Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 6
Instruction matches 6
Left-only sections 19
Right-only sections 29

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành và thay thế Quyết định số 33/2016/QĐ-UBND ngày 09 tháng 6 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về việc ban hành Quy định cho người lao động trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng vay vốn đi lao động có thời hạn ở nước ngoài; Quyết định số 07/2015/QĐ-UBND ngày 30 tháng 01 năm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội; Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Lâm Đồng; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện và thành phố Đà Lạt, Bảo Lộc; Thủ trưởng các Sở, ngành, cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương (ngân sách tỉnh và ngân sách cấp huyện) ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. 2. Đối tượng áp dụn...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Bảo Lộc; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ; Website Chính phủ; - B...

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy chế này quy định việc quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương (ngân sách tỉnh và ngân sách cấp huyện) ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Bảo Lộc; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết địn...
  • - Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra văn bản);
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy chế này quy định việc quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương (ngân sách tỉnh và ngân sách cấp huyện) ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối...
Rewritten clauses
  • Left: a) Sở Tài chính, Phòng Tài chính Right: - Văn phòng Chính phủ; Website Chính phủ;
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Bảo Lộc; Thủ trưởng các cơ quan, đơn v...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 2.

Điều 2. Nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay người nghèo và các đối tượng chính sách khác Nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội các cấp để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh, gồm: 1. Nguồn vốn còn lại tại thời điểm...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Phương pháp đánh giá các đặc tính chất lượng 1. Phương pháp lấy mẫu: Mẫu sản phẩm để đánh giá chất lượng phải được lấy ngẫu nhiên của lô hàng mang nhãn hiệu do cơ quan quản lý nhãn hiệu thực hiện cùng với tổ chức hoặc cá nhân sử dụng nhãn hiệu chứng nhận. 2. Phương pháp đánh giá đặc tính chất lượng: Các chỉ tiêu chất lượng của...

Open section

This section appears to amend `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay người nghèo và các đối tượng chính sách khác
  • Nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội các cấp để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh, gồm:
  • 1. Nguồn vốn còn lại tại thời điểm giải thể Quỹ giải quyết việc làm địa phương thành lập theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền (nếu có);
Added / right-side focus
  • Điều 9. Phương pháp đánh giá các đặc tính chất lượng
  • 1. Phương pháp lấy mẫu: Mẫu sản phẩm để đánh giá chất lượng phải được lấy ngẫu nhiên của lô hàng mang nhãn hiệu do cơ quan quản lý nhãn hiệu thực hiện cùng với tổ chức hoặc cá nhân sử dụng nhãn hiệ...
  • 2. Phương pháp đánh giá đặc tính chất lượng: Các chỉ tiêu chất lượng của sản phẩm mang nhãn hiệu chứng nhận phải được đánh giá theo phương pháp quy định trong Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN) hiện hành
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay người nghèo và các đối tượng chính sách khác
  • Nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội các cấp để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh, gồm:
  • 1. Nguồn vốn còn lại tại thời điểm giải thể Quỹ giải quyết việc làm địa phương thành lập theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền (nếu có);
Target excerpt

Điều 9. Phương pháp đánh giá các đặc tính chất lượng 1. Phương pháp lấy mẫu: Mẫu sản phẩm để đánh giá chất lượng phải được lấy ngẫu nhiên của lô hàng mang nhãn hiệu do cơ quan quản lý nhãn hiệu thực hiện cùng với tổ c...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc sử dụng vốn 1. Ngân hàng Chính sách xã hội các cấp không được điều chỉnh chỉ tiêu nguồn vốn cho vay chương trình tín dụng này sang cho vay chương trình tín dụng khác khi chưa được sự chấp thuận bằng văn bản của Ủy ban nhân dân hoặc Trưởng Ban đại diện Hội đồng quản trị Ngân hàng Chính sách xã hội cùng cấp; 2. Ngân hà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Hợp đồng ủy thác 1. Cơ quan chuyên môn được Ủy ban nhân dân các cấp ủy quyền ký Hợp đồng ủy thác với Ngân hàng Chính sách xã hội các cấp: a) Đối với nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh ủy thác: Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền Sở Tài chính ký hợp đồng ủy thác với Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Lâm Đồng; b) Đối với nguồn vốn n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Quy trình chuyển nguồn vốn ngân sách địa phương hàng năm bố trí để bổ sung nguồn vốn cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác 1. Căn cứ dự toán kinh phí được phân bố hàng năm theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân và Quyết định giao dự toán thu, chi ngân sách của Ủy ban nhân dân các cấp; Ngân hàng Chính sách...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 6.

