Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 10

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

Open section

Tiêu đề

Quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa Right: Quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa (có phụ lục chi tiết kèm theo).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định về khung giá tính thuế tài nguyên theo quy định tại điểm b Khoản 5, Điều 4 Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12/02/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều tại các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế. 2. Các nhóm,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này quy định về khung giá tính thuế tài nguyên theo quy định tại điểm b Khoản 5, Điều 4 Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12/02/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ...
  • 2. Các nhóm, loại tài nguyên không quy định khung giá tính thuế tài nguyên tại Thông tư này gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa (có phụ lục chi tiết kèm theo).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này và các quy định hiện hành của Nhà nước, các cơ quan, tổ chức và cá nhân có trách nhiệm: 1. Các tổ chức, cá nhân khai thác, thu mua tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá có trách nhiệm kê khai tính thuế tài nguyên theo quy định. 2. Cục Thuế tỉnh Thanh Hóa hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc các tổ chức, cá...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính và cơ quan thuế các cấp. 2. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính và cơ quan thuế các cấp.
  • 2. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này và các quy định hiện hành của Nhà nước, các cơ quan, tổ chức và cá nhân có trách nhiệm:
  • 1. Các tổ chức, cá nhân khai thác, thu mua tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá có trách nhiệm kê khai tính thuế tài nguyên theo quy định.
  • 2. Cục Thuế tỉnh Thanh Hóa hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc các tổ chức, cá nhân khai thác, thu mua tài nguyên trên địa bàn tỉnh trong việc kê khai và nộp thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 4 năm 2018, thay thế các Quyết định số 1455/2016/QĐ-UBND ngày 28/4/2016 và Quyết định số 3039/2016/QĐ-UBND ngày 12/8/2016 của UBND tỉnh về việc quy định danh mục và giá tối thiểu tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa; là cơ sở để Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế tỉn...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hoá giống nhau: Là những tài nguyên có tên gọi, đặc điểm, đặc tính, tính chất vật lý, thành phần hóa học giống nhau. 2. Khung giá tính thuế tài nguyên: Là giá tính thuế tài nguyên tối đa và tối thiểu đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau. 3. Bản...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • 1. Nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hoá giống nhau: Là những tài nguyên có tên gọi, đặc điểm, đặc tính, tính chất vật lý, thành phần hóa học giống nhau.
  • 2. Khung giá tính thuế tài nguyên: Là giá tính thuế tài nguyên tối đa và tối thiểu đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 4 năm 2018, thay thế các Quyết định số 1455/2016/QĐ-UBND ngày 28/4/2016 và Quyết định số 3039/2016/QĐ-UBND ngày 12/8/2016 của UBND tỉnh về việ...
  • là cơ sở để Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế tỉnh tham mưu UBND tỉnh thực hiện việc điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường kể từ ngày 01 tháng 7...
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị, tồ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định n...

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 4. Điều 4. Khung giá tính thuế tài nguyên 1. Bộ Tài chính ban hành kèm theo Thông tư này khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau, gồm: a) Khung giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại (Phụ lục I); b) Khung giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại (Phụ lục...
Điều 5. Điều 5. Áp dụng khung giá tính thuế tài nguyên Căn cứ Khung giá tính thuế tài nguyên ban hành tại Thông tư này, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên áp dụng tại địa phương đảm bảo một số nguyên tắc sau: 1. Mã tài nguyên trên Bảng giá tính thuế tài nguyên phải có các cấp tương ứng với các cấp của khung giá. 2....
Điều 6. Điều 6. Điều chỉnh, bổ sung khung giá tính thuế tài nguyên 1. Các trường hợp điều chỉnh, bổ sung khung giá tính thuế tài nguyên: a) Giá tài nguyên phổ biến trên thị trường biến động lớn: tăng từ 20% trở lên so với mức giá tối đa hoặc giảm từ 20% trở lên so với mức giá tối thiểu của Khung giá tính thuế tài nguyên do Bộ Tài chính ban hàn...
Điều 7. Điều 7. Cơ sở dữ liệu giá tính thuế tài nguyên 1. Cơ sở dữ liệu giá tính thuế tài nguyên là thông tin liên quan đến giá tính thuế tài nguyên do cơ quan thuế thu thập, tổng hợp, phân loại. 2. Cơ sở dữ liệu giá tính thuế tài nguyên được Tổng cục Thuế xây dựng tập trung thống nhất và thường xuyên cập nhật. 3. Nguồn thông tin hình thành cơ...
Chương III Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ HIỆU LỰC THI HÀNH
Điều 8. Điều 8. Điều khoản chuyển tiếp 1. Đối với loại tài nguyên trong Bảng giá tính thuế tài nguyên do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành và đang có hiệu lực thi hành, phù hợp với Khung giá tính thuế tài nguyên ban hành theo Thông tư này thì tiếp tục áp dụng theo Bảng giá do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đã ban hành. 2. Đối với loại tài nguyên tro...