Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 12

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Danh mục hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam

Open section

Tiêu đề

Quy định về quản lý hoạt động kinh doanh tạm nhập tái xuất thực phẩm đông lạnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định về quản lý hoạt động kinh doanh tạm nhập tái xuất thực phẩm đông lạnh
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Danh mục hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định về quản lý hoạt động kinh doanh tạm nhập tái xuất thực phẩm đông lạnh có tái xuất qua các tỉnh biên giới (dưới đây viết tắt là hoạt động kinh doanh tạm nhập tái xuất). 2. Hoạt động kinh doanh chuyển khẩu thực phẩm đông lạnh không được thực hiện qua các cửa khẩu đường bộ. 3. Thực phẩm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Thông tư này quy định về quản lý hoạt động kinh doanh tạm nhập tái xuất thực phẩm đông lạnh có tái xuất qua các tỉnh biên giới (dưới đây viết tắt là hoạt động kinh doanh tạm nhập tái xuất).
  • 2. Hoạt động kinh doanh chuyển khẩu thực phẩm đông lạnh không được thực hiện qua các cửa khẩu đường bộ.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Bảng Danh mục này làm cơ sở để thực hiện xây dựng danh mục mặt hàng trong biểu thuế xuất khẩu, biểu thuế nhập khẩu; thống kê Nhà nước về xuất nhập khẩu và chính sách quản lý Nhà nước đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu trong lĩnh vực thương mại và các lĩnh vực khác liên quan đến hàng hoá xuất nhập khẩu.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Thông tư này áp dụng đối với thương nhân Việt Nam (dưới đây viết tắt là thương nhân) kinh doanh tạm nhập tái xuất thực phẩm đông lạnh có tái xuất qua các tỉnh biên giới; cơ quan, tổ chức có trách nhiệm quản lý, xác nhận, kiểm tra, giám sát hoạt động kinh doanh nêu trên và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Thông tư này áp dụng đối với thương nhân Việt Nam (dưới đây viết tắt là thương nhân) kinh doanh tạm nhập tái xuất thực phẩm đông lạnh có tái xuất qua các tỉnh biên giới
  • cơ quan, tổ chức có trách nhiệm quản lý, xác nhận, kiểm tra, giám sát hoạt động kinh doanh nêu trên và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Bảng Danh mục này làm cơ sở để thực hiện xây dựng danh mục mặt hàng trong biểu thuế xuất khẩu, biểu thuế nhập khẩu
  • thống kê Nhà nước về xuất nhập khẩu và chính sách quản lý Nhà nước đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu trong lĩnh vực thương mại và các lĩnh vực khác liên quan đến hàng hoá xuất nhập khẩu.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nội dung tiếng Việt của Danh mục hàng hoá xuất nhập khẩu và Biểu thuế xuất khẩu, nhập khẩu ưu đãi được xây dựng hoàn toàn đồng nhất ở cấp độ 8 chữ số. Việc phân loại hàng hoá ở cấp độ trên 8 chữ số thực hiện theo Biểu thuế xuất khẩu, nhập khẩu ưu đãi hiện hành. Trường hợp Biểu thuế xuất khẩu, nhập khẩu ưu đãi sửa đổi về nội dun...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quy định về kho, bãi phục vụ việc kinh doanh tạm nhập tái xuất thực phẩm đông lạnh Kho, bãi có sức chứa tối thiểu là 100 (một trăm) container lạnh loại 40 (bốn mươi) feet, diện tích tối thiểu là 1.500 m2. Kho, bãi được ngăn cách với bên ngoài bằng hàng rào cứng. Kho, bãi có đủ nguồn điện (gồm điện lưới và máy phát điện dự phòng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quy định về kho, bãi phục vụ việc kinh doanh tạm nhập tái xuất thực phẩm đông lạnh
  • Kho, bãi có sức chứa tối thiểu là 100 (một trăm) container lạnh loại 40 (bốn mươi) feet, diện tích tối thiểu là 1.500 m2. Kho, bãi được ngăn cách với bên ngoài bằng hàng rào cứng.
  • Kho, bãi có đủ nguồn điện (gồm điện lưới và máy phát điện dự phòng có công suất tương đương) và các thiết bị chuyên dùng kèm theo để vận hành các container lạnh theo sức chứa của kho, bãi được quy...
Removed / left-side focus
