Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc và xây dựng tuyến đường Nam Hùng Vương (đoạn từ Nam cầu Hùng Vương đến Bắc cầu Đà Nông)
06/2018/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành Quy định quản lý cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Phú Yên
05/2013/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc và xây dựng tuyến đường Nam Hùng Vương (đoạn từ Nam cầu Hùng Vương đến Bắc cầu Đà Nông)
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định quản lý cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Phú Yên
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Quy định quản lý cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị
- trên địa bàn tỉnh Phú Yên
- Ban hành Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc và xây dựng tuyến đường Nam Hùng Vương (đoạn từ Nam cầu Hùng Vương đến Bắc cầu Đà Nông)
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc và xây dựng tuyến đường Nam Hùng Vương (đoạn từ Nam cầu Hùng Vương đến Bắc cầu Đà Nông).
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định quản lý cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Phú Yên”.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc và xây dựng tuyến đường Nam Hùng Vương (đoạn từ Nam cầu Hùng Vương đến Bắc cầu Đà Nông). Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định quản lý cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Phú Yên”.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 28 tháng 2 năm 2018.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế Quyết định số 1818/2007/QĐ-UBND ngày 25/9/2007 của UBND tỉnh Phú Yên “Về việc ban hành Quy định quản lý cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị tại các đô thị trên địa bàn tỉnh Phú Yên”. Các quy định đã được UBND tỉnh Phú Yên ban hành trước đây trái vớ...
Open sectionThe right-side section adds 2 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Quyết định này thay thế Quyết định số 1818/2007/QĐ-UBND ngày 25/9/2007 của UBND tỉnh Phú Yên “Về việc ban hành Quy định quản lý cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị tại các đô thị trên địa bàn tỉnh Phú Yên”.
- Các quy định đã được UBND tỉnh Phú Yên ban hành trước đây trái với Quy định này đều bãi bỏ.
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 28 tháng 2 năm 2018. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Chủ tịch UBND thành phố Tuy Hòa; Chủ tịch UBND huyện Đông Hòa; thủ trưởng các cơ quan, các chủ đầu tư, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Công Thương, Giao thông vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Văn hóa Thể thao và Du lịch; Thông tin và Truyền thông; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Giám đốc các Công ty: Điện lực Phú...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thông tin và Truyền thông
- Giám đốc các Công ty: Điện lực Phú Yên, TNHH một thành viên Cấp thoát nước Phú Yên, TNHH một thành viên Môi trường đô thị tỉnh Phú Yên
- ỦY BAN NHÂN DÂN
- Chủ tịch UBND huyện Đông Hòa
- Quản lý quy hoạch, kiến trúc và xây dựng tuyến đường Nam Hùng Vương (đoạn từ Nam cầu Hùng Vương đến Bắc cầu Đà Nông)
- ngày 12 tháng 02 năm 2018 của UBND tỉnh Phú Yên)
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh Right: Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Left: Giám đốc các sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Văn hóa, Thể thao và Du lịch Right: Giám đốc các Sở: Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Công Thương, Giao thông vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Văn hóa Thể thao và Du lịch
- Left: Chủ tịch UBND thành phố Tuy Hòa Right: Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định việc quản lý quy hoạch, kiến trúc và xây dựng đối với các công trình, vật kiến trúc, biển hiệu, bảng quảng cáo, cây xanh, cảnh quan dọc hai bên tuyến đường Nam Hùng Vương (đoạn từ Nam cầu Hùng Vương đến Bắc cầu Đà Nông) có chiều dài 17,831km, g...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Mục đích yêu cầu 1. Thực hiện phân cấp, ủy quyền và quy định các nội dung trong công tác quản lý cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị phù hợp với các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành và thực tế quản lý tại các đô thị trên địa bàn tỉnh Phú Yên. 2. Tăng cường năng lực và vai trò quản lý Nhà nước của chính quyền trong lĩnh vực hạ tần...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Mục đích yêu cầu
- Thực hiện phân cấp, ủy quyền và quy định các nội dung trong công tác quản lý cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị phù hợp với các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành và thực tế quản lý tại các đô thị trê...
- 2. Tăng cường năng lực và vai trò quản lý Nhà nước của chính quyền trong lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật đô thị.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định việc quản lý quy hoạch, kiến trúc và xây dựng đối với các công trình, vật kiến trúc, biển hiệu, bảng quảng cáo, cây xanh, cảnh quan dọc hai bên tuyến đường Nam Hùng Vương (đoạn từ Nam câ...
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Độ cao khống chế hoặc chiều cao không chế: Là cao độ xây dựng tối đa bắt buộc phải tuân thủ được lựa chọn phù hợp với quy chuẩn về quy hoạch chuẩn bị kỹ thuật. 2. Độ vươn: Là khoảng cách cho phép các bộ phận cố định của ngôi nhà được phép nhô qua khỏi chỉ giới đường đỏ (về phía lộ giớ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng cho công tác quản lý Nhà nước về lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật đô thị từ khi chuẩn bị đầu tư đến quá trình tổ chức thi công xây dựng, quản lý vận hành, khai thác, bảo trì và cung cấp dịch vụ hạ tầng kỹ thuật đô thị tại các đô thị trên địa bàn tỉnh Phú Yên. 2. Quy định này được áp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Phạm vi và đối tượng áp dụng
- Quy định này áp dụng cho công tác quản lý Nhà nước về lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật đô thị từ khi chuẩn bị đầu tư đến quá trình tổ chức thi công xây dựng, quản lý vận hành, khai thác, bảo trì và cung c...
- Quy định này được áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân đang hoạt động tại các đô thị trên địa bàn tỉnh Phú Yên có liên quan đến việc thi công xây dựng, quản lý vận hành, khai thác và bảo trì các cô...
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- 1. Độ cao khống chế hoặc chiều cao không chế: Là cao độ xây dựng tối đa bắt buộc phải tuân thủ được lựa chọn phù hợp với quy chuẩn về quy hoạch chuẩn bị kỹ thuật.
- 2. Độ vươn: Là khoảng cách cho phép các bộ phận cố định của ngôi nhà được phép nhô qua khỏi chỉ giới đường đỏ (về phía lộ giới).
Left
Điều 4
Điều 4 . L ộ giới đường Nam Hùng Vương và các trục đường giao cắt với đường Nam Hùng Vương có bề rộng từ 16m trở lên 1. Lộ giới đường Nam Hùng Vương: a) Đoạn từ Nam cầu Hùng Vương tới giáp với ranh giới huyện Đông Hòa (km5+645), có lộ giới như sau: Tổng bề rộng Lòng đường Vỉa hè mỗi bên Giải phân cách 42m 10,5mx2=21m 5,0mx2=...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc quản lý Quản lý cơ sở hạ tầng kỹ thuật phải tuân thủ các quy định của pháp luật về quy hoạch, xây dựng, đất đai, tài nguyên, giao thông đô thị, bảo vệ môi trường, bưu chính viễn thông,... và các quy định pháp luật khác có liên quan.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nguyên tắc quản lý
- Quản lý cơ sở hạ tầng kỹ thuật phải tuân thủ các quy định của pháp luật về quy hoạch, xây dựng, đất đai, tài nguyên, giao thông đô thị, bảo vệ môi trường, bưu chính viễn thông,...
