Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định các biện pháp triển khai thực hiện Nghị quyết số 81/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa
05/2018/QĐ-UBND
Right document
Về việc Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về phân cấp quản lý Nhà nước một số lĩnh vực hạ tầng, kinh tế - xã hội trên địa bàn thành phố Hà Nội ban hành kèm theo Quyết định số 41/2016/QĐ-UBND ngày 19/9/2016 của Ủy ban nhân dân Thành phố
23/2020/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định các biện pháp triển khai thực hiện Nghị quyết số 81/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về phân cấp quản lý Nhà nước một số lĩnh vực hạ tầng, kinh tế - xã hội trên địa bàn thành phố Hà Nội ban hành kèm theo Quyết định số 41/2016/QĐ-UBND ngày 19/9/2016 của Ủy ban nhân dân Thành phố
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về phân cấp quản lý Nhà nước một số lĩnh vực hạ tầng, kinh tế
- xã hội trên địa bàn thành phố Hà Nội ban hành kèm theo Quyết định số 41/2016/QĐ-UBND ngày 19/9/2016 của Ủy ban nhân dân Thành phố
- Ban hành quy định các biện pháp triển khai thực hiện Nghị quyết số 81/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định biện pháp triển khai thực hiện Nghị quyết số 81/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về phân cấp quản lý nhà nước một số lĩnh vực hạ tầng, kinh tế - xã hội trên địa bàn thành phố Hà Nội ban hành kèm theo Quyết định số 41/2016/QĐ-UBND ngày 19/9/2016 của Ủy ban nhân dân Thành phố như sau: 1. Sửa đổi Điều 11 như sau: “Điều 11. Quản lý thủy lợi 1. Thành phố quản lý (đầu tư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về phân cấp quản lý nhà nước một số lĩnh vực hạ tầng, kinh tế
- xã hội trên địa bàn thành phố Hà Nội ban hành kèm theo Quyết định số 41/2016/QĐ-UBND ngày 19/9/2016 của Ủy ban nhân dân Thành phố như sau:
- 1. Sửa đổi Điều 11 như sau:
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định biện pháp triển khai thực hiện Nghị quyết số 81/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 12 tháng 3 năm 2018. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, Trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các Công ty thủy lợi, Ủy ban nhân dân cấp huyện và các đơn vị liên quan xác định điểm giao nhận dịch vụ thủy lợi theo quy định, đề xuất danh mục công trình thủy lợi do Thành phố quản lý, danh mục các công trình thủy lợi phân cấp cho Ủy ban nhân dâ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Tổ chức thực hiện
- Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các Công ty thủy lợi, Ủy ban nhân dân cấp huyện và các đơn vị liên quan xác định điểm giao nhận dịch vụ thủy lợi theo quy định, đề xuất...
- Thời hạn hoàn thành trước ngày 31/3/2021.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 12 tháng 3 năm 2018.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, Trưởng các ban, ngành cấp tỉnh
- Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố
Left
Chương 1
Chương 1 QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về phương thức thực hiện việc lập hồ sơ, thẩm định điều kiện hỗ trợ; thẩm định, phê duyệt và chi trả kinh phí hỗ trợ cho đối tượng thụ hưởng; trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc thực hiện Nghị quyết số 81/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân d...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05/10/2020. 2. Quyết định này sửa đổi một số nội dung quy định tại Quyết định số 41/2016/QĐ-UBND ngày 19/9/2016 của UBND Thành phố ban hành quy định phân cấp quản lý nhà nước một số lĩnh vực hạ tầng, kinh tế - xã hội trên địa bàn thành phố Hà Nội; các nội dung khác...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05/10/2020.
- 2. Quyết định này sửa đổi một số nội dung quy định tại Quyết định số 41/2016/QĐ-UBND ngày 19/9/2016 của UBND Thành phố ban hành quy định phân cấp quản lý nhà nước một số lĩnh vực hạ tầng, kinh tế
- xã hội trên địa bàn thành phố Hà Nội
- Quy định này quy định về phương thức thực hiện việc lập hồ sơ, thẩm định điều kiện hỗ trợ
- thẩm định, phê duyệt và chi trả kinh phí hỗ trợ cho đối tượng thụ hưởng
- trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc thực hiện Nghị quyết số 81/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc ban hành chính sách khuyế...
