Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 91/2014/QĐ-UBND ngày 27/12/2014, Quyết định số 71/2015/QĐ-UBND ngày 31/12/2016, Quyết định số 110/2016/QĐ-UBND ngày 21/12/2016 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lào Cai về bảng giá đất 05 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh
43/2017/QĐ-UBND
Right document
Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2018 trên địa bàn tỉnh Lào Cai
44/2017/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 91/2014/QĐ-UBND ngày 27/12/2014, Quyết định số 71/2015/QĐ-UBND ngày 31/12/2016, Quyết định số 110/2016/QĐ-UBND ngày 21/12/2016 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lào Cai về bảng giá đất 05 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2018 trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2018 trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 91/2014/QĐ-UBND ngày 27/12/2014, Quyết định số 71/2015/QĐ-UBND ngày 31/12/2016, Quyết định số 110/2016/QĐ-UBND ngày 21/12/2016 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lào Cai về bả...
Left
Điều 1.
Điều 1. Bổ sung Điều 12a vào Quy định về bảng giá các loại đất 05 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Lào Cai ban hành kèm theo Quyết định số 91/2014/QĐ-UBND ngày 27/12/2014 của UBND tỉnh Lào Cai, cụ thể: “ Điều 12a. Giá đất sau làn dân cư tại đô thị 1. Đất sau làn dân cư là diện tích đất nằm kẹp giữa hoặc sau các làn dân cư, có hoặc khô...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Hệ số điều chỉnh giá đất tại Quyết định này được áp dụng trên địa bàn tỉnh Lào Cai. 2. Đối tượng áp dụng. - Các cơ quan quản lý nhà nước liên quan đến lĩnh vực đất đai. Các cơ quan có chức năng xác định giá đất cụ thể. - Các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình thuộc trườn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh: Hệ số điều chỉnh giá đất tại Quyết định này được áp dụng trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
- 2. Đối tượng áp dụng.
- Điều 1. Bổ sung Điều 12a vào Quy định về bảng giá các loại đất 05 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Lào Cai ban hành kèm theo Quyết định số 91/2014/QĐ-UBND ngày 27/12/2014 của UBND tỉnh Lào Cai, cụ...
- “ Điều 12a. Giá đất sau làn dân cư tại đô thị
- 1. Đất sau làn dân cư là diện tích đất nằm kẹp giữa hoặc sau các làn dân cư, có hoặc không có lối đi vào, có hoặc không tiếp giáp với thửa đất ở vị trí 1.
Left
Điều 2.
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 91/2014/QĐ-UBND ngày 27/12/2014, Quyết định số 71/2015/QĐ-UBND ngày 31/12/2016, Quyết định số 110/2016/QĐ-UBND ngày 21/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai như sau: 1. Sửa đổi nội dung quy định về giá đất tại một số Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2018 trên địa bàn tỉnh Lào Cai, cụ thể như sau: 1. Đối với đất ở; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại các khu công nghiệp; đất thương mại - dịch vụ và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại - dịch vụ tại đô thị, nông thôn khu vực I và nông thôn khu vực...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2018 trên địa bàn tỉnh Lào Cai, cụ thể như sau:
- 1. Đối với đất ở
- đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại các khu công nghiệp
- Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 91/2014/QĐ-UBND ngày 27/12/2014, Quyết định số 71/2015/QĐ-UBND ngày 31/12/2016, Quyết định số 110/2016/QĐ-UBND ngày 21/12/201...
- a) Sửa đổi một số nội dung quy định về giá đất ở tại đô thị (Phụ lục số II): Chi tiết tại Phụ lục số II.a ban hành kèm theo Quyết định này;
- b) Sửa đổi một số nội dung quy định về giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (Phụ lục số III): Chi tiết tại Phụ lục số III.a ban hành kèm theo Quyết định này;
- Left: 1. Sửa đổi nội dung quy định về giá đất tại một số Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 91/2014/QĐ-UBND ngày 27/12/2014 của UBND tỉnh Lào Cai Right: 3. Hệ số điều chỉnh giá đất tại khoản 1 và khoản 2 Điều này được áp dụng điều chỉnh bảng giá đất tại Quyết định số 91/2014/QĐ-UBND ngày 27/12/2014 của UBND tỉnh Lào Cai ban hành Quy định về bảng gi...
- Left: c) Sửa đổi một số nội dung quy định về giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (Phụ lục số IV): Chi tiết tại Phụ lục số IV.a ban hành kèm theo... Right: dịch vụ và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 08 tháng 01 năm 2018. 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, hộ gia đình, cá...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 09/01/2018 và thay thế Quyết định số 111/2016/QĐ-UBND ngày 21/12/2016 của UBND tỉnh ban hành quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2017 trên địa bàn tỉnh Lào Cai. 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh;...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 09/01/2018 và thay thế Quyết định số 111/2016/QĐ-UBND ngày 21/12/2016 của UBND tỉnh ban hành quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2017 trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
- Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 08 tháng 01 năm 2018.
- Left: Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Tư pháp Right: Giám đốc các sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường
- Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Right: Chủ tịch UBND các huyện, thành phố
- Left: Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. Right: Thủ trưởng các sở, ban, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành./.