Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định nội dung Đề án Phát triển nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao gắn với Tái cơ cấu ngành Nông nghiệp
10/2018/QĐ-UBND
Right document
Sửa đổi, bổ sung một số điều Quyết định số 04/2016/QĐ-UBND ngày 18/01/2016 của UBND tỉnh ban hành Quy định quản lý vận hành phần mềm ứng dụng hệ thống thông tin quản lý ngân sách dự án đầu tư xây dựng cơ bản PABMIS và thực hiện chế độ báo cáo vốn đầu tư xây dựng thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước
10/2018/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định nội dung Đề án Phát triển nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao gắn với Tái cơ cấu ngành Nông nghiệp
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều Quyết định số 04/2016/QĐ-UBND ngày 18/01/2016 của UBND tỉnh ban hành Quy định quản lý vận hành phần mềm ứng dụng hệ thống thông tin quản lý ngân sách dự án đầu tư xây dựng cơ bản PABMIS và thực hiện chế độ báo cáo vốn đầu tư xây dựng thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều Quyết định số 04/2016/QĐ-UBND ngày 18/01/2016 của UBND tỉnh ban hành Quy định quản lý vận hành phần mềm ứng dụng hệ thống thông tin quản lý ngân sách dự án đầu tư xây d...
- Ban hành Quy định nội dung Đề án Phát triển nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao gắn với Tái cơ cấu ngành Nông nghiệp
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo quyết định này Quy định nội dung Đề án Phát triển nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao gắn với Tái cơ cấu ngành Nông nghiệp.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định sửa đổi, bổ sung một số điều Quyết định số 04/2016/QĐ-UBND ngày 18/01/2016 của UBND tỉnh ban hành Quy định quản lý vận hành phần mềm ứng dụng hệ thống thông tin quản lý ngân sách dự án đầu tư xây dựng cơ bản PABMIS và thực hiện chế độ báo cáo vốn đầu tư xây dựng thuộc nguồn vốn ngân sá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định sửa đổi, bổ sung một số điều Quyết định số 04/2016/QĐ-UBND ngày 18/01/2016 của UBND tỉnh ban hành Quy định quản lý vận hành phần mềm ứng dụng hệ thống thôn...
- Điều 1 . Ban hành kèm theo quyết định này Quy định nội dung Đề án Phát triển nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao gắn với Tái cơ cấu ngành Nông nghiệp.
Left
Điều 2
Điều 2 . Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, các sở, ngành liên quan, UBND các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai thực hiện. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 09/4/2018 và bãi bỏ Quyết định số 2485/QĐ-UBND ngày 16/6/2016 của UBND tỉnh về việc ban hành Đề án Phát triển nô...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/6/2018.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/6/2018.
- Điều 2 . Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, các sở, ngành liên quan, UBND các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai thực hiện.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 09/4/2018 và bãi bỏ Quyết định số 2485/QĐ-UBND ngày 16/6/2016 của UBND tỉnh về việc ban hành Đề án Phát triển nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao gắn v...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan thi hành quyết định này./. QUY ĐỊNH Nội dung Đề án Phát triển nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao gắn với Tái cơ cấu ngành Nông nghiệp (Ban hành kèm theo Quyết định số 10/2018/QĐ-UBND ngày 29/...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; các ban quản lý dự án; các chủ đầu tư và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Sửa đổi, bổ sung một số điều Quyết định số 04/2016/QĐ-UBND ngày 18/01/2016 của UBND tỉnh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể
- Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã
- Nội dung Đề án Phát triển nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao
- gắn với Tái cơ cấu ngành Nông nghiệp
- ngày 29/3/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An)
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan thi hành quyết định này./. Right: các chủ đầu tư và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 10/2018/QĐ-UBND Right: Sửa đổi, bổ sung một số điều Quyết định số 04/2016/QĐ-UBND
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định nội dung phát triển nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao trên cây lúa, cây rau, cây thanh long, con bò thịt trong vùng thực hiện Đề án Phát triển nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao gắn với Tái cơ cấu ngành Nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Long An...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 5 quy định kèm theo Quyết định số 04/2016/QĐ-UBND ngày 18/01/2016 của UBND tỉnh 1. Thời hạn gửi báo cáo quyết toán năm a) Đối với vốn do các bộ, ngành Trung ương quản lý: Thực hiện theo quy định tại điểm a Khoản 1 Điều 8 Thông tư số 85/2017/TT-BTC ngày 15/8/2017 của Bộ Tài chính quy định việc quyết toán tì...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 5 quy định kèm theo Quyết định số 04/2016/QĐ-UBND ngày 18/01/2016 của UBND tỉnh
- 1. Thời hạn gửi báo cáo quyết toán năm
- a) Đối với vốn do các bộ, ngành Trung ương quản lý:
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Phạm vi điều chỉnh:
- Quyết định này quy định nội dung phát triển nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao trên cây lúa, cây rau, cây thanh long, con bò thịt trong vùng thực hiện Đề án Phát triển nông nghiệp ứng dụng công ngh...
Left
Điều 2.
