Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 8
Instruction matches 8
Left-only sections 13
Right-only sections 68

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành quy định một số nội dung về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường tỉnh, đường đô thị, đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường tỉnh, đường đô thị, đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 16 tháng 4 năm 2018. Quyết định này thay thế Quyết định số 124/2012/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang ban hành Quy định quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang và Quyết định số 34/2012/QĐ-UBND ngày 10 tháng 02 năm 2012...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Lại Thanh Sơn ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập -...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định một số nội dung về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường tỉnh, đường huyện, đường xã; đấu nối đường nhánh vào đường tỉnh, đường huyện; quản lý một số hoạt động sử dụng tạm thời một phần hè phố, lòng đường không vì mục đích giao thông tại các tuyế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân liên quan đến công tác được quy định tại khoản 1, Điều 1 Quy định này.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ph ạ m vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn thực hiện: công tác quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, đấu nối đường nhánh vào quốc lộ; mã số đặt tên hệ thống đường tỉnh; bảo đảm giao thông và an toàn giao thông khi thi công công trình trong phạm vi bảo...

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân liên quan đến công tác được quy định tại khoản 1, Điều 1 Quy định này.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Ph ạ m vi điều chỉnh
  • Thông tư này hướng dẫn thực hiện: công tác quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
  • sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, đấu nối đường nhánh vào quốc lộ
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân liên quan đến công tác được quy định tại khoản 1, Điều 1 Quy định này.
Target excerpt

Điều 1. Ph ạ m vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn thực hiện: công tác quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, đấu nối đường nhánh vào quốc l...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Phân cấp quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường tỉnh, đường huyện, đường xã 1. Sở Giao thông vận tải quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường tỉnh và một số tuyến đường huyện được giao quản lý. 2. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố (sau đây gọi là Ủy ba...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Đặt t ên , số hiệu đường huyện , đặt t ên đường x ã 1. Các tuyến đường huyện, đường xã phải được đặt tên hoặc số hiệu đường bộ theo quy định tại Điều 3, Điều 4 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP và Điều này. 2. Số hiệu đường huyện được đặt như sau: “ĐH.số tự nhiên”. Số tự nhiên được quy định cho các huyện, thành phố theo bảng dưới đây....

Open section

Điều 3.

Điều 3. Đất của đường bộ Đất của đường bộ bao gồm phần đất trên đó công trình đường bộ được xây dựng và phần đất dọc hai bên đường bộ để quản lý, bảo trì, bảo vệ công trình đường bộ. Công trình đường bộ gồm: 1. Đường bộ a) Đường (nền đường, mặt đường, lề đường, hè phố); b) Cầu đường bộ (cầu vượt sông, cầu vượt khe núi, cầu vượt trong đ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Đặt t ên , số hiệu đường huyện , đặt t ên đường x ã
  • 1. Các tuyến đường huyện, đường xã phải được đặt tên hoặc số hiệu đường bộ theo quy định tại Điều 3, Điều 4 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP và Điều này.
  • 2. Số hiệu đường huyện được đặt như sau: “ĐH.số tự nhiên”. Số tự nhiên được quy định cho các huyện, thành phố theo bảng dưới đây.
Added / right-side focus
  • Điều 3. Đất của đường bộ
  • Đất của đường bộ bao gồm phần đất trên đó công trình đường bộ được xây dựng và phần đất dọc hai bên đường bộ để quản lý, bảo trì, bảo vệ công trình đường bộ. Công trình đường bộ gồm:
  • a) Đường (nền đường, mặt đường, lề đường, hè phố);
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Đặt t ên , số hiệu đường huyện , đặt t ên đường x ã
  • 1. Các tuyến đường huyện, đường xã phải được đặt tên hoặc số hiệu đường bộ theo quy định tại Điều 3, Điều 4 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP và Điều này.
  • 2. Số hiệu đường huyện được đặt như sau: “ĐH.số tự nhiên”. Số tự nhiên được quy định cho các huyện, thành phố theo bảng dưới đây.
Target excerpt

Điều 3. Đất của đường bộ Đất của đường bộ bao gồm phần đất trên đó công trình đường bộ được xây dựng và phần đất dọc hai bên đường bộ để quản lý, bảo trì, bảo vệ công trình đường bộ. Công trình đường bộ gồm: 1. Đường...

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 X Â Y DỰNG C Ô NG TR Ì NH THIẾT YẾU V À BIỂN QUẢNG C Á O TRONG PHẠM VI BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO TH Ô NG ĐƯ ỜNG BỘ Đ ỐI VỚI ĐƯ ỜNG TỈNH , ĐƯ ỜNG HUYỆN , ĐƯ ỜNG X Ã

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.77 amending instruction

Điều 5.

Điều 5. X ây dựng c ông tr ình thiết yếu v à biển quảng c áo trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao th ông đường bộ đối với đường tỉnh , đường huyện 1. Công trình thiết yếu và biển quảng cáo xây dựng trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với đường tỉnh, đường huyện trước khi phê duyệt dự án (hoặc thiết kế kỹ t...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Xây dựng công trình thiết yếu trên các tuyến quốc lộ được xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo 1. Khi lập dự án xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo hoặc nắn chỉnh tuyến, xây dựng tuyến tránh, Chủ đầu tư dự án phải: a) Gửi thông báo đến các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có liên quan về thông tin cơ bản của dự án (cấp kỹ th...

Open section

This section appears to amend `Điều 17.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. X ây dựng c ông tr ình thiết yếu v à biển quảng c áo trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao th ông đường bộ đối với đường tỉnh , đường huyện
  • Công trình thiết yếu và biển quảng cáo xây dựng trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với đường tỉnh, đường huyện trước khi phê duyệt dự án (hoặc thiết kế kỹ thuật) phải được...
  • Trước khi thi công phải được cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền cấp phép thi công xây dựng công trình.
Added / right-side focus
  • 1. Khi lập dự án xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo hoặc nắn chỉnh tuyến, xây dựng tuyến tránh, Chủ đầu tư dự án phải:
  • a) Gửi thông báo đến các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có liên quan về thông tin cơ bản của dự án (cấp kỹ thuật, quy mô, hướng tuyến, mặt cắt ngang, thời gian dự kiến khởi công và hoàn thành)...
  • b) Tổng hợp nhu cầu, đề xuất giải pháp bảo đảm an toàn, bền vững công trình của dự án đường bộ do ảnh hưởng của việc xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đư...
Removed / left-side focus
  • Công trình thiết yếu và biển quảng cáo xây dựng trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với đường tỉnh, đường huyện trước khi phê duyệt dự án (hoặc thiết kế kỹ thuật) phải được...
  • Trước khi thi công phải được cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền cấp phép thi công xây dựng công trình.
  • 2. Thẩm quyền chấp thuận thiết kế và cấp phép thi công:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. X ây dựng c ông tr ình thiết yếu v à biển quảng c áo trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao th ông đường bộ đối với đường tỉnh , đường huyện Right: a) Gửi văn bản đề nghị (kèm theo yêu cầu thiết kế kỹ thuật của hạng mục công trình thiết yếu sẽ xây dựng trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ) đến chủ đầu tư dự án xây dựng quốc...
  • Left: Trình tự, thủ tục xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với tuyến đường tỉnh, đường huyện đang được xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo được thự... Right: Điều 17. Xây dựng công trình thiết yếu trên các tuyến quốc lộ được xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo
Target excerpt

Điều 17. Xây dựng công trình thiết yếu trên các tuyến quốc lộ được xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo 1. Khi lập dự án xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo hoặc nắn chỉnh tuyến, xây dựng tuyến tránh, Chủ đầu tư dự án...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. X ây dựng c ông tr ình thiết yếu v à biển quảng c áo trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao th ông đường bộ đối với hệ thống đường x ã 1. Công trình thiết yếu và biển quảng cáo xây dựng trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với đường xã trước khi xây dựng phải được Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét, chấp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 Đ ẤU NỐI ĐƯ ỜNG NH Á NH V À O ĐƯ ỜNG TỈNH , ĐƯ ỜNG HUYỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.77 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Chấp thuận thiết kế n út giao đấu nối v ào đường tỉnh 1. Các đường nhánh đấu nối vào đường tỉnh trước khi xây mới hoặc nâng cấp, cải tạo chủ công trình, dự án phải lập và gửi hồ sơ thiết kế đến Sở Giao thông vận tải để được xem xét, chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường tỉnh. 2. Trình tự, thủ tục chấp thuận thiết kế nú...

Open section

Điều 26.

Điều 26. Chấp thuận thiết kế và phương án tổ ch ứ c thi công nút giao đấu nối vào quốc lộ 1. Trước khi nâng cấp, cải tạo nút giao; chủ công trình, dự án được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao sử dụng điểm đấu nối thuộc quy hoạch các điểm đấu nối đã được phê duyệt, căn cứ tiêu chuẩn, yêu cầu thiết kế đường ô tô hiện hành, lập và gửi hồ sơ đ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 26.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Chấp thuận thiết kế n út giao đấu nối v ào đường tỉnh
  • Các đường nhánh đấu nối vào đường tỉnh trước khi xây mới hoặc nâng cấp, cải tạo chủ công trình, dự án phải lập và gửi hồ sơ thiết kế đến Sở Giao thông vận tải để được xem xét, chấp thuận thiết kế n...
  • 2. Trình tự, thủ tục chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường tỉnh thực hiện theo quy định tại khoản 3, khoản 4, khoản 5 Điều 26 Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT.
Added / right-side focus
  • 1. Trước khi nâng cấp, cải tạo nút giao
  • chủ công trình, dự án được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao sử dụng điểm đấu nối thuộc quy hoạch các điểm đấu nối đã được phê duyệt, căn cứ tiêu chuẩn, yêu cầu thiết kế đường ô tô hiện hành, lập và gử...
  • 2. Cơ quan có thẩm quyền chấp thuận thiết kế kỹ thuật nút giao đấu nối vào quốc lộ:
Removed / left-side focus
  • Các đường nhánh đấu nối vào đường tỉnh trước khi xây mới hoặc nâng cấp, cải tạo chủ công trình, dự án phải lập và gửi hồ sơ thiết kế đến Sở Giao thông vận tải để được xem xét, chấp thuận thiết kế n...
  • 2. Trình tự, thủ tục chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường tỉnh thực hiện theo quy định tại khoản 3, khoản 4, khoản 5 Điều 26 Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT.
  • 3. Nút giao của đường nhánh đấu nối vào đường tỉnh phải được thiết kế đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, an toàn giao thông và không ảnh hưởng đến sự bền vững của kết cấu công trình đường tỉnh đó.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Chấp thuận thiết kế n út giao đấu nối v ào đường tỉnh Right: Điều 26. Chấp thuận thiết kế và phương án tổ ch ứ c thi công nút giao đấu nối vào quốc lộ
Target excerpt

Điều 26. Chấp thuận thiết kế và phương án tổ ch ứ c thi công nút giao đấu nối vào quốc lộ 1. Trước khi nâng cấp, cải tạo nút giao; chủ công trình, dự án được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao sử dụng điểm đấu nối thuộc qu...

explicit-citation Similarity 0.77 amending instruction

Điều 8.

Điều 8. Cấp ph ép thi c ông n út giao đấu nối v ào đường tỉnh 1. Đường nhánh đấu nối vào đường tỉnh trước khi thi công phải được Sở Giao thông vận tải cấp phép thi công xây dựng công trình. 2. Trình tự, thủ tục cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường tỉnh thực hiện theo quy định tại khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 27 Thông tư số 50...

Open section

Điều 27.

Điều 27. Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào quốc lộ 1. Cơ quan có thẩm quyền cấp phép thi công nút giao đấu nối vào quốc lộ là Cục Quản lý đường bộ hoặc Sở Giao thông vận tải được giao quản lý tuyến quốc lộ. 2. Hồ sơ đề nghị cấp phép thi công xây dựng nút giao đấu nối vào quốc lộ: a) Đơn đề nghị cấp phép thi công công trình theo mẫ...

Open section

This section appears to amend `Điều 27.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Cấp ph ép thi c ông n út giao đấu nối v ào đường tỉnh
  • 1. Đường nhánh đấu nối vào đường tỉnh trước khi thi công phải được Sở Giao thông vận tải cấp phép thi công xây dựng công trình.
  • 2. Trình tự, thủ tục cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường tỉnh thực hiện theo quy định tại khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 27 Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT.
Added / right-side focus
  • 1. Cơ quan có thẩm quyền cấp phép thi công nút giao đấu nối vào quốc lộ là Cục Quản lý đường bộ hoặc Sở Giao thông vận tải được giao quản lý tuyến quốc lộ.
  • 2. Hồ sơ đề nghị cấp phép thi công xây dựng nút giao đấu nối vào quốc lộ:
  • a) Đơn đề nghị cấp phép thi công công trình theo mẫu tại Phụ lục 4 ban hành kèm theo Thông tư này;
Removed / left-side focus
  • 1. Đường nhánh đấu nối vào đường tỉnh trước khi thi công phải được Sở Giao thông vận tải cấp phép thi công xây dựng công trình.
  • 2. Trình tự, thủ tục cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường tỉnh thực hiện theo quy định tại khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 27 Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT.
  • việc bảo dưỡng thường xuyên nút giao không phải đề nghị cấp phép thi công nhưng phải chịu trách nhiệm nếu để xảy ra tai nạn giao thông
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Cấp ph ép thi c ông n út giao đấu nối v ào đường tỉnh Right: Điều 27. Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào quốc lộ
  • Left: 4. Chủ sở hữu hoặc người được giao quản lý, sử dụng nút giao chịu trách nhiệm bảo trì nút giao Right: 7. Chủ sử dụng nút giao chịu trách nhiệm bảo trì nút giao
Target excerpt

Điều 27. Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào quốc lộ 1. Cơ quan có thẩm quyền cấp phép thi công nút giao đấu nối vào quốc lộ là Cục Quản lý đường bộ hoặc Sở Giao thông vận tải được giao quản lý tuyến quốc lộ. 2. Hồ...

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Đấu nối đường nh ánh v ào đường huyện 1. Đường nhánh đấu nối vào đường huyện trước khi xây dựng mới phải được Ủy ban nhân dân cấp huyện chấp thuận đấu nối đường nhánh vào đường huyện. 2. Thủ tục chấp thuận đường nhánh đấu nối vào đường huyện: a) Chủ đầu tư công trình gửi văn bản đề nghị chấp thuận đấu nối vào Bộ phận “tiếp nhận...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 SỬ DỤNG TẠM THỜI MỘT PHẦN H È PHỐ , L Ò NG ĐƯ ỜNG KH Ô NG V Ì MỤC ĐÍ CH GIAO TH Ô NG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Sử dụng tạm thời một phần h è phố , l òng đường kh ông v ào mục đích giao th ông 1. Các hoạt động sử dụng tạm thời một phần hè phố, lòng đường được quy định tại điểm a, điểm d, điểm đ khoản 2 Điều 25a, khoản 2 Điều 25b và Điều 25c Nghị định số 11/2010/NĐ-CP được bổ sung tại khoản 4 Điều 1 Nghị định số 100/2013/NĐ-CP ngày 03 th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 11.

Điều 11. Quy định về thu ph í khi sử dụng tạm thời một phần h è phố , l òng đường kh ông v ào mục đích giao th ông v à để tr ông giữ xe 1. Các hoạt động sử dụng tạm thời một phần hè phố, lòng đường phải nộp phí theo quy định tại Nghị quyết số 33/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVIII, kỳ họp thứ 2...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Sử dụng, khai thác phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 1. Việc khai thác, sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ tuân theo Điều 26, Điều 28 của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP và quy định tại Thông tư này. 2. Trước khi mở rộng địa giới khu vực nội thành, nội thị có đường bộ đi qua, Ủy ban nhân dân...

Open section

This section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Quy định về thu ph í khi sử dụng tạm thời một phần h è phố , l òng đường kh ông v ào mục đích giao th ông v à để tr ông giữ xe
  • Các hoạt động sử dụng tạm thời một phần hè phố, lòng đường phải nộp phí theo quy định tại Nghị quyết số 33/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVIII, kỳ họp thứ 2...
  • Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã có trách nhiệm tổ chức thu phí khi tổ chức, cá nhân sử dụng tạm thời một phần hè phố, lòng đường không vào mục đích giao thông và để trông giữ xe.
Added / right-side focus
  • Điều 10. Sử dụng, khai thác phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
  • 1. Việc khai thác, sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ tuân theo Điều 26, Điều 28 của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP và quy định tại Thông tư này.
  • Trước khi mở rộng địa giới khu vực nội thành, nội thị có đường bộ đi qua, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi tắt là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) phải xây dựng đường gom...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Quy định về thu ph í khi sử dụng tạm thời một phần h è phố , l òng đường kh ông v ào mục đích giao th ông v à để tr ông giữ xe
  • Các hoạt động sử dụng tạm thời một phần hè phố, lòng đường phải nộp phí theo quy định tại Nghị quyết số 33/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVIII, kỳ họp thứ 2...
  • Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã có trách nhiệm tổ chức thu phí khi tổ chức, cá nhân sử dụng tạm thời một phần hè phố, lòng đường không vào mục đích giao thông và để trông giữ xe.
Target excerpt

Điều 10. Sử dụng, khai thác phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 1. Việc khai thác, sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ tuân theo Điều 26, Điều 28 của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP và...

explicit-citation Similarity 0.86 guidance instruction

Điều 12.

Điều 12. Tr ách nhiệm của c ác c ơ quan , tổ chức , c á nh ân trong việc quản l ý v à bảo vệ kết cấu hạ tầng giao th ông đường bộ 1. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải a) Quản lý thực hiện quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; quản lý và bảo trì hệ thống đường tỉnh và đường huyện được giao quản lý. b) Cấp, thu hồi giấy phép...

Open section

Điều 41.

Điều 41. Biển hiệu, phù hiệu, trang phục khi thi công 1. Tổ chức, cá nhân khi thi công phải có biển hiệu ở hai đầu đoạn đường thi công ghi rõ tên của cơ quan quản lý dự án hoặc chủ quản; tên đơn vị thi công, lý trình thi công, địa chỉ văn phòng công trường, số điện thoại liên hệ và tên của người chỉ huy trưởng công trường. 2. Người chỉ...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 41.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Tr ách nhiệm của c ác c ơ quan , tổ chức , c á nh ân trong việc quản l ý v à bảo vệ kết cấu hạ tầng giao th ông đường bộ
  • 1. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải
  • a) Quản lý thực hiện quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; quản lý và bảo trì hệ thống đường tỉnh và đường huyện được giao quản lý.
Added / right-side focus
  • Điều 41. Biển hiệu, phù hiệu, trang phục khi thi công
  • 1. Tổ chức, cá nhân khi thi công phải có biển hiệu ở hai đầu đoạn đường thi công ghi rõ tên của cơ quan quản lý dự án hoặc chủ quản
  • tên đơn vị thi công, lý trình thi công, địa chỉ văn phòng công trường, số điện thoại liên hệ và tên của người chỉ huy trưởng công trường.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Tr ách nhiệm của c ác c ơ quan , tổ chức , c á nh ân trong việc quản l ý v à bảo vệ kết cấu hạ tầng giao th ông đường bộ
  • 1. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải
  • a) Quản lý thực hiện quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; quản lý và bảo trì hệ thống đường tỉnh và đường huyện được giao quản lý.
Target excerpt

Điều 41. Biển hiệu, phù hiệu, trang phục khi thi công 1. Tổ chức, cá nhân khi thi công phải có biển hiệu ở hai đầu đoạn đường thi công ghi rõ tên của cơ quan quản lý dự án hoặc chủ quản; tên đơn vị thi công, lý trình...

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 13.

Điều 13. Điều khoản thi h ành Trong quá trình triển khai thực hiện nếu các văn bản Luật Giao thông đường bộ ngày 13 tháng 11 năm 2008, Nghị định số 11/2010/NĐ-CP, Nghị định số 100/2013/NĐ-CP, Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT, Thông tư số 35/2017/TT-BGTVT được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ thì quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ t...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ đang khai thác 1. Bộ Giao thông vận tải chấp thuận đối với công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ cao tốc. 2. Tổng cục Đường bộ Việt Nam chấp thuận đối với các dự án sau: a) Xây d...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Điều khoản thi h ành
  • Trong quá trình triển khai thực hiện nếu các văn bản Luật Giao thông đường bộ ngày 13 tháng 11 năm 2008, Nghị định số 11/2010/NĐ-CP, Nghị định số 100/2013/NĐ-CP, Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT, Thông...
Added / right-side focus
  • Điều 13. Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ đang khai thác
  • 1. Bộ Giao thông vận tải chấp thuận đối với công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ cao tốc.
  • 2. Tổng cục Đường bộ Việt Nam chấp thuận đối với các dự án sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Điều khoản thi h ành
  • Trong quá trình triển khai thực hiện nếu các văn bản Luật Giao thông đường bộ ngày 13 tháng 11 năm 2008, Nghị định số 11/2010/NĐ-CP, Nghị định số 100/2013/NĐ-CP, Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT, Thông...
Target excerpt

Điều 13. Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ đang khai thác 1. Bộ Giao thông vận tải chấp thuận đối với công trình thiết yếu trong phạm vi bảo...

Only in the right document

Tiêu đề Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến công tác quản lý, bảo vệ, khai thác, sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; bảo đảm giao thông và an toàn giao thông khi thi công công trình trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; thẩm định và thẩm tra...
Chương II Chương II PHẠM VI BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
Điều 4. Điều 4. Hành lang an toàn đường bộ 1. Hành lang an toàn đường bộ là phần đất dọc hai bên đất của đường bộ (kể cả phần mặt nước dọc hai bên cầu, hầm, bến phà, cầu phao) nhằm bảo đảm an toàn giao thông và bảo vệ công trình đường bộ. 2. Giới hạn hành lang an toàn đường bộ được quy định từ Điều 15 đến Điều 19 của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP...
Điều 5. Điều 5. Xác định phạm vi đất của đường bộ, đất hành lang an toàn đường bộ 1. Đối với trường hợp chưa xác định phạm vi đất của đường bộ, đất hành lang an toàn đường bộ, đường định mốc lộ giới, phạm vi đất của đường bộ và phạm vi đất hành lang an toàn đường bộ được xác định theo quy định tại Nghị định số 11/2010/NĐ-CP và Nghị định số 100...
Điều 6. Điều 6. Phạm vi bảo vệ trên không của công trình đường bộ 1. Công trình đã có trước ngày Thông tư số 39/2011/TT-BGTVT của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2016 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (sau đây gọi t...
Điều 7. Điều 7. Khoảng cách an toàn đường bộ theo chiều ngang đối với công trình thiết yếu 1. Công trình thiết yếu quy định tại khoản 1 Điều 12 Thông tư này được cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền cho phép xây dựng nằm trong phạm vi đất của đường bộ, hành lang an toàn đường bộ (bao gồm cả phần dưới mặt nước) phải ở chiều sâu hoặc khoảng cá...