- và các quy định pháp luật khác có liên quan.
- Điều 4 . L ộ giới đường Nam Hùng Vương và các trục đường giao cắt với đường Nam Hùng Vương có bề rộng từ 16m trở lên
- 1. Lộ giới đường Nam Hùng Vương:
- a) Đoạn từ Nam cầu Hùng Vương tới giáp với ranh giới huyện Đông Hòa (km5+645), có lộ giới như sau:
Left
Điều 5.
Điều 5. Các trường hợp không được phép xây dựng 1. Các hành vi bị nghiêm cấm theo quy định tại khoản 1, 2, 3, 4, 8, 9, 10 và 11 Điều 12 của Luật Xây dựng năm 2014. 2. Xây dựng công trình trên đất không được phép xây dựng, gồm: a) Xây dựng trên nhóm đất nông nghiệp theo quy định tại Điểm a, b, c, d, đ, e và g Khoản 1 Điều 10 Luật Đất đa...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Yêu cầu về việc đầu tư đồng bộ 1. Để khắc phục tình trạng đầu tư chồng chéo giữa các công trình hạ tầng kỹ thuật tại các tuyến đường, vỉa hè, tránh việc đào, lấp nhiều lần, gây lãng phí trong đầu tư, khó khăn cho nhân dân trong việc sinh hoạt đi lại ảnh hưởng đến môi trường khu vực, cần có sự phối hợp chặt chẽ giữa các ngành ng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Yêu cầu về việc đầu tư đồng bộ
- Để khắc phục tình trạng đầu tư chồng chéo giữa các công trình hạ tầng kỹ thuật tại các tuyến đường, vỉa hè, tránh việc đào, lấp nhiều lần, gây lãng phí trong đầu tư, khó khăn cho nhân dân trong việ...
- Khi có chủ trương đầu tư của cấp có thẩm quyền, các Chủ đầu tư công trình đường đô thị có trách nhiệm phối hợp với các ngành liên quan về quản lý các hệ thống hạ tầng kỹ thuật như:
- Điều 5. Các trường hợp không được phép xây dựng
- 1. Các hành vi bị nghiêm cấm theo quy định tại khoản 1, 2, 3, 4, 8, 9, 10 và 11 Điều 12 của Luật Xây dựng năm 2014.
- 2. Xây dựng công trình trên đất không được phép xây dựng, gồm:
Left
Điều 6.
Điều 6. Quy định về diện tích, kích thước tối thiểu lô đất được phép xây dựng 1. Đối với đất của các hộ dân nằm trong khu vực quy hoạch xây dựng đất ở hoặc đất ở kết hợp kinh doanh thương mại, dich vụ hỗn hợp: a) Đối với lô đất đứng đơn lẻ: Sau khi trừ đi lộ giới đường theo quy hoạch hoặc chỉ giới xây dựng (đối với trường hợp chỉ gi...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Yêu cầu về đấu nối công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị 1. Việc đấu nối kỹ thuật của công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị phải bảo đảm các yêu cầu sau: a) Vị trí đấu nối kỹ thuật phải phù hợp với quy hoạch xây dựng đô thị đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Trường hợp công trình chưa được xác định trong quy hoạch xây dựng thì phải...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Yêu cầu về đấu nối công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị
- 1. Việc đấu nối kỹ thuật của công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị phải bảo đảm các yêu cầu sau:
- a) Vị trí đấu nối kỹ thuật phải phù hợp với quy hoạch xây dựng đô thị đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
- Điều 6. Quy định về diện tích, kích thước tối thiểu lô đất được phép xây dựng
- 1. Đối với đất của các hộ dân nằm trong khu vực quy hoạch xây dựng đất ở hoặc đất ở kết hợp kinh doanh thương mại, dich vụ hỗn hợp:
- a) Đối với lô đất đứng đơn lẻ: Sau khi trừ đi lộ giới đường theo quy hoạch hoặc chỉ giới xây dựng (đối với trường hợp chỉ giới xây dựng không trùng với chỉ giới đường đỏ), có diện tích tối thiểu...
Left
Điều 7.
Điều 7. Quy định cao trình san nền, san lấp mặt bằng 1. Cao trình san nền phải phù hợp với điều kiện địa hình tự nhiên tại vi trí xây dựng, đảm bảo cho việc thoát nước mặt cả bên trong và khu vực bên ngoài công trình xây dựng; đảm bảo không gây xói lở, ngập, úng và không làm hư hỏng các công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình liền kề v...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Yêu cầu về khảo sát xây dựng công trình 1. Cung cấp đầy đủ các số liệu, tài liệu, thông số kỹ thuật về các công trình ngầm và trên mặt đất hiện có, các điều kiện địa chất công trình, địa chất thủy văn, khả năng tồn tại các loại khí độc hại của khu vực xây dựng để làm cơ sở xác định phạm vi, độ sâu công trình, lựa chọn công nghệ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Yêu cầu về khảo sát xây dựng công trình
- Cung cấp đầy đủ các số liệu, tài liệu, thông số kỹ thuật về các công trình ngầm và trên mặt đất hiện có, các điều kiện địa chất công trình, địa chất thủy văn, khả năng tồn tại các loại khí độc hại...
- 2. Dự báo các bất thường về điều kiện địa chất công trình, địa chất thủy văn để có biện pháp xử lý thích hợp phục vụ công tác thiết kế thi công xây dựng công trình ngầm.
- Điều 7. Quy định cao trình san nền, san lấp mặt bằng
- 1. Cao trình san nền phải phù hợp với điều kiện địa hình tự nhiên tại vi trí xây dựng, đảm bảo cho việc thoát nước mặt cả bên trong và khu vực bên ngoài công trình xây dựng
- đảm bảo không gây xói lở, ngập, úng và không làm hư hỏng các công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình liền kề và an toàn giao thông.
Left
Điều 8.
Điều 8. Quy định về mật độ xây dựng 1. Công trình nhà ở: Mật độ xây dựng thuần (net-tô) tối đa của lô đất xây dựng nhà ở liên kế và nhà ở riêng lẻ (nhà vườn, biệt thự…) Bảng 8.1 Diện tích lô đất (m 2 /căn nhà) ≤50 75 100 200 300 500 ≥1.000 Mật độ xây dựng tối đa (%) 100 90 80 70 60 50 40 2. Các công trình giáo dục, y tế, văn hóa, chợ:...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Yêu cầu về thiết kế xây dựng công trình 1. Tuân thủ tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành đối với từng loại công trình. 2. Phù hợp với điều kiện địa chất công trình, địa chất thủy văn và những biến động của chúng có thể xảy ra. 3. Phải đồng bộ và kết nối phù hợp với quần thể kiến trúc của các công trình liền kề, trên mặt đất...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Tuân thủ tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành đối với từng loại công trình.
- 2. Phù hợp với điều kiện địa chất công trình, địa chất thủy văn và những biến động của chúng có thể xảy ra.
- 3. Phải đồng bộ và kết nối phù hợp với quần thể kiến trúc của các công trình liền kề, trên mặt đất và hệ thống hạ tầng kỹ thuật chung của đô thị
- 1. Công trình nhà ở: Mật độ xây dựng thuần (net-tô) tối đa của lô đất xây dựng nhà ở liên kế và nhà ở riêng lẻ (nhà vườn, biệt thự…)
- Diện tích lô đất (m 2 /căn nhà)
- Mật độ xây dựng tối đa (%)
- Left: Điều 8. Quy định về mật độ xây dựng Right: Điều 8. Yêu cầu về thiết kế xây dựng công trình
Left
Điều 9.
