Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 11
Explicit citation matches 11
Instruction matches 11
Left-only sections 15
Right-only sections 67

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành quy định về việc sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Long An

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định về việc sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Long An.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với các sở, ngành tỉnh; UBND các huyện, thị xã, thành phố, tổ chức triển khai thực hiện quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12/4/2018 và thay thế Quyết định số 48/2013/QĐ-UBND ngày 13/9/2013 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định quản lý, sử dụng và bảo vệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan thi hành quyết định này./. QUY ĐỊNH Về việc sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định về việc sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Long An, bao gồm: đường tỉnh, đường đô thị, đường huyện, đường xã và đường chuyên dùng do Ban Quản lý khu kinh tế, cơ quan nhà nước quản lý trên địa bàn tỉnh Long An. 2. Những nội dung không được đề c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến công tác quản lý, sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Long An.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 3.

Điều 3. Phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ Phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh bao gồm: Phạm vi đất dành cho đường bộ, hành lang an toàn đường bộ, giới hạn khoảng cách an toàn theo chiều ngang, phần trên không, phần dưới mặt đất, phần dưới mặt nước của công trình đường bộ được quy định t...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Khoảng cách an toàn đường bộ theo chiều ngang đối với công trình thiết yếu 1. Công trình thiết yếu quy định tại khoản 1 Điều 12 Thông tư này được cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền cho phép xây dựng nằm trong phạm vi đất của đường bộ, hành lang an toàn đường bộ (bao gồm cả phần dưới mặt nước) phải ở chiều sâu hoặc khoảng cá...

Open section

This section appears to amend `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
  • Phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh bao gồm: Phạm vi đất dành cho đường bộ, hành lang an toàn đường bộ, giới hạn khoảng cách an toàn theo chiều ngang, phần trên khô...
  • khoản 1, khoản 2 Điều 1 Thông tư số 35/2017/TT-BGTVT của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT (gọi tắt là Thông tư số 35/2017/TT-BGTVT).
Added / right-side focus
  • Điều 7. Khoảng cách an toàn đường bộ theo chiều ngang đối với công trình thiết yếu
  • Công trình thiết yếu quy định tại khoản 1 Điều 12 Thông tư này được cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền cho phép xây dựng nằm trong phạm vi đất của đường bộ, hành lang an toàn đường bộ (bao gồm...
  • 2. Giới hạn khoảng cách an toàn đường bộ theo chiều ngang đối với cột của công trình thiết yếu (nằm trong hoặc ngoài hành lang an toàn đường bộ) phải bảo đảm khoảng cách tối thiểu như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
  • Phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh bao gồm: Phạm vi đất dành cho đường bộ, hành lang an toàn đường bộ, giới hạn khoảng cách an toàn theo chiều ngang, phần trên khô...
  • khoản 1, khoản 2 Điều 1 Thông tư số 35/2017/TT-BGTVT của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT (gọi tắt là Thông tư số 35/2017/TT-BGTVT).
Target excerpt

Điều 7. Khoảng cách an toàn đường bộ theo chiều ngang đối với công trình thiết yếu 1. Công trình thiết yếu quy định tại khoản 1 Điều 12 Thông tư này được cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền cho phép xây dựng nằm tr...

explicit-citation Similarity 0.77 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 1. Phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ chỉ dành để xây dựng công trình đường bộ và công trình sử dụng, khai thác phục vụ cho mục đích an toàn giao thông vận tải đường bộ, trừ một số công trình thiết yếu không thể bố trí ngoài phạm vi đất dành cho đường bộ...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Công trình thiết yếu xây dựng trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 1. Công trình thiết yếu bao gồm: a) Công trình phục vụ yêu cầu đảm bảo an ninh, quốc phòng; b) Công trình có yêu cầu đặc biệt về kỹ thuật không thể bố trí ngoài phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ như: viễn thông; điện lực; đư...

