Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc sửa đổi Quy định tổ chức, quản lý, khai thác hoạt động kinh doanh vận tải hành khách bằng phương tiện thủy nội địa trong các khu du lịch và bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Hòa Bình ban hành kèm theo Quyết định số 12/2016/QĐ-UBND ngày 15/4/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình
15/2018/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Danh mục hàng hóa theo mã số HS thuộc diện quản lý chuyên ngành của Bộ Thông tin và Truyền thông
15/2014/TT-BTTTT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc sửa đổi Quy định tổ chức, quản lý, khai thác hoạt động kinh doanh vận tải hành khách bằng phương tiện thủy nội địa trong các khu du lịch và bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Hòa Bình ban hành kèm theo Quyết định số 12/2016/QĐ-UBND ngày 15/4/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Danh mục hàng hóa theo mã số HS thuộc diện quản lý chuyên ngành của Bộ Thông tin và Truyền thông
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Danh mục hàng hóa theo mã số HS thuộc diện quản lý chuyên ngành của Bộ Thông tin và Truyền thông
- Về việc sửa đổi Quy định tổ chức, quản lý, khai thác
- hoạt động kinh doanh vận tải hành khách bằng phương tiện thủy nội địa trong các khu du lịch và bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Hòa Bình ban hành kèm theo Quyết định số 12/2016/QĐ-UBND ngày 1...
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi một số điều của Quy định tổ chức, quản lý, khai thác hoạt động kinh doanh vận tải hành khách bằng phương tiện thủy nội địa trong các khu du lịch và bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Hòa Bình ban hành kèm theo Quyết định số 12/2016/QĐ-UBND ngày 15/4/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình, cụ thể như sau: 1. Sửa đổi...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này ban hành Danh mục hàng hóa theo mã số HS thuộc diện quản lý chuyên ngành của Bộ Thông tin và Truyền thông (Danh mục) tại Phụ lục kèm theo. Danh mục được lập dựa trên cơ sở Danh mục hàng hoá và mã số HS trong Biểu thuế xuất khẩu, nhập khẩu. Các trường hợp Phụ lục chỉ liệt kê mã 4 số thì toàn bộ cá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này ban hành Danh mục hàng hóa theo mã số HS thuộc diện quản lý chuyên ngành của Bộ Thông tin và Truyền thông (Danh mục) tại Phụ lục kèm theo.
- Danh mục được lập dựa trên cơ sở Danh mục hàng hoá và mã số HS trong Biểu thuế xuất khẩu, nhập khẩu. Các trường hợp Phụ lục chỉ liệt kê mã 4 số thì toàn bộ các mã 8 số thuộc nhóm 4 số này đều thuộc...
- Sửa đổi một số điều của Quy định tổ chức, quản lý, khai thác hoạt động kinh doanh vận tải hành khách bằng phương tiện thủy nội địa trong các khu du lịch và bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Hò...
- 1. Sửa đổi khoản 2 Điều 5 như sau:
- “2. Kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định trong khu du lịch là việc tổ chức, cá nhân vận chuyển hành khách từ cảng, bến này đến cảng, bến kia theo tuyến, hành trình, lịch trình nhất định...
Left
Điều 2.
Điều 2. Bãi bỏ Điểm c, d Khoản 4 Điều 8; phụ lục 1, 2, 3 ban hành kèm theo Quyết định số 12/2016/QĐ-UBND ngày 15/4/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015.
- Điều 2. Bãi bỏ Điểm c, d Khoản 4 Điều 8; phụ lục 1, 2, 3 ban hành kèm theo Quyết định số 12/2016/QĐ-UBND ngày 15/4/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình.
Left
Điều 3
Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 22 tháng 3 năm 2018.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Công nghệ thông tin, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài có hoạt động sản xuất, kinh doanh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Tổ chức thực hiện
- Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Công nghệ thông tin, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương...
- Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 22 tháng 3 năm 2018.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Giao thông vận tải; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp); - Thường trực TU, HĐND t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.