Điều 9. Quy định về chiều cao công trình 1. Đối với nhà ở liên kế: Cốt nền tầng 1 cao hơn 0,2m so với cốt mặt bó vỉa trước nhà, trường hợp chưa có bó vỉa thì so với mặt đường hiện trạng tại vị trí xây dựng. Chiều cao tầng 1 tính từ mặt nền tầng 1 đến sàn tầng 2 là 3,8m; chiều cao các tầng còn lại tính từ mặt sàn tầng này đến mặt sàn tầ...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Yêu cầu về thi công xây dựng công trình 1. Trước khi thi công xây dựng công trình Chủ đầu tư phải có Giấy phép xây dựng công trình hoặc hạng mục công trình theo quy định của pháp luật về cấp Giấy phép xây dựng công trình. 2. Các nhà thầu xây dựng phải tiến hành thăm dò, xác định hiện trạng các công trình ngầm hiện có trong khu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Trước khi thi công xây dựng công trình Chủ đầu tư phải có Giấy phép xây dựng công trình hoặc hạng mục công trình theo quy định của pháp luật về cấp Giấy phép xây dựng công trình.
- 2. Các nhà thầu xây dựng phải tiến hành thăm dò, xác định hiện trạng các công trình ngầm hiện có trong khu vực xây dựng để có biện pháp xử lý phù hợp, lập biện pháp tổ chức thi công xây dựng công t...
- 3. Quá trình thi công xây dựng công trình phải bảo đảm an toàn, hạn chế ảnh hưởng đến hoạt động bình thường của đô thị, các công trình lân cận và bên trên
- 1. Đối với nhà ở liên kế: Cốt nền tầng 1 cao hơn 0,2m so với cốt mặt bó vỉa trước nhà, trường hợp chưa có bó vỉa thì so với mặt đường hiện trạng tại vị trí xây dựng. Chiều cao tầng 1 tính từ mặt nề...
- chiều cao các tầng còn lại tính từ mặt sàn tầng này đến mặt sàn tầng kế tiếp 3,6m
- chiều cao mái che cầu thang là 2,7m. Như hình sau:
- Left: Điều 9. Quy định về chiều cao công trình Right: Điều 9. Yêu cầu về thi công xây dựng công trình
Left
Điều 10.
Điều 10. Quy định về tầng hầm 1. Đối với nhà ở riêng lẻ: Chiều cao thông thủy của tầng hầm không nhỏ hơn 2,2m và không lớn hơn 3,0m (tính từ cốt sàn tầng hầm đến mặt dưới của dầm tầng 1 hoặc mặt dưới của sàn tầng 1 đối với sàn không dầm). Giải pháp kỹ thuật cho tầng hầm khi thiết kế và thi công đảm bảo an toàn cho các công trình lân cậ...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Yêu cầu về quan trắc địa kỹ thuật công trình 1. Quan trắc địa kỹ thuật phải được thực hiện theo quy định trong suốt quá trình thi công và khai thác sử dụng công trình đặc biệt đối với công trình ngầm. 2. Quan trắc địa kỹ thuật bao gồm các quan trắc trên bản thân công trình ngầm, môi trường địa chất, các công trình bên trên và...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Yêu cầu về quan trắc địa kỹ thuật công trình
- 1. Quan trắc địa kỹ thuật phải được thực hiện theo quy định trong suốt quá trình thi công và khai thác sử dụng công trình đặc biệt đối với công trình ngầm.
- 2. Quan trắc địa kỹ thuật bao gồm các quan trắc trên bản thân công trình ngầm, môi trường địa chất, các công trình bên trên và liền kề.
- Điều 10. Quy định về tầng hầm
- 1. Đối với nhà ở riêng lẻ: Chiều cao thông thủy của tầng hầm không nhỏ hơn 2,2m và không lớn hơn 3,0m (tính từ cốt sàn tầng hầm đến mặt dưới của dầm tầng 1 hoặc mặt dưới của sàn tầng 1 đối với sàn...
- đảm bảo độ dốc theo Tiêu chuẩn.
Left
Điều 11.
Điều 11. Quy định về cổng, tường rào 1. Tường rào: Vị trí xây dựng tường rào trùng với chỉ giới đường đỏ. Riêng đối với tường rào mặt đường Nam Hùng Vương thuộc địa giới hành chính huyện Đông Hòa xây dựng cách bó vỉa hè 5m. Chiều cao tính từ mặt vỉa hè tiếp giáp đến điểm cao nhất của tường rào, cao không quá 2m....
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Lưu trữ hồ sơ công trình 1. Các công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị sau khi nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và bàn giao cho cơ quan quản lý thì hồ sơ hoàn công công trình phải được lưu trữ theo các quy định của pháp luật về lưu trữ. 2. Công tác nghiệm thu, bàn giao và lưu trữ hồ sơ hoàn công công trình hạ tầng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị sau khi nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và bàn giao cho cơ quan quản lý thì hồ sơ hoàn công công trình phải được lưu trữ theo các quy định củ...
- 2. Công tác nghiệm thu, bàn giao và lưu trữ hồ sơ hoàn công công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị thực hiện theo những quy định tại Chương XIII của Quy định này.
- Vị trí xây dựng tường rào trùng với chỉ giới đường đỏ. Riêng đối với tường rào mặt đường Nam Hùng Vương thuộc địa giới hành chính huyện Đông Hòa xây dựng cách bó vỉa hè 5m.
- Chiều cao tính từ mặt vỉa hè tiếp giáp đến điểm cao nhất của tường rào, cao không quá 2m.
- Phần tường rào tiếp giáp với đường Hùng Vương có phần xây đặc phía dưới tường rào (nếu có), cao không quá 1m.
- Left: Điều 11. Quy định về cổng, tường rào Right: Điều 11. Lưu trữ hồ sơ công trình
Left
Điều 12.
Điều 12. Quy định phần vươn ra của các bộ phận công trình và ngoại thất tại mặt tiếp giáp đường Nam Hùng Vương và phần vát góc (trong trường hợp nhà tại góc giao lộ) 1. Phần nhà được phép vươn quá chỉ giới đường đỏ trong trường hợp chỉ giới xây dựng trùng với chỉ giới đường đỏ: a) Trong khoảng không từ mặt bó vỉa lên tới độ cao 3...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Các hành vi bị cấm 1. Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực cấm xây dựng; xây dựng tại các vùng có nguy cơ cao về tai biến địa chất công trình ảnh hưởng đến độ an toàn của các công trình ngầm. 2. Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị sai quy hoạch xây dựng hoặc sai thiết kế đã được cấp có thẩm quyền p...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Các hành vi bị cấm
- 1. Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực cấm xây dựng; xây dựng tại các vùng có nguy cơ cao về tai biến địa chất công trình ảnh hưởng đến độ an toàn của các công trình ngầm.
- 2. Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị sai quy hoạch xây dựng hoặc sai thiết kế đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt; xây dựng không xin Giấy phép hoặc sai Giấy phép xây dựng.
