, Quy chuẩn kỹ thuật của nước ngoài.
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Quy định chi tiết tại phân Đoạn 5 (Từ hết tường rào đất Sân bay Tuy Hòa và Sân bay quân sự Quân đoàn 910 đến đầu khu tái định cư Tiểu dự án 3 )
  • 1. Phía Đông: Cây xanh phòng hộ ven biển.
  • Đối tượng quản lý
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Quy định chi tiết tại phân Đoạn 6 (Từ đầu khu tái định cư Tiểu dự án 3 đến làng sinh thái kết hợp dịch vụ du lịch-đường đi chợ Phú Hiệp ) 1. Phía Đông: Nhà ở sinh thái kết hợp dịch vụ du lịch. Bảng 22.1 Đối tượng quản lý Nội dung quản lý Quy định quản lý Nhà ở Công năng sử dụng Nhà ở kết hợp các vườn...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Quản lý về công tác quy hoạch 1. Quy hoạch công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung là một nội dung của Đồ án quy hoạch xây dựng đô thị được lập, phê duyệt của cấp có thẩm quyền và được quản lý theo quy định của pháp luật về quy hoạch đô thị. Đối với các Đồ án quy hoạch được thể hiện theo các nội dung trong Điều 7 của Nghị đị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22. Quản lý về công tác quy hoạch
  • Quy hoạch công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung là một nội dung của Đồ án quy hoạch xây dựng đô thị được lập, phê duyệt của cấp có thẩm quyền và được quản lý theo quy định của pháp luật về quy...
  • Đối với các Đồ án quy hoạch được thể hiện theo các nội dung trong Điều 7 của Nghị định số 72/2012/NĐ-CP ngày 24/9/2012 của Chính phủ về việc quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật.
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Quy định chi tiết tại phân Đoạn 6 (Từ đầu khu tái định cư Tiểu dự án 3 đến làng sinh thái kết hợp dịch vụ du lịch-đường đi chợ Phú Hiệp )
  • 1. Phía Đông: Nhà ở sinh thái kết hợp dịch vụ du lịch.
  • Đối tượng quản lý
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 23.

Điều 23. Quy định chi tiết tại phân Đoạn 7 (Từ đường đi chợ Phú Hiệp đến đường đi thôn Phú Hòa ) 1. Phía Đông: Nhà ở sinh thái kết hợp dịch vụ du lịch. Bảng 23.1 Đối tượng quản lý Nội dung quản lý Quy định quản lý Nhà ở Công năng sử dụng Nhà ở sinh thái kết hợp dịch vụ du lịch kết hợp các vườn cây hiện hữu và p...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Đầu tư xây dựng và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật 1. Đối với đô thị mới, khu đô thị mới, Chủ đầu tư có trách nhiệm đầu tư xây dựng đồng bộ công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Đối với các đô thị hiện hữu, UBND các thành phố, thị xã, thị trấn phải có kế hoạch t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 23. Đầu tư xây dựng và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật
  • 1. Đối với đô thị mới, khu đô thị mới, Chủ đầu tư có trách nhiệm đầu tư xây dựng đồng bộ công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
  • 2. Đối với các đô thị hiện hữu, UBND các thành phố, thị xã, thị trấn phải có kế hoạch từng bước đầu tư xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung.
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Quy định chi tiết tại phân Đoạn 7 (Từ đường đi chợ Phú Hiệp đến đường đi thôn Phú Hòa )
  • 1. Phía Đông: Nhà ở sinh thái kết hợp dịch vụ du lịch.
  • Đối tượng quản lý
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 24.

Điều 24. Quy định chi tiết tại phân Đoạn 8 (Từ đường đi thôn Phú Hòa đến giáp ranh phía Bắc khu Công nghiệp Hòa Hiệp 2 ) 1. Phía Đông: Nhà ở sinh thái kết hợp dịch vụ du lịch. Bảng 24.1 Đối tượng quản lý Nội dung quản lý Quy định quản lý Nhà ở Công năng sử dụng Nhà ở sinh thái kết hợp dịch vụ du lịch kết hợp...