Open section

This section explicitly points to `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
  • Phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ chỉ dành để xây dựng công trình đường bộ và công trình sử dụng, khai thác phục vụ cho mục đích an toàn giao thông vận tải đường bộ, trừ một số côn...
  • a) Công trình phục vụ yêu cầu bảo đảm an ninh, quốc phòng;
Added / right-side focus
  • 1. Công trình thiết yếu bao gồm:
  • Trường hợp không thể xây dựng bên ngoài phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, công trình thiết yếu có thể được cơ quan có thẩm quyền cho phép xây dựng trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ...
  • a) Công trình thiết yếu phải được thiết kế, thẩm định, phê duyệt và thực hiện các thủ tục khác theo quy định của pháp luật về xây dựng;
Removed / left-side focus
  • Phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ chỉ dành để xây dựng công trình đường bộ và công trình sử dụng, khai thác phục vụ cho mục đích an toàn giao thông vận tải đường bộ, trừ một số côn...
  • 2. Việc khai thác, sử dụng trong phạm vi đất hành lang an toàn đường bộ được thực hiện theo Điều 28 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ và tuân theo quy định sau:
  • a) Dự án khu đô thị, khu công nghiệp, khu kinh tế
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ Right: Điều 12. Công trình thiết yếu xây dựng trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
  • Left: a) Công trình phục vụ yêu cầu bảo đảm an ninh, quốc phòng; Right: a) Công trình phục vụ yêu cầu đảm bảo an ninh, quốc phòng;
  • Left: b) Công trình không thể bố trí ngoài phạm vi đất dành cho đường bộ, bao gồm các công trình: viễn thông, điện lực, chiếu sáng đường bộ, cấp nước, thoát nước, xăng, dầu, khí, năng lượng, hóa chất. Right: b) Công trình có yêu cầu đặc biệt về kỹ thuật không thể bố trí ngoài phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ như: viễn thông; điện lực; đường ống cấp nước, thoát nước, xăng, dầu, khí, nă...
Target excerpt

Điều 12. Công trình thiết yếu xây dựng trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 1. Công trình thiết yếu bao gồm: a) Công trình phục vụ yêu cầu đảm bảo an ninh, quốc phòng; b) Công trình có yêu cầu đặc...

left-only unmatched

Chương II

Chương II CHẤP THUẬN, CẤP PHÉP THI CÔNG CÔNG TRÌNH TRONG PHẠM VI BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ ĐANG KHAI THÁC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.77 amending instruction

Điều 5.

Điều 5. Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu, chấp thuận xây dựng cùng thời điểm với cấp phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 1. Thẩm quyền chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu, chấp thuận xây dựng cùng thời điểm với cấp phép thi công xây dựng công trình thiết yếu....

Open section

Điều 13.

Điều 13. Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ đang khai thác 1. Bộ Giao thông vận tải chấp thuận đối với công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ cao tốc. 2. Tổng cục Đường bộ Việt Nam chấp thuận đối với các dự án sau: a) Xây d...

Open section

This section appears to amend `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu, chấp thuận xây dựng cùng thời điểm với cấp phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
  • 1. Thẩm quyền chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu, chấp thuận xây dựng cùng thời điểm với cấp phép thi công xây dựng công trình thiết yếu.
  • a) Sở Giao thông vận tải chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu, chấp thuận cùng thời điểm với cấp phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đối...
Added / right-side focus
  • 2. Tổng cục Đường bộ Việt Nam chấp thuận đối với các dự án sau:
  • a) Xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp, mở rộng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ có tổng chiều dài lớn hơn 1 km trên các tuyến, đoạn tuyến đường bộ;
  • b) Công trình xây dựng đường dây điện 35 kV trở lên
Removed / left-side focus
  • 1. Thẩm quyền chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu, chấp thuận xây dựng cùng thời điểm với cấp phép thi công xây dựng công trình thiết yếu.
  • b) Phân cấp cho Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố (Ủy ban nhân dân cấp huyện) chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu, chấp thuận cùng thời điểm với cấp phép thi công xây dựng công trình th...
  • Trình tự, thủ tục và hồ sơ đề nghị chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu, chấp thuận xây dựng cùng thời điểm với cấp phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ t...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu, chấp thuận xây dựng cùng thời điểm với cấp phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ Right: Điều 13. Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ đang khai thác
  • Left: a) Sở Giao thông vận tải chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu, chấp thuận cùng thời điểm với cấp phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đối... Right: 1. Bộ Giao thông vận tải chấp thuận đối với công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ cao tốc.
Target excerpt

Điều 13. Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ đang khai thác 1. Bộ Giao thông vận tải chấp thuận đối với công trình thiết yếu trong phạm vi bảo...

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 6.