- Điều 12. Quy định phần vươn ra của các bộ phận công trình và ngoại thất tại mặt tiếp giáp đường Nam Hùng Vương và phần vát góc (trong trường hợp nhà tại góc giao lộ)
- 1. Phần nhà được phép vươn quá chỉ giới đường đỏ trong trường hợp chỉ giới xây dựng trùng với chỉ giới đường đỏ:
- a) Trong khoảng không từ mặt bó vỉa lên tới độ cao 3,5m, mọi bộ phận của nhà đều không được vươn quá chỉ giới đường đỏ, trừ các trường hợp sau đây được nhô ra nhưng không quá 0,2m:
Left
Điều 13.
Điều 13. Quy định phần vươn ra của các bộ phận công trình và ngoại thất tại mặt tiếp giáp các trục đường giao cắt với đường Nam Hùng Vương 1. Phần nhà được phép vươn quá chỉ giới đường đỏ trong trường hợp chỉ giới xây dựng trùng với chỉ giới đường đỏ: a) Trong khoảng không từ mặt vỉa hè lên tới độ cao 3,5m, mọi bộ phận của nhà đều...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Nguyên tắc quản lý 1. Sở Xây dựng là cơ quan tham mưu cho UBND tỉnh thống nhất quản lý công trình ngầm đô thị trên địa bàn toàn Tỉnh. 2. Nội dung quản lý tuân thủ theo Nghị định số 39/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của Chính phủ “Về quản lý không gian xây dựng ngầm đô thị”.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Nguyên tắc quản lý
- 1. Sở Xây dựng là cơ quan tham mưu cho UBND tỉnh thống nhất quản lý công trình ngầm đô thị trên địa bàn toàn Tỉnh.
- 2. Nội dung quản lý tuân thủ theo Nghị định số 39/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của Chính phủ “Về quản lý không gian xây dựng ngầm đô thị”.
- Điều 13. Quy định phần vươn ra của các bộ phận công trình và ngoại thất tại mặt tiếp giáp các trục đường giao cắt với đường Nam Hùng Vương
- 1. Phần nhà được phép vươn quá chỉ giới đường đỏ trong trường hợp chỉ giới xây dựng trùng với chỉ giới đường đỏ:
- a) Trong khoảng không từ mặt vỉa hè lên tới độ cao 3,5m, mọi bộ phận của nhà đều không được vươn quá chỉ giới đường đỏ, trừ các trường hợp sau đây được nhô ra nhưng không quá 0,2m:
Left
Điều 14.
Điều 14. Quy định về trồng cây xanh 1. Cây xanh sử dụng công cộng (quảng trường, công viên, vườn hoa, vườn dạo...) phải đảm bảo thuận lợi cho người dân đô thị tiếp cận và sử dụng cho các mục đích luyện tập TDTT, nghỉ ngơi, giải trí, thư giãn... Việc trồng cây không được làm ảnh hưởng tới an toàn giao thông, không làm hư hại móng nhà và...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Quản lý về thiết kế xây dựng 1. Thiết kế công trình ngầm đô thị phải tuân thủ theo quy hoạch xây dựng được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Trường hợp chưa có quy hoạch chi tiết được phê duyệt, thì phải được thỏa thuận về vị trí, hướng tuyến và các thông số quy hoạch khác của cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền. 2. Việc thiết k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thiết kế công trình ngầm đô thị phải tuân thủ theo quy hoạch xây dựng được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
- Trường hợp chưa có quy hoạch chi tiết được phê duyệt, thì phải được thỏa thuận về vị trí, hướng tuyến và các thông số quy hoạch khác của cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền.
- 2. Việc thiết kế xây dựng phải tuân thủ quy chuẩn kỹ thuật của từng loại công trình, bảo đảm đồng bộ với hệ thống hạ tầng kỹ thuật chung của đô thị và phải có quy trình vận hành sử dụng và quy định...
- 1. Cây xanh sử dụng công cộng (quảng trường, công viên, vườn hoa, vườn dạo...) phải đảm bảo thuận lợi cho người dân đô thị tiếp cận và sử dụng cho các mục đích luyện tập TDTT, nghỉ ngơi, giải trí,...
- các hộ gia đình trồng cây xanh vỉa hè theo quy hoạch, cây xanh hàng rào, cây cỏ, hoa kiểng trong sân vườn, trước tiền sảnh, ban công.
- 2. Cây xanh đường phố trồng các loại cây thẳng, có tán cây cân đối, không sâu bệnh, cây không thuộc danh mục cây cấm trồng; trồng trong phạm vi chỉ giới đường đỏ, dải phân cách.
- Left: Điều 14. Quy định về trồng cây xanh Right: Điều 14. Quản lý về thiết kế xây dựng
Left
Điều 15.
Điều 15. Quy định tại góc giao lộ 1. Đối với các công trình, cây xanh, vật kiến trúc nằm tại các nút giao thông đã được xác định tại các đồ án quy hoạch chi tiết được duyệt việc xây dựng, cải tạo, chỉnh trang được thực hiện theo nội dung quy hoạch được duyệt. 2. Đối với các công trình, cây xanh, vật kiến trúc nằm tại các nút giao thông...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Quản lý thi công xây dựng công trình ngầm 1. Trước khi thi công xây dựng công trình, Chủ đầu tư phải thông báo việc khởi công xây dựng công trình đến cơ quan cấp phép xây dựng, ngoài ra đối với công trình đường dây, đường ống ngầm, hào và cống bể kỹ thuật phải thông báo khởi công đến UBND phường, thị trấn sở tại khu vực có côn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Quản lý thi công xây dựng công trình ngầm
- Trước khi thi công xây dựng công trình, Chủ đầu tư phải thông báo việc khởi công xây dựng công trình đến cơ quan cấp phép xây dựng, ngoài ra đối với công trình đường dây, đường ống ngầm, hào và cốn...
- 2. Nhà thầu xây dựng phải thiết kế biện pháp bảo đảm an toàn cho chính công trình ngầm, công trình lân cận và bảo đảm an toàn giao thông, vệ sinh môi trường.
- Điều 15. Quy định tại góc giao lộ
- Đối với các công trình, cây xanh, vật kiến trúc nằm tại các nút giao thông đã được xác định tại các đồ án quy hoạch chi tiết được duyệt việc xây dựng, cải tạo, chỉnh trang được thực hiện theo nội d...
- 2. Đối với các công trình, cây xanh, vật kiến trúc nằm tại các nút giao thông thuộc các đồ án quy hoạch được duyệt nhưng chưa xác định cụ thể phần vát góc thì việc xây dựng, cải tạo, chỉnh trang đư...
Left
Điều 16.
Điều 16. Quy định về việc bố trí, tổ chức hệ thống hạ tầng kỹ thuật ; biển hiệu, bảng quảng cáo 1. Hệ thống hạ tầng kỹ thuật: Thực hiện theo Quyết định số 05/2013/QĐ-UBND ngày 06/3/2013 của UBND Tỉnh quy định quản lý cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Phú Yên. 2. Biển hiệu, bảng quảng cáo: Thực hiện theo Quyết định số 2710...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Quản lý đấu nối công trình ngầm đô thị 1. Đấu nối kỹ thuật và đấu nối không gian thực hiện theo Điều 25, Điều 26, Điều 27 và Điều 28 của Nghị định số 39/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của Chính phủ “Về quản lý không gian xây dựng ngầm đô thị”. 2. Đối với công trình ngầm đô thị có yêu cầu đấu nối không gian, nhưng vị trí đấu nối chư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Quản lý đấu nối công trình ngầm đô thị
- 1. Đấu nối kỹ thuật và đấu nối không gian thực hiện theo Điều 25, Điều 26, Điều 27 và Điều 28 của Nghị định số 39/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của Chính phủ “Về quản lý không gian xây dựng ngầm đô thị”.
