Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 22

Quy định về quản lý, sử dụng chi phí chuẩn bị dự án và kinh phí hoạt động của cơ quan nhà nước có thẩm quyền trong quá trình quản lý các dự án; một số chỉ tiêu tài chính của hợp đồng dự án; điều kiện và phương thức thanh toán cho nhà đầu tư thực hiện dự án theo hình thức hợp đồng Xây dựng - Chuyển giao; quyết toán giá trị công trình dự án thực hiện theo hình thức hợp đồng Xây dựng - Kinh doanh - Chuyển giao, Xây dựng - Chuyển giao - Kinh doanh, Xây dựng - Chuyển giao.

166/2011/TT-BTC

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 35/2015/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định Chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài

Open section

Tiêu đề

Quy định về quản lý, sử dụng chi phí chuẩn bị dự án và kinh phí hoạt động của cơ quan nhà nước có thẩm quyền trong quá trình quản lý các dự án; một số chỉ tiêu tài chính của hợp đồng dự án; điều kiện và phương thức thanh toán cho nhà đầu tư thực hiện dự án theo hình thức hợp đồng Xây dựng - Chuyển giao; quyết toán giá trị công trình dự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định về quản lý, sử dụng chi phí chuẩn bị dự án và kinh phí hoạt động của cơ quan nhà nước có thẩm quyền trong quá trình quản lý các dự án
  • một số chỉ tiêu tài chính của hợp đồng dự án
  • điều kiện và phương thức thanh toán cho nhà đầu tư thực hiện dự án theo hình thức hợp đồng Xây dựng
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 35/2015/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định Chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với
  • các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 35/2015/TT-NHNN ngày 31/12/2015 quy định Chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài 1. Khoản 2 Điều 5 được sửa đổi, bổ sung như sau: “2. Hướng dẫn về phân loại doanh nghiệp nhỏ và vừa, phân tổ Người cư trú và Người không cư trú của Việt...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn một số nội dung liên quan đến quá trình thực hiện các dự án theo hình thức hợp đồng BOT, BTO, BT bao gồm: 1. Việc quản lý, sử dụng chi phí chuẩn bị dự án và kinh phí hoạt động của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền trong quá trình quản lý các dự án BOT, BTO, BT được quy định tại Nghị định s...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này hướng dẫn một số nội dung liên quan đến quá trình thực hiện các dự án theo hình thức hợp đồng BOT, BTO, BT bao gồm:
  • Việc quản lý, sử dụng chi phí chuẩn bị dự án và kinh phí hoạt động của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền trong quá trình quản lý các dự án BOT, BTO, BT được quy định tại Nghị định số 108/2009/NĐ-CP ng...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 35/2015/TT-NHNN ngày 31/12/2015 quy định Chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
  • 1. Khoản 2 Điều 5 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • “2. Hướng dẫn về phân loại doanh nghiệp nhỏ và vừa, phân tổ Người cư trú và Người không cư trú của Việt Nam được quy định tại Phụ lục 2 đính kèm Thông tư này
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. 1. Thay thế Phần 1 Phụ lục 1 Thông tư 35/2015/TT-NHNN bằng Phần 1 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Thay thế Phần 2 Phụ lục 1 Thông tư 35/2015/TT-NHNN bằng Phần 2 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này. 3. Thay thế Biểu số 001-DBTK, Biểu số 035-DBTK Phần 3 Phụ lục 1 Thông tư 35/2015/TT-NHNN bằng Biểu số 001-DBTK Ph...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nhà đầu tư, Cơ quan nhà nước có thẩm quyền ký kết và thực hiện Hợp đồng dự án, các cơ quan, tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp có liên quan đến việc thực hiện dự án theo các quy định của nhà nước có liên quan và quy định tại Thông tư này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Nhà đầu tư, Cơ quan nhà nước có thẩm quyền ký kết và thực hiện Hợp đồng dự án, các cơ quan, tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp có liên quan đến việc thực hiện dự án theo các quy định của nhà nước có li...
Removed / left-side focus
  • 1. Thay thế Phần 1 Phụ lục 1 Thông tư 35/2015/TT-NHNN bằng Phần 1 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này.
  • 2. Thay thế Phần 2 Phụ lục 1 Thông tư 35/2015/TT-NHNN bằng Phần 2 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này.
  • 3. Thay thế Biểu số 001-DBTK, Biểu số 035-DBTK Phần 3 Phụ lục 1 Thông tư 35/2015/TT-NHNN bằng Biểu số 001-DBTK Phần 3 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. 1. Hủy bỏ Biểu số 004-CSTT, Biểu số 008-DBTK, Biểu số 013-DBTK, Biểu số 016-TTGS, Biểu số 017-DBTK, Biểu số 018-DBTK, Biểu số 028-TTGS, Biểu số 031-TTGS, Biểu số 038-CSTT, Biểu số 039-CSTT, Biểu số 044-TTGS, Biểu số 045-TTGS, Biểu số 090-TTGS, Biểu số 095-SGD, Biểu số 107-TTGS, Biểu số 114-TTGS, Biểu số 117-TTGS, Biểu số 118-TT...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguồn kinh phí cho hoạt động của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền: 1. Nguồn ngân sách nhà nước cân đối trong kế hoạch chi thường xuyên hàng năm của các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cho hoạt động quản lý nhà nước của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền để triển khai các dự án BOT, BTO, BT. 2. Nguồn ngân sách nhà nước cân đối tro...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguồn kinh phí cho hoạt động của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền:
  • Nguồn ngân sách nhà nước cân đối trong kế hoạch chi thường xuyên hàng năm của các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cho hoạt động quản lý nhà nước của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền để triển khai...
  • Nguồn ngân sách nhà nước cân đối trong kế hoạch chi đầu tư phát triển hàng năm của các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cho phần chi phí liên quan đến việc chuẩn bị, thực hiện dự án gồm:
Removed / left-side focus
  • Hủy bỏ Biểu số 004-CSTT, Biểu số 008-DBTK, Biểu số 013-DBTK, Biểu số 016-TTGS, Biểu số 017-DBTK, Biểu số 018-DBTK, Biểu số 028-TTGS, Biểu số 031-TTGS, Biểu số 038-CSTT, Biểu số 039-CSTT, Biểu số 04...
  • 2. Thay đổi cụm từ “Cục Công nghệ tin học” thành cụm từ “Cục Công nghệ thông tin” tại Thông tư 35/2015/TT-NHNN.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Dự báo, thống kê, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước; Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Chủ tịch Hội đồng quản trị, Chủ tịch Hội đồng thành viên và Tổng giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm tổ chức thực hi...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nội dung chi, thu của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền Nội dung chi, thu của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền trong quá trình quản lý thực hiện các dự án đầu tư BOT, BTO, BT và để thực hiện các nghĩa vụ khác gồm: 1. Những nội dung chi phục vụ nhiệm vụ quản lý nhà nước: a) Chi lập và công bố Danh mục Dự án. b) Chi mua vật tư văn phò...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nội dung chi, thu của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền
  • Nội dung chi, thu của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền trong quá trình quản lý thực hiện các dự án đầu tư BOT, BTO, BT và để thực hiện các nghĩa vụ khác gồm:
  • 1. Những nội dung chi phục vụ nhiệm vụ quản lý nhà nước:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Tổ chức thực hiện
  • Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Dự báo, thống kê, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước
  • Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2018.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Lập, phê duyệt và giao dự toán cho các hoạt động của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền: 1. Căn cứ lập dự toán: a) Danh mục dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt hoặc đề xuất dự án ngoài danh mục đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt bổ sung vào danh mục thực hiện. b) Kế hoạch triển khai các dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt. c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Lập, phê duyệt và giao dự toán cho các hoạt động của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền:
  • 1. Căn cứ lập dự toán:
  • a) Danh mục dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt hoặc đề xuất dự án ngoài danh mục đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt bổ sung vào danh mục thực hiện.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Hiệu lực thi hành
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2018.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II QUẢN LÝ, SỬ DỤNG CHI PHÍ CHUẨN BỊ DỰ ÁN VÀ KINH PHÍ HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC CÓ THẨM QUYỀN
Điều 6. Điều 6. Quản lý, thanh toán Việc quản lý, thanh toán các chi phí phục vụ các hoạt động của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền được thực hiện theo quy định hiện hành của Nhà nước về quản lý, thanh toán vốn đầu tư phát triển của ngân sách nhà nước và quản lý, thanh toán chi thường xuyên về chi hoạt động của các cơ quan nhà nước.
Điều 7. Điều 7. Xử lý khoản thu của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền Toàn bộ các khoản thu phát sinh trong năm của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền gồm khoản thu từ chi phí chuẩn bị dự án do Nhà đầu tư được lựa chọn thanh toán (nếu có), khoản thu từ bán hồ sơ mời thầu còn dư (sau khi đã chi cho công tác tổ chức đầu tư theo quy định) được nộp vào n...
Điều 8. Điều 8. Quyết toán 1. Kết thúc năm kế hoạch, Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện quyết toán việc sử dụng vốn ngân sách nhà nước cho công tác quản lý quá trình thực hiện các dự án BOT, BTO, BT theo quy định của Nhà nước; đồng thời quyết toán các khoản chi đầu tư do Cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện. 2. Đối với dự án thự...
Điều 9. Điều 9. Kiểm tra việc quản lý, sử dụng kinh phí Hàng năm, định kỳ hoặc đột xuất, các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân tỉnh, cơ quan tài chính các cấp tổ chức kiểm tra việc quản lý sử dụng chi phí cho các hoạt động thuộc trách nhiệm của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền trong quá trình quản lý thực hiện các dự án BOT, BTO, BT thuộc phạm vi quản...
Chương III Chương III MỘT SỐ CHỈ TIÊU TÀI CHÍNH CHỦ YẾU CỦA HỢP ĐỒNG DỰ ÁN
Điều 10. Điều 10. Vốn chủ sở hữu của Nhà đầu tư 1. Nhà đầu tư phải đảm bảo tỷ lệ vốn chủ sở hữu của Doanh nghiệp dự án trên tổng vốn đầu tư dự án theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 108/2009/NĐ-CP của Chính phủ để tham gia thực hiện dự án. 2. Vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp dự án là vốn chủ sở hữu của Nhà đầu tư cam kết góp vốn theo điều lệ c...