Điều 6. Cấp phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 1. Sau khi có văn bản chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu của cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền, Chủ đầu tư công trình thiết yếu gửi hồ sơ đề nghị cấp phép đến cơ quan có thẩm quyền quy định khoản 1 Điều 5 của quy...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Xác định phạm vi đất của đường bộ, đất hành lang an toàn đường bộ 1. Đối với trường hợp chưa xác định phạm vi đất của đường bộ, đất hành lang an toàn đường bộ, đường định mốc lộ giới, phạm vi đất của đường bộ và phạm vi đất hành lang an toàn đường bộ được xác định theo quy định tại Nghị định số 11/2010/NĐ-CP và Nghị định số 100...

Open section

This section appears to amend `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Cấp phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
  • Sau khi có văn bản chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu của cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền, Chủ đầu tư công trình thiết yếu gửi hồ sơ đề nghị cấp phép đến cơ quan có thẩm quyền quy định...
  • Trình tự, thủ tục và hồ sơ đề nghị cấp phép thi công công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ được thực hiện theo quy định tại khoản 2, 3, 4 Điều 14 Thông tư số...
Added / right-side focus
  • Điều 5. Xác định phạm vi đất của đường bộ, đất hành lang an toàn đường bộ
  • Đối với trường hợp chưa xác định phạm vi đất của đường bộ, đất hành lang an toàn đường bộ, đường định mốc lộ giới, phạm vi đất của đường bộ và phạm vi đất hành lang an toàn đường bộ được xác định t...
  • Đối với đường bộ đang khai thác, phạm vi hành lang an toàn đường bộ đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt trước ngày Nghị định số 11/2010/NĐ-CP có hiệu lực, phạm vi đất của đường bộ, đất hành lang an...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Cấp phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
  • Sau khi có văn bản chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu của cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền, Chủ đầu tư công trình thiết yếu gửi hồ sơ đề nghị cấp phép đến cơ quan có thẩm quyền quy định...
  • Trình tự, thủ tục và hồ sơ đề nghị cấp phép thi công công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ được thực hiện theo quy định tại khoản 2, 3, 4 Điều 14 Thông tư số...
Target excerpt

Điều 5. Xác định phạm vi đất của đường bộ, đất hành lang an toàn đường bộ 1. Đối với trường hợp chưa xác định phạm vi đất của đường bộ, đất hành lang an toàn đường bộ, đường định mốc lộ giới, phạm vi đất của đường bộ...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Chấp thuận, cấp phép thi công xây dựng biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành lang an toàn đường bộ 1. Việc quảng cáo trong hành lang an toàn đường bộ đang khai thác chỉ được thực hiện tạm thời khi điều kiện địa hình bên ngoài hành lang an toàn đường bộ không thực hiện được. 2. Việc lắp đặt biển quảng cáo trong phạm vi hành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 targeted reference

Điều 8.

Điều 8. Chấp thuận, cấp phép thi công xây dựng công trình đường bộ trong phạm vi đất dành cho đường bộ 1. Trước khi trình cấp có thẩm quyền phê duyệt dự án xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo công trình đường bộ trong phạm vi đất dành cho đường tỉnh, đường huyện, đường xã (trừ dự án do Ủy ban nhân dân tỉnh là cấp quyết định đầu tư hoặc Sở...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Xác định phạm vi đất của đường bộ, đất hành lang an toàn đường bộ 1. Đối với trường hợp chưa xác định phạm vi đất của đường bộ, đất hành lang an toàn đường bộ, đường định mốc lộ giới, phạm vi đất của đường bộ và phạm vi đất hành lang an toàn đường bộ được xác định theo quy định tại Nghị định số 11/2010/NĐ-CP và Nghị định số 100...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Chấp thuận, cấp phép thi công xây dựng công trình đường bộ trong phạm vi đất dành cho đường bộ
  • Trước khi trình cấp có thẩm quyền phê duyệt dự án xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo công trình đường bộ trong phạm vi đất dành cho đường tỉnh, đường huyện, đường xã (trừ dự án do Ủy ban nhân dân tỉnh...
  • Trình tự, thủ tục, hồ sơ đề nghị chấp thuận xây dựng công trình đường bộ trong phạm vi đất dành cho đường bộ đang khai thác được thực hiện theo quy định tại mục 4, 5, 6, 7 khoản 6 Điều 1 Thông tư s...
Added / right-side focus
  • Điều 5. Xác định phạm vi đất của đường bộ, đất hành lang an toàn đường bộ
  • Đối với trường hợp chưa xác định phạm vi đất của đường bộ, đất hành lang an toàn đường bộ, đường định mốc lộ giới, phạm vi đất của đường bộ và phạm vi đất hành lang an toàn đường bộ được xác định t...
  • Đối với đường bộ đang khai thác, phạm vi hành lang an toàn đường bộ đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt trước ngày Nghị định số 11/2010/NĐ-CP có hiệu lực, phạm vi đất của đường bộ, đất hành lang an...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Chấp thuận, cấp phép thi công xây dựng công trình đường bộ trong phạm vi đất dành cho đường bộ
  • Trước khi trình cấp có thẩm quyền phê duyệt dự án xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo công trình đường bộ trong phạm vi đất dành cho đường tỉnh, đường huyện, đường xã (trừ dự án do Ủy ban nhân dân tỉnh...
  • Trình tự, thủ tục, hồ sơ đề nghị chấp thuận xây dựng công trình đường bộ trong phạm vi đất dành cho đường bộ đang khai thác được thực hiện theo quy định tại mục 4, 5, 6, 7 khoản 6 Điều 1 Thông tư s...
Target excerpt