- Đối với công trình ngầm đô thị có yêu cầu đấu nối không gian, nhưng vị trí đấu nối chưa có quy hoạch phân khu chức năng xây dựng đô thị hoặc quy hoạch không gian xây dựng ngầm đô thị thì phải được...
- Điều 16. Quy định về việc bố trí, tổ chức hệ thống hạ tầng kỹ thuật ; biển hiệu, bảng quảng cáo
- 1. Hệ thống hạ tầng kỹ thuật: Thực hiện theo Quyết định số 05/2013/QĐ-UBND ngày 06/3/2013 của UBND Tỉnh quy định quản lý cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Phú Yên.
- 2. Biển hiệu, bảng quảng cáo: Thực hiện theo Quyết định số 2710/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 của UBND Tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch quảng cáo ngoài trời trên địa bàn tỉnh Phú Yên đến năm 2020, tầm nh...
Left
Chương II
Chương II : QUY ĐỊNH CHI TIẾT ĐỐI VỚI TỪNG PHÂN ĐOẠN
Open sectionRight
Chương III
Chương III QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG CHUNG CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG CHUNG CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT
- : QUY ĐỊNH CHI TIẾT ĐỐI VỚI TỪNG PHÂN ĐOẠN
Left
Điều 17.
Điều 17. Quy định chi tiết tại phân Đoạn 1 (Từ Nam cầu Hùng Vương đến đường quy hoạch số 10 rộng 36m ) 1. Đoạn từ Nam cầu Hùng Vương đến đường quy hoạch số 7 rộng 25m: Quy hoạch là dải cây xanh cảnh quan, cây xanh cách ly. Bảng 17.1 Nội dung quản lý Quy định quản lý Cây xanh cảnh quan, cây xanh cách ly - Thực hiện the...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Giấy phép xây dựng công trình ngầm đô thị 1. Trước khi khởi công xây dựng công trình ngầm, Chủ đầu tư phải có Giấy phép xây dựng, trừ trường hợp miễn Giấy phép xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng. 2. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép xây dựng: a) Đối với công trình đường dây ngầm, đường ống ngầm, hào và cống bể kỹ thuật...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Giấy phép xây dựng công trình ngầm đô thị
- 1. Trước khi khởi công xây dựng công trình ngầm, Chủ đầu tư phải có Giấy phép xây dựng, trừ trường hợp miễn Giấy phép xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng.
- 2. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép xây dựng:
- Điều 17. Quy định chi tiết tại phân Đoạn 1 (Từ Nam cầu Hùng Vương đến đường quy hoạch số 10 rộng 36m )
- 1. Đoạn từ Nam cầu Hùng Vương đến đường quy hoạch số 7 rộng 25m: Quy hoạch là dải cây xanh cảnh quan, cây xanh cách ly.
- Nội dung quản lý
- Left: - Không được phép xây dựng các công trình. Right: - Một trong những giấy tờ về cho phép đầu tư xây dựng công trình;
Left
Điều 18.
Điều 18. Quy định chi tiết tại phân Đoạn 2 (Từ đường quy hoạch số 10 rộng 36m đến vòng xoay Hùng Vương - Võ Thị Sáu) Bảng 18.1 Đối tượng quản lý Nội dung quản lý Quy định quản lý Nhà ở Loại nhà ở Nhà ở liên kế Chỉ giới xây dựng Mặt tiếp giáp với đường Hùng Vương: Trùng chỉ giới đường đỏ. Các trường hợp không được phép xây...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Thỏa thuận vị trí, hướng tuyến công trình ngầm đô thị 1. Hồ sơ đề nghị thỏa thuận vị trí, hướng tuyến công trình ngầm đô thị, gồm: - Đơn đề nghị thỏa thuận vị trí, hướng tuyến công trình ngầm đô thị. (Mẫu theo phụ lục số 2). - Một trong những giấy tờ về cho phép đầu tư xây dựng công trình. - Bản vẽ thiết kế thể hiện vị trí, mặ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Thỏa thuận vị trí, hướng tuyến công trình ngầm đô thị
- 1. Hồ sơ đề nghị thỏa thuận vị trí, hướng tuyến công trình ngầm đô thị, gồm:
- - Đơn đề nghị thỏa thuận vị trí, hướng tuyến công trình ngầm đô thị. (Mẫu theo phụ lục số 2).
- Điều 18. Quy định chi tiết tại phân Đoạn 2 (Từ đường quy hoạch số 10 rộng 36m đến vòng xoay Hùng Vương - Võ Thị Sáu)
- Đối tượng quản lý
- Nội dung quản lý
Left
Điều 19.
Điều 19. Quy định chi tiết tại phân Đoạn 3 (Từ vòng xoay Hùng Vương - Võ Thị Sáu đến đường Trần Kiệt) Bảng 19.1 Đối tượng quản lý Nội dung quản lý Quy định quản lý Nhà ở (đoạn từ đường quy hoạch N1 rộng 12,5m đến đường Trần Kiệt) Các thông số quy hoạch kiến trúc Thực hiện theo Đồ án quy hoạch chi tiết xây...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Chấp thuận đấu nối không gian công trình ngầm đô thị 1. Hồ sơ đề nghị chấp thuận đấu nối không gian công trình ngầm đô thị, gồm: - Đơn đề nghị chấp thuận đấu nối không gian công trình ngầm đô thị; (Mẫu theo phụ lục số 2a). - Một trong những giấy tờ về cho phép đầu tư xây dựng công trình. - Bản vẽ thiết kế thể hiện vị trí, mặt...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Chấp thuận đấu nối không gian công trình ngầm đô thị
- 1. Hồ sơ đề nghị chấp thuận đấu nối không gian công trình ngầm đô thị, gồm:
- - Đơn đề nghị chấp thuận đấu nối không gian công trình ngầm đô thị; (Mẫu theo phụ lục số 2a).
- Điều 19. Quy định chi tiết tại phân Đoạn 3 (Từ vòng xoay Hùng Vương - Võ Thị Sáu đến đường Trần Kiệt)
- Đối tượng quản lý
- Nội dung quản lý
Left
Điều 20.
Điều 20. Quy định chi tiết tại phân Đoạn 4 (Từ đường Trần Kiệt đến hết tường rào đất Sân bay Tuy Hòa và Sân bay Quân sự Quân đoàn 910) 1. Phía Đông: Cây xanh phòng hộ ven biển. Bảng 20.1 Đối tượng quản lý Quy định quản lý Cây xanh sinh thái ven biển - Giữ nguyên hiện trạng. - Trong phạm vi 50m tính từ mực nước biển v...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Nguyên tắc quản lý sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật 1. Sở Xây dựng là cơ quan tham mưu cho UBND tỉnh thống nhất quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật trên địa bàn toàn Tỉnh. 2. Nội dung quản lý tuân thủ theo Điều 3 của Nghị định số 72/2012/NĐ-CP ngày 24/9/2012 của Chính phủ về việc quản lý và sử dụng ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20. Nguyên tắc quản lý sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật
- 1. Sở Xây dựng là cơ quan tham mưu cho UBND tỉnh thống nhất quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật trên địa bàn toàn Tỉnh.
