Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 8
Right-only sections 1

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc Quy định giá tối đa đối với dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước do địa phương quản lý

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Áp dụng cho bến đò Tư Tề (huyện Đức Linh) và cụm bến đò Kê Gà - Hải Đăng (huyện Hàm Thuận Nam). 2. Đối tượng áp dụng: a) Đối tượng phải trả tiền dịch vụ qua đò, phà: Là người được cung cấp dịch vụ sử dụng đò, phà. b) Đơn vị thu tiền dịch vụ: Tổ chức, cá nhân được c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quy định mức giá tối đa đối với dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách do địa phương quản lý 1. Bến đò Tư Tề: Giá vé tối đa cho một hành khách qua đò là 2.000 đồng/người; xe máy 3.000 đồng/xe. 2. Cụm bến đò Kê Gà - Hải Đăng: Giá vé tối đa cho mỗi người là 50.000 đồng/người (bao gồm cả chiều đi và về).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng miễn giảm 1. Miễn vé cho trẻ em dưới 7 tuổi. 2. Giảm 30% giá vé cho người từ 60 tuổi trở lên, hành khách thuộc hộ nghèo, người có công với cách mạng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ 1. Tổ chức, cá nhân được cấp phép hoạt động kinh doanh bến đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước theo quy định mức giá cụ thể nhưng không được cao hơn mức giá tối đa quy định tại Điều 2 Quyết định này. Đồng thời gửi quyết định giá cụ thể đến Sở Tài chính,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm của cơ quan quản lý thuế 1. Hướng dẫn, đôn đốc đơn vị thu tiền thực hiện việc kê khai, thu, nộp, mở sổ sách, chứng từ kế toán và quyết toán theo đúng quy định pháp luật về thuế. 2. Kiểm tra, thanh tra việc kê khai, thu, nộp và quyết toán; xử lý vi phạm hành chính về thực hiện chế độ đăng ký, kê khai, nộp tiền vào ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của sở, ngành và Ủy ban nhân dân huyện Đức Linh, Ủy ban nhân dân huyện Hàm Thuận Nam trong việc quản lý hoạt động qua đò, phà 1. Ủy ban nhân dân huyện Hàm Thuận Nam và Ủy ban nhân dân huyện Đức Linh thực hiện theo trách nhiệm về phân cấp quản lý, trong đó tập trung các nội dung sau: a) Chỉ đạo tăng cường công tác...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Tổ chức thực hiện 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05/01/2018. 2. Quá trình thực hiện, nếu phát sinh những vướng mắc cần điều chỉnh, đơn vị kịp thời phản ánh với các cơ quan chức năng để xem xét trình Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung cho phù hợp. 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Hướng dẫn thi hành QĐ 112/CT ngày 12/4/1991 của Chủ tịch HĐBT về việc thanh toán hàng xuất nhập khẩu và cung ứng dịch vụ của các tổ chức kinh tế thực hiện Hiệp định thanh toán bù trừ (Clearing) ký kết giữa Chính phủ ta với Chính phủ và nước khác