Điều 5. Xác định phạm vi đất của đường bộ, đất hành lang an toàn đường bộ 1. Đối với trường hợp chưa xác định phạm vi đất của đường bộ, đất hành lang an toàn đường bộ, đường định mốc lộ giới, phạm vi đất của đường bộ...

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐẤU NỐI ĐƯỜNG NHÁNH VÀO ĐƯỜNG BỘ ĐANG KHAI THÁC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 targeted reference

Điều 9.

Điều 9. Đường nhánh đấu nối vào đường bộ 1. Đường nhánh đấu nối vào đường tỉnh, đường huyện, đường xã gồm: a) Đường huyện; đường xã; đường đô thị; b) Đường dẫn ra, vào cửa hàng xăng dầu, trạm dừng nghỉ; c) Đường ra, vào bến xe, bãi đậu xe; d) Đường lên, xuống bến phà, bến khách ngang sông; đ) Đường chuyên dùng (là đường chuyên phục vụ...

Open section

Điều 39.

Điều 39. Đường tránh, cầu tạm và hệ thống báo hiệu đường bộ 1. Khi thi công cầu mới nếu tiếp tục sử dụng cầu cũ để thông xe, đơn vị thi công cầu mới phải chịu trách nhiệm đảm bảo giao thông an toàn và thông suốt trên cầu cũ cho đến khi cầu mới được bàn giao đưa vào khai thác sử dụng. 2. Đường tránh, cầu tạm phải được hoàn thành trước k...

Open section

This section explicitly points to `Điều 39.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Đường nhánh đấu nối vào đường bộ
  • 1. Đường nhánh đấu nối vào đường tỉnh, đường huyện, đường xã gồm:
  • a) Đường huyện; đường xã; đường đô thị;
Added / right-side focus
  • Khi thi công cầu mới nếu tiếp tục sử dụng cầu cũ để thông xe, đơn vị thi công cầu mới phải chịu trách nhiệm đảm bảo giao thông an toàn và thông suốt trên cầu cũ cho đến khi cầu mới được bàn giao đư...
  • Đường tránh, cầu tạm phải được hoàn thành trước khi thi công công trình chính.
  • Đường tránh, cầu tạm phải bảo đảm cho các loại phương tiện giao thông có tải trọng và kích cỡ mà đường cũ đã cho phép qua lại an toàn.
Removed / left-side focus
  • 1. Đường nhánh đấu nối vào đường tỉnh, đường huyện, đường xã gồm:
  • a) Đường huyện; đường xã; đường đô thị;
  • b) Đường dẫn ra, vào cửa hàng xăng dầu, trạm dừng nghỉ;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Đường nhánh đấu nối vào đường bộ Right: Điều 39. Đường tránh, cầu tạm và hệ thống báo hiệu đường bộ
Target excerpt

Điều 39. Đường tránh, cầu tạm và hệ thống báo hiệu đường bộ 1. Khi thi công cầu mới nếu tiếp tục sử dụng cầu cũ để thông xe, đơn vị thi công cầu mới phải chịu trách nhiệm đảm bảo giao thông an toàn và thông suốt trên...

explicit-citation Similarity 0.77 amending instruction

Điều 10.