  • Nội dung tiếng Việt của Danh mục hàng hoá xuất nhập khẩu và Biểu thuế xuất khẩu, nhập khẩu ưu đãi được xây dựng hoàn toàn đồng nhất ở cấp độ 8 chữ số.
  • Việc phân loại hàng hoá ở cấp độ trên 8 chữ số thực hiện theo Biểu thuế xuất khẩu, nhập khẩu ưu đãi hiện hành.
  • Trường hợp Biểu thuế xuất khẩu, nhập khẩu ưu đãi sửa đổi về nội dung tiếng Việt ở cấp độ 8 chữ số thì Danh mục sẽ tự động sửa theo.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2008.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quy định về ký quỹ dự phòng để bảo đảm xử lý vệ sinh, môi trường và hàng tồn đọng quá hạn Thương nhân kinh doanh tạm nhập tái xuất thực phẩm đông lạnh phải ký quỹ dự phòng để bảo đảm xử lý vệ sinh, môi trường và hàng tồn đọng quá hạn không tái xuất được (dưới đây viết tắt là ký quỹ dự phòng) theo các quy định sau: 1. Thương nhâ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Quy định về ký quỹ dự phòng để bảo đảm xử lý vệ sinh, môi trường và hàng tồn đọng quá hạn
  • Thương nhân kinh doanh tạm nhập tái xuất thực phẩm đông lạnh phải ký quỹ dự phòng để bảo đảm xử lý vệ sinh, môi trường và hàng tồn đọng quá hạn không tái xuất được (dưới đây viết tắt là ký quỹ dự p...
  • 1. Thương nhân phải duy trì một khoản tiền ký quỹ là 02 tỷ VNĐ (hai tỷ đồng Việt Nam) tại Kho bạc Nhà nước tỉnh nơi thương nhân đặt kho, bãi.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2008.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan, Thủ trưởng các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ Tài chính và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hồ sơ và thủ tục cấp mã số tạm nhập tái xuất Khi đáp ứng đầy đủ điều kiện theo quy định tại Điều 3, Điều 4 Thông tư này, thương nhân kinh doanh tạm nhập tái xuất thực phẩm đông lạnh được Bộ Công Thương xem xét cấp mã số tạm nhập tái xuất thực phẩm đông lạnh (dưới đây viết tắt là mã số tạm nhập tái xuất). Hồ sơ và thủ tục được t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Hồ sơ và thủ tục cấp mã số tạm nhập tái xuất
  • Khi đáp ứng đầy đủ điều kiện theo quy định tại Điều 3, Điều 4 Thông tư này, thương nhân kinh doanh tạm nhập tái xuất thực phẩm đông lạnh được Bộ Công Thương xem xét cấp mã số tạm nhập tái xuất thực...
  • Hồ sơ và thủ tục được thực hiện như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan, Thủ trưởng các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ Tài chính và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II QUY ĐỊNH VỀ KINH DOANH TẠM NHẬP TÁI XUẤT THỰC PHẨM ĐÔNG LẠNH
Điều 6. Điều 6. Thu hồi, cấp lại, điều chỉnh mã số tạm nhập tái xuất 1. Thương nhân bị thu hồi mã số tạm nhập tái xuất trong các trường hợp sau: a) Gian lận trong việc kê khai theo quy định tại Điều 3, Điều 4 Thông tư này. b) Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày các cơ quan có thẩm quyền yêu cầu thanh toán các chi phí theo quy định tại khoản 3 Điều...
Điều 7. Điều 7. Địa điểm, cửa khẩu tái xuất Thương nhân có mã số tạm nhập tái xuất, được phép làm thủ tục thông quan, tái xuất thực phẩm đông lạnh qua các cửa khẩu quốc tế, cửa khẩu chính và các cửa khẩu, điểm thông quan trong Khu kinh tế cửa khẩu được Thủ tướng Chính phủ cho phép thành lập đã có đủ các cơ quan kiểm soát chuyên ngành theo quy...
Điều 8. Điều 8. Gửi kho ngoại quan Thương nhân có mã số tạm nhập tái xuất mới được gửi hàng thực phẩm đông lạnh vào kho ngoại quan tại các tỉnh biên giới.
Điều 9. Điều 9. Thanh toán Việc thanh toán tiền hàng tạm nhập tái xuất phải thực hiện theo các quy định về quản lý ngoại hối và hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
Chương III Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 10. Điều 10. Cơ chế điều tiết 1. Để tránh hiện tượng ách tắc tại cảng, cửa khẩu và bảo đảm các yêu cầu về vệ sinh an toàn thực phẩm, thương nhân phải thực hiện yêu cầu của Bộ Công Thương và các cơ quan có thẩm quyền tiết giảm tiến độ tạm nhập hàng hóa hoặc tạm ngừng đưa hàng hóa về Việt Nam để điều tiết lượng hàng tạm nhập về cảng, cửa khẩ...