Điều 6. Đối tượng cho vay 1. Theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2002 của Chính phủ về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác. Trong đó, ưu tiên cho vay hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ mới thoát nghèo; cho vay hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm; cho vay đi làm việc có...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi, đối tượng áp dụng 1. Nhãn hiệu chứng nhận “Tơ lụa Bảo Lộc” là nhãn hiệu được đăng ký độc quyền trong nước. 2. Quy chế này quy định về quản lý và sử dụng nhãn hiệu chứng nhận với tên gọi “Tơ lụa Bảo Lộc” cho sản phẩm sợi tơ tằm và vải lụa tơ tằm được sản xuất và kinh doanh trên địa bàn thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng....

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Đối tượng cho vay
  • 1. Theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2002 của Chính phủ về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác. Trong đó, ưu tiên cho vay hộ nghèo,...
  • cho vay hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm
Added / right-side focus
  • 1. Nhãn hiệu chứng nhận “Tơ lụa Bảo Lộc” là nhãn hiệu được đăng ký độc quyền trong nước.
  • 2. Quy chế này quy định về quản lý và sử dụng nhãn hiệu chứng nhận với tên gọi “Tơ lụa Bảo Lộc” cho sản phẩm sợi tơ tằm và vải lụa tơ tằm được sản xuất và kinh doanh trên địa bàn thành phố Bảo Lộc,...
  • 3. Quy chế này áp dụng đối với cơ quan quản lý nhãn hiệu chứng nhận và các tổ chức, cá nhân sản xuất và kinh doanh sản phẩm sợi tơ tằm và vải lụa tơ tằm trên địa bàn thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng.
Removed / left-side focus
  • 1. Theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2002 của Chính phủ về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác. Trong đó, ưu tiên cho vay hộ nghèo,...
  • cho vay hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm
  • cho vay đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Đối tượng cho vay Right: Điều 2. Phạm vi, đối tượng áp dụng
Target excerpt

Điều 2. Phạm vi, đối tượng áp dụng 1. Nhãn hiệu chứng nhận “Tơ lụa Bảo Lộc” là nhãn hiệu được đăng ký độc quyền trong nước. 2. Quy chế này quy định về quản lý và sử dụng nhãn hiệu chứng nhận với tên gọi “Tơ lụa Bảo Lộ...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Cơ chế cho vay 1. Cơ chế cho vay đối với các đối tượng theo quy định tại Nghị định số 78/2002/NĐ-CP bao gồm: Mức cho vay, thời hạn cho vay, lãi suất cho vay; mục đích sử dụng vốn vay, quy trình thủ tục cho vay, đảm bảo tiền vay (nếu có) thực hiện theo quy định của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ và Ngân hàng Chính sách xã hội tr...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Bản đồ vùng sản xuất và kinh doanh sản phẩm mang nhãn hiệu chứng nhận Vùng sản xuất và kinh doanh sản phẩm sợi tơ tằm và vải lụa tơ tằm mang nhãn hiệu chứng nhận “Tơ lụa Bảo Lộc” được xác định tại Phụ lục 2 của Quy chế này.

