Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 22
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 15

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
21 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh An Giang

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định hoạt động cung ứng dịch vụ quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh An Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy định hoạt động cung ứng dịch vụ quản lý,
  • khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh An Giang
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh An Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội (sau đây gọi tắt là NHCSXH) trên địa bàn tỉnh An Giang để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định hoạt động cung ứng dịch vụ quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh An Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội (sau đây gọi tắt là NHCSXH) trên địa bàn tỉnh An Giang để cho vay... Right: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định hoạt động cung ứng dịch vụ quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh An Giang.
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 02 năm 2018 và thay thế Quyết định số 39/2013/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ủy thác ngân sách tỉnh tại Ngân hàng chính sách xã hội - Chi nhánh tỉnh An Giang.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực từ ngày 30 tháng 11 năm 2018 và thay thế Quyết định số 107/2016/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc Ban hành Quy định hoạt động cung ứng dịch vụ quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh An Giang.

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Chi nhánh tỉnh An Giang.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 02 năm 2018 và thay thế Quyết định số 39/2013/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy chế qu... Right: Quyết định này có hiệu lực từ ngày 30 tháng 11 năm 2018 và thay thế Quyết định số 107/2016/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc Ban hành Quy định hoạt động cu...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Lao động – Thương binh và Xã hội, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Chi nhánh NHCSXH tỉnh An Giang; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nội vụ, Lao động Thương binh và Xã hội; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT . CHỦ TỊCH...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nội vụ, Lao động Thương binh và Xã hội
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • ỦY BAN NHÂN DÂN
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Lao động – Thương binh và Xã hội, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Chi nhánh NHCSXH tỉnh An Giang
  • - Website Chính phủ;
  • - Ngân hàng CSXH Việt Nam;
Rewritten clauses
  • Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • Left: - Kho bạc nhà nước tỉnh; Right: PHÓ CHỦ TỊCH
  • Left: - Ngân hàng CSXH tỉnh; Right: Trần Anh Thư
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội trên địa bàn tỉnh An Giang để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác. 2. Đối tượng áp dụng Các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên qua...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này áp dụng trong hoạt động cung ứng dịch vụ quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi (phục vụ sản xuất nông nghiệp và dân sinh) trên địa bàn tỉnh An Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định này áp dụng trong hoạt động cung ứng dịch vụ quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi (phục vụ sản xuất nông nghiệp và dân sinh) trên địa bàn tỉnh An Giang.
Removed / left-side focus
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy chế này quy định việc quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội trên địa bàn tỉnh An Giang để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính...
  • 2. Đối tượng áp dụng
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua NHCSXH để cho vay người nghèo và các đối tượng chính sách khác 1. Nguồn vốn ngân sách địa phương trích hàng năm (bao gồm ngân sách cấp tỉnh và ngân sách cấp huyện tuỳ theo tình hình thực tế của từng địa phương và khả năng cân đối ngân sách) ủy thác qua NHCSXH để cho vay đối với người n...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế, đơn vị sự nghiệp được giao nhiệm vụ cung cấp dịch vụ sự nghiệp công (trạm thủy lợi liên huyện), liên hiệp tổ chức thủy lợi cơ sở, tổ chức thủy lợi cơ sở, hợp tác xã, tổ hợp tác, tổ chức, cá nhân khai thác công trình thủy lợi và tổ chức...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Quy định này áp dụng đối với các doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế, đơn vị sự nghiệp được giao nhiệm vụ cung cấp dịch vụ sự nghiệp công (trạm thủy lợi liên huyện), liên hiệp tổ chức thủy lợ...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua NHCSXH để cho vay người nghèo và các đối tượng chính sách khác
  • Nguồn vốn ngân sách địa phương trích hàng năm (bao gồm ngân sách cấp tỉnh và ngân sách cấp huyện tuỳ theo tình hình thực tế của từng địa phương và khả năng cân đối ngân sách) ủy thác qua NHCSXH để...
  • 2. Nguồn vốn còn lại tại thời điểm giải thể của Quỹ giải quyết việc làm địa phương được tiếp tục thực hiện theo hình thức ủy thác vốn ngân sách địa phương thông qua NHCSXH trên địa bàn tỉnh An Gian...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

