Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc phân cấp cơ quan kiểm tra cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp và kiểm tra chứng nhận cơ sở sản suất, kinh doanh nông lâm thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm; Cơ quan quản lý cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
27/2018/QĐ-UBND
Right document
Quy định việc kiểm tra cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp và kiểm tra, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm
45/2014/TT-BNNPTNT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc phân cấp cơ quan kiểm tra cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp và kiểm tra chứng nhận cơ sở sản suất, kinh doanh nông lâm thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm; Cơ quan quản lý cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định việc kiểm tra cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp và kiểm tra, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- Cơ quan quản lý cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
- Left: Về việc phân cấp cơ quan kiểm tra cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp và kiểm tra chứng nhận cơ sở sản suất, kinh doanh nông lâm thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm Right: Quy định việc kiểm tra cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp và kiểm tra, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định phân cấp cơ quan kiểm tra cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp và kiểm tra chứng nhận cơ sở sản suất, kinh doanh nông lâm thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm; cơ quan quản lý cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định việc kiểm tra điều kiện bảo đảm chất lượng đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp; kiểm tra, chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; trách nhi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thông tư này quy định việc kiểm tra điều kiện bảo đảm chất lượng đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp
- kiểm tra, chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- trách nhiệm và quyền hạn của các bên có liên quan.
- Quyết định này quy định phân cấp cơ quan kiểm tra cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp và kiểm tra chứng nhận cơ sở sản suất, kinh doanh nông lâm thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm
- cơ quan quản lý cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố (sau đây gọi tắt là Ủy ban nhân dân cấp huyện) và các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp, thực phẩm nông lâm thủy sản (sau đây gọi tắt là cơ sở) .
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Cơ sở sản xuất, kinh doanh nước sinh hoạt nông thôn. 3. Cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản bao gồm: a. Cơ sở sản xuất ban đầu thực phẩm nông lâm thủy sản có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.
- 2. Cơ sở sản xuất, kinh doanh nước sinh hoạt nông thôn.
- 3. Cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản bao gồm:
- Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố (sau đây gọi tắt là Ủy ban nhân dân cấp huyện) và các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động sản xuất, kinh doanh vật tư nô...
Left
Điều 3.
Điều 3. Phân cấp triển khai hoạt động kiểm tra về chất lượng vật tư nông nghiệp, an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản; quản lý cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ và chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản như sau: 1. Cơ quan kiểm tra cấp tỉnh (Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn): a) Chịu trách nhiệm kiểm tra các cơ sở sản...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Các mức lỗi: a) Lỗi nghiêm trọng: là sai lệch so với quy chuẩn kỹ thuật hoặc tiêu chuẩn hoặc các quy định, ảnh hưởng đến chất lượng, an toàn thực phẩm. b) Lỗi nặng: là sai lệch so với quy chuẩn kỹ thuật hoặc tiêu chuẩn hoặc các quy định, nếu kéo dài...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Các mức lỗi:
- Điều 3. Phân cấp triển khai hoạt động kiểm tra về chất lượng vật tư nông nghiệp, an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản
- quản lý cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ và chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản như sau:
- 1. Cơ quan kiểm tra cấp tỉnh (Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn):
Left
Điều 4.
Điều 4. Công tác phối hợp trong triển khai hoạt động kiểm tra và thanh tra chuyên ngành. 1. Một cơ sở sản xuất, kinh doanh chỉ chịu sự kiểm tra bởi một cơ quan. Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh nhiều loại sản phẩm thì phân công một cơ quan chủ trì, cơ quan liên quan tham gia phối hợp theo yêu cầu của cơ quan chủ trì. Cơ quan được...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Căn cứ kiểm tra 1. Các quy chuẩn kỹ thuật và tiêu chuẩn Việt Nam. 2. Các văn bản quy phạm pháp luật và các văn bản quy định có liên quan đến chất lượng vật tư nông nghiệp và an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Căn cứ kiểm tra
- 1. Các quy chuẩn kỹ thuật và tiêu chuẩn Việt Nam.
- 2. Các văn bản quy phạm pháp luật và các văn bản quy định có liên quan đến chất lượng vật tư nông nghiệp và an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản.
- Điều 4. Công tác phối hợp trong triển khai hoạt động kiểm tra và thanh tra chuyên ngành.
- Một cơ sở sản xuất, kinh doanh chỉ chịu sự kiểm tra bởi một cơ quan.
- Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh nhiều loại sản phẩm thì phân công một cơ quan chủ trì, cơ quan liên quan tham gia phối hợp theo yêu cầu của cơ quan chủ trì.
Left
Điều 5
Điều 5 . Tổ chức thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn: a) Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan kiểm tra, hướng dẫn, phân cấp theo thẩm quyền; theo dõi đôn đốc tổng hợp, định kỳ báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh kết quả thực hiện. b) Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan tổ chức thành lập đoàn kiểm tra l...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Cơ quan kiểm tra 1. Cơ quan kiểm tra cấp trung ương: Là các Tổng cục, Cục quản lý chuyên ngành thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn theo phân công của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 2. Cơ quan kiểm tra cấp địa phương: Do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định dựa trên phân công, phân cấp của Bộ Nông nghiệp và Phát...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Cơ quan kiểm tra
- 1. Cơ quan kiểm tra cấp trung ương: Là các Tổng cục, Cục quản lý chuyên ngành thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn theo phân công của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
- Cơ quan kiểm tra cấp địa phương:
- Điều 5 . Tổ chức thực hiện
- 1. Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn:
- a) Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan kiểm tra, hướng dẫn, phân cấp theo thẩm quyền; theo dõi đôn đốc tổng hợp, định kỳ báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh kết quả thực hiện.
Left
Điều 6.
Điều 6. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 3 năm 2018.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Các hình thức kiểm tra 1. Kiểm tra, xếp loại: Là hình thức kiểm tra có thông báo trước, nhằm kiểm tra đầy đủ các nội dung về điều kiện đảm bảo chất lượng, an toàn thực phẩm của cơ sở; được áp dụng đối với: a) Cơ sở được kiểm tra lần đầu; b) Cơ sở đã được kiểm tra đạt yêu cầu nhưng sửa chữa, mở rộng sản xuất; c) Cơ sở đã được ki...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Các hình thức kiểm tra
- 1. Kiểm tra, xếp loại: Là hình thức kiểm tra có thông báo trước, nhằm kiểm tra đầy đủ các nội dung về điều kiện đảm bảo chất lượng, an toàn thực phẩm của cơ sở; được áp dụng đối với:
- a) Cơ sở được kiểm tra lần đầu;
- Điều 6. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 3 năm 2018.
Left
Điều 7
Điều 7 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Y tế, Tài chính, Thông tin và Truyền thông; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Nội dung, phương pháp kiểm tra 1. Nội dung kiểm tra: a) Cơ sở vật chất, trang thiết bị; b) Nguồn nhân lực tham gia sản xuất, kinh doanh và quản lý chất lượng, an toàn thực phẩm; c) Chương trình quản lý chất lượng, an toàn thực phẩm; tiêu chuẩn, quy chuẩn và ghi nhãn hàng hóa đang áp dụng; d) Lấy mẫu kiểm nghiệm: Việc lấy mẫu ki...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Nội dung kiểm tra:
- a) Cơ sở vật chất, trang thiết bị;
- b) Nguồn nhân lực tham gia sản xuất, kinh doanh và quản lý chất lượng, an toàn thực phẩm;
- Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Y tế, Tài chính, Thông tin và Truyền thông
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
- Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Left: Điều 7 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Right: Điều 7. Nội dung, phương pháp kiểm tra
Unmatched right-side sections