- 2. Nội dung quản lý tuân thủ theo Điều 3 của Nghị định số 72/2012/NĐ-CP ngày 24/9/2012 của Chính phủ về việc quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật.
- Điều 20. Quy định chi tiết tại phân Đoạn 4 (Từ đường Trần Kiệt đến hết tường rào đất Sân bay Tuy Hòa và Sân bay Quân sự Quân đoàn 910)
- 1. Phía Đông: Cây xanh phòng hộ ven biển.
- Đối tượng quản lý
Left
Điều 21.
Điều 21. Quy định chi tiết tại phân Đoạn 5 (Từ hết tường rào đất Sân bay Tuy Hòa và Sân bay quân sự Quân đoàn 910 đến đầu khu tái định cư Tiểu dự án 3 ) 1. Phía Đông: Cây xanh phòng hộ ven biển. Bảng 21.1 Đối tượng quản lý Quy định quản lý Cây xanh sinh thái ven biển - Giữ nguyên như hiện trạng. - Trong phạm vi 50m t...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Quản lý về kỹ thuật và dấu hiệu nhận biết các l oại đường dây, cáp và đường ống trong công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung 1. Các tổ chức, cá nhân khi tham gia hoạt động có liên quan đến quy hoạch, thiết kế, xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung có trách nhiệm tuân thủ theo quy định về tiêu chuẩn, Quy chuẩn k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 21. Quản lý về kỹ thuật và dấu hiệu nhận biết các l oại đường dây, cáp và đường ống trong công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung
- Các tổ chức, cá nhân khi tham gia hoạt động có liên quan đến quy hoạch, thiết kế, xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung có trách nhiệm tuân thủ theo quy định về tiêu chuẩn, Quy chuẩn k...
- Trong trường hợp chưa có tiêu chuẩn, Quy chuẩn kỹ thuật, cho phép áp dụng tiêu chuẩn, Quy chuẩn kỹ thuật của nước ngoài.
- Điều 21. Quy định chi tiết tại phân Đoạn 5 (Từ hết tường rào đất Sân bay Tuy Hòa và Sân bay quân sự Quân đoàn 910 đến đầu khu tái định cư Tiểu dự án 3 )
- 1. Phía Đông: Cây xanh phòng hộ ven biển.
- Đối tượng quản lý
Left
Điều 22.
Điều 22. Quy định chi tiết tại phân Đoạn 6 (Từ đầu khu tái định cư Tiểu dự án 3 đến làng sinh thái kết hợp dịch vụ du lịch-đường đi chợ Phú Hiệp ) 1. Phía Đông: Nhà ở sinh thái kết hợp dịch vụ du lịch. Bảng 22.1 Đối tượng quản lý Nội dung quản lý Quy định quản lý Nhà ở Công năng sử dụng Nhà ở kết hợp các vườn...
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. Quản lý về công tác quy hoạch 1. Quy hoạch công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung là một nội dung của Đồ án quy hoạch xây dựng đô thị được lập, phê duyệt của cấp có thẩm quyền và được quản lý theo quy định của pháp luật về quy hoạch đô thị. Đối với các Đồ án quy hoạch được thể hiện theo các nội dung trong Điều 7 của Nghị đị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 22. Quản lý về công tác quy hoạch
- Quy hoạch công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung là một nội dung của Đồ án quy hoạch xây dựng đô thị được lập, phê duyệt của cấp có thẩm quyền và được quản lý theo quy định của pháp luật về quy...
- Đối với các Đồ án quy hoạch được thể hiện theo các nội dung trong Điều 7 của Nghị định số 72/2012/NĐ-CP ngày 24/9/2012 của Chính phủ về việc quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật.
- Điều 22. Quy định chi tiết tại phân Đoạn 6 (Từ đầu khu tái định cư Tiểu dự án 3 đến làng sinh thái kết hợp dịch vụ du lịch-đường đi chợ Phú Hiệp )
- 1. Phía Đông: Nhà ở sinh thái kết hợp dịch vụ du lịch.
- Đối tượng quản lý
Left
Điều 23.
Điều 23. Quy định chi tiết tại phân Đoạn 7 (Từ đường đi chợ Phú Hiệp đến đường đi thôn Phú Hòa ) 1. Phía Đông: Nhà ở sinh thái kết hợp dịch vụ du lịch. Bảng 23.1 Đối tượng quản lý Nội dung quản lý Quy định quản lý Nhà ở Công năng sử dụng Nhà ở sinh thái kết hợp dịch vụ du lịch kết hợp các vườn cây hiện hữu và p...
Open sectionRight
Điều 23.
Điều 23. Đầu tư xây dựng và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật 1. Đối với đô thị mới, khu đô thị mới, Chủ đầu tư có trách nhiệm đầu tư xây dựng đồng bộ công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Đối với các đô thị hiện hữu, UBND các thành phố, thị xã, thị trấn phải có kế hoạch t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 23. Đầu tư xây dựng và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật
- 1. Đối với đô thị mới, khu đô thị mới, Chủ đầu tư có trách nhiệm đầu tư xây dựng đồng bộ công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
- 2. Đối với các đô thị hiện hữu, UBND các thành phố, thị xã, thị trấn phải có kế hoạch từng bước đầu tư xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung.
- Điều 23. Quy định chi tiết tại phân Đoạn 7 (Từ đường đi chợ Phú Hiệp đến đường đi thôn Phú Hòa )
- 1. Phía Đông: Nhà ở sinh thái kết hợp dịch vụ du lịch.
- Đối tượng quản lý
Left
Điều 24.
Điều 24. Quy định chi tiết tại phân Đoạn 8 (Từ đường đi thôn Phú Hòa đến giáp ranh phía Bắc khu Công nghiệp Hòa Hiệp 2 ) 1. Phía Đông: Nhà ở sinh thái kết hợp dịch vụ du lịch. Bảng 24.1 Đối tượng quản lý Nội dung quản lý Quy định quản lý Nhà ở Công năng sử dụng Nhà ở sinh thái kết hợp dịch vụ du lịch kết hợp...
Open sectionRight
Điều 24
Điều 24 . H ợ p đồ n g quản lý vận hành và sử dụng ch un g cô n g tr ì nh hạ tầng kỹ thuật 1. Việc quản lý vận hành các công trình dưới đây được thực hiện thông qua hợp đồng quản lý vận hành được ký kết giữa chủ sở hữu với đơn vị quản lý vận hành công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung: - Cột ăng ten. - Cột treo cáp (dây dẫn). - Cống...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 24 . H ợ p đồ n g quản lý vận hành và sử dụng ch un g cô n g tr ì nh hạ tầng kỹ thuật
- 1. Việc quản lý vận hành các công trình dưới đây được thực hiện thông qua hợp đồng quản lý vận hành được ký kết giữa chủ sở hữu với đơn vị quản lý vận hành công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung:
- - Cột treo cáp (dây dẫn).