Chương II

Chương II NỘI DUNG, PHƯƠNG THỨC CUNG ỨNG DỊCH VỤ QUẢN LÝ, KHAI THÁC VÀ BẢO VỆ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • NỘI DUNG, PHƯƠNG THỨC CUNG ỨNG DỊCH VỤ QUẢN LÝ,
  • KHAI THÁC VÀ BẢO VỆ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
Removed / left-side focus
  • CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Cơ quan chuyên môn được UBND các cấp ủy quyền ký hợp đồng ủy thác với NHCSXH các cấp 1. Cấp tỉnh: Sở Tài chính thực hiện ký hợp đồng ủy thác với Chi nhánh NHCSXH cấp tỉnh (đối với nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh); 2. Cấp huyện: Phòng Tài chính – Kế hoạch thực hiện ký hợp đồng ủy thác với Phòng giao dịch NHCSXH cấp huyện (đối với n...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Phân loại sản phẩm, dịch vụ thủy lợi Sản phẩm, dịch vụ trong hoạt động thủy lợi thực hiện theo Điều 30 Luật Thủy lợi ngày 19 tháng 6 năm 2017 và Điều 4 Nghị định số 130/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ về sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích. Cụ thể: 1. Đối với sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi. Q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Phân loại sản phẩm, dịch vụ thủy lợi
  • Sản phẩm, dịch vụ trong hoạt động thủy lợi thực hiện theo Điều 30 Luật Thủy lợi ngày 19 tháng 6 năm 2017 và Điều 4 Nghị định số 130/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ về sản xuất và...
  • 1. Đối với sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Cơ quan chuyên môn được UBND các cấp ủy quyền ký hợp đồng ủy thác với NHCSXH các cấp
  • 1. Cấp tỉnh: Sở Tài chính thực hiện ký hợp đồng ủy thác với Chi nhánh NHCSXH cấp tỉnh (đối với nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh);
  • 2. Cấp huyện: Phòng Tài chính – Kế hoạch thực hiện ký hợp đồng ủy thác với Phòng giao dịch NHCSXH cấp huyện (đối với nguồn vốn ngân sách cấp huyện).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quy trình chuyển nguồn vốn uỷ thác Hàng năm căn cứ mục tiêu về giảm nghèo, tạo việc làm, các Chương trình, Đề án cho vay các đối tượng chính sách được tỉnh phê duyệt và khả năng cân đối ngân sách; Sở Tài chính phối hợp với Sở Lao động – Thương binh và Xã hội, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh tham mưu UBND...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Giải thích một số từ ngữ Trong Quy định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Dịch vụ quản lý, khai thác và bảo vệ hệ thống công trình thủy lợi tạo nguồn, bao gồm: a) Quản lý, khai thác và bảo vệ hệ thống công trình thủy lợi tạo nguồn (có quy mô lớn) là quản lý, khai thác và bảo vệ nhiều công trình thủy lợi liên quan vớ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Giải thích một số từ ngữ
  • Trong Quy định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Dịch vụ quản lý, khai thác và bảo vệ hệ thống công trình thủy lợi tạo nguồn, bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quy trình chuyển nguồn vốn uỷ thác
  • Hàng năm căn cứ mục tiêu về giảm nghèo, tạo việc làm, các Chương trình, Đề án cho vay các đối tượng chính sách được tỉnh phê duyệt và khả năng cân đối ngân sách
  • Sở Tài chính phối hợp với Sở Lao động – Thương binh và Xã hội, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh tham mưu UBND tỉnh (đối với nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Đối tượng cho vay Theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 78/2002/NĐ-CP của Chính phủ và một số đối tượng chính sách khác tại địa phương do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh, Hội đồng nhân dân cấp huyện quyết định (nếu có).

Open section

Điều 5.