Open section

Điều 24

Điều 24 . H ợ p đồ n g quản lý vận hành và sử dụng ch un g cô n g tr ì nh hạ tầng kỹ thuật 1. Việc quản lý vận hành các công trình dưới đây được thực hiện thông qua hợp đồng quản lý vận hành được ký kết giữa chủ sở hữu với đơn vị quản lý vận hành công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung: - Cột ăng ten. - Cột treo cáp (dây dẫn). - Cống...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 24 . H ợ p đồ n g quản lý vận hành và sử dụng ch un g cô n g tr ì nh hạ tầng kỹ thuật
  • 1. Việc quản lý vận hành các công trình dưới đây được thực hiện thông qua hợp đồng quản lý vận hành được ký kết giữa chủ sở hữu với đơn vị quản lý vận hành công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung:
  • - Cột treo cáp (dây dẫn).
Removed / left-side focus
  • Điều 24. Quy định chi tiết tại phân Đoạn 8 (Từ đường đi thôn Phú Hòa đến giáp ranh phía Bắc khu Công nghiệp Hòa Hiệp 2 )
  • 1. Phía Đông: Nhà ở sinh thái kết hợp dịch vụ du lịch.
  • Đối tượng quản lý
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 25.

Điều 25. Quy định chi tiết tại phân Đoạn 9 (Từ ranh phía Bắc khu Công nghiệp Hòa Hiệp 2 đến đường Quốc lộ 29 ) 1. Phía Đông: Là công trình dịch vụ hỗn hợp. Bảng 25.1 Đối tượng quản lý Nội dung quản lý Quy định quản lý Công trình dịch vụ hỗn hợp Công năng sử dụng Công trình xây dựng nhà ở kết hợp thương mại dịch vụ. Chỉ gi...

Open section

Điều 25

Điều 25 . Giá thuê công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung Nguyên tắc xác định giá và quản lý giá thuê công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung được quy định tại Điều 18 của Nghị định số 72/2012/NĐ-CP ngày 24/9/2012 của Chính phủ về việc quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 25 . Giá thuê công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung
  • Nguyên tắc xác định giá và quản lý giá thuê công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung được quy định tại Điều 18 của Nghị định số 72/2012/NĐ-CP ngày 24/9/2012 của Chính phủ về việc quản lý và sử dụn...
Removed / left-side focus
  • Điều 25. Quy định chi tiết tại phân Đoạn 9 (Từ ranh phía Bắc khu Công nghiệp Hòa Hiệp 2 đến đường Quốc lộ 29 )
  • 1. Phía Đông: Là công trình dịch vụ hỗn hợp.
  • Đối tượng quản lý
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 26.

Điều 26. Quy định chi tiết tại phân Đoạn 10 (Từ đường Quốc lộ 29 đến đầu khu tái định cư Phú Lạc ) 1. Phía Đông: Là công trình dịch vụ hỗn hợp. Bảng 26.1 Đối tượng quản lý Nội dung quản lý Quy định quản lý Công trình dịch vụ hỗn hợp Công năng sử dụng Công trình xây dựng nhà ở kết hợp thương mại dịch vụ. Chỉ giới xây dựng...

Open section

Điều 26

Điều 26 . Trách nhiệm và quyền hạn của các tổ chức, cá nhân trong việc quản lý sử dụng ch un g công trình hạ tầng kỹ thuật 1. Trách nhiệm và quyền hạn của chủ sở hữu, đơn vị quản lý vận hành và tổ chức, cá nhân tham gia sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật được quy định tại Điều 19, Điều 20, Điều 21 của Nghị định số 72/2012/NĐ-CP...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 26 . Trách nhiệm và quyền hạn của các tổ chức, cá nhân trong việc quản lý sử dụng ch un g công trình hạ tầng kỹ thuật
  • Trách nhiệm và quyền hạn của chủ sở hữu, đơn vị quản lý vận hành và tổ chức, cá nhân tham gia sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật được quy định tại Điều 19, Điều 20, Điều 21 của Nghị định số...
  • - Hàng năm đến ngày 15 tháng 12 chủ sở hữu báo cáo tình hình quản lý sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật cho Sở Xây dựng biết, tổng hợp báo cáo UBND tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 26. Quy định chi tiết tại phân Đoạn 10 (Từ đường Quốc lộ 29 đến đầu khu tái định cư Phú Lạc )
  • 1. Phía Đông: Là công trình dịch vụ hỗn hợp.
  • Đối tượng quản lý
Rewritten clauses
  • Left: Chỉ giới xây dựng Right: 2. Trách nhiệm của Sở Xây dựng:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 27.

Điều 27. Quy định chi tiết tại phân Đoạn 11 (Từ đầu khu tái định cư Phú Lạc đến đường quy hoạch - phía Bắc khu đất công viên cây xanh-thể dục thể thao ) 1. Phía Đông: Khu tái định cư Phú Lạc. Bảng 27.1 Đối tượng quản lý Nội dung quản lý Quy định quản lý Nhà ở Các thông số quy hoạch, kiến trúc Thực hiện the...

Open section

Điều 27.