- Điều 24. Quy định chi tiết tại phân Đoạn 8 (Từ đường đi thôn Phú Hòa đến giáp ranh phía Bắc khu Công nghiệp Hòa Hiệp 2 )
- 1. Phía Đông: Nhà ở sinh thái kết hợp dịch vụ du lịch.
- Đối tượng quản lý
Left
Điều 25.
Điều 25. Quy định chi tiết tại phân Đoạn 9 (Từ ranh phía Bắc khu Công nghiệp Hòa Hiệp 2 đến đường Quốc lộ 29 ) 1. Phía Đông: Là công trình dịch vụ hỗn hợp. Bảng 25.1 Đối tượng quản lý Nội dung quản lý Quy định quản lý Công trình dịch vụ hỗn hợp Công năng sử dụng Công trình xây dựng nhà ở kết hợp thương mại dịch vụ. Chỉ gi...
Open sectionRight
Điều 25
Điều 25 . Giá thuê công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung Nguyên tắc xác định giá và quản lý giá thuê công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung được quy định tại Điều 18 của Nghị định số 72/2012/NĐ-CP ngày 24/9/2012 của Chính phủ về việc quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 25 . Giá thuê công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung
- Nguyên tắc xác định giá và quản lý giá thuê công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung được quy định tại Điều 18 của Nghị định số 72/2012/NĐ-CP ngày 24/9/2012 của Chính phủ về việc quản lý và sử dụn...
- Điều 25. Quy định chi tiết tại phân Đoạn 9 (Từ ranh phía Bắc khu Công nghiệp Hòa Hiệp 2 đến đường Quốc lộ 29 )
- 1. Phía Đông: Là công trình dịch vụ hỗn hợp.
- Đối tượng quản lý
Left
Điều 26.
Điều 26. Quy định chi tiết tại phân Đoạn 10 (Từ đường Quốc lộ 29 đến đầu khu tái định cư Phú Lạc ) 1. Phía Đông: Là công trình dịch vụ hỗn hợp. Bảng 26.1 Đối tượng quản lý Nội dung quản lý Quy định quản lý Công trình dịch vụ hỗn hợp Công năng sử dụng Công trình xây dựng nhà ở kết hợp thương mại dịch vụ. Chỉ giới xây dựng...
Open sectionRight
Điều 26
Điều 26 . Trách nhiệm và quyền hạn của các tổ chức, cá nhân trong việc quản lý sử dụng ch un g công trình hạ tầng kỹ thuật 1. Trách nhiệm và quyền hạn của chủ sở hữu, đơn vị quản lý vận hành và tổ chức, cá nhân tham gia sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật được quy định tại Điều 19, Điều 20, Điều 21 của Nghị định số 72/2012/NĐ-CP...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 26 . Trách nhiệm và quyền hạn của các tổ chức, cá nhân trong việc quản lý sử dụng ch un g công trình hạ tầng kỹ thuật
- Trách nhiệm và quyền hạn của chủ sở hữu, đơn vị quản lý vận hành và tổ chức, cá nhân tham gia sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật được quy định tại Điều 19, Điều 20, Điều 21 của Nghị định số...
- - Hàng năm đến ngày 15 tháng 12 chủ sở hữu báo cáo tình hình quản lý sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật cho Sở Xây dựng biết, tổng hợp báo cáo UBND tỉnh.
- Điều 26. Quy định chi tiết tại phân Đoạn 10 (Từ đường Quốc lộ 29 đến đầu khu tái định cư Phú Lạc )
- 1. Phía Đông: Là công trình dịch vụ hỗn hợp.
- Đối tượng quản lý
- Left: Chỉ giới xây dựng Right: 2. Trách nhiệm của Sở Xây dựng:
Left
Điều 27.
Điều 27. Quy định chi tiết tại phân Đoạn 11 (Từ đầu khu tái định cư Phú Lạc đến đường quy hoạch - phía Bắc khu đất công viên cây xanh-thể dục thể thao ) 1. Phía Đông: Khu tái định cư Phú Lạc. Bảng 27.1 Đối tượng quản lý Nội dung quản lý Quy định quản lý Nhà ở Các thông số quy hoạch, kiến trúc Thực hiện the...
Open sectionRight
Điều 27.
Điều 27. Phân loại đường đô thị 1. Đường đô thị (hay đường phố): Là đường bộ nằm trong phạm vi nội thành, nội thị, được giới hạn bởi chỉ giới đường đỏ theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Đường nằm ngoài phạm vi nội thành, nội thị nhưng nằm trong ranh giới đô thị, Khu đô thị mới được thống nhất quản lý như đường đô thị....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 27. Phân loại đường đô thị
- 1. Đường đô thị (hay đường phố): Là đường bộ nằm trong phạm vi nội thành, nội thị, được giới hạn bởi chỉ giới đường đỏ theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
- 2. Đường nằm ngoài phạm vi nội thành, nội thị nhưng nằm trong ranh giới đô thị, Khu đô thị mới được thống nhất quản lý như đường đô thị.
- Điều 27. Quy định chi tiết tại phân Đoạn 11 (Từ đầu khu tái định cư Phú Lạc đến đường quy hoạch - phía Bắc khu đất công viên cây xanh-thể dục thể thao )
- 1. Phía Đông: Khu tái định cư Phú Lạc.
- Đối tượng quản lý
Left
Điều 28.
Điều 28. Quy định chi tiết tại phân Đoạn 12 (Từ phía Bắc khu đất công viên cây xanh-thể dục thể thao đến đường vào cảng cá Phú Lạc ) 1. Phía Đông: Là dải công viên cây xanh – Thể dục thể thao. Bảng 28.1 Đối tượng quản lý Quy định quản lý Nhà ở trong khu vực quy hoạch cây xanh công viên – Thể dục thể thao Hình thức cấp...
Open sectionRight
Điều 28.
Điều 28. Thẩm quyền phân loại và quản lý đường đô thị 1. Chủ tịch UBND tỉnh quyết định việc phân loại hệ thống đường đô thị thông qua Đồ án quy hoạch chung xây dựng đô thị tại các đô thị trên địa bàn Tỉnh. Riêng đối với đường quốc lộ đi qua đô thị, việc điều chỉnh để trở thành đường đô thị do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định sau khi có ý...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 28. Thẩm quyền phân loại và quản lý đường đô thị
- Chủ tịch UBND tỉnh quyết định việc phân loại hệ thống đường đô thị thông qua Đồ án quy hoạch chung xây dựng đô thị tại các đô thị trên địa bàn Tỉnh.
- Riêng đối với đường quốc lộ đi qua đô thị, việc điều chỉnh để trở thành đường đô thị do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định sau khi có ý kiến thỏa thuận bằng văn bản của Bộ trưởng Bộ Xây dựng và Bộ trưởn...
- Điều 28. Quy định chi tiết tại phân Đoạn 12 (Từ phía Bắc khu đất công viên cây xanh-thể dục thể thao đến đường vào cảng cá Phú Lạc )
- 1. Phía Đông: Là dải công viên cây xanh – Thể dục thể thao.
- Đối tượng quản lý
Left
Điều 29.