Điều 5. Một số quy định chung 1. Các trạm bơm dầu phải có kế hoạch nâng cấp chuyển sang bơm điện, nhằm giảm chi phí bơm tưới tiêu và từng bước công nghiệp hoá, hiện đại hoá nông nghiệp nông thôn. 2. Khi dự án, kế hoạch đầu tư trạm bơm điện có diện tích phục vụ tưới tiêu bao trùm cả đường nước bơm dầu và diện tích sử dụng nước từ bơm dầ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Một số quy định chung
  • 1. Các trạm bơm dầu phải có kế hoạch nâng cấp chuyển sang bơm điện, nhằm giảm chi phí bơm tưới tiêu và từng bước công nghiệp hoá, hiện đại hoá nông nghiệp nông thôn.
  • 2. Khi dự án, kế hoạch đầu tư trạm bơm điện có diện tích phục vụ tưới tiêu bao trùm cả đường nước bơm dầu và diện tích sử dụng nước từ bơm dầu, đã được cấp thẩm quyền phê duyệt
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Đối tượng cho vay
  • Theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 78/2002/NĐ-CP của Chính phủ và một số đối tượng chính sách khác tại địa phương do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh, Hội đồng nhân dân cấp huyện quyết định (nếu có).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6

Điều 6 . Mục đích sử dụng vốn vay Theo quy định tại Điều 14 Nghị định số 78/2002/NĐ-CP của Chính phủ.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Nội dung hoạt động dịch vụ quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi Hoạt động dịch vụ quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi được thực hiện để đảm bảo điều tiết và tạo nguồn nước phục vụ tưới nước, tiêu nước, bơm tưới tiêu nước kết hợp và cấp nước; thoát lũ, ngăn lũ, ngăn triều cường, ngăn mặn, đẩy mặn, rửa mặ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Nội dung hoạt động dịch vụ quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi
  • Hoạt động dịch vụ quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi được thực hiện để đảm bảo điều tiết và tạo nguồn nước phục vụ tưới nước, tiêu nước, bơm tưới tiêu nước kết hợp và cấp nước
  • thoát lũ, ngăn lũ, ngăn triều cường, ngăn mặn, đẩy mặn, rửa mặn, rửa phèn, giữ ngọt
Removed / left-side focus
  • Điều 6 . Mục đích sử dụng vốn vay
  • Theo quy định tại Điều 14 Nghị định số 78/2002/NĐ-CP của Chính phủ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7