Điều 2. Điều kiện hỗ trợ chung 1. Đối tượng được hỗ trợ cam kết sản xuất đảm bảo an toàn thực phẩm. 2. Sản xuất theo quy trình canh tác theo hướng ứng dụng công nghệ cao do các cơ quan chuyên môn ngành nông nghiệp hướng dẫn, ứng dụng một trong các kỹ thuật canh tác tiên tiến như: Sử dụng giống đạt tiêu chuẩn cấp xác nhận (lúa); ứng dụn...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Khoản 1 Điều 6 quy định kèm theo Quyết định số 04/2016/QĐ-UBND ngày 18/01/2016 của UBND tỉnh 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp với Sở Tài chính tổng hợp số liệu, lập và trình UBND tỉnh phê duyệt báo cáo kèm theo Thông tư số 82/2017/TT-BTC ngày 15/8/2017 của Bộ Tài chính: - Biểu số 01/ĐP-KH: Báo cáo ph...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Khoản 1 Điều 6 quy định kèm theo Quyết định số 04/2016/QĐ-UBND ngày 18/01/2016 của UBND tỉnh
- 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp với Sở Tài chính tổng hợp số liệu, lập và trình UBND tỉnh phê duyệt báo cáo kèm theo Thông tư số 82/2017/TT-BTC ngày 15/8/2017 của Bộ Tài chính:
- - Biểu số 01/ĐP-KH: Báo cáo phân bổ kế hoạch vốn đầu tư công các dự án thuộc địa phương quản lý năm...
- Điều 2. Điều kiện hỗ trợ chung
- 1. Đối tượng được hỗ trợ cam kết sản xuất đảm bảo an toàn thực phẩm.
- 2. Sản xuất theo quy trình canh tác theo hướng ứng dụng công nghệ cao do các cơ quan chuyên môn ngành nông nghiệp hướng dẫn, ứng dụng một trong các kỹ thuật canh tác tiên tiến như: Sử dụng giống đạ...
Left
Điều 3.
Điều 3. Mục tiêu thực hiện Xây dựng mô hình sản xuất nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao phát triển toàn diện theo hướng sản xuất hàng hóa lớn, có sức cạnh tranh cao, thân thiện với môi trường và thích ứng với biến đổi khí hậu, đáp ứng yêu cầu phát triển của sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa nông nghiệp, nông thôn, nâng cao thu nh...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Bãi bỏ Khoản 2; sửa đổi, bổ sung Khoản 3 Điều 6 quy định kèm theo Quyết định số 04/2016/QĐ-UBND ngày 18/01/2016 của UBND tỉnh về báo cáo tình hình nợ xây dựng cơ bản 1. Cơ quan nhận báo cáo: Sở Tài chính. 2. Thời hạn gửi báo cáo: - Đối với các chủ đầu tư và các ban quản lý dự án: Trước ngày 15 tháng 02 năm sau năm báo cáo. - Ph...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Bãi bỏ Khoản 2; sửa đổi, bổ sung Khoản 3 Điều 6 quy định kèm theo Quyết định số 04/2016/QĐ-UBND ngày 18/01/2016 của UBND tỉnh về báo cáo tình hình nợ xây dựng cơ bản
- 1. Cơ quan nhận báo cáo: Sở Tài chính.
- 2. Thời hạn gửi báo cáo:
- Điều 3. Mục tiêu thực hiện
- Xây dựng mô hình sản xuất nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao phát triển toàn diện theo hướng sản xuất hàng hóa lớn, có sức cạnh tranh cao, thân thiện với môi trường và thích ứng với biến đổi khí hậ...
Left
Điều 4.
Điều 4. Chỉ tiêu thực hiện 1. Chọn 03 cây trồng, 01 vật nuôi thực hiện ứng dụng công nghệ cao vào các khâu chính (giống, canh tác, sau thu hoạch) để phấn đấu đến năm 2020 toàn tỉnh có ít nhất 04 vùng sản xuất nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao trên sản phẩm chủ lực của tỉnh gồm: a) 20.000 ha sản xuất lúa ứng dụng công nghệ cao trong vù...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Các nội dung khác không nêu tại quy định này thì tiếp tục thực hiện theo Quy định kèm theo Quyết định số 04/2016/QĐ-UBND ngày 18/01/2016 của UBND tỉnh; Thông tư số 82/2017/TT-BTC ngày 15/8/2017, Thông tư số 85/2017/TT-BTC ngày 15/8/2017 của Bộ Tài chính và các văn bản liên quan. 2. Trong quá trình thực hiện...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Các nội dung khác không nêu tại quy định này thì tiếp tục thực hiện theo Quy định kèm theo Quyết định số 04/2016/QĐ-UBND ngày 18/01/2016 của UBND tỉnh
- Thông tư số 82/2017/TT-BTC ngày 15/8/2017, Thông tư số 85/2017/TT-BTC ngày 15/8/2017 của Bộ Tài chính và các văn bản liên quan.
- 2. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các đơn vị có văn bản gửi về Sở Tài chính để tổng hợp, nghiên cứu báo cáo UBND tỉnh điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp./.
