Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 14

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định giá tính thuế đối với tài nguyên trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn về thuế tàỉ nguỵên

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn về thuế tàỉ nguỵên
Removed / left-side focus
  • Quy định giá tính thuế đối với tài nguyên trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định giá tính thuế đối với tài nguyên trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. 2. Đối tượng nộp thuế: Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân khai thác tài nguyên thuộc đối tượng chịu thuế tài nguyên theo quy định tại Điều 3 Luật Thuế tài nguyên.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng Thông tư này hướng dẫn về đối tượng chịu thuế; Người nộp thuế; Căn cứ tính thuế; Miễn, giảm thuế tài nguyên và tổ chức thực hiện theo các quy định tại Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thuế tài nguyên số 45/2009/QH12 và một số Điều của Nghị định số...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thông tư này hướng dẫn về đối tượng chịu thuế
  • Căn cứ tính thuế
  • Miễn, giảm thuế tài nguyên và tổ chức thực hiện theo các quy định tại Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thuế tài nguyên số 45/2009/QH...
Removed / left-side focus
  • 1. Phạm vi điều chỉnh:
  • Quy định giá tính thuế đối với tài nguyên trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
  • Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân khai thác tài nguyên thuộc đối tượng chịu thuế tài nguyên theo quy định tại Điều 3 Luật Thuế tài nguyên.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi áp dụng
  • Left: 2. Đối tượng nộp thuế: Right: Người nộp thuế
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giá tính thuế đối với tài nguyên 1. Giá tính thuế: Mã, nhóm l oại tài nguyên Tên nhóm, loại tài nguyên Đơ n vị tính Giá tính thuế tài nguyên Ghi chú Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 II Khoáng sản không kim loại II1 Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình đồng/m 3 50.000 II 5 Cát II501 Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn) đ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng chịu thuế Đối tượng chịu thuế tài nguyên theo quy định tại Thông tư này là các tài nguyên thiên nhiên trong phạm vi đất liền, hải đảo, nội thuỷ, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa thuộc chủ quyền và quyền tài phán của nước Cộng hoà Xã hội chủ nghĩa Việt Nam quy định, bao gồm: 1....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng chịu thuế
  • Đối tượng chịu thuế tài nguyên theo quy định tại Thông tư này là các tài nguyên thiên nhiên trong phạm vi đất liền, hải đảo, nội thuỷ, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế và t...
  • 1. Khoáng sản kim loại.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giá tính thuế đối với tài nguyên
  • 1. Giá tính thuế:
  • Mã, nhóm l oại tài nguyên
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 4 năm 2018. 2. Quyết định này thay thế các Quyết định: - Quyết định số 48/2011/QĐ-UBND ngày 22/12/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang quy định về giá tính thuế tài nguyên đối với tài nguyên thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. - Quyết định số...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Người nộp thuế Người nộp thuế tài nguyên là tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên thuộc đối tượng chịu thuế tài nguyên theo quy định tại Điều 2 Thông tư này. Người nộp thuế tài nguyên (dưới đây gọi chung là người nộp thuế - NNT) trong một số trường hợp được quy định cụ thể như sau: 1. Đối với hoạt động khai thác tài nguyên khoá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Người nộp thuế tài nguyên là tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên thuộc đối tượng chịu thuế tài nguyên theo quy định tại Điều 2 Thông tư này. Người nộp thuế tài nguyên (dưới đây gọi chung là người...
  • NNT) trong một số trường hợp được quy định cụ thể như sau:
  • 1. Đối với hoạt động khai thác tài nguyên khoáng sản thì người nộp thuế là tổ chức, hộ kinh doanh được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp Giấy phép khai thác khoáng sản.
Removed / left-side focus
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 4 năm 2018.
  • 2. Quyết định này thay thế các Quyết định:
  • - Quyết định số 48/2011/QĐ-UBND ngày 22/12/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang quy định về giá tính thuế tài nguyên đối với tài nguyên thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Điều khoản thi hành Right: Điều 3. Người nộp thuế
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Tiền Giang và các tổ chức,...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Căn cứ tính thuế 1. Căn cứ tính thuế tài nguyên là sản lượng tài nguyên tính thuế, giá tính thuế tài nguyên, thuế suất thuế tài nguyên. 2. Xác định thuế tài nguyên phải nộp trong kỳ Thuế tài nguyên phải nộp trong kỳ = Sản lượng tài nguyên tính thuế x Giá tính thuế đơn vị tài nguyên x Thuế suất thuế tài nguyên Trường hợp được cơ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Căn cứ tính thuế tài nguyên là sản lượng tài nguyên tính thuế, giá tính thuế tài nguyên, thuế suất thuế tài nguyên.
  • 2. Xác định thuế tài nguyên phải nộp trong kỳ
  • Thuế tài nguyên phải nộp trong kỳ
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Tiền Giang và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Tổ chức thực hiện Right: Điều 4. Căn cứ tính thuế

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II CĂN CỨ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN
Điều 5. Điều 5. Sản lượng tài nguyên tính thuế 1. Đối với loại tài nguyên khai thác xác định được số lượng, trọng lượng hoặc khối lượng thì sản lượng tài nguyên tính thuế là số lượng, trọng lượng hoặc khối lượng của tài nguyên thực tế khai thác trong kỳ tính thuế. Trường hợp tài nguyên khai thác thu được sản phẩm tài nguyên có nhiều cấp độ, ch...
Điều 6. Điều 6. Giá tính thuế tài nguyên Giá tính thuế tài nguyên là giá bán đơn vị sản phẩm tài nguyên của tổ chức, cá nhân khai thác chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng nhưng không được thấp hơn giá tính thuế tài nguyên do UBND cấp tỉnh quy định; Trường hợp giá bán đơn vị sản phẩm tài nguyên thấp hơn giá tính thuế tài nguyên do UBND cấp tỉnh...
Điều 7. Điều 7. Thuế suất thuế tài nguyên 1. Thuế suất thuế tài nguyên làm căn cứ tính thuế tài nguyên đối với từng loại tài nguyên khai thác được quy định tại Biểu mức thuế suất thuế tài nguyên ban hành kèm theo Nghị quyết số 712/2013/UBTVQH13 ngày 16/12/2013 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội và các văn bản sửa đổi, bổ sung (nếu có). 2. Việc áp d...
Chương III Chương III ĐĂNG KÝ, KHAI THUẾ, NỘP THUẾ, QUYẾT TOÁN THUẾ
Điều 8. Điều 8. Đăng ký thuế, khai thuế, nộp thuế, quyết toán thuế Việc đăng ký thuế, khai thuế, nộp thuế, quyết toán thuế được thực hiện theo quy định của Luật Quản lý thuế, các văn bản hướng dẫn thi hành Luật Quản lý thuế và các văn bản sửa đổi, bổ sung (nếu có). Riêng việc khai thuế, nộp thuế, quyết toán thuế đối với hoạt động khai thác kho...
Điều 9 Điều 9 . K hai thuế, quyết toán thuế đ ối với hoạt động khai thác khoáng sản 1. Tổ chức, hộ kinh doanh khai thác tài nguyên có trách nhiệm thông báo với cơ quan thuế về phương pháp xác định giá tính thuế đối với từng loại tài nguyên khai thác, kèm theo hồ sơ khai thuế tài nguyên của tháng đầu tiên có khai thác. Trường hợp thay đổi phươ...