Điều 7 . Mức cho vay, thời hạn cho vay, lãi suất cho vay, quy trình, thủ tục cho vay, bảo đảm tiền vay (nếu có) do Hội đồng quản trị Ngân hàng Chính sách xã hội xây dựng, đề xuất tham mưu UBND tỉnh quy định phù hợp với thực tế địa phương.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Danh mục và phương thức cung ứng dịch vụ quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi 1. Nguyên tắc lựa chọn phương thức cung ứng dịch vụ quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi được thực hiện theo Điều 23 Luật Thủy lợi và Điều 27 Thông tư số 05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Danh mục và phương thức cung ứng dịch vụ quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi
  • Nguyên tắc lựa chọn phương thức cung ứng dịch vụ quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi được thực hiện theo Điều 23 Luật Thủy lợi và Điều 27 Thông tư số 05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 5...
  • 2. Danh mục và phương thức cung ứng dịch vụ quản lý, khai thác và bảo vệ hệ thống công trình thủy lợi tạo nguồn được lựa chọn một trong hai phương thức đặt hàng hoặc giao kế hoạch, bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Mức cho vay, thời hạn cho vay, lãi suất cho vay, quy trình, thủ tục cho vay, bảo đảm tiền vay (nếu có) do Hội đồng quản trị Ngân hàng Chính sách xã hội xây dựng, đề xuất tham mưu UBND tỉnh quy định...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Gia hạn nợ, chuyển nợ quá hạn 1. Về thẩm quyền gia hạn nợ do NHCSXH các cấp xem xét, quyết định theo quy định của NHCSXH trong từng thời kỳ. 2. Về thủ tục, hồ sơ đề nghị gia hạn nợ, chuyển nợ quá hạn, thời gian gia hạn nợ thực hiện theo quy định của NHCSXH trong từng thời kỳ.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Điều kiện để các tổ chức, cá nhân tham gia cung ứng dịch vụ Các tổ chức, cá nhân muốn được tham gia cung ứng dịch vụ quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi cần đảm bảo đầy đủ các điều kiện quy định tại Điều 6, Điều 7, Điều 8, Điều 9, Điều 10, Điều 11, Điều 12 Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2018 của Chí...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Điều kiện để các tổ chức, cá nhân tham gia cung ứng dịch vụ
  • Các tổ chức, cá nhân muốn được tham gia cung ứng dịch vụ quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi cần đảm bảo đầy đủ các điều kiện quy định tại Điều 6, Điều 7, Điều 8, Điều 9, Điều 10, Điều...
  • Điều 25, Điều 26 Thông tư số 05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 5 năm 2018.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Gia hạn nợ, chuyển nợ quá hạn
  • 1. Về thẩm quyền gia hạn nợ do NHCSXH các cấp xem xét, quyết định theo quy định của NHCSXH trong từng thời kỳ.
  • 2. Về thủ tục, hồ sơ đề nghị gia hạn nợ, chuyển nợ quá hạn, thời gian gia hạn nợ thực hiện theo quy định của NHCSXH trong từng thời kỳ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Quản lý và sử dụng tiền lãi cho vay 1. NHCSXH quản lý và hạch toán số tiền lãi thu được từ hoạt động cho vay bằng nguồn vốn ngân sách địa phương vào thu nhập của NHCSXH và quản lý, sử dụng theo nguyên tắc thứ tự ưu tiên sau: a) Trích lập dự phòng rủi ro tín dụng chung theo quy định tại Quyết định số 30/2015/QĐ-TTg ngày 31/7/201...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Phương thức đặt hàng, giao kế hoạch 1. Phương thức đặt hàng: Trên cơ sở dự toán thu, cấp bù miễn thủy lợi phí hàng năm được Ủy ban nhân tỉnh giao, đã xác định diện tích cần tạo nguồn nước, số lượng công trình, khối lượng sản phẩm phải quản lý, bảo vệ, vận hành khai thác và duy tu bảo dưỡng, sửa chữa, nạo vét, cơ quan đặt hàng l...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Phương thức đặt hàng, giao kế hoạch
  • 1. Phương thức đặt hàng:
  • Trên cơ sở dự toán thu, cấp bù miễn thủy lợi phí hàng năm được Ủy ban nhân tỉnh giao, đã xác định diện tích cần tạo nguồn nước, số lượng công trình, khối lượng sản phẩm phải quản lý, bảo vệ, vận hà...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Quản lý và sử dụng tiền lãi cho vay
  • 1. NHCSXH quản lý và hạch toán số tiền lãi thu được từ hoạt động cho vay bằng nguồn vốn ngân sách địa phương vào thu nhập của NHCSXH và quản lý, sử dụng theo nguyên tắc thứ tự ưu tiên sau:
  • a) Trích lập dự phòng rủi ro tín dụng chung theo quy định tại Quyết định số 30/2015/QĐ-TTg ngày 31/7/2015 của Thủ tướng Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý tài chính...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10

Điều 10 . Xử lý nợ bị rủi ro 1. Người vay không trả được nợ do nguyên nhân khách quan theo quy định tại khoản 1 Điều 20 Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04/10/2002: a) Đối với các khoản nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan: Đối tượng được xem xét xử lý rủi ro, nguyên nhân khách quan làm thiệt hại trực tiếp đến vốn và tài sản của khách...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Nguồn kinh phí, cấp phát và thanh, quyết toán kinh phí hợp đồng đặt hàng, giao kế hoạch cung ứng dịch vụ quản lý, khai thác và bảo vệ hệ thống công trình thủy lợi tạo nguồn 1. Tài chính trong hoạt động dịch vụ quản lý, khai thác và bảo vệ hệ thống công trình thủy lợi tạo nguồn thực hiện theo Điều 37, Điều 38 Luật Thủy lợi. Nội...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Nguồn kinh phí, cấp phát và thanh, quyết toán kinh phí hợp đồng đặt hàng, giao kế hoạch cung ứng dịch vụ quản lý, khai thác và bảo vệ hệ thống công trình thủy lợi tạo nguồn
  • 1. Tài chính trong hoạt động dịch vụ quản lý, khai thác và bảo vệ hệ thống công trình thủy lợi tạo nguồn thực hiện theo Điều 37, Điều 38 Luật Thủy lợi. Nội dụng sử dụng kinh phí thực hiện như sau:
  • a) Công tác nạo vét và duy tu sửa chữa công trình thủy lợi sử dụng theo quy trình, thủ tục nguồn vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư;
Removed / left-side focus
  • Điều 10 . Xử lý nợ bị rủi ro
  • 1. Người vay không trả được nợ do nguyên nhân khách quan theo quy định tại khoản 1 Điều 20 Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04/10/2002:
  • a) Đối với các khoản nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Chế độ báo cáo 1. Đối với nguồn vốn do ngân sách cấp tỉnh ủy thác qua Chi nhánh NHCSXH tỉnh: Định kỳ 6 tháng, hàng năm hoặc theo yêu cầu đột xuất, Chi nhánh NHCSXH tỉnh báo cáo tổng nguồn vốn, kết quả cho vay từ nguồn vốn ủy thác gửi UBND cấp tỉnh, cơ quan chuyên môn được giao ký hợp đồng ủy thác; 2. Đối với nguồn vốn do ngân...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Đơn vị tổ chức đấu thầu, đặt hàng cung ứng dịch vụ thủy lợi (bơm tưới, tiêu nước, bơm tưới tiêu kết hợp, cấp nước; thoát lũ, ngăn lũ, ngăn triều cường, ngăn mặn, đẩy mặn, rửa mặn, rửa phèn, giữ ngọt; bảo vệ đê bao chống lũ tiểu vùng và thủy lợi khác) 1. Liên hiệp tổ chức thủy lợi cơ sở, tổ chức thủy lợi cơ sở, là đơn vị tổ chứ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Đơn vị tổ chức đấu thầu, đặt hàng cung ứng dịch vụ thủy lợi (bơm tưới, tiêu nước, bơm tưới tiêu kết hợp, cấp nước
  • thoát lũ, ngăn lũ, ngăn triều cường, ngăn mặn, đẩy mặn, rửa mặn, rửa phèn, giữ ngọt
  • bảo vệ đê bao chống lũ tiểu vùng và thủy lợi khác)
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Chế độ báo cáo
  • Đối với nguồn vốn do ngân sách cấp tỉnh ủy thác qua Chi nhánh NHCSXH tỉnh:
  • Định kỳ 6 tháng, hàng năm hoặc theo yêu cầu đột xuất, Chi nhánh NHCSXH tỉnh báo cáo tổng nguồn vốn, kết quả cho vay từ nguồn vốn ủy thác gửi UBND cấp tỉnh, cơ quan chuyên môn được giao ký hợp đồng...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Hạch toán, theo dõi cho vay, chế độ báo cáo quyết toán Việc ghi chép, hạch toán kế toán đối với nguồn vốn ủy thác và dư nợ cho vay được theo dõi, hạch toán vào tài khoản kế toán riêng theo các văn bản hướng dẫn của Tổng Giám đốc NHCSXH.

Open section

Điều 12.

Điều 12. Hiệp thương về phương thức, nội dung cung ứng, sử dụng thủy lợi (bơm tưới, tiêu nước; bơm tưới tiêu nước kết hợp; cấp nước; thoát lũ, ngăn lũ, ngăn triều cường, ngăn mặn, đẩy mặn, rửa mặn, rửa phèn, giữ ngọt; bảo vệ đê bao chống lũ tiểu vùng và thủy lợi khác) 1. Trước khi lập kế hoạch đấu thầu, đặt hàng cung ứng, sử dụng dịch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Hiệp thương về phương thức, nội dung cung ứng, sử dụng thủy lợi (bơm tưới, tiêu nước
  • bơm tưới tiêu nước kết hợp
  • thoát lũ, ngăn lũ, ngăn triều cường, ngăn mặn, đẩy mặn, rửa mặn, rửa phèn, giữ ngọt
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Hạch toán, theo dõi cho vay, chế độ báo cáo quyết toán
  • Việc ghi chép, hạch toán kế toán đối với nguồn vốn ủy thác và dư nợ cho vay được theo dõi, hạch toán vào tài khoản kế toán riêng theo các văn bản hướng dẫn của Tổng Giám đốc NHCSXH.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III QUY ĐỊNH VỀ HOẠT ĐỘNG CUNG ỨNG DỊCH VỤ QUẢN LÝ, KHAI THÁC VÀ BẢO VỆ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI TẠO NGUỒN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH VỀ HOẠT ĐỘNG CUNG ỨNG DỊCH VỤ QUẢN LÝ,
  • KHAI THÁC VÀ BẢO VỆ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI TẠO NGUỒN
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, địa phương 1. Sở Tài chính (Phòng Tài chính - Kế hoạch) chủ trì, phối hợp với Sở (Phòng) Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Kế hoạch và Đầu tư tham mưu, đề xuất với Uỷ ban nhân dân tỉnh (huyện): - Căn cứ vào mục tiêu về giảm nghèo, tạo việc làm, khả năng cân đối từ nguồn tăng thu, tiết ki...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Phương thức đấu thầu và đặt hàng dịch vụ thủy lợi (bơm tưới, tiêu nước; bơm tưới tiêu nước kết hợp; cấp nước; thoát lũ, ngăn lũ, ngăn triều cường, ngăn mặn, đẩy mặn, rửa mặn, rửa phèn, giữ ngọt; bảo vệ đê bao chống lũ tiểu vùng và thủy lợi khác) Căn cứ vào biên bản hiệp thương về cung ứng và sử dụng dịch vụ, đơn vị tổ chức đấu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Phương thức đấu thầu và đặt hàng dịch vụ thủy lợi (bơm tưới, tiêu nước
  • bơm tưới tiêu nước kết hợp
  • thoát lũ, ngăn lũ, ngăn triều cường, ngăn mặn, đẩy mặn, rửa mặn, rửa phèn, giữ ngọt
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, địa phương
  • 1. Sở Tài chính (Phòng Tài chính - Kế hoạch) chủ trì, phối hợp với Sở (Phòng) Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Kế hoạch và Đầu tư tham mưu, đề xuất với Uỷ ban nhân dân tỉnh (huyện):
  • - Căn cứ vào mục tiêu về giảm nghèo, tạo việc làm, khả năng cân đối từ nguồn tăng thu, tiết kiệm chi của ngân sách bố trí nguồn vốn từ ngân sách tỉnh (huyện) ủy thác cho NHCSXH, để cho vay hộ nghèo...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Những tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm Quy chế này, tuỳ theo tính chất và mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.

Open section

Điều 14.

Điều 14. Giá, đơn giá đấu thầu, đặt hàng cung ứng dịch vụ thủy lợi 1. Giá, đơn giá, mức trần gói thầu, đặt hàng dựa trên quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi; sản phẩm, dịch vụ thủy lợi khác do UBND tỉnh ban hành theo quy định tại Điều 34, Điều 35 Luật Thủy lợi; Điều 3, Điều 4, Điều 5, Điều 6, Điều 7, Điều 8 Nghị địn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Giá, đơn giá đấu thầu, đặt hàng cung ứng dịch vụ thủy lợi
  • 1. Giá, đơn giá, mức trần gói thầu, đặt hàng dựa trên quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
  • sản phẩm, dịch vụ thủy lợi khác do UBND tỉnh ban hành theo quy định tại Điều 34, Điều 35 Luật Thủy lợi
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Những tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm Quy chế này, tuỳ theo tính chất và mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có vướng mắc yêu cầu các cơ quan, đơn vị, địa phương kịp thời phản ánh về NHCSXH, tổng hợp báo cáo Sở Tài chính, Sở Lao động – Thương binh và Xã hội, Sở Kế hoạch và Đầu tư nghiên cứu, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.

Open section

Điều 15.