Điều 27. Phân loại đường đô thị 1. Đường đô thị (hay đường phố): Là đường bộ nằm trong phạm vi nội thành, nội thị, được giới hạn bởi chỉ giới đường đỏ theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Đường nằm ngoài phạm vi nội thành, nội thị nhưng nằm trong ranh giới đô thị, Khu đô thị mới được thống nhất quản lý như đường đô thị....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 27. Phân loại đường đô thị
  • 1. Đường đô thị (hay đường phố): Là đường bộ nằm trong phạm vi nội thành, nội thị, được giới hạn bởi chỉ giới đường đỏ theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
  • 2. Đường nằm ngoài phạm vi nội thành, nội thị nhưng nằm trong ranh giới đô thị, Khu đô thị mới được thống nhất quản lý như đường đô thị.
Removed / left-side focus
  • Điều 27. Quy định chi tiết tại phân Đoạn 11 (Từ đầu khu tái định cư Phú Lạc đến đường quy hoạch - phía Bắc khu đất công viên cây xanh-thể dục thể thao )
  • 1. Phía Đông: Khu tái định cư Phú Lạc.
  • Đối tượng quản lý
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 28.

Điều 28. Quy định chi tiết tại phân Đoạn 12 (Từ phía Bắc khu đất công viên cây xanh-thể dục thể thao đến đường vào cảng cá Phú Lạc ) 1. Phía Đông: Là dải công viên cây xanh – Thể dục thể thao. Bảng 28.1 Đối tượng quản lý Quy định quản lý Nhà ở trong khu vực quy hoạch cây xanh công viên – Thể dục thể thao Hình thức cấp...

Open section

Điều 28.

Điều 28. Thẩm quyền phân loại và quản lý đường đô thị 1. Chủ tịch UBND tỉnh quyết định việc phân loại hệ thống đường đô thị thông qua Đồ án quy hoạch chung xây dựng đô thị tại các đô thị trên địa bàn Tỉnh. Riêng đối với đường quốc lộ đi qua đô thị, việc điều chỉnh để trở thành đường đô thị do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định sau khi có ý...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 28. Thẩm quyền phân loại và quản lý đường đô thị
  • Chủ tịch UBND tỉnh quyết định việc phân loại hệ thống đường đô thị thông qua Đồ án quy hoạch chung xây dựng đô thị tại các đô thị trên địa bàn Tỉnh.
  • Riêng đối với đường quốc lộ đi qua đô thị, việc điều chỉnh để trở thành đường đô thị do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định sau khi có ý kiến thỏa thuận bằng văn bản của Bộ trưởng Bộ Xây dựng và Bộ trưởn...
Removed / left-side focus
  • Điều 28. Quy định chi tiết tại phân Đoạn 12 (Từ phía Bắc khu đất công viên cây xanh-thể dục thể thao đến đường vào cảng cá Phú Lạc )
  • 1. Phía Đông: Là dải công viên cây xanh – Thể dục thể thao.
  • Đối tượng quản lý
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 29.

Điều 29. Quy định chi tiết tại phân Đoạn 13 (Từ đường vào cảng cá Phú Lạc đến Bắc cầu Đà Nông ) 1. Phía Đông: Khu dân cư chỉnh trang. Bảng 29.1 Đối tượng quản lý Các chi tiết kiến trúc cần quản lý Quy định Nhà ở Công năng sử dụng Nhà ở liên kế. Chỉ giới xây dựng Mặt tiếp giáp với đường Hùng Vương: Trùng chỉ giới đường đỏ. Cá...

Open section

Điều 29.

Điều 29. Đặt tên, đổi tên đường đô thị 1. Công tác đặt tên, đổi tên đường đô thị thực hiện theo Nghị định số 91/2005/NĐ-CP ngày 11/7/2005 của Chính phủ “Về việc ban hành quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng”, Thông tư số 36/2006/TT-BVHTT ngày 30/3/2006 của Bộ Văn hóa Thông tin (nay là Bộ Văn hóa, Thể thao và Du l...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 29. Đặt tên, đổi tên đường đô thị
  • Công tác đặt tên, đổi tên đường đô thị thực hiện theo Nghị định số 91/2005/NĐ-CP ngày 11/7/2005 của Chính phủ “Về việc ban hành quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng”, Thông t...
  • 2. Thẩm quyền quyết định đặt tên, đổi tên đường đô thị do HĐND tỉnh quyết định trên cơ sở đề nghị của UBND tỉnh và được thông qua bằng Nghị quyết tại kỳ họp HĐND.
Removed / left-side focus
  • Điều 29. Quy định chi tiết tại phân Đoạn 13 (Từ đường vào cảng cá Phú Lạc đến Bắc cầu Đà Nông )
  • 1. Phía Đông: Khu dân cư chỉnh trang.
  • Đối tượng quản lý
similar-content Similarity 0.95 rewritten

