Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 4
Right-only sections 16

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 35/2015/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định Chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 35/2015/TT-NHNN ngày 31/12/2015 quy định Chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài 1. Khoản 2 Điều 5 được sửa đổi, bổ sung như sau: “2. Hướng dẫn về phân loại doanh nghiệp nhỏ và vừa, phân tổ Người cư trú và Người không cư trú của Việt...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Trình tự và thủ tục thực hiện chính sách ưu đãi về thuế : Để thực hiện chính sách ưu đãi về thuế quy định tại điều 4 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 99/2005/QĐ-UBND ngày 13 tháng 6 năm 2005, các cơ sở sản xuất phải được cấp “Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư” theo quy định tại Nghị định số 51/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 7...

Open section

This section appears to amend `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 35/2015/TT-NHNN ngày 31/12/2015 quy định Chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
  • 1. Khoản 2 Điều 5 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • “2. Hướng dẫn về phân loại doanh nghiệp nhỏ và vừa, phân tổ Người cư trú và Người không cư trú của Việt Nam được quy định tại Phụ lục 2 đính kèm Thông tư này
Added / right-side focus
  • Điều 5. Trình tự và thủ tục thực hiện chính sách ưu đãi về thuế :
  • Để thực hiện chính sách ưu đãi về thuế quy định tại điều 4 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 99/2005/QĐ-UBND ngày 13 tháng 6 năm 2005, các cơ sở sản xuất phải được cấp “Giấy chứng nhận ư...
  • Sau khi có “Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư” các cơ sở sản xuất liên hệ cơ quan thuế để được thực hiện việc ưu đãi.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 35/2015/TT-NHNN ngày 31/12/2015 quy định Chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
  • 1. Khoản 2 Điều 5 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • “2. Hướng dẫn về phân loại doanh nghiệp nhỏ và vừa, phân tổ Người cư trú và Người không cư trú của Việt Nam được quy định tại Phụ lục 2 đính kèm Thông tư này
Target excerpt

Điều 5. Trình tự và thủ tục thực hiện chính sách ưu đãi về thuế : Để thực hiện chính sách ưu đãi về thuế quy định tại điều 4 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 99/2005/QĐ-UBND ngày 13 tháng 6 năm 2005, các c...

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. 1. Thay thế Phần 1 Phụ lục 1 Thông tư 35/2015/TT-NHNN bằng Phần 1 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Thay thế Phần 2 Phụ lục 1 Thông tư 35/2015/TT-NHNN bằng Phần 2 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này. 3. Thay thế Biểu số 001-DBTK, Biểu số 035-DBTK Phần 3 Phụ lục 1 Thông tư 35/2015/TT-NHNN bằng Biểu số 001-DBTK Ph...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này thay thế cho Quyết định số 08/2003/QĐ-UB ngày 10 tháng 01 năm 2003 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • 1. Thay thế Phần 1 Phụ lục 1 Thông tư 35/2015/TT-NHNN bằng Phần 1 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này.
  • 2. Thay thế Phần 2 Phụ lục 1 Thông tư 35/2015/TT-NHNN bằng Phần 2 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này.
  • 3. Thay thế Biểu số 001-DBTK, Biểu số 035-DBTK Phần 3 Phụ lục 1 Thông tư 35/2015/TT-NHNN bằng Biểu số 001-DBTK Phần 3 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này thay thế cho Quyết định số 08/2003/QĐ-UB ngày 10 tháng 01 năm 2003 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • 1. Thay thế Phần 1 Phụ lục 1 Thông tư 35/2015/TT-NHNN bằng Phần 1 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này.
  • 2. Thay thế Phần 2 Phụ lục 1 Thông tư 35/2015/TT-NHNN bằng Phần 2 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này.
  • 3. Thay thế Biểu số 001-DBTK, Biểu số 035-DBTK Phần 3 Phụ lục 1 Thông tư 35/2015/TT-NHNN bằng Biểu số 001-DBTK Phần 3 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này.
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này thay thế cho Quyết định số 08/2003/QĐ-UB ngày 10 tháng 01 năm 2003 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. 1. Hủy bỏ Biểu số 004-CSTT, Biểu số 008-DBTK, Biểu số 013-DBTK, Biểu số 016-TTGS, Biểu số 017-DBTK, Biểu số 018-DBTK, Biểu số 028-TTGS, Biểu số 031-TTGS, Biểu số 038-CSTT, Biểu số 039-CSTT, Biểu số 044-TTGS, Biểu số 045-TTGS, Biểu số 090-TTGS, Biểu số 095-SGD, Biểu số 107-TTGS, Biểu số 114-TTGS, Biểu số 117-TTGS, Biểu số 118-TT...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Dự báo, thống kê, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước; Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Chủ tịch Hội đồng quản trị, Chủ tịch Hội đồng thành viên và Tổng giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm tổ chức thực hi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2018.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quyết định 162/2005/QĐ-UBND về trình tự thủ tục và phân cấp thực hiện chính sách tài chính cho việc di dời các cơ sở sản xuất gây ô nhiễm môi trường vào các khu công nghiệp tập trung và cụm công nghiệp do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành
Điều 1. Điều 1. Nay ban hành quy định trình tự thủ tục và phân cấp thực hiện chích sách tài chính cho việc di dời các cơ sở sản xuất gây ô nhiễm vào các khu công nghiệp tập trung và cụm công nghiệp (đính kèm).
Điều 3. Điều 3. Chánh văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Trưởng Ban chỉ đạo công tác di dời cơ sở sản xuất gây ô nhiễm môi trường thành phố, Giám đốc Sở Tài chính thành phố, Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Sở Công nghiệp, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Xây dựng, Giá...
Điều 1. Điều 1. Trình tự, thủ tục thực hiện việc chuyển nhượng mặt bằng nhà xưởng hoặc chuyển mục đích sử dụng đất: (theo điều 3 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 99/2005/QĐ-UB): Được thực hiện theo Quyết định về ban hành bản “Quy định về quy trình, thủ tục thực hiện việc bán nhà, xưởng, trụ sở làm việc và chuyển nhượng quyền sử dụn...
Điều 2. Điều 2. Trình tự, thủ tục về việc sử dụng số tiền thu được từ việc chuyển nhượng mặt bằng nhà xưởng hoặc chuyển mục đích sử dụng đất hoặc tiền hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi mặt bằng nhà xưởng để sử dụng theo quy hoạch của thành phố : (theo điều 3 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 99/2005/QĐ-UB): 2.1. Đối với doanh nghiệp Nhà n...
Điều 3. Điều 3. Trình tự và thủ tục thực hiện hỗ trợ lãi vay : 3.1. Đối với trường hợp cơ sở sản xuất có nhu cầu vay vốn để đầu tư xây dựng nhà xưởng hoặc vay vốn để thuê mướn, chuyển nhượng nhà xưởng tại địa điểm mới hoặc hợp đồng thuê mướn chuyển nhượng nhà xưởng theo hình thức Hợp đồng trả chậm có tính lãi suất trả chậm (theo điều 3 của Quy...
Điều 4. Điều 4. Trình tự và thủ tục thực hiện chính sách hỗ trợ lao động: 4.1. Đối với lao động mới tuyển dụng tại địa phương di dời đến (theo điều 8 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 99/2005/QĐ-UBND). Thủ tục hỗ trợ lao động gồm có : + Quyết định phê duyệt mức hỗ trợ của Ủy ban nhân dân thành phố hoặc Ủy ban nhân dân quận-huyện (đố...
Điều 6 Điều 6 . Trình tự và t hủ tục th ự c hiện chính sách hỗ trợ di dời khác (theo điều 10 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 99/2005/QĐ-UBND): Thủ tục cấp tiền hỗ trợ di dời khác gồm có : - Danh sách cán bộ công nhân viên chức hoặc số lao động hiện có của cơ sở sản xuất phải được Ủy ban nhân dân ph ườ ng-xã nơi trú đóng xác nhận...