Điều 10. Chấp thuận thiết kế và phương án tổ chức giao thông, cấp phép thi công nút giao đấu nối đường nhánh vào đường bộ 1. Chấp thuận thiết kế và phương án tổ chức giao thông nút giao đấu nối a) Trước khi xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo nút giao đấu nối, chủ công trình căn cứ tiêu chuẩn, yêu cầu thiết kế đường bộ hiện hành, lập và gử...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Xác định phạm vi đất của đường bộ, đất hành lang an toàn đường bộ 1. Đối với trường hợp chưa xác định phạm vi đất của đường bộ, đất hành lang an toàn đường bộ, đường định mốc lộ giới, phạm vi đất của đường bộ và phạm vi đất hành lang an toàn đường bộ được xác định theo quy định tại Nghị định số 11/2010/NĐ-CP và Nghị định số 100...

Open section

This section appears to amend `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Chấp thuận thiết kế và phương án tổ chức giao thông, cấp phép thi công nút giao đấu nối đường nhánh vào đường bộ
  • 1. Chấp thuận thiết kế và phương án tổ chức giao thông nút giao đấu nối
  • a) Trước khi xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo nút giao đấu nối, chủ công trình căn cứ tiêu chuẩn, yêu cầu thiết kế đường bộ hiện hành, lập và gửi hồ sơ đến cơ quan quản lý đường bộ quy định tại khoả...
Added / right-side focus
  • Điều 5. Xác định phạm vi đất của đường bộ, đất hành lang an toàn đường bộ
  • Đối với trường hợp chưa xác định phạm vi đất của đường bộ, đất hành lang an toàn đường bộ, đường định mốc lộ giới, phạm vi đất của đường bộ và phạm vi đất hành lang an toàn đường bộ được xác định t...
  • Đối với đường bộ đang khai thác, phạm vi hành lang an toàn đường bộ đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt trước ngày Nghị định số 11/2010/NĐ-CP có hiệu lực, phạm vi đất của đường bộ, đất hành lang an...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Chấp thuận thiết kế và phương án tổ chức giao thông, cấp phép thi công nút giao đấu nối đường nhánh vào đường bộ
  • 1. Chấp thuận thiết kế và phương án tổ chức giao thông nút giao đấu nối
  • a) Trước khi xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo nút giao đấu nối, chủ công trình căn cứ tiêu chuẩn, yêu cầu thiết kế đường bộ hiện hành, lập và gửi hồ sơ đến cơ quan quản lý đường bộ quy định tại khoả...
Target excerpt

Điều 5. Xác định phạm vi đất của đường bộ, đất hành lang an toàn đường bộ 1. Đối với trường hợp chưa xác định phạm vi đất của đường bộ, đất hành lang an toàn đường bộ, đường định mốc lộ giới, phạm vi đất của đường bộ...

explicit-citation Similarity 0.71 targeted reference

Điều 11.

Điều 11. Đấu nối tạm có thời hạn vào đường bộ 1. Đối với dự án, công trình xây dựng do điều kiện địa hình khu vực phức tạp, không có đường vận chuyển nguyên vật liệu, thiết bị …, cho phép mở điểm đấu nối tạm thời, có thời hạn để làm đường công vụ vận chuyển nguyên vật liệu, thiết bị, máy móc. Hết thời hạn đấu nối tạm, chủ đầu tư dự án...

Open section

Điều 28.