- Chọn 03 cây trồng, 01 vật nuôi thực hiện ứng dụng công nghệ cao vào các khâu chính (giống, canh tác, sau thu hoạch) để phấn đấu đến năm 2020 toàn tỉnh có ít nhất 04 vùng sản xuất nông nghiệp ứng dụ...
- a) 20.000 ha sản xuất lúa ứng dụng công nghệ cao trong vùng lúa cao sản xuất khẩu 40.000 ha ở các huyện Đồng Tháp Mười của tỉnh (gồm các huyện: Thạnh Hoá, Tân Thạnh, thị xã Kiến Tường, Mộc Hoá, Vĩn...
- b) 2.000 ha thanh long tại huyện Châu Thành.
- Left: Điều 4. Chỉ tiêu thực hiện Right: Điều 4. Tổ chức thực hiện
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hỗ trợ cho các THT, HTX chuyển đổi sản xuất theo hướng an toàn, ứng dụng cơ giới hóa, công nghệ cao vào sản xuất 1. Hỗ trợ chi phí mua vật tư sản xuất trong 3 năm liên tiếp cho HTX chuyển đổi sản xuất theo hướng sạch, hữu cơ: a) Mức hỗ trợ: Hỗ trợ 3 năm liên tiếp với mức hỗ trợ cụ thể như sau: Năm thứ nhất: Hỗ trợ 70% tổng chi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Quy định về hỗ trợ ứng dụng công nghệ cao trong chăn nuôi bò thịt 1. Mức hỗ trợ: a) Hỗ trợ 10 triệu đồng/con bò cái sinh sản 12 tháng tuổi trở lên cho các cơ sở chăn nuôi chuyển đổi sang giống bò thịt chất lượng cao nhưng mức hỗ trợ tối đa không quá 200 triệu đồng/cơ sở. b) Hỗ trợ 100% kinh phí liều tinh bò chất lượng cao nhưng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Quy định về hỗ trợ lãi suất vốn vay Hỗ trợ 100% mức chênh lệch lãi suất trong cùng thời điểm trong 3 năm đầu tiên đối với doanh nghiệp có dự án đầu tư vào vùng triển khai đề án (khi dự án đi vào hoạt động), tối đa không quá 6 tháng đối với doanh nghiệp có hợp đồng thu mua hàng hóa cho nông dân, THT, HTX.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Quy định về hỗ trợ tham gia hội chợ, triển lãm 1. Hỗ trợ một lần trong năm 100% chi phí mua vé máy bay (hạng phổ thông) khi tham gia hội chợ, triển lãm ở nước ngoài, mức hỗ trợ 01 người/THT, HTX, doanh nghiệp; 2. Hỗ trợ một lần trong năm 50% chi phí thuê gian hàng cho THT, HTX, doanh nghiệp tham gia hội chợ, triển lãm trong nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Quy định về hỗ trợ đầu tư đổi mới trang thiết bị, dụng cụ hiện đại, nghiên cứu cải tiến, tiếp nhận chuyển giao, ứng dụng công nghệ cao, công nghệ mới 1. Mức hỗ trợ: Hỗ trợ 50% cho các HTX, doanh nghiệp chi phí đầu tư đổi mới trang thiết bị, dụng cụ hiện đại, nghiên cứu cải tiến, tiếp nhận chuyển giao, ứng dụng công nghệ cao, cô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Quy định về hỗ trợ xây dựng nhà lưới, nhà màng, nhà kính 1. Mức hỗ trợ: Hỗ trợ 30% chi phí xây dựng nhà lưới, nhà màng, nhà kính với quy mô dự án từ 02 ha trở lên. a) Xây dựng nhà lưới: Mức hỗ trợ tối đa không quá 100 triệu đồng/ THT, HTX, doanh nghiệp. b) Xây dựng nhà màng: Mức hỗ trợ tối đa không quá 300 triệu đồng/THT, HTX,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Kinh phí thực hiện Khái toán nhu cầu vốn thực hiện Đề án giai đoạn 2018-2020 là 130.680 triệu đồng từ nguồn ngân sách và các nguồn kinh phí lồng nghép khác. (Phụ lục dự toán kinh phí đính kèm) Ngoài nguồn vốn trên, các dự án đầu tư về hệ thống thủy lợi, các chương trình dự án trong đề án sẽ được thực hiện đầu tư lồng ghép theo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn a) Là cơ quan thường trực, làm đầu mối giúp UBND tỉnh trong công tác chỉ đạo thực hiện Đề án, báo cáo kết quả thực hiện trên cơ sở tổng hợp kết quả thực hiện của các ngành, địa phương. b) Chỉ đạo các đơn vị chuyên môn thuộc Sở tăng cường công tác t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Điều khoản thi hành Trong trường hợp các đối tượng thụ hưởng chính sách mà có cùng một nội dung hỗ trợ theo các quy định của Trung ương và địa phương hoặc trong các văn bản QPPL của địa phương thì đối tượng thụ hưởng chính sách chỉ được lựa chọn một mức hỗ trợ. Trong quá trình tổ chức thực hiện nếu có vấn đề phát sinh hoặc khó...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections