Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mức chi công tác phí, chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
04/2018/NQ-HĐND
Right document
Nghị quyết quy định nội dung và định mức chi ngân sách nhà nước thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
75/2024/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định mức chi công tác phí, chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Open sectionRight
Tiêu đề
Nghị quyết quy định nội dung và định mức chi ngân sách nhà nước thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nghị quyết quy định nội dung và định mức chi ngân sách nhà nước thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- Quy định mức chi công tác phí, chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Left
Chương I
Chương I MỨC CHI CÔNG TÁC PHÍ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Thanh toán khoán tiền tự túc phương tiện đi công tác Đối với cán bộ, công chức, viên chức không có tiêu chuẩn được bố trí xe ô tô khi đi công tác, nhưng nếu đi công tác cách trụ sở cơ quan từ 10 km trở lên (đối với các xã thuộc địa bàn kinh tế xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn theo các Quyết định của Thủ tướng Chính phủ) và từ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định nội dung và định mức chi ngân sách nhà nước thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. Các nguồn vốn khác ngoài ngân sách nhà nước huy động để thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ được thực hiện theo các định m...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị quyết này quy định nội dung và định mức chi ngân sách nhà nước thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
- Điều 1. Thanh toán khoán tiền tự túc phương tiện đi công tác
- Đối với cán bộ, công chức, viên chức không có tiêu chuẩn được bố trí xe ô tô khi đi công tác, nhưng nếu đi công tác cách trụ sở cơ quan từ 10 km trở lên (đối với các xã thuộc địa bàn kinh tế xã hội...
Left
Điều 2.
Điều 2. Phụ cấp lưu trú 1. Trường hợp đi công tác trong tỉnh a) Đi và về trong ngày: từ 60.000 đồng đến 100.000 đồng/ngày/người (phụ thuộc vào số km từ cơ quan đến nơi công tác); b) Nghỉ lại nơi công tác: 150.000 đồng/ngày/người. 2. Trường hợp đi công tác ngoài tỉnh a) Đi và về trong ngày: 150.000 đồng/ngày/người; b) Nghỉ lại nơi công...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc áp dụng 1. Các định mức lập dự toán kinh phí ngân sách nhà nước quy định tại Nghị quyết này là định mức áp dụng đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. 2. Những nội dung không quy định cụ thể tại Nghị quyết này được thực hiện theo Thông tư số 03/2023/TT-BTC ngày 10 tháng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Các định mức lập dự toán kinh phí ngân sách nhà nước quy định tại Nghị quyết này là định mức áp dụng đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
- Những nội dung không quy định cụ thể tại Nghị quyết này được thực hiện theo Thông tư số 03/2023/TT-BTC ngày 10 tháng 01 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định lập dự toán, quản lý sử dụng và...
- 1. Trường hợp đi công tác trong tỉnh
- a) Đi và về trong ngày: từ 60.000 đồng đến 100.000 đồng/ngày/người (phụ thuộc vào số km từ cơ quan đến nơi công tác);
- b) Nghỉ lại nơi công tác: 150.000 đồng/ngày/người.
- Left: Điều 2. Phụ cấp lưu trú Right: Điều 2. Nguyên tắc áp dụng
Left
Điều 3.
Điều 3. Thanh toán tiền thuê phòng nghỉ tại nơi đến công tác Tất cả cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng đi công tác, khi thanh toán tiền thuê phòng nghỉ tại nơi đến công tác được phân thành 03 đối tượng, cụ thể: 1. Đối tượng 1: Bí thư Tỉnh uỷ, Phó Bí thư Tỉnh uỷ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉn...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nội dung và định mức chi làm căn cứ xây dựng dự toán ngân sách nhà nước thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Chi thù lao tham gia nhiệm vụ khoa học và công nghệ a) Tiền thù lao cho các chức danh hoặc nhóm chức danh thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ được tính theo số tháng quy đổi tham gia thực hiện nhiệm vụ. Trong...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nội dung và định mức chi làm căn cứ xây dựng dự toán ngân sách nhà nước thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- 1. Chi thù lao tham gia nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- a) Tiền thù lao cho các chức danh hoặc nhóm chức danh thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ được tính theo số tháng quy đổi tham gia thực hiện nhiệm vụ.
- Điều 3. Thanh toán tiền thuê phòng nghỉ tại nơi đến công tác
- Tất cả cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng đi công tác, khi thanh toán tiền thuê phòng nghỉ tại nơi đến công tác được phân thành 03 đối tượng, cụ thể:
- 1. Đối tượng 1: Bí thư Tỉnh uỷ, Phó Bí thư Tỉnh uỷ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, Trưởng đoàn đại biểu Quốc hội
Left
Điều 4.
Điều 4. Thanh toán khoán tiền công tác phí theo tháng Đối với cán bộ, công chức, viên chức thuộc các cơ quan, đơn vị cấp tỉnh, huyện, thành phố phải thường xuyên đi công tác lưu động trong tỉnh trên 10 ngày/tháng; cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn thường xuyên phải đi công tác lưu động trong huyện, thành phố trên 10 ngày/tháng, mứ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nội dung và định mức chi cho công tác quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Chi hoạt động của các Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ a) Chi tiền thù lao Đơn vị tính: 1.000 đồng S TT Nội dung công việc Đơn vị tính Nhiệm vụ cấp tỉnh Nhiệm vụ cấp cơ sở 1 Chi tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ a Chi họp Hội đồng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nội dung và định mức chi cho công tác quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- 1. Chi hoạt động của các Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ
- a) Chi tiền thù lao
- Điều 4. Thanh toán khoán tiền công tác phí theo tháng
- Đối với cán bộ, công chức, viên chức thuộc các cơ quan, đơn vị cấp tỉnh, huyện, thành phố phải thường xuyên đi công tác lưu động trong tỉnh trên 10 ngày/tháng
- cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn thường xuyên phải đi công tác lưu động trong huyện, thành phố trên 10 ngày/tháng, mức khoán tối đa 500.000 đồng/người/tháng và phải được quy định trong quy ch...
Left
Chương II
Chương II MỨC CHI HỘI NGHỊ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Chi hỗ trợ đại biểu là khách mời không có trong danh sách trả lương của cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và doanh nghiệp 1. Hội nghị cấp tỉnh a) Chi hỗ trợ tiền ăn theo mức khoán: Tối đa 150.000 đồng/ngày/người (tùy theo tính chất hội nghị); b) Chi hỗ trợ tiền thuê chỗ nghỉ: Tối đa 350.000 đồng/ngày/người; c) Chi nướ...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Nguồn kinh phí 1. Nguồn kinh phí thực hiện do ngân sách nhà nước đảm bảo theo phân cấp ngân sách hiện hành. 2. Nguồn kinh phí hỗ trợ, đóng góp của các tổ chức, cá nhân khác thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo quy định của pháp luật. 3. Nguồn kinh phí hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Nguồn kinh phí
- 1. Nguồn kinh phí thực hiện do ngân sách nhà nước đảm bảo theo phân cấp ngân sách hiện hành.
- 2. Nguồn kinh phí hỗ trợ, đóng góp của các tổ chức, cá nhân khác thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo quy định của pháp luật.
- Điều 5. Chi hỗ trợ đại biểu là khách mời không có trong danh sách trả lương của cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và doanh nghiệp
- 1. Hội nghị cấp tỉnh
- a) Chi hỗ trợ tiền ăn theo mức khoán: Tối đa 150.000 đồng/ngày/người (tùy theo tính chất hội nghị);
Left
Điều 6.
Điều 6. Chi cho đại biểu có trong danh sách trả lương của cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và doanh nghiệp 1. Hội nghị cấp tỉnh a) Chi hỗ trợ tiền ăn: Tối đa 150.000 đồng/ngày/người (tùy theo tính chất hội nghị); b) Chi nước uống: Tối đa 20.000 đồng/1 buổi (nửa ngày)/đại biểu. 2. Hội nghị cấp huyện, thành phố (sau đây viết t...
Open sectionRight
Điều 6
Điều 6 . Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết theo đúng quy định. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. 3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, các tổ chức chính...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6 . Tổ chức thực hiện
- 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết theo đúng quy định.
- 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- Điều 6. Chi cho đại biểu có trong danh sách trả lương của cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và doanh nghiệp
- 1. Hội nghị cấp tỉnh
- a) Chi hỗ trợ tiền ăn: Tối đa 150.000 đồng/ngày/người (tùy theo tính chất hội nghị);
Left
Điều 7.
Điều 7. Chi hỗ trợ đại biểu dự hội nghị là nh ững người hoạt động không chuyên trách cấp xã Đại biểu dự hội nghị là những người hoạt động không chuyên trách cấp xã được hỗ trợ tiền ăn 50% theo mức chi khoán được quy định tại điểm a của các khoản 1, 2, 3 Điều 5 Nghị quyết này. Trường hợp nấu ăn tập trung thì thực hiện theo quy định tại...
Open sectionRight
Điều 7
Điều 7 . Hiệu lực thi hành 1. Đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục áp dụng theo các quy định tại thời điểm phê duyệt nhiệm vụ cho đến khi kết thúc thời gian thực hiện nhiệm vụ. 2. Trường hợp các văn bản qu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7 . Hiệu lực thi hành
- Đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục áp dụng theo các quy định tạ...
- 2. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật viện dẫn trong Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo quy định của văn bản mới.
- Điều 7. Chi hỗ trợ đại biểu dự hội nghị là nh ững người hoạt động không chuyên trách cấp xã
- Đại biểu dự hội nghị là những người hoạt động không chuyên trách cấp xã được hỗ trợ tiền ăn 50% theo mức chi khoán được quy định tại điểm a của các khoản 1, 2, 3 Điều 5 Nghị quyết này.
- Trường hợp nấu ăn tập trung thì thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 6 Nghị quyết này.
Left
Điều 8.
Điều 8. Chi cho các cuộc họp thường xuyên của UBND cấp tỉnh, cấp huyện; họp sơ kết theo định kỳ hàng tháng, quý của các cơ quan, đơn vị Chi tiền nước uống cho đại biểu tham dự tối đa 15.000 đồng/1 buổi (nửa ngày)/đại biểu.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết theo đúng quy định. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Điều khoản thi hành 1. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh Khóa IX, Kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 29 tháng 3 năm 2018 và có hiệu lực từ ngày 09 tháng 4 năm 2018; 2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 27/2016/NQ-HĐND ngày 22 tháng 9 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh về chế độ công tác phí, chế độ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.