Điều 28. Đấu nối tạm thời có thời hạn vào quốc lộ đang khai thác 1. Đối với dự án, công trình xây dựng do điều kiện địa hình trong khu vực khó khăn hoặc điều kiện kỹ thuật của thiết bị, cho phép mở điểm đấu nối tạm thời có thời hạn để làm đường công vụ vận chuyển nguyên vật liệu, vận chuyển thiết bị máy móc; hết thời hạn đấu nối tạm sẽ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 28.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Đấu nối tạm có thời hạn vào đường bộ
  • Đối với dự án, công trình xây dựng do điều kiện địa hình khu vực phức tạp, không có đường vận chuyển nguyên vật liệu, thiết bị …, cho phép mở điểm đấu nối tạm thời, có thời hạn để làm đường công vụ...
  • Hết thời hạn đấu nối tạm, chủ đầu tư dự án có trách nhiệm hoàn trả hiện trạng ban đầu của hành lang an toàn đường bộ.
Added / right-side focus
  • 2. Thời hạn sử dụng điểm đấu nối tạm thời không quá 12 tháng, trường hợp đặc biệt có thể gia hạn 01 (một) lần nhưng tổng thời gian mở điểm đấu nối tạm không quá 24 tháng. Sau thời hạn này, chủ đầu...
  • trường hợp dự án, công trình có tiến độ thi công lớn hơn 24 tháng, phải làm đường gom nối từ dự án đến nút giao điểm đấu nối gần nhất có trong quy hoạch các điểm đấu nối đã được phê duyệt.
  • 3. Hồ sơ đề nghị đấu nối tạm thời có thời hạn vào quốc lộ đang khai thác
Removed / left-side focus
  • 2. Thời hạn sử dụng điểm đấu nối tạm thời được áp dụng theo khoản 2 Điều 28 Thông tư 50/2015/TT-BGTVT.
  • 3. Hồ sơ đề nghị cấp phép thi công nút giao đấu nối tạm thời có thời hạn vào đường tỉnh, đường huyện đang khai thác được thực hiện theo quy định tại khoản 3, 4, 5 Điều 28 Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11. Đấu nối tạm có thời hạn vào đường bộ Right: Điều 28. Đấu nối tạm thời có thời hạn vào quốc lộ đang khai thác
  • Left: Đối với dự án, công trình xây dựng do điều kiện địa hình khu vực phức tạp, không có đường vận chuyển nguyên vật liệu, thiết bị …, cho phép mở điểm đấu nối tạm thời, có thời hạn để làm đường công vụ... Right: 1. Đối với dự án, công trình xây dựng do điều kiện địa hình trong khu vực khó khăn hoặc điều kiện kỹ thuật của thiết bị, cho phép mở điểm đấu nối tạm thời có thời hạn để làm đường công vụ vận chuyể...
  • Left: Hết thời hạn đấu nối tạm, chủ đầu tư dự án có trách nhiệm hoàn trả hiện trạng ban đầu của hành lang an toàn đường bộ. Right: hết thời hạn đấu nối tạm sẽ hoàn trả hiện trạng ban đầu của hành lang an toàn đường bộ.
Target excerpt

Điều 28. Đấu nối tạm thời có thời hạn vào quốc lộ đang khai thác 1. Đối với dự án, công trình xây dựng do điều kiện địa hình trong khu vực khó khăn hoặc điều kiện kỹ thuật của thiết bị, cho phép mở điểm đấu nối tạm th...

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ VÀ BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.86 repeal instruction

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải 1. Hướng dẫn tổ chức, chỉ đạo việc tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh. 2. Tổ chức thực hiện các quy định về bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, các biện pháp phòng ngừa, ngăn chặn, xử lý vi phạm, giải tỏa hành...

Open section

Điều 32.

Điều 32. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân và các cơ quan khác 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm a) Bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, phát hiện và thông báo kịp thời đến cơ quan quản lý đường bộ hoặc Ủy ban nhân dân nơi gần nhất các hành vi vi phạm pháp luật về bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; b) Chịu trác...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 32.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải
  • 1. Hướng dẫn tổ chức, chỉ đạo việc tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh.
  • 2. Tổ chức thực hiện các quy định về bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, các biện pháp phòng ngừa, ngăn chặn, xử lý vi phạm, giải tỏa hành lang an toàn đường bộ theo thẩm quyền quản lý.
Added / right-side focus
  • 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm
  • a) Bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, phát hiện và thông báo kịp thời đến cơ quan quản lý đường bộ hoặc Ủy ban nhân dân nơi gần nhất các hành vi vi phạm pháp luật về bảo vệ kết cấu hạ tầng...
  • 2. Thanh tra đường bộ
Removed / left-side focus
  • 1. Hướng dẫn tổ chức, chỉ đạo việc tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh.
  • 3. Thông báo cấp kỹ thuật quy hoạch của đường, giới hạn hành lang an toàn đường bộ của đường tỉnh, đường quốc lộ được giao quản lý
  • cắm đầy đủ hệ thống cột mốc lộ giới hành lang an toàn đường bộ và mốc giải phóng mặt bằng, tổ chức bàn giao cho chính quyền địa phương quản lý
Rewritten clauses
  • Left: Điều 12. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải Right: Điều 32. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân và các cơ quan khác
  • Left: 2. Tổ chức thực hiện các quy định về bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, các biện pháp phòng ngừa, ngăn chặn, xử lý vi phạm, giải tỏa hành lang an toàn đường bộ theo thẩm quyền quản lý. Right: b) Chịu trách nhiệm trước pháp luật đối với các hành vi vi phạm quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, đặc biệt trong trường hợp không chấp hành yêu cầu của đơn vị quản...
  • Left: 4. Đôn đốc, kiểm tra các đơn vị quản lý đường bộ, Thanh tra Sở Giao thông vận tải thực hiện công tác quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ theo đúng các quy định của pháp luật. Right: phối hợp với đơn vị quản lý đường bộ trong việc bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ.
Target excerpt

Điều 32. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân và các cơ quan khác 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm a) Bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, phát hiện và thông báo kịp thời đến cơ quan quản lý đường bộ hoặ...

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của các sở, ngành tỉnh 1. Công an tỉnh Chỉ đạo, hướng dẫn lực lượng trong ngành kiểm tra, xử lý vi phạm pháp luật về bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ theo thẩm quyền. 2. Sở Xây dựng Chỉ đạo, hướng dẫn quản lý xây dựng ngoài hành lang an toàn đường bộ; Chủ trì phối hợp với Sở Giao thông vận tải, Ủy ban nhâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.86 targeted reference

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Thực hiện đúng các quy định của pháp luật trong việc sử dụng đất đường bộ và hành lang an toàn đường bộ, đặc biệt là việc giao đất, cho thuê đất, cấp giấy phép xây dựng trên đất đường bộ, hành lang an toàn đường bộ. 2. Phối hợp với đơn vị trực tiếp quản lý đường và các lực lượng liê...

Open section

Điều 31.

Điều 31. Trách nhiệm của cơ quan quản lý đường bộ và Ủy ban nhân dân các cấp 1. Cục Quản lý đường bộ, Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm: a) Xây dựng kế hoạch và biện pháp xử lý các vi phạm hành lang an toàn đường bộ chưa được xử lý, giải quyết triệt để; b) Báo cáo kết quả và những khó khăn, vướng mắc trong công tác quản lý, bảo vệ k...

Open section

This section explicitly points to `Điều 31.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện
  • 1. Thực hiện đúng các quy định của pháp luật trong việc sử dụng đất đường bộ và hành lang an toàn đường bộ, đặc biệt là việc giao đất, cho thuê đất, cấp giấy phép xây dựng trên đất đường bộ, hành l...
  • Phối hợp với đơn vị trực tiếp quản lý đường và các lực lượng liên quan thực hiện các biện pháp bảo vệ công trình đường bộ, xử lý theo thẩm quyền các hành vi xâm phạm công trình đường bộ, các hành v...
Added / right-side focus
  • 1. Cục Quản lý đường bộ, Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm:
  • a) Xây dựng kế hoạch và biện pháp xử lý các vi phạm hành lang an toàn đường bộ chưa được xử lý, giải quyết triệt để;
  • b) Báo cáo kết quả và những khó khăn, vướng mắc trong công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ về Tổng cục Đường bộ Việt Nam (đối với quốc lộ) hoặc về Ủy ban nhân dân tỉnh (đối...
Removed / left-side focus
  • Phối hợp với đơn vị trực tiếp quản lý đường và các lực lượng liên quan thực hiện các biện pháp bảo vệ công trình đường bộ, xử lý theo thẩm quyền các hành vi xâm phạm công trình đường bộ, các hành v...
  • 3. Kiểm tra, đánh giá, tham gia nghiệm thu, xác nhận hết bảo hành đối với công tác hoàn trả kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ do thi công xây dựng, sửa chữa công trình trên địa bàn huyện.
  • 4. Cấp, đình chỉ hoạt động, thu hồi giấy phép thi công nếu gây mất an toàn giao thông, an toàn công trình đường bộ trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ thuộc thẩm quyền quản lý.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 14. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện Right: 4. Ủy ban nhân dân cấp huyện
  • Left: 1. Thực hiện đúng các quy định của pháp luật trong việc sử dụng đất đường bộ và hành lang an toàn đường bộ, đặc biệt là việc giao đất, cho thuê đất, cấp giấy phép xây dựng trên đất đường bộ, hành l... Right: a) Thực hiện đúng các quy định của pháp luật trong việc giao đất, cho thuê đất, cấp chứng chỉ quy hoạch, cấp giấy phép xây dựng dọc hai bên đường bộ;
  • Left: 5. Thực hiện trách nhiệm của cơ quan quản lý đường bộ theo quy định tại khoản 4 Điều 31 của Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT. Right: Điều 31. Trách nhiệm của cơ quan quản lý đường bộ và Ủy ban nhân dân các cấp
Target excerpt

Điều 31. Trách nhiệm của cơ quan quản lý đường bộ và Ủy ban nhân dân các cấp 1. Cục Quản lý đường bộ, Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm: a) Xây dựng kế hoạch và biện pháp xử lý các vi phạm hành lang an toàn đường b...

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Tuyên truyền, phổ biến đến nhân dân các quy định về phạm vi đất dành cho đường bộ, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đưiờng bộ. 2. Phối hợp đơn vị trực tiếp quản lý đường bộ và các lực lượng liên quan thực hiện các biện pháp bảo vệ công trình đường bộ, xử lý theo thẩm quyền các hành vi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của đơn vị trực tiếp quản lý đường bộ 1. Chịu trách nhiệm chính về công tác bảo vệ trong phạm vi đất của đường bộ, hành lang an toàn đường bộ. Thường xuyên kiểm tra, phát hiện kịp thời các hành vi lấn chiếm và sử dụng trái phép đất của đường bộ, hành lang an toàn đường bộ. Khi phát hiện vi phạm phải yêu cầu đình ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 targeted reference

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của chủ đầu tư, chủ sở hữu công trình Chịu trách nhiệm quản lý, sử dụng công trình thiết yếu theo quy định tại khoản 8 Điều 1 của Thông tư số 35/2017/TT-BGTVT.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ph ạ m vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn thực hiện: công tác quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, đấu nối đường nhánh vào quốc lộ; mã số đặt tên hệ thống đường tỉnh; bảo đảm giao thông và an toàn giao thông khi thi công công trình trong phạm vi bảo...

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 17. Trách nhiệm của chủ đầu tư, chủ sở hữu công trình
  • Chịu trách nhiệm quản lý, sử dụng công trình thiết yếu theo quy định tại khoản 8 Điều 1 của Thông tư số 35/2017/TT-BGTVT.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Ph ạ m vi điều chỉnh
  • Thông tư này hướng dẫn thực hiện: công tác quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
  • sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, đấu nối đường nhánh vào quốc lộ
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Trách nhiệm của chủ đầu tư, chủ sở hữu công trình
  • Chịu trách nhiệm quản lý, sử dụng công trình thiết yếu theo quy định tại khoản 8 Điều 1 của Thông tư số 35/2017/TT-BGTVT.
Target excerpt

Điều 1. Ph ạ m vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn thực hiện: công tác quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, đấu nối đường nhánh vào quốc l...

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Tổ chức thực hiện Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh vướng mắc, các cơ quan, đơn vị và cá nhân phản ánh về Sở Giao thông vận tải để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, giải quyết./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến công tác quản lý, bảo vệ, khai thác, sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; bảo đảm giao thông và an toàn giao thông khi thi công công trình trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; thẩm định và thẩm tra...
Chương II Chương II PHẠM VI BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
Điều 3. Điều 3. Đất của đường bộ Đất của đường bộ bao gồm phần đất trên đó công trình đường bộ được xây dựng và phần đất dọc hai bên đường bộ để quản lý, bảo trì, bảo vệ công trình đường bộ. Công trình đường bộ gồm: 1. Đường bộ a) Đường (nền đường, mặt đường, lề đường, hè phố); b) Cầu đường bộ (cầu vượt sông, cầu vượt khe núi, cầu vượt trong đ...
Điều 4. Điều 4. Hành lang an toàn đường bộ 1. Hành lang an toàn đường bộ là phần đất dọc hai bên đất của đường bộ (kể cả phần mặt nước dọc hai bên cầu, hầm, bến phà, cầu phao) nhằm bảo đảm an toàn giao thông và bảo vệ công trình đường bộ. 2. Giới hạn hành lang an toàn đường bộ được quy định từ Điều 15 đến Điều 19 của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP...
Điều 6. Điều 6. Phạm vi bảo vệ trên không của công trình đường bộ 1. Công trình đã có trước ngày Thông tư số 39/2011/TT-BGTVT của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2016 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (sau đây gọi t...
Điều 8. Điều 8. Hành lang chồn g lấn giữa đường bộ và đường sắt 1. Khi hành lang an toàn đường sắt chồng lấn hành lang an toàn đường bộ việc phân định hành lang an toàn được thực hiện trên nguyên tắc ưu tiên bố trí đủ hành lang an toàn đường sắt nhưng phải bảo đảm giới hạn hành lang an toàn đường sắt không đè lên mái taluy hoặc bộ phận công tr...