Điều 29. Quy định chi tiết tại phân Đoạn 13 (Từ đường vào cảng cá Phú Lạc đến Bắc cầu Đà Nông ) 1. Phía Đông: Khu dân cư chỉnh trang. Bảng 29.1 Đối tượng quản lý Các chi tiết kiến trúc cần quản lý Quy định Nhà ở Công năng sử dụng Nhà ở liên kế. Chỉ giới xây dựng Mặt tiếp giáp với đường Hùng Vương: Trùng chỉ giới đường đỏ. Cá...
Open sectionRight
Điều 29.
Điều 29. Đặt tên, đổi tên đường đô thị 1. Công tác đặt tên, đổi tên đường đô thị thực hiện theo Nghị định số 91/2005/NĐ-CP ngày 11/7/2005 của Chính phủ “Về việc ban hành quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng”, Thông tư số 36/2006/TT-BVHTT ngày 30/3/2006 của Bộ Văn hóa Thông tin (nay là Bộ Văn hóa, Thể thao và Du l...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 29. Đặt tên, đổi tên đường đô thị
- Công tác đặt tên, đổi tên đường đô thị thực hiện theo Nghị định số 91/2005/NĐ-CP ngày 11/7/2005 của Chính phủ “Về việc ban hành quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng”, Thông t...
- 2. Thẩm quyền quyết định đặt tên, đổi tên đường đô thị do HĐND tỉnh quyết định trên cơ sở đề nghị của UBND tỉnh và được thông qua bằng Nghị quyết tại kỳ họp HĐND.
- Điều 29. Quy định chi tiết tại phân Đoạn 13 (Từ đường vào cảng cá Phú Lạc đến Bắc cầu Đà Nông )
- 1. Phía Đông: Khu dân cư chỉnh trang.
- Đối tượng quản lý
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương XIII
Chương XIII CÔNG TÁC LẬP HỒ SƠ HOÀN CÔNG, LƯU TRỮ HỒ SƠ, NGHIỆM THU BÀN GIAO, BẢO HÀNH VÀ BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT ĐÔ THỊ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CÔNG TÁC LẬP HỒ SƠ HOÀN CÔNG, LƯU TRỮ HỒ SƠ,
- NGHIỆM THU BÀN GIAO, BẢO HÀNH VÀ BẢO TRÌ
- CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT ĐÔ THỊ
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 30.
Điều 30. Quy định chuyển tiếp 1. Các khu vực thuộc phạm vi quản lý của Quy chế này, mà đang triển khai lập đồ án quy hoạch xây dựng hoặc đã được phê duyệt trước thời điểm Quy chế này có hiệu lực nhưng chưa triển khai thực hiện thì chủ đồ án hoặc cơ quan có thẩm quyền quản lý quy hoạch xây dựng phải tổ chức rà soát, phê duyệt điều ch...
Open sectionRight
Điều 30.
Điều 30. Yêu cầu đầu tư và phạm vi bảo vệ đường đô thị 1. Đường đô thị xây dựng mới bắt buộc phải thi công xây dựng cùng lúc với các hệ thống cây xanh, điện chiếu sáng, cấp - thoát nước và hệ thống tuynen, hào kỹ thuật (đã được xác định trong quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt). 2. Phạm vi đất dành cho đường đô thị gồm đất của...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 30. Yêu cầu đầu tư và phạm vi bảo vệ đường đô thị
- 1. Đường đô thị xây dựng mới bắt buộc phải thi công xây dựng cùng lúc với các hệ thống cây xanh, điện chiếu sáng, cấp
- thoát nước và hệ thống tuynen, hào kỹ thuật (đã được xác định trong quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt).
- Điều 30. Quy định chuyển tiếp
- Các khu vực thuộc phạm vi quản lý của Quy chế này, mà đang triển khai lập đồ án quy hoạch xây dựng hoặc đã được phê duyệt trước thời điểm Quy chế này có hiệu lực nhưng chưa triển khai thực hiện t...
- Các công trình đã và đang xây dựng dở dang, phù hợp với quy định của pháp luật về xây dựng và trước thời điểm Quy chế này có hiệu lực thì vẫn tiếp tục xây dựng và tồn tại, nhưng khi có nhu cầu sửa...
Left
Điều 31.
Điều 31. Phân công trách nhiệm 1. Sở Xây dựng a) Tổ chức công bố Quy chế này sau khi được ban hành theo quy định của pháp luật; b) Tổ chức theo dõi, giám sát, kiểm tra việc thực Quy chế này. Kịp thời kiến nghị UBND tỉnh xem xét, sửa đổi, bổ sung những hạn chế, bất cấp trong quá trình thực hiện và xử lý trách nhiệm các cơ quan, tổ chức,...
Open sectionRight
Điều 31.
Điều 31. Xử lý chuyển tiếp các công trình vi phạm hành lang an toàn đường đô thị trước ngày Quy định này có hiệu lực 1. Các công trình, nhà ở đang vi phạm chỉ giới hành lang an toàn đường đô thị nhưng chưa ảnh hưởng đến an toàn giao thông, an toàn công trình đường đô thị thì được tạm thời tồn tại và phải giữ nguyên hiện trạng không đượ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 31. Xử lý chuyển tiếp các công trình vi phạm hành lang an toàn đường đô thị trước ngày Quy định này có hiệu lực
- Các công trình, nhà ở đang vi phạm chỉ giới hành lang an toàn đường đô thị nhưng chưa ảnh hưởng đến an toàn giao thông, an toàn công trình đường đô thị thì được tạm thời tồn tại và phải giữ nguyên...
- Trường hợp chủ sử dụng đất trong hành lang an toàn đường đô thị có ảnh hưởng đến an toàn giao thông, an toàn công trình đường đô thị thì đơn vị giải phóng mặt bằng thực hiện, trong đó Phòng Quản lý...
- Điều 31. Phân công trách nhiệm
- 1. Sở Xây dựng
- a) Tổ chức công bố Quy chế này sau khi được ban hành theo quy định của pháp luật;
Left
Điều 32.
Điều 32. Điều khoản thi hành 1. Giám đốc các Sở: Xây dựng, Giao thông Vận tải, Tài Nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân thành phố Tuy Hòa, Ủy ban nhân dân huyện Đông Hòa, Ủy ban nhân dân các phường: Phú Đông, Phú Thạnh, Ủy ban nhân dân các xã: Hòa Hiệp Bắc, Hòa Hiệp Nam, Ủy ban nhân dân thị trấn Hòa Hiệp Trung có trách nhiệm tổ chức t...
Open sectionRight
Điều 32.
Điều 32. Các hành vi bị cấm đối với hoạt động xây dựng, quản lý, khai thác sử dụng đường đô thị Thực hiện theo quy định tại Mục IV Phần I Thông tư số 04/2008/TT-BXD ngày 20/02/2008 của Bộ Xây dựng hướng dẫn quản lý đường đô thị.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 32. Các hành vi bị cấm đối với hoạt động xây dựng, quản lý, khai thác sử dụng đường đô thị
- Thực hiện theo quy định tại Mục IV Phần I Thông tư số 04/2008/TT-BXD ngày 20/02/2008 của Bộ Xây dựng hướng dẫn quản lý đường đô thị.
- Điều 32. Điều khoản thi hành
- Giám đốc các Sở:
- Xây dựng, Giao thông Vận tải, Tài Nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân thành phố Tuy Hòa, Ủy ban nhân dân huyện Đông Hòa, Ủy ban nhân dân các phường:
Unmatched right-side sections