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Cơ chế cho vay
  • 1. Cơ chế cho vay đối với các đối tượng theo quy định tại Nghị định số 78/2002/NĐ-CP bao gồm: Mức cho vay, thời hạn cho vay, lãi suất cho vay
  • mục đích sử dụng vốn vay, quy trình thủ tục cho vay, đảm bảo tiền vay (nếu có) thực hiện theo quy định của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ và Ngân hàng Chính sách xã hội trong từng thời kỳ, phù hợp...
Added / right-side focus
  • Điều 6. Bản đồ vùng sản xuất và kinh doanh sản phẩm mang nhãn hiệu chứng nhận
  • Vùng sản xuất và kinh doanh sản phẩm sợi tơ tằm và vải lụa tơ tằm mang nhãn hiệu chứng nhận “Tơ lụa Bảo Lộc” được xác định tại Phụ lục 2 của Quy chế này.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Cơ chế cho vay
  • 1. Cơ chế cho vay đối với các đối tượng theo quy định tại Nghị định số 78/2002/NĐ-CP bao gồm: Mức cho vay, thời hạn cho vay, lãi suất cho vay
  • mục đích sử dụng vốn vay, quy trình thủ tục cho vay, đảm bảo tiền vay (nếu có) thực hiện theo quy định của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ và Ngân hàng Chính sách xã hội trong từng thời kỳ, phù hợp...
Target excerpt

Điều 6. Bản đồ vùng sản xuất và kinh doanh sản phẩm mang nhãn hiệu chứng nhận Vùng sản xuất và kinh doanh sản phẩm sợi tơ tằm và vải lụa tơ tằm mang nhãn hiệu chứng nhận “Tơ lụa Bảo Lộc” được xác định tại Phụ lục 2 củ...

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Gia hạn nợ, chuyển nợ quá hạn 1. Về thẩm quyền gia hạn nợ, chuyển nợ quá hạn do Ngân hàng Chính sách xã hội các cấp xem xét, quyết định theo quy định của Ngân hàng Chính sách xã hội từng thời kỳ, phù hợp với nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác; 2. Thủ tục, hồ sơ đề nghị gia hạn nợ, chuyển nợ quá hạn, thời gian gia hạn nợ, th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Quản lý và sử dụng tiền lãi cho vay 1. Ngân hàng Chính sách xã hội các cấp quản lý và hạch toán số tiền lãi thu được từ hoạt động cho vay bằng nguồn vốn ủy thác của ngân sách địa phương vào thu nhập của ngân hàng và được quản lý, sử dụng theo nguyên tắc thứ tự ưu tiên như sau: a) Trích lập dự phòng rủi ro tín dụng chung theo qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.77 amending instruction

Điều 10.

Điều 10. Xử lý nợ bị rủi ro 1. Các khoản nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan: Đối tượng được xem xét xử lý rủi ro, nguyên nhân khách quan làm thiệt hại trực tiếp đến vốn và tài sản của khách hàng, biện pháp xử lý, hồ sơ pháp lý để xem xét xử lý nợ bị rủi ro thực hiện theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về cơ chế xử lý nợ bị rủi ro...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Phương pháp đánh giá các đặc tính chất lượng 1. Phương pháp lấy mẫu: Mẫu sản phẩm để đánh giá chất lượng phải được lấy ngẫu nhiên của lô hàng mang nhãn hiệu do cơ quan quản lý nhãn hiệu thực hiện cùng với tổ chức hoặc cá nhân sử dụng nhãn hiệu chứng nhận. 2. Phương pháp đánh giá đặc tính chất lượng: Các chỉ tiêu chất lượng của...

Open section

This section appears to amend `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Xử lý nợ bị rủi ro
  • Các khoản nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan:
  • Đối tượng được xem xét xử lý rủi ro, nguyên nhân khách quan làm thiệt hại trực tiếp đến vốn và tài sản của khách hàng, biện pháp xử lý, hồ sơ pháp lý để xem xét xử lý nợ bị rủi ro thực hiện theo qu...
Added / right-side focus
  • Điều 9. Phương pháp đánh giá các đặc tính chất lượng
  • 1. Phương pháp lấy mẫu: Mẫu sản phẩm để đánh giá chất lượng phải được lấy ngẫu nhiên của lô hàng mang nhãn hiệu do cơ quan quản lý nhãn hiệu thực hiện cùng với tổ chức hoặc cá nhân sử dụng nhãn hiệ...
  • 2. Phương pháp đánh giá đặc tính chất lượng: Các chỉ tiêu chất lượng của sản phẩm mang nhãn hiệu chứng nhận phải được đánh giá theo phương pháp quy định trong Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN) hiện hành
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Xử lý nợ bị rủi ro
  • Các khoản nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan:
  • Đối tượng được xem xét xử lý rủi ro, nguyên nhân khách quan làm thiệt hại trực tiếp đến vốn và tài sản của khách hàng, biện pháp xử lý, hồ sơ pháp lý để xem xét xử lý nợ bị rủi ro thực hiện theo qu...
Target excerpt