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương XIII

Chương XIII CÔNG TÁC LẬP HỒ SƠ HOÀN CÔNG, LƯU TRỮ HỒ SƠ, NGHIỆM THU BÀN GIAO, BẢO HÀNH VÀ BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT ĐÔ THỊ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CÔNG TÁC LẬP HỒ SƠ HOÀN CÔNG, LƯU TRỮ HỒ SƠ,
  • NGHIỆM THU BÀN GIAO, BẢO HÀNH VÀ BẢO TRÌ
  • CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT ĐÔ THỊ
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 30.

Điều 30. Quy định chuyển tiếp 1. Các khu vực thuộc phạm vi quản lý của Quy chế này, mà đang triển khai lập đồ án quy hoạch xây dựng hoặc đã được phê duyệt trước thời điểm Quy chế này có hiệu lực nhưng chưa triển khai thực hiện thì chủ đồ án hoặc cơ quan có thẩm quyền quản lý quy hoạch xây dựng phải tổ chức rà soát, phê duyệt điều ch...

Open section

Điều 30.

Điều 30. Yêu cầu đầu tư và phạm vi bảo vệ đường đô thị 1. Đường đô thị xây dựng mới bắt buộc phải thi công xây dựng cùng lúc với các hệ thống cây xanh, điện chiếu sáng, cấp - thoát nước và hệ thống tuynen, hào kỹ thuật (đã được xác định trong quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt). 2. Phạm vi đất dành cho đường đô thị gồm đất của...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 30. Yêu cầu đầu tư và phạm vi bảo vệ đường đô thị
  • 1. Đường đô thị xây dựng mới bắt buộc phải thi công xây dựng cùng lúc với các hệ thống cây xanh, điện chiếu sáng, cấp
  • thoát nước và hệ thống tuynen, hào kỹ thuật (đã được xác định trong quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt).
Removed / left-side focus
  • Điều 30. Quy định chuyển tiếp
  • Các khu vực thuộc phạm vi quản lý của Quy chế này, mà đang triển khai lập đồ án quy hoạch xây dựng hoặc đã được phê duyệt trước thời điểm Quy chế này có hiệu lực nhưng chưa triển khai thực hiện t...
  • Các công trình đã và đang xây dựng dở dang, phù hợp với quy định của pháp luật về xây dựng và trước thời điểm Quy chế này có hiệu lực thì vẫn tiếp tục xây dựng và tồn tại, nhưng khi có nhu cầu sửa...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 31.

Điều 31. Phân công trách nhiệm 1. Sở Xây dựng a) Tổ chức công bố Quy chế này sau khi được ban hành theo quy định của pháp luật; b) Tổ chức theo dõi, giám sát, kiểm tra việc thực Quy chế này. Kịp thời kiến nghị UBND tỉnh xem xét, sửa đổi, bổ sung những hạn chế, bất cấp trong quá trình thực hiện và xử lý trách nhiệm các cơ quan, tổ chức,...

Open section

Điều 31.

Điều 31. Xử lý chuyển tiếp các công trình vi phạm hành lang an toàn đường đô thị trước ngày Quy định này có hiệu lực 1. Các công trình, nhà ở đang vi phạm chỉ giới hành lang an toàn đường đô thị nhưng chưa ảnh hưởng đến an toàn giao thông, an toàn công trình đường đô thị thì được tạm thời tồn tại và phải giữ nguyên hiện trạng không đượ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 31. Xử lý chuyển tiếp các công trình vi phạm hành lang an toàn đường đô thị trước ngày Quy định này có hiệu lực
  • Các công trình, nhà ở đang vi phạm chỉ giới hành lang an toàn đường đô thị nhưng chưa ảnh hưởng đến an toàn giao thông, an toàn công trình đường đô thị thì được tạm thời tồn tại và phải giữ nguyên...
  • Trường hợp chủ sử dụng đất trong hành lang an toàn đường đô thị có ảnh hưởng đến an toàn giao thông, an toàn công trình đường đô thị thì đơn vị giải phóng mặt bằng thực hiện, trong đó Phòng Quản lý...
Removed / left-side focus
  • Điều 31. Phân công trách nhiệm
  • 1. Sở Xây dựng
  • a) Tổ chức công bố Quy chế này sau khi được ban hành theo quy định của pháp luật;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 32.

