Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định các biện pháp triển khai thực hiện Nghị quyết số 81/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa
05/2018/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định định mức xây dựng, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh có sử dụng ngân sách nhà nước, trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
5618/2015/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định các biện pháp triển khai thực hiện Nghị quyết số 81/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định định mức xây dựng, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh có sử dụng ngân sách nhà nước, trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định định mức xây dựng, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh có sử dụng ngân sách nhà nước, trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
- Ban hành quy định các biện pháp triển khai thực hiện Nghị quyết số 81/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định biện pháp triển khai thực hiện Nghị quyết số 81/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định định mức xây dựng, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh có sử dụng ngân sách nhà nước, trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa".
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định định mức xây dựng, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh có sử dụng ngân sách nhà nước, trên địa...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định biện pháp triển khai thực hiện Nghị quyết số 81/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 12 tháng 3 năm 2018. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, Trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/01/2016 và thay thế Quyết định số 4081/2007/QĐ-UBND ngày 21/12/2007 của UBND tỉnh. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các ban, ngành có liên quan; UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân thực hiện đề tài, dự án...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thủ trưởng các ban, ngành có liên quan
- - Như điều 2 QĐ;
- - Bộ Khoa học và Công nghệ (để B/c);
- Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố
- Các biện pháp triển khai thực hiện Nghị quyết số 81/2017/NQ-HĐND
- ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 12 tháng 3 năm 2018. Right: Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/01/2016 và thay thế Quyết định số 4081/2007/QĐ-UBND ngày 21/12/2007 của UBND tỉnh.
- Left: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, Trưởng các ban, ngành cấp tỉnh Right: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ
- Left: Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân thực hiện đề tài, dự án khoa học và công nghệ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Left
Chương 1
Chương 1 QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về phương thức thực hiện việc lập hồ sơ, thẩm định điều kiện hỗ trợ; thẩm định, phê duyệt và chi trả kinh phí hỗ trợ cho đối tượng thụ hưởng; trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc thực hiện Nghị quyết số 81/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân d...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Phạm vi, đối tượng điều chỉnh 1. Quy định này quy định cụ thể về: Các yếu tố đầu vào cấu thành dự toán nhiệm vụ khoa học và công nghệ (KH&CN) có sử dụng ngân sách nhà nước; định mức xây dựng dự toán kinh phí đối với nhiệm vụ KH&CN; các hoạt động phục vụ công tác quản lý KH&CN của cơ quan có thẩm quyền. 2. Quy định này áp dụng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Quy định này quy định cụ thể về: Các yếu tố đầu vào cấu thành dự toán nhiệm vụ khoa học và công nghệ (KH&CN) có sử dụng ngân sách nhà nước
- định mức xây dựng dự toán kinh phí đối với nhiệm vụ KH&CN
- các hoạt động phục vụ công tác quản lý KH&CN của cơ quan có thẩm quyền.
- Quy định này quy định về phương thức thực hiện việc lập hồ sơ, thẩm định điều kiện hỗ trợ
- thẩm định, phê duyệt và chi trả kinh phí hỗ trợ cho đối tượng thụ hưởng
- trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc thực hiện Nghị quyết số 81/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc ban hành chính sách khuyế...
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 1 . Phạm vi, đối tượng điều chỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các đối tượng hỗ trợ theo quy định tại Nghị quyết số 81/2017/NQ-HĐND; 2. Các cơ quan quản lý Nhà nước, các tổ chức, cá nhân có liên quan trong quá trình tổ chức thực hiện Chính sách khuyến khích phát triển khoa học và công nghệ trở thành khâu đột phá trong phát triển kinh tế xã hội tỉnh Thanh Hóa đến năm 20...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tác áp dựng 1. Các định mức xây dựng dự toán đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh bằng 80% định mức tối đa quy định tại thông tư liên tịch số 55/2015/TTLT-BTC-BKHCN ngày 22/4/2015 của Bộ Tài chính và Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn định mức xây dựng, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các định mức xây dựng dự toán đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh bằng 80% định mức tối đa quy định tại thông tư liên tịch số 55/2015/TTLT-BTC-BKHCN ngày 22/4/2015 của Bộ Tài chính và B...
- Cơ quan quản lý nhiệm vụ KH&CN, các tổ chức và cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ KH&CN căn cứ vào tính chất và nội dung nhiệm vụ KH&CN và nguồn kinh phí được bố trí để quyết định mức chi cho phù h...
- 1. Các đối tượng hỗ trợ theo quy định tại Nghị quyết số 81/2017/NQ-HĐND;
- Các cơ quan quản lý Nhà nước, các tổ chức, cá nhân có liên quan trong quá trình tổ chức thực hiện Chính sách khuyến khích phát triển khoa học và công nghệ trở thành khâu đột phá trong phát triển ki...
- Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng Right: Điều 2. Nguyên tác áp dựng
Left
Chương 2
Chương 2 QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CỤ THỂ Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Left
Điều 3.