Điều 9. Phương pháp đánh giá các đặc tính chất lượng 1. Phương pháp lấy mẫu: Mẫu sản phẩm để đánh giá chất lượng phải được lấy ngẫu nhiên của lô hàng mang nhãn hiệu do cơ quan quản lý nhãn hiệu thực hiện cùng với tổ c...

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Về phân bổ nguồn vốn ủy thác Căn cứ nguồn vốn ủy thác của địa phương và tình hình thực tế tại các địa phương, đơn vị; Ngân hàng Chính sách xã hội các cấp báo cáo Trưởng Ban đại diện Hội đồng quản trị Ngân hàng Chính sách xã hội cùng cấp phê duyệt kế hoạch phân bổ nguồn vốn ủy thác cho các địa phương, đơn vị theo quy định hiện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Chế độ báo cáo Định kỳ trước ngày 15/7 (đối với báo cáo 6 tháng) và trước ngày 15/01 năm sau (đối với báo cáo hàng năm) hoặc theo yêu cầu đột xuất, Ngân hàng Chính sách xã hội các cấp tổng hợp báo cáo số vốn đã ủy thác từ ngân sách địa phương; kết quả cho vay từ nguồn vốn ủy thác; việc phân phối, sử dụng số tiền lãi thu được t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Hạch toán, theo dõi cho vay, chế độ báo cáo quyết toán Việc ghi chép, hạch toán kế toán đối với nguồn vốn ủy thác và dư nợ cho vay được theo dõi, hạch toán vào tài khoản kế toán riêng theo các văn bản hướng dẫn của Tổng Giám đốc Ngân hàng Chính sách xã hội.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC VÀ CÁC TỔ CHỨC CHÍNH TRỊ - XÃ HỘI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của các cơ quan, địa phương, đơn vị và người vay vốn 1. Trách nhiệm của cơ quan Tài chính: Chủ trì, phối hợp với cơ quan Lao động - Thương binh và Xã hội, Ngân hàng Chính sách xã hội cùng cấp và các cơ quan liên quan: a) Hàng năm, cân đối số vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội các cấp,...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Sản phẩm mang nhãn hiệu chứng nhận Sản phẩm mang nhãn hiệu chứng nhận “Tơ lụa Bảo Lộc” là sản phẩm sợi tơ tằm và vải lụa tơ tằm được sản xuất tại thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng; đáp ứng các tiêu chí về chất lượng và bản đồ vùng chứng nhận quy định tại Phụ lục 2 và Phụ lục 3 của Quy chế này.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Trách nhiệm của các cơ quan, địa phương, đơn vị và người vay vốn
  • 1. Trách nhiệm của cơ quan Tài chính: Chủ trì, phối hợp với cơ quan Lao động - Thương binh và Xã hội, Ngân hàng Chính sách xã hội cùng cấp và các cơ quan liên quan:
  • a) Hàng năm, cân đối số vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội các cấp, báo cáo Ủy ban nhân dân xem xét, trình Hội đồng nhân dân các cấp quyết định theo quy định của Luật...
Added / right-side focus
  • Điều 7. Sản phẩm mang nhãn hiệu chứng nhận
  • Sản phẩm mang nhãn hiệu chứng nhận “Tơ lụa Bảo Lộc” là sản phẩm sợi tơ tằm và vải lụa tơ tằm được sản xuất tại thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng
  • đáp ứng các tiêu chí về chất lượng và bản đồ vùng chứng nhận quy định tại Phụ lục 2 và Phụ lục 3 của Quy chế này.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Trách nhiệm của các cơ quan, địa phương, đơn vị và người vay vốn
  • 1. Trách nhiệm của cơ quan Tài chính: Chủ trì, phối hợp với cơ quan Lao động - Thương binh và Xã hội, Ngân hàng Chính sách xã hội cùng cấp và các cơ quan liên quan:
  • a) Hàng năm, cân đối số vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội các cấp, báo cáo Ủy ban nhân dân xem xét, trình Hội đồng nhân dân các cấp quyết định theo quy định của Luật...
Target excerpt

