Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 18
Right-only sections 29

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh An Giang

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội (sau đây gọi tắt là NHCSXH) trên địa bàn tỉnh An Giang để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 02 năm 2018 và thay thế Quyết định số 39/2013/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ủy thác ngân sách tỉnh tại Ngân hàng chính sách xã hội - Chi nhánh tỉnh An Giang.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Lao động – Thương binh và Xã hội, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Chi nhánh NHCSXH tỉnh An Giang; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội trên địa bàn tỉnh An Giang để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác. 2. Đối tượng áp dụng Các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên qua...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua NHCSXH để cho vay người nghèo và các đối tượng chính sách khác 1. Nguồn vốn ngân sách địa phương trích hàng năm (bao gồm ngân sách cấp tỉnh và ngân sách cấp huyện tuỳ theo tình hình thực tế của từng địa phương và khả năng cân đối ngân sách) ủy thác qua NHCSXH để cho vay đối với người n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Cơ quan chuyên môn được UBND các cấp ủy quyền ký hợp đồng ủy thác với NHCSXH các cấp 1. Cấp tỉnh: Sở Tài chính thực hiện ký hợp đồng ủy thác với Chi nhánh NHCSXH cấp tỉnh (đối với nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh); 2. Cấp huyện: Phòng Tài chính – Kế hoạch thực hiện ký hợp đồng ủy thác với Phòng giao dịch NHCSXH cấp huyện (đối với n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quy trình chuyển nguồn vốn uỷ thác Hàng năm căn cứ mục tiêu về giảm nghèo, tạo việc làm, các Chương trình, Đề án cho vay các đối tượng chính sách được tỉnh phê duyệt và khả năng cân đối ngân sách; Sở Tài chính phối hợp với Sở Lao động – Thương binh và Xã hội, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh tham mưu UBND...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Đối tượng cho vay Theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 78/2002/NĐ-CP của Chính phủ và một số đối tượng chính sách khác tại địa phương do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh, Hội đồng nhân dân cấp huyện quyết định (nếu có).

Open section

Điều 2.

Điều 2. Bộ Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện bản Quy chế ban hành kèm theo Quyết định này.

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Đối tượng cho vay
  • Theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 78/2002/NĐ-CP của Chính phủ và một số đối tượng chính sách khác tại địa phương do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh, Hội đồng nhân dân cấp huyện quyết định (nếu có).
Added / right-side focus
  • Điều 2. Bộ Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện bản Quy chế ban hành kèm theo Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Đối tượng cho vay
  • Theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 78/2002/NĐ-CP của Chính phủ và một số đối tượng chính sách khác tại địa phương do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh, Hội đồng nhân dân cấp huyện quyết định (nếu có).
Target excerpt

Điều 2. Bộ Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện bản Quy chế ban hành kèm theo Quyết định này.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 6

Điều 6 . Mục đích sử dụng vốn vay Theo quy định tại Điều 14 Nghị định số 78/2002/NĐ-CP của Chính phủ.

Open section

Điều 14.

Điều 14. Chi phí của Ngân hàng Chính sách xã hội là các khoản thực chi phát sinh trong quá trình hoạt động, bao gồm: 1. Chi hoạt động nghiệp vụ của Ngân hàng Chính sách xã hội: a) Chi trả lãi cho số vốn huy động; chi dịch vụ thanh toán ngân quỹ; b) Chi phí trả phí dịch vụ cho tổ chức thực hiện uỷ thác cho vay đến người nghèo và các đối...

Open section

This section explicitly points to `Điều 14.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6 . Mục đích sử dụng vốn vay
  • Theo quy định tại Điều 14 Nghị định số 78/2002/NĐ-CP của Chính phủ.
Added / right-side focus
  • Điều 14. Chi phí của Ngân hàng Chính sách xã hội là các khoản thực chi phát sinh trong quá trình hoạt động, bao gồm:
  • 1. Chi hoạt động nghiệp vụ của Ngân hàng Chính sách xã hội:
  • a) Chi trả lãi cho số vốn huy động; chi dịch vụ thanh toán ngân quỹ;
Removed / left-side focus
  • Điều 6 . Mục đích sử dụng vốn vay
  • Theo quy định tại Điều 14 Nghị định số 78/2002/NĐ-CP của Chính phủ.
Target excerpt

Điều 14. Chi phí của Ngân hàng Chính sách xã hội là các khoản thực chi phát sinh trong quá trình hoạt động, bao gồm: 1. Chi hoạt động nghiệp vụ của Ngân hàng Chính sách xã hội: a) Chi trả lãi cho số vốn huy động; chi...

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7 . Mức cho vay, thời hạn cho vay, lãi suất cho vay, quy trình, thủ tục cho vay, bảo đảm tiền vay (nếu có) do Hội đồng quản trị Ngân hàng Chính sách xã hội xây dựng, đề xuất tham mưu UBND tỉnh quy định phù hợp với thực tế địa phương.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Gia hạn nợ, chuyển nợ quá hạn 1. Về thẩm quyền gia hạn nợ do NHCSXH các cấp xem xét, quyết định theo quy định của NHCSXH trong từng thời kỳ. 2. Về thủ tục, hồ sơ đề nghị gia hạn nợ, chuyển nợ quá hạn, thời gian gia hạn nợ thực hiện theo quy định của NHCSXH trong từng thời kỳ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 9.

Điều 9. Quản lý và sử dụng tiền lãi cho vay 1. NHCSXH quản lý và hạch toán số tiền lãi thu được từ hoạt động cho vay bằng nguồn vốn ngân sách địa phương vào thu nhập của NHCSXH và quản lý, sử dụng theo nguyên tắc thứ tự ưu tiên sau: a) Trích lập dự phòng rủi ro tín dụng chung theo quy định tại Quyết định số 30/2015/QĐ-TTg ngày 31/7/201...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Ngân hàng Chính sách xã hội có trách nhiệm thực hiện các quy định về bảo đảm an toàn vốn hoạt động như sau: 1. Thực hiện quản lý, sử dụng vốn đúng mục đích, đúng đối tượng, có hiệu quả. 2. Mua bảo hiểm tài sản và các chế độ bảo hiểm khác theo quy định. 3. Được hạch toán vào chi phí hoạt động các khoản dự phòng sau: a) Dự phòng...

Open section

This section appears to amend `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Quản lý và sử dụng tiền lãi cho vay
  • 1. NHCSXH quản lý và hạch toán số tiền lãi thu được từ hoạt động cho vay bằng nguồn vốn ngân sách địa phương vào thu nhập của NHCSXH và quản lý, sử dụng theo nguyên tắc thứ tự ưu tiên sau:
  • a) Trích lập dự phòng rủi ro tín dụng chung theo quy định tại Quyết định số 30/2015/QĐ-TTg ngày 31/7/2015 của Thủ tướng Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý tài chính...
Added / right-side focus
  • Điều 9. Ngân hàng Chính sách xã hội có trách nhiệm thực hiện các quy định về bảo đảm an toàn vốn hoạt động như sau:
  • 1. Thực hiện quản lý, sử dụng vốn đúng mục đích, đúng đối tượng, có hiệu quả.
  • 2. Mua bảo hiểm tài sản và các chế độ bảo hiểm khác theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Quản lý và sử dụng tiền lãi cho vay
  • 1. NHCSXH quản lý và hạch toán số tiền lãi thu được từ hoạt động cho vay bằng nguồn vốn ngân sách địa phương vào thu nhập của NHCSXH và quản lý, sử dụng theo nguyên tắc thứ tự ưu tiên sau:
  • a) Trích lập dự phòng rủi ro tín dụng chung theo quy định tại Quyết định số 30/2015/QĐ-TTg ngày 31/7/2015 của Thủ tướng Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý tài chính...
Target excerpt

Điều 9. Ngân hàng Chính sách xã hội có trách nhiệm thực hiện các quy định về bảo đảm an toàn vốn hoạt động như sau: 1. Thực hiện quản lý, sử dụng vốn đúng mục đích, đúng đối tượng, có hiệu quả. 2. Mua bảo hiểm tài sản...

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 10

Điều 10 . Xử lý nợ bị rủi ro 1. Người vay không trả được nợ do nguyên nhân khách quan theo quy định tại khoản 1 Điều 20 Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04/10/2002: a) Đối với các khoản nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan: Đối tượng được xem xét xử lý rủi ro, nguyên nhân khách quan làm thiệt hại trực tiếp đến vốn và tài sản của khách...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Ngân hàng Chính sách xã hội có trách nhiệm lập và gửi cho Bộ Tài chính kế hoạch tài chính gồm: 1. Kế hoạch nguồn vốn, sử dụng vốn và kế hoạch đầu tư xây dựng cơ bản. 2. Kế hoạch thu nhập, chi phí. 3. Kế hoạch cấp bù chênh lệch lãi suất và phí quản lý từ ngân sách nhà nước. 4. Kế hoạch lao động tiền lương. Kế hoạch tài chính là...

Open section

This section appears to amend `Điều 20.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10 . Xử lý nợ bị rủi ro
  • 1. Người vay không trả được nợ do nguyên nhân khách quan theo quy định tại khoản 1 Điều 20 Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04/10/2002:
  • a) Đối với các khoản nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan:
Added / right-side focus
  • Điều 20. Ngân hàng Chính sách xã hội có trách nhiệm lập và gửi cho Bộ Tài chính kế hoạch tài chính gồm:
  • 1. Kế hoạch nguồn vốn, sử dụng vốn và kế hoạch đầu tư xây dựng cơ bản.
  • 2. Kế hoạch thu nhập, chi phí.
Removed / left-side focus
  • Điều 10 . Xử lý nợ bị rủi ro
  • 1. Người vay không trả được nợ do nguyên nhân khách quan theo quy định tại khoản 1 Điều 20 Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04/10/2002:
  • a) Đối với các khoản nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan:
Target excerpt

Điều 20. Ngân hàng Chính sách xã hội có trách nhiệm lập và gửi cho Bộ Tài chính kế hoạch tài chính gồm: 1. Kế hoạch nguồn vốn, sử dụng vốn và kế hoạch đầu tư xây dựng cơ bản. 2. Kế hoạch thu nhập, chi phí. 3. Kế hoạch...

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Chế độ báo cáo 1. Đối với nguồn vốn do ngân sách cấp tỉnh ủy thác qua Chi nhánh NHCSXH tỉnh: Định kỳ 6 tháng, hàng năm hoặc theo yêu cầu đột xuất, Chi nhánh NHCSXH tỉnh báo cáo tổng nguồn vốn, kết quả cho vay từ nguồn vốn ủy thác gửi UBND cấp tỉnh, cơ quan chuyên môn được giao ký hợp đồng ủy thác; 2. Đối với nguồn vốn do ngân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Hạch toán, theo dõi cho vay, chế độ báo cáo quyết toán Việc ghi chép, hạch toán kế toán đối với nguồn vốn ủy thác và dư nợ cho vay được theo dõi, hạch toán vào tài khoản kế toán riêng theo các văn bản hướng dẫn của Tổng Giám đốc NHCSXH.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, địa phương 1. Sở Tài chính (Phòng Tài chính - Kế hoạch) chủ trì, phối hợp với Sở (Phòng) Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Kế hoạch và Đầu tư tham mưu, đề xuất với Uỷ ban nhân dân tỉnh (huyện): - Căn cứ vào mục tiêu về giảm nghèo, tạo việc làm, khả năng cân đối từ nguồn tăng thu, tiết ki...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Những tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm Quy chế này, tuỳ theo tính chất và mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có vướng mắc yêu cầu các cơ quan, đơn vị, địa phương kịp thời phản ánh về NHCSXH, tổng hợp báo cáo Sở Tài chính, Sở Lao động – Thương binh và Xã hội, Sở Kế hoạch và Đầu tư nghiên cứu, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành quy chế quản lý tài chính đối với Ngân hàng chính sách xã hội
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý tài chính của Ngân hàng Chính sách xã hội.
Điều 3. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2003. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng giám đốc Ngân hàng Chính sách xã hội chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUY CHẾ QU...
Chương 1: Chương 1: QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Quy chế này áp dụng đối với Ngân hàng Chính sách xã hội về hoạt động quản lý tài chính.
Điều 2. Điều 2. Ngân hàng Chính sách xã hội là một tổ chức tín dụng Nhà nước hoạt động không vì mục đích lợi nhuận; là một pháp nhân, có vốn điều lệ, có bảng cân đối, có con dấu, được mở tài khoản tại Ngân hàng Nhà nước, Kho bạc Nhà nước và các Tổ chức tín dụng khác tại Việt Nam. Ngân hàng Chính sách xã hội là đơn vị hạch toán tập trung toàn h...
Điều 3. Điều 3. Ngân hàng Chính sách xã hội tiếp nhận, quản lý các nguồn vốn của Chính phủ và ủy ban nhân dân các cấp; thực hiện nhiệm vụ huy động vốn của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước để cho vay người nghèo và các đối tượng chính sách khác.
Điều 4. Điều 4. Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc Ngân hàng Chính sách xã hội chịu trách nhiệm trước pháp luật, trước các cơ quan quản lý Nhà nước về việc chấp hành chế độ tài chính của Ngân hàng Chính sách xã hội quy định tại Quy chế này.