Điều 3. Lập hồ sơ hỗ trợ 1. Căn cứ quy định về điều kiện hỗ trợ của từng nội dung hỗ trợ được quy định tại Nghị quyết số 81/2017/NQ-HĐND, Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì và phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh thông báo trên cổng thông tin điện tử UBND tỉnh và trang thông tin điện tử của Sở hoặc thông báo trực tiếp cho các...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chức danh thực hiện nhiệm vụ KH&CN 1. Các chức danh thực hiện nhiệm vụ KH&CN a) Chủ nhiệm nhiệm vụ; b) Thành viên thực hiện chính, thư ký khoa học; c) Thành viên; đ) Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ. 2. Số lượng thành viên và ngày công tham gia đối với mỗi chức danh (Chủ nhiệm nhiệm vụ; thành viên thực hiện chính, thư ký khoa họ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chức danh thực hiện nhiệm vụ KH&CN
- 1. Các chức danh thực hiện nhiệm vụ KH&CN
- a) Chủ nhiệm nhiệm vụ;
- Điều 3. Lập hồ sơ hỗ trợ
- Căn cứ quy định về điều kiện hỗ trợ của từng nội dung hỗ trợ được quy định tại Nghị quyết số 81/2017/NQ-HĐND, Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì và phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh thô...
- Hồ sơ hỗ trợ gồm:
Left
Điều 4.
Điều 4. Thẩm định, xử lý kết quả thẩm định điều kiện hỗ trợ 1. Trong thời hạn 10 (mười) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hỗ trợ, Sở Khoa học và Công nghệ thành lập Hội đồng thẩm định để đánh giá, xem xét các điều kiện hỗ trợ. Tổ chức, hoạt động của Hội đồng thẩm định; Nội dung thẩm định thực hiện theo Điều 5 Quy định này. 2. Tron...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Các yếu tố đầu vào cấu thành dự toán nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh 1. Tiền công lao động trực tiếp, gồm: tiền công cho các chức danh quy định tại Điều 3 Quy định này; tiền công thuê chuyên gia trong nước và chuyên gia ngoài nước phối hợp trong quá trình nghiên cứu và thực hiện nhiệm vụ KH&CN 2. Chi mua vật tư, nguyên, nhiên, vật liệu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Các yếu tố đầu vào cấu thành dự toán nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh
- 1. Tiền công lao động trực tiếp, gồm: tiền công cho các chức danh quy định tại Điều 3 Quy định này
- tiền công thuê chuyên gia trong nước và chuyên gia ngoài nước phối hợp trong quá trình nghiên cứu và thực hiện nhiệm vụ KH&CN
- Điều 4. Thẩm định, xử lý kết quả thẩm định điều kiện hỗ trợ
- 1. Trong thời hạn 10 (mười) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hỗ trợ, Sở Khoa học và Công nghệ thành lập Hội đồng thẩm định để đánh giá, xem xét các điều kiện hỗ trợ. Tổ chức, hoạt động của Hộ...
- Nội dung thẩm định thực hiện theo Điều 5 Quy định này.
Left
Điều 5.
Điều 5. Quy định về hội đồng thẩm định 1. Hội đồng thẩm định do Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ quyết định thành lập; thành phần Hội đồng thẩm định gồm: a) Đại diện Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ là Chủ tịch Hội đồng; b) Các thành viên Hội đồng là: đại diện các Sở, đại diện UBND cấp huyện có địa bàn thực hiện các nội dung thuộc ch...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Khung định mức làm căn cứ xây dựng dự toán nhiệm vụ KH&CN có sử dụng ngân sách nhà nước. 1. Dự toán tiền công lao động trực tiếp. a) Cấu trúc thuyết minh phần tính tiền công lao động triển khai nhiệm vụ KH&CN bao gồm các công việc và dự kiến kết quả như sau: STT Nội dung công việc Dự kiến kết quả 1 Nghiên cứu tổng quan Xây dựng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Khung định mức làm căn cứ xây dựng dự toán nhiệm vụ KH&CN có sử dụng ngân sách nhà nước.
- 1. Dự toán tiền công lao động trực tiếp.
- a) Cấu trúc thuyết minh phần tính tiền công lao động triển khai nhiệm vụ KH&CN bao gồm các công việc và dự kiến kết quả như sau:
- Điều 5. Quy định về hội đồng thẩm định
- 1. Hội đồng thẩm định do Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ quyết định thành lập; thành phần Hội đồng thẩm định gồm:
- a) Đại diện Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ là Chủ tịch Hội đồng;
Left
Điều 6.