Điều 7. Sản phẩm mang nhãn hiệu chứng nhận Sản phẩm mang nhãn hiệu chứng nhận “Tơ lụa Bảo Lộc” là sản phẩm sợi tơ tằm và vải lụa tơ tằm được sản xuất tại thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng; đáp ứng các tiêu chí về chất...

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Xử lý chuyển tiếp 1. Đối với các hợp đồng vay vốn: a) Các hợp đồng vay vốn từ nguồn vốn ủy thác của ngân sách địa phương đã ký kết trước thời điểm Quyết định này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục thực hiện theo hợp đồng đã ký kết và được áp dụng các chế độ, chính sách theo quy định tại Quyết định số 33/2016/QĐ-UBND ngày 09 thá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Khen thưởng, kỷ luật 1. Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân làm tốt công tác cho vay hộ nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn từ nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác theo quy định tại Quy chế này được khen thưởng theo quy định của pháp luật về Thi đua - Khen thưởng. 2. Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân vi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Điều khoản thi hành 1. Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và Thủ trưởng tổ chức chính trị - xã hội các cấp tổ chức triển khai thực hiện Quy định này và các quy định pháp luật khác có liên quan. 2. Trường hợp các văn bản trích dẫn tại Quyết định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành quy chế quản lý, sử dụng nhãnh hiệu chứng nhận "Tơ lụa Bảo Lộc"
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng nhãn hiệu chứng nhận “Tơ lụa Bảo Lộc”.
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Mục đích, ý nghĩa Quy chế này nhằm tập hợp các tổ chức, cá nhân trên địa bàn thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng cùng xây dựng, sử dụng nhãn hiệu chứng nhận “Tơ lụa Bảo Lộc” thành nhãn hiệu có uy tín của cộng đồng những người sản xuất, kinh doanh sản phẩm sợi tơ tằm, vải lụa tơ tằm tại địa phương.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ được sử dụng có nghĩa như sau: 1. Nhãn hiệu chứng nhận “Tơ lụa Bảo Lộc” là nhãn hiệu chứng nhận áp dụng cho sản phẩm sợi tơ tằm và vải lụa tơ tằm được sản xuất và kinh doanh trên địa bàn thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. 2. Giấy chứng nhận sử dụng nhãn hiệu chứng nhận “Tơ lụa Bảo...
Điều 4. Điều 4. Điều kiện được cấp và sử dụng nhãn hiệu chứng nhận 1. Điều kiện để tổ chức, cá nhân sản xuất và kinh doanh sản phẩm sợi tơ tằm và vải lụa tơ tằm trên địa bàn thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng được cấp giấy chứng nhận sử dụng nhãn hiệu chứng nhận “Tơ lụa Bảo Lộc” gồm: a) Hoạt động sản xuất và kinh doanh sản phẩm sợi tơ tằm và vải...
Điều 5. Điều 5. Biểu trưng (logo) và danh mục sản phẩm đăng ký của nhãn hiệu chứng nhận Biểu trưng và danh mục sản phẩm đăng ký nhãn hiệu chứng nhận “Tơ lụa Bảo Lộc” được thể hiện tại Phụ lục 1 của Quy chế này.
Chương II Chương II ĐẶC TÍNH SẢN PHẨM SỢI TƠ TẰM VÀ VẢI LỤA TƠ TẰM MANG NHÃN HIỆU CHỨNG NHẬN “TƠ LỤA BẢO LỘC”