Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 9
Right-only sections 9

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Hưỏng dân quản lý kinh phí đào tạo cho lưu học sinh Lào và Campuchia (diện Hiệp định) học tập tại Việt Nam

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định định mức chi đào tạo và cấp kinh phí từ nguồn viện trợ không hoàn lại của Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam cho Chính phủ Lào và Chính phủ Campuchia để đào tạo lưu học sinh Lào, lưu học sinh Campuchia được cử sang học tập tại Việ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ sau đây được hiểu như sau: 1. Hiệp định: là Hiệp định, Biên bản kỳ họp Uỷ ban liên Chính phủ được ký kết giữa Chính phủ Việt Nam với Chính phủ Lào, Chính phủ Campuchia. 2. Lưu học sinh: là cán bộ, học sinh, sinh viên Lào, Campuchia vào Việt Nam học tập theo Hiệp định. 3. Đào tạo dài...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc quản lý và chi đào tạo 1. Kinh phí đào tạo, hỗ trợ ban đầu và sinh hoạt phí cấp qua cơ sở đào tạo được cấp có thẩm quyền giao nhiệm vụ đào tạo cho lưu học sinh Lào, Campuchia. 2. Các cơ sở đào tạo có trách nhiệm quản lý, sử dụng kinh phí đúng mục đích, có hiệu quả, công khai, minh bạch, đúng chế độ. 3. Việc lập dự to...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Kinh phí đào tạo 1. Nội dung chi Chi thường xuyên bao gồm các khoản chi cho công tác giảng dạy và học tập, bao gồm cả chi phí biên dịch, phiên dịch tài liệu (nếu có), chi đi học tập, khảo sát thực tế cho các lớp bồi dưỡng ngắn hạn (nếu có), chi hỗ trợ tiền ở cho lưu học sinh. b) Các khoản chi một lần cho cả khoá học: chi hỗ trợ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Chi sinh hoạt phí 1. Nội dung chi: sinh hoạt phí cho lưu học sinh. 2. Định mức chi - Lưu học sinh đào tạo dài hạn hệ trung học: 3.080.000 đồng/người/tháng. - Lưu học sinh đào tạo dài hạn hệ đại học: 3.630.000 đồng/người/tháng. - Lưu học sinh đào tạo dài hạn hệ sau đại học: 4.110.000 đồng/người/tháng. - Lưu học sinh đào tạo, tập...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Hỗ trợ trang cấp ban đầu 1. Nội dung chi a) Hỗ trợ trang cấp cá nhân cần thiết ban đầu được cơ sở đào tạo cấp một lần cho một lưu học sinh để sử dụng trong cả khoá học bao gồm các vật dụng cần thiết như chăn, màn, chậu rửa, quần áo...Trường hợp bị mất hoặc hư hỏng, lưu học sinh không cấp lại. b) Lưu học sinh đã được hỗ trợ tran...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Chi phí đi lại Đối với lưu học sinh hệ dài hạn tập trung, hệ ngắn hạn: 01 vé máy bay khứ hồi hạng phổ thông (vé sang Việt Nam khi nhập học và vé lượt về nước khi tốt nghiệp) và lệ phí sân bay, cước hành lý thêm ngoài vé (20kg) theo thực tế theo tuyến đường tiết kiệm chi phí nhất. Trường hợp học sinh tự lựa chọn phương tiện khác...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Lập dự toán, giao dự toán, thanh toán, quyết toán vốn viện trợ Lập và giao dự toán a) Căn cứ chỉ tiêu đào tạo mới, số lượng lưu học sinh hiện đang học và suất chi đào tạo theo quy định tại Thông tư này, các Bộ, cơ quan trung ương và địa phương được cấp có thẩm quyền giao chỉ tiêu đào tạo lưu học sinh Lào, Campuchia lập dự toán...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 9.

Điều 9. Tổ chức thực hiện Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2018 và thay thế các Thông tư của Bộ Tài chính: số 120/2012/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2012 quy định suất chi đào tạo cho lưu học sinh Lào và Campuchia (diện Hiệp định) học tập tại Việt Nam và Thông tư số 140/2014/TT-BTC ngày 24 thán...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2012 và được áp dụng kể từ năm học 2012-2013, thay thế Thông tư số 16/2006/TT-BTC ngày 07/03/2006 của Bộ Tài chính Quy định chế độ suất chi đào tạo học sinh Lào và Campuchia học tập tại Việt Nam và Thông tư số 41/2008/TT-BTC ngày 22/5/2008 của Bộ Tài...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Tổ chức thực hiện
  • Hiệu lực thi hành
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2018 và thay thế các Thông tư của Bộ Tài chính:
Removed / left-side focus
  • Hiệu lực thi hành
  • số 120/2012/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2012 quy định suất chi đào tạo cho lưu học sinh Lào và Campuchia (diện Hiệp định) học tập tại Việt Nam và Thông tư số 140/2014/TT-BTC ngày 24 tháng 9 năm 2014...
  • Điều khoản chuyển tiếp
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Tổ chức thực hiện Right: Điều 9. Hiệu lực thi hành
  • Left: Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2018 và thay thế các Thông tư của Bộ Tài chính: Right: Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2012 và được áp dụng kể từ năm học 2012-2013, thay thế Thông tư số 16/2006/TT-BTC ngày 07/03/2006 của Bộ Tài chính Quy định chế độ suất c...
  • Left: 3. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ quan, đơn vị kịp thời thông báo cho Bộ Tài chính để phối hợp giải quyết./. Right: Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc đề nghị các cơ quan thông báo cho Bộ Tài chính để kịp thời bổ sung, sửa đổi./.
Target excerpt

Điều 9. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2012 và được áp dụng kể từ năm học 2012-2013, thay thế Thông tư số 16/2006/TT-BTC ngày 07/03/2006 của Bộ Tài chính Quy định chế độ...

Only in the right document

Tiêu đề Hướng dẫn suất chi đào tạo cho lưu học sinh Lào và Campuchia (diện Hiệp định) học tập tại Việt Nam
Điều 1. Điều 1. Đối tượng áp dụng