Điều 6. Thẩm định, trình, phê duyệt kinh phí hỗ trợ 1. Sau khi nhận được hồ sơ thẩm định do Sở Khoa học và Công nghệ chuyển đến, Sở Tài chính có trách nhiệm thẩm định mức kinh phí hỗ trợ cụ thể của đối tượng thụ hưởng theo các nội dung hỗ trợ. Nội dung, trình tự, thủ tục thời gian thẩm định thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hà...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Các nội dung chi quản lý nhiệm vụ KH&CN 1. Chi hoạt động của các Hội đồng tư vấn: a) Chi tiền công thực hiện nhiệm vụ của thành viên các Hội đồng tư vấn KH&CN b) Chi tiền công phục vụ họp Hội đồng; c) Chi công tác phí của các chuyên gia được mời tham gia công tác tư vấn; d) Chi văn phòng phẩm, thông tin liên lạc phục vụ Hội đồn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Các nội dung chi quản lý nhiệm vụ KH&CN
- 1. Chi hoạt động của các Hội đồng tư vấn:
- a) Chi tiền công thực hiện nhiệm vụ của thành viên các Hội đồng tư vấn KH&CN
- Điều 6. Thẩm định, trình, phê duyệt kinh phí hỗ trợ
- Sau khi nhận được hồ sơ thẩm định do Sở Khoa học và Công nghệ chuyển đến, Sở Tài chính có trách nhiệm thẩm định mức kinh phí hỗ trợ cụ thể của đối tượng thụ hưởng theo các nội dung hỗ trợ.
- Nội dung, trình tự, thủ tục thời gian thẩm định thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành.
Left
Chương 3
Chương 3 TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ 1. Thực hiện các nhiệm vụ được giao cụ thể tại Quy định này; Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức triển khai thực hiện chính sách theo Nghị quyết số 81/2017/NQ-HĐND và Quy định này; xử lý những vướng mắc, phát sinh; đề xuất, báo cáo UBND tỉnh những vấn đề vượt thẩm...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Một số định mức chi quản lý nhiệm vụ KH&CN 1. Định mức chi hoạt động của các Hội đồng. a. Chi tiền công: STT Nội dung công việc Đơn vị tính Khung định mức chi tối đa (1.000) a Chi tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN Hội đồng Chủ tịch Hội đồng 800 Thành viên Hội đồng 640 Thư ký hành chính 240 Đại biểu được mời tham dự, phục vụ 160 b...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Một số định mức chi quản lý nhiệm vụ KH&CN
- 1. Định mức chi hoạt động của các Hội đồng.
- a. Chi tiền công:
- Điều 7. Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ
- 1. Thực hiện các nhiệm vụ được giao cụ thể tại Quy định này
- Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức triển khai thực hiện chính sách theo Nghị quyết số 81/2017/NQ-HĐND và Quy định này
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của Sở Tài chính 1. Thực hiện các nhiệm vụ được giao cụ thể tại Quy định này; Cử đại diện tham gia Hội đồng thẩm định theo đề nghị của cơ quan có thẩm quyền; 2. Tổng hợp, trình UBND tỉnh phê duyệt kinh phí thực hiện chính sách trong dự toán ngân sách hằng năm. Quyết toán nguồn kinh phí thực hiện chính sách hằng năm.
Open sectionRight
Điều 8
Điều 8 . Điều khoản thi hành 1. Các định mức chi khác làm căn cứ lập dự toán của nhiệm vụ KH&CN không quy định cụ thể tại Quy định này được thực hiện theo các quy định hiện hành của nhà nước. 2. Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Tài chính hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện quy định này. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8 . Điều khoản thi hành
- 1. Các định mức chi khác làm căn cứ lập dự toán của nhiệm vụ KH&CN không quy định cụ thể tại Quy định này được thực hiện theo các quy định hiện hành của nhà nước.
- 2. Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Tài chính hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện quy định này. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc đề xuất UBND tỉnh sửa đồi, bổ sung cho phù hợp./.
- Điều 8. Trách nhiệm của Sở Tài chính
- 1. Thực hiện các nhiệm vụ được giao cụ thể tại Quy định này; Cử đại diện tham gia Hội đồng thẩm định theo đề nghị của cơ quan có thẩm quyền;
- 2. Tổng hợp, trình UBND tỉnh phê duyệt kinh phí thực hiện chính sách trong dự toán ngân sách hằng năm. Quyết toán nguồn kinh phí thực hiện chính sách hằng năm.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của các Sở, ngành; UBND cấp huyện 1. Thực hiện các nhiệm vụ được giao cụ thể tại Quy định này; Cử đại diện tham gia Hội đồng thẩm định theo đề nghị của cơ quan có thẩm quyền; 2. Cung cấp hồ sơ, văn bản, tài liệu có liên quan đến việc lập hồ sơ hỗ trợ, thẩm định theo đề nghị của cơ quan chủ trì; chịu trách nhiệm về t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của đối tượng thụ hưởng 1. Thực hiện các nội dung thuộc trách nhiệm của đối tượng thụ hưởng tại Quy định này; Cử đại diện tham gia cuộc họp của Hội đồng thẩm định theo đề nghị của Chủ tịch Hội đồng thẩm định; 2. Phối hợp với Hội đồng thẩm định điều kiện hỗ trợ trong việc kiểm tra hoạt động thực tế. 3. Cung cấp hồ s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân có liên quan Phối hợp, cung cấp hồ sơ, văn bản, tài liệu có liên quan đến việc lập hồ sơ hỗ trợ, thẩm định theo đề nghị của cơ quan chủ trì lập hồ sơ hỗ trợ, cơ quan chủ trì thẩm định; chịu trách nhiệm về tính chính xác của hồ sơ, văn bản, tài liệu do mình cung cấp./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.