Điều 32. Điều khoản thi hành 1. Giám đốc các Sở: Xây dựng, Giao thông Vận tải, Tài Nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân thành phố Tuy Hòa, Ủy ban nhân dân huyện Đông Hòa, Ủy ban nhân dân các phường: Phú Đông, Phú Thạnh, Ủy ban nhân dân các xã: Hòa Hiệp Bắc, Hòa Hiệp Nam, Ủy ban nhân dân thị trấn Hòa Hiệp Trung có trách nhiệm tổ chức t...

Open section

Điều 32.

Điều 32. Các hành vi bị cấm đối với hoạt động xây dựng, quản lý, khai thác sử dụng đường đô thị Thực hiện theo quy định tại Mục IV Phần I Thông tư số 04/2008/TT-BXD ngày 20/02/2008 của Bộ Xây dựng hướng dẫn quản lý đường đô thị.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 32. Các hành vi bị cấm đối với hoạt động xây dựng, quản lý, khai thác sử dụng đường đô thị
  • Thực hiện theo quy định tại Mục IV Phần I Thông tư số 04/2008/TT-BXD ngày 20/02/2008 của Bộ Xây dựng hướng dẫn quản lý đường đô thị.
Removed / left-side focus
  • Điều 32. Điều khoản thi hành
  • Giám đốc các Sở:
  • Xây dựng, Giao thông Vận tải, Tài Nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân thành phố Tuy Hòa, Ủy ban nhân dân huyện Đông Hòa, Ủy ban nhân dân các phường:

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Giải thích thêm một số từ ngữ Các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: - Đô thị là khu vực tập trung dân cư sinh sống có mật độ cao và chủ yếu hoạt động trong lĩnh vực kinh tế phi nông nghiệp, là trung tâm chính trị, hành chính, kinh tế, văn hóa hoặc chuyên ngành, có vai trò thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của một địa phư...
Mục 1 Mục 1 PHÂN LOẠI, ĐẶT TÊN VÀ PHẠM VI BẢO VỆ ĐƯỜNG ĐÔ THỊ
Mục 2 Mục 2 KHAI THÁC, SỬ DỤNG TẠM THỜI VỈA HÈ, LÒNG ĐƯỜNG ĐÔ THỊ
Điều 33. Điều 33. Mục đích sử dụng và khai thác vỉa hè 1. Mục đích sử dụng chính của vỉa hè là dành cho người đi bộ. Ngoài ra, còn được sử dụng để trồng cây xanh và bố trí các công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị nhằm đảm bảo tính đồng bộ, các công trình phục vụ yêu cầu đảm bảo an ninh quốc phòng và các thiết bị an toàn giao thông, hệ thống báo h...
Điều 34. Điều 34. Mục đích sử dụng và khai thác lòng đường 1. Mục đích chính lòng đường để các phương tiện lưu thông, kẻ vạch sơn báo hiệu đường bộ, có thể bố trí hệ thống hạ tầng kỹ thuật dọc tuyến vào phần lòng đường khi cần thiết. 2. Được phép khai thác, sử dụng lòng đường với các mục đích ngoài mục đích nêu tại Khoản 1 Điều này, gồm: a) Sử...
Điều 35. Điều 35. Thủ tục cấp Giấy phép xây dựng đường, Giấy phép sử dụng tạm thời vỉa hè, lòng đường đô thị 1. Trước khi thi công xây dựng đường đô thị (bao gồm cải tạo, nâng cấp và xây dựng mới) Chủ đầu tư phải xin phép xây dựng của cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền. Hồ sơ xin cấp Giấy phép xây dựng thực hiện theo quy định về quản lý đầu...
Điều 36. Điều 36. Phí sử dụng vỉa hè Tổ chức, cá nhân có nhu cầu sử dụng tạm thời vỉa hè đô thị bắt buộc phải có thủ tục đề nghị cấp Giấy phép tạm tại UBND cấp huyện và phải có nghĩa vụ đóng một khoản phí sử dụng vỉa hè theo quy định. Thẩm quyền quyết định phê duyệt phí sử dụng vỉa hè là HĐND tỉnh. Sở Tài chính có trách nhiệm hướng dẫn UBND cấp...
Điều 37. Điều 37. Thẩm quyền và trách nhiệm của cơ quan cấp Giấy phép sử dụng tạm thời vỉa hè (lòng đường) 1. UBND cấp huyện cấp Giấy phép sử dụng tạm thời đường đô thị ngoài mục đích giao thông (trừ việc cưới hỏi, việc tang lễ) trên địa bàn quản lý theo đề nghị của Phòng Quản lý xây dựng cấp huyện. Trường hợp đường đô thị sử dụng chung với đườ...