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 3. Hiệu lực thi hành
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các đối tượng hỗ trợ theo quy định tại Nghị quyết số 81/2017/NQ-HĐND; 2. Các cơ quan quản lý Nhà nước, các tổ chức, cá nhân có liên quan trong quá trình tổ chức thực hiện Chính sách khuyến khích phát triển khoa học và công nghệ trở thành khâu đột phá trong phát triển kinh tế xã hội tỉnh Thanh Hóa đến năm 20...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thông tin và Truyền Thông; Du lịch; Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 4; - TT Thành ủy, TT...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố
- Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư
- Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Các đối tượng hỗ trợ theo quy định tại Nghị quyết số 81/2017/NQ-HĐND;
- Các cơ quan quản lý Nhà nước, các tổ chức, cá nhân có liên quan trong quá trình tổ chức thực hiện Chính sách khuyến khích phát triển khoa học và công nghệ trở thành khâu đột phá trong phát triển ki...
Left
Chương 2
Chương 2 QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Lập hồ sơ hỗ trợ 1. Căn cứ quy định về điều kiện hỗ trợ của từng nội dung hỗ trợ được quy định tại Nghị quyết số 81/2017/NQ-HĐND, Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì và phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh thông báo trên cổng thông tin điện tử UBND tỉnh và trang thông tin điện tử của Sở hoặc thông báo trực tiếp cho các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Thẩm định, xử lý kết quả thẩm định điều kiện hỗ trợ 1. Trong thời hạn 10 (mười) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hỗ trợ, Sở Khoa học và Công nghệ thành lập Hội đồng thẩm định để đánh giá, xem xét các điều kiện hỗ trợ. Tổ chức, hoạt động của Hội đồng thẩm định; Nội dung thẩm định thực hiện theo Điều 5 Quy định này. 2. Tron...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Quy định về hội đồng thẩm định 1. Hội đồng thẩm định do Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ quyết định thành lập; thành phần Hội đồng thẩm định gồm: a) Đại diện Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ là Chủ tịch Hội đồng; b) Các thành viên Hội đồng là: đại diện các Sở, đại diện UBND cấp huyện có địa bàn thực hiện các nội dung thuộc ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Thẩm định, trình, phê duyệt kinh phí hỗ trợ 1. Sau khi nhận được hồ sơ thẩm định do Sở Khoa học và Công nghệ chuyển đến, Sở Tài chính có trách nhiệm thẩm định mức kinh phí hỗ trợ cụ thể của đối tượng thụ hưởng theo các nội dung hỗ trợ. Nội dung, trình tự, thủ tục thời gian thẩm định thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 3
Chương 3 TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ 1. Thực hiện các nhiệm vụ được giao cụ thể tại Quy định này; Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức triển khai thực hiện chính sách theo Nghị quyết số 81/2017/NQ-HĐND và Quy định này; xử lý những vướng mắc, phát sinh; đề xuất, báo cáo UBND tỉnh những vấn đề vượt thẩm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của Sở Tài chính 1. Thực hiện các nhiệm vụ được giao cụ thể tại Quy định này; Cử đại diện tham gia Hội đồng thẩm định theo đề nghị của cơ quan có thẩm quyền; 2. Tổng hợp, trình UBND tỉnh phê duyệt kinh phí thực hiện chính sách trong dự toán ngân sách hằng năm. Quyết toán nguồn kinh phí thực hiện chính sách hằng năm.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của các Sở, ngành; UBND cấp huyện 1. Thực hiện các nhiệm vụ được giao cụ thể tại Quy định này; Cử đại diện tham gia Hội đồng thẩm định theo đề nghị của cơ quan có thẩm quyền; 2. Cung cấp hồ sơ, văn bản, tài liệu có liên quan đến việc lập hồ sơ hỗ trợ, thẩm định theo đề nghị của cơ quan chủ trì; chịu trách nhiệm về t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của đối tượng thụ hưởng 1. Thực hiện các nội dung thuộc trách nhiệm của đối tượng thụ hưởng tại Quy định này; Cử đại diện tham gia cuộc họp của Hội đồng thẩm định theo đề nghị của Chủ tịch Hội đồng thẩm định; 2. Phối hợp với Hội đồng thẩm định điều kiện hỗ trợ trong việc kiểm tra hoạt động thực tế. 3. Cung cấp hồ s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân có liên quan Phối hợp, cung cấp hồ sơ, văn bản, tài liệu có liên quan đến việc lập hồ sơ hỗ trợ, thẩm định theo đề nghị của cơ quan chủ trì lập hồ sơ hỗ trợ, cơ quan chủ trì thẩm định; chịu trách nhiệm về tính chính xác của hồ sơ, văn bản, tài liệu do mình cung cấp./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.