Điều 15. Nguồn kinh phí thanh toán hợp đồng giao thầu, đặt hàng, cung ứng dịch vụ thủy lợi (bơm tưới, tiêu nước; bơm tưới tiêu nước kết hợp; cấp nước; thoát lũ, ngăn lũ, ngăn triều cường, ngăn mặn, đẩy mặn, rửa mặn, rửa phèn, giữ ngọt; bảo vệ đê bao chống lũ tiểu vùng và thủy lợi khác) 1. Kinh phí để thanh toán hợp đồng giao thầu, đặt...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Nguồn kinh phí thanh toán hợp đồng giao thầu, đặt hàng, cung ứng dịch vụ thủy lợi (bơm tưới, tiêu nước
  • bơm tưới tiêu nước kết hợp
  • thoát lũ, ngăn lũ, ngăn triều cường, ngăn mặn, đẩy mặn, rửa mặn, rửa phèn, giữ ngọt
Removed / left-side focus
  • Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có vướng mắc yêu cầu các cơ quan, đơn vị, địa phương kịp thời phản ánh về NHCSXH, tổng hợp báo cáo Sở Tài chính, Sở Lao động – Thương binh và Xã hội, Sở Kế...

Only in the right document

Chương IV Chương IV QUY ĐỊNH VỀ HOẠT ĐỘNG CUNG ỨNG DỊCH VỤ THỦY LỢI (BƠM TƯỚI, TIÊU NƯỚC, BƠM TƯỚI TIÊU KẾT HỢP, CẤP NƯỚC; THOÁT LŨ, NGĂN LŨ, NGĂN TRIỀU CƯỜNG, NGĂN MẶN…; BẢO VỆ ĐÊ BAO CHỐNG LŨ TIỂU VÙNG VÀ THỦY LỢI KHÁC)
Chương V Chương V NGHĨA VỤ VÀ QUYỀN LỢI CỦA CÁC BÊN THAM GIA
Điều 16. Điều 16. Nghĩa vụ và quyền lợi của tổ chức, cá nhân cung ứng dịch vụ thủy lợi Nghĩa vụ và quyền lợi của tổ chức cung ứng dịch vụ thủy lợi thực hiện theo Điều 54, Luật Thủy lợi và các quy định sau: 1. Tổ chức, cá nhân cung ứng dịch vụ có nghĩa vụ trong quá trình cung ứng dịch vụ: a) Tự trang bị phương tiện, vật liệu, máy móc, thiết bị,...
Điều 17. Điều 17. Nghĩa vụ và quyền lợi của Liên hiệp tổ chức thủy lợi cơ sở, tổ chức thủy lợi cơ sở 1. Liên hiệp tổ chức thủy lợi cơ sở, tổ chức thủy lợi cơ sở có nghĩa vụ trong tổ chức đấu thầu, đặt hàng cung ứng dịch vụ thủy lợi (bơm tưới, tiêu nước; bơm tưới tiêu nước kết hợp; cấp nước; thoát lũ, ngăn lũ, ngăn triều cường, ngăn mặn, đẩy mặn...
Điều 18. Điều 18. Nghĩa vụ và quyền lợi của tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ thủy lợi Nghĩa vụ và quyền lợi của tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ thủy lợi thực hiện theo Điều 55, Luật Thủy lợi và các quy định sau: 1. Người sử dụng dịch vụ thủy lợi có nghĩa vụ trong quá trình sử dụng dịch vụ: a) Cung cấp qui mô, loại đất, loại hình, lịch trình sử...
Chương VI Chương VI CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ
Điều 19. Điều 19. Chính sách hỗ trợ do thiên tai Trường hợp khi thiên tai xảy ra gây hư hỏng công trình thủy lợi, mất mùa, thiệt hại về năng suất, sản lượng cây trồng. Nhà nước xem xét hỗ trợ một phần chi phí để sửa chữa, khôi phục lại công trình do thiên tai phá hoại, hỗ trợ một phần chi phí cho người trực tiếp sản xuất (giống và các hỗ trợ kh...
Điều 20. Điều 20. Quy trình xét cấp kinh phí cho việc phòng, chống úng, hạn và sửa chữa công trình thủy lợi bị hư hỏng do thiên tai được thực hiện như sau: 1. Khi thiên tai xảy ra gây mất mùa, thiệt hại về năng suất, sản lượng cây trồng và hư hỏng công trình thủy lợi, Ủy ban nhân dân cấp xã tiến hành thành lập Đoàn (bao gồm Liên hiệp tổ chức th...