Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 4

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
1 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn chi tiết một số nội dung của Quyết định số 169/2006/QĐ-TTg ngày 17/07/2006, và Quyết định số 223/2006/QĐ-TTg ngày 04/10/2006 của Thủ tướng Chính phủ về việc đầu tư, mua sắm các sản phẩm công nghệ thông tin của các cơ quan, tổ chức sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước và vốn có nguồn gốc ngân sách nhà nước

Open section

Tiêu đề

Ban hành Danh mục các sản phẩm phần mềm mã nguồn mở đáp ứng được yêu cầu sử dụng trong các cơ quan, tổ chức nhà nước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Danh mục các sản phẩm phần mềm mã nguồn mở đáp ứng được yêu cầu sử dụng trong các cơ quan, tổ chức nhà nước
Removed / left-side focus
  • Hướng dẫn chi tiết một số nội dung của Quyết định số 169/2006/QĐ-TTg ngày 17/07/2006, và Quyết định số 223/2006/QĐ-TTg ngày 04/10/2006 của Thủ tướng Chính phủ về việc đầu tư, mua sắm các sản phẩm c...

Only in the right document

Điều 1 Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục các sản phẩm phần mềm mã nguồn mở đáp ứng được yêu cầu sử dụng trong các cơ quan, tổ chức nhà nước làm cơ sở thực hiện Thông tư số 02/2007/TT-BBCVT ngày 02/8/2007 của Bộ Bưu chính Viễn thông (nay là Bộ Thông tin và Truyền thông) và các Quyết định số 169/2006/QĐ-TTg ngày 17/07/2006, và...
Điều 2. Điều 2. Danh mục các sản phẩm phần mềm mã nguồn mở đáp ứng được yêu cầu sử dụng trong các cơ quan, tổ chức nhà nước sẽ được tiếp tục xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp với tình hình thực tế. Trường hợp có vướng mắc khi triển khai áp dụng danh mục thì Bộ Thông tin và Truyền thông xem xét giải quyết cụ thể.
Điều 3 Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực sau 15 (mười lăm) ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Điều 4 Điều 4 . Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng Vụ Công nghiệp CNTT, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.