Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Tổng cục Dân số - Kế hoạch hoá gia đình thuộc Bộ Y tế
18/2008/QĐ-TTg
Right document
Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 18/2011/QĐ-TTG ngày 18 tháng 3 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách đối với người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số
05/2011/TTLT-UBDT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Tổng cục Dân số - Kế hoạch hoá gia đình thuộc Bộ Y tế
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 18/2011/QĐ-TTG ngày 18 tháng 3 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách đối với người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 18/2011/QĐ-TTG ngày 18 tháng 3 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách đối với người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số
- Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Tổng cục Dân số - Kế hoạch hoá gia đình thuộc Bộ Y tế
Left
Điều 1.
Điều 1. Vị trí và chức năng 1. Tổng cục Dân số - Kế hoạch hoá gia đình là tổ chức thuộc Bộ y tế, thực hiện chức năng tham mưu giúp Bộ trưởng Bộ Y tế quản lý nhà nước về dân số - Kế hoạch hoá gia đình, bao gồm lĩnh vực: quy mô dân số, cơ cấu dân số và chất lượng dân số; chỉ đạo các hoạt đông chuyên môn, nghiệp vụ về dân số - Kế hoạch ho...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư liên tịch này hướng dẫn chế độ, chính sách; thủ tục, trình tự xét công nhận và quản lý, sử dụng, quyết toán kinh phí thực hiện chính sách đối với người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số (sau đây gọi là người có uy tín).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thông tư liên tịch này hướng dẫn chế độ, chính sách
- thủ tục, trình tự xét công nhận và quản lý, sử dụng, quyết toán kinh phí thực hiện chính sách đối với người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số (sau đây gọi là người có uy...
- 1. Tổng cục Dân số
- Kế hoạch hoá gia đình là tổ chức thuộc Bộ y tế, thực hiện chức năng tham mưu giúp Bộ trưởng Bộ Y tế quản lý nhà nước về dân số
- Kế hoạch hoá gia đình, bao gồm lĩnh vực: quy mô dân số, cơ cấu dân số và chất lượng dân số
- Left: Điều 1. Vị trí và chức năng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn Tổng cục Dân số - Kế hoạch hoá gia đình thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn sau đây: 1. Xây dựng các dự án luật, pháp lệnh; dự thảo nghị quyết, nghị định của Chính phủ, quyết định, chỉ thị của Thủ tướng Chính phủ về lĩnh vực dân số - Kế hoạch hoá gia đình theo sự phân công của Bộ trưởng Bộ Y tế để Bộ trưởng...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Người có uy tín có đủ các điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 2 Quyết định số 18/2011/QĐ-TTg. 2. Cơ quan, đơn vị, tổ chức có liên quan đến việc thực hiện chính sách đối với người có uy tín.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Người có uy tín có đủ các điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 2 Quyết định số 18/2011/QĐ-TTg.
- 2. Cơ quan, đơn vị, tổ chức có liên quan đến việc thực hiện chính sách đối với người có uy tín.
- Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn
- Tổng cục Dân số - Kế hoạch hoá gia đình thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn sau đây:
- 1. Xây dựng các dự án luật, pháp lệnh
Left
Điều 3.
Điều 3. Cơ cấu tổ chức 1. Vụ Dân số - Kế hoạch hoá gia đình. 2. Vụ Truyền thông – Giáo dục. 3. Vụ Kế hoạch - Tài chính. 4. Vụ Tổ chức cán bộ. 5. Văn phòng. 6. Thanh tra. 7. Viện Nghiên cứu Dân số và Phát triển. 8. Trung tâm Thông tin và Tư liệu Dân số. 9. Báo Gia đình và Xã hội Các vụ: Dân số - Kế hoạch hoá gia đình, Kế hoạch - Tài chí...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chế độ, chính sách cụ thể đối với người có uy tín 1. Cung cấp thông tin. a) Định kỳ hoặc đột xuất, người có uy tín được cấp ủy, chính quyền địa phương nơi cư trú phổ biến, cung cấp thông tin về các chủ trương chính sách, pháp luật của Đảng, Nhà nước; tình hình và nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội, bảo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chế độ, chính sách cụ thể đối với người có uy tín
- 1. Cung cấp thông tin.
- a) Định kỳ hoặc đột xuất, người có uy tín được cấp ủy, chính quyền địa phương nơi cư trú phổ biến, cung cấp thông tin về các chủ trương chính sách, pháp luật của Đảng, Nhà nước
- Điều 3. Cơ cấu tổ chức
- 1. Vụ Dân số - Kế hoạch hoá gia đình.
- 2. Vụ Truyền thông – Giáo dục.
Left
Điều 4.
Điều 4. Lãnh đạo Tổng cục 1. Tổng cục Dân số - Kế hoạch hoá gia đình có Tổng cục trưởng và không quá 03 phó Tổng cục trưởng. 2. Tổng cục trưởng và các phó Tổng cục trưởng do Bộ trưởng Bộ Y tế quyết định bổ nhiệm, miễn nhiệm theo quy định của pháp luật. 3. Tổng cục trưởng Tổng cục Dân số - Kế hoạch hoá gia đình chịu trách nhiệm trước Bộ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc, thủ tục, trình tự, hồ sơ xét công nhận người có uy tín 1. Nguyên tắc xét công nhận a) Người có uy tín có đủ các điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 2 Quyết định số 18/2011/QĐ-TTg; b) Việc bình xét được tiến hành từ cơ sở thôn, bản, buôn, làng, phum, sóc, ấp và tương đương (sau đây gọi ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nguyên tắc, thủ tục, trình tự, hồ sơ xét công nhận người có uy tín
- 1. Nguyên tắc xét công nhận
- a) Người có uy tín có đủ các điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 2 Quyết định số 18/2011/QĐ-TTg;
- Điều 4. Lãnh đạo Tổng cục
- 1. Tổng cục Dân số - Kế hoạch hoá gia đình có Tổng cục trưởng và không quá 03 phó Tổng cục trưởng.
- 2. Tổng cục trưởng và các phó Tổng cục trưởng do Bộ trưởng Bộ Y tế quyết định bổ nhiệm, miễn nhiệm theo quy định của pháp luật.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hanh sau 15 ngày, kể từ ngày đăng công báo. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng các cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Tổng cục trưởng Tổng cục Dân số - Kế hoạch hoá gia đình, các cơ quan, tổ chức, cá...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Kinh phí thực hiện chính sách 1. Kinh phí thực hiện chính sách đối với người có uy tín thực hiện theo quy định tại Điều 5 Quyết định số 18/2011/QĐ-TTg. Ngân sách trung ương hỗ trợ kinh phí cho các địa phương nhận bổ sung cân đối từ ngân sách trung ương, các địa phương còn lại do ngân sách địa phương tự đảm bảo. 2. C...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Kinh phí thực hiện chính sách
- Kinh phí thực hiện chính sách đối với người có uy tín thực hiện theo quy định tại Điều 5 Quyết định số 18/2011/QĐ-TTg.
- Ngân sách trung ương hỗ trợ kinh phí cho các địa phương nhận bổ sung cân đối từ ngân sách trung ương, các địa phương còn lại do ngân sách địa phương tự đảm bảo.
- Điều 5. Hiệu lực thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hanh sau 15 ngày, kể từ ngày đăng công báo.
- 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng các cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Tổng cục trưởng Tổng cục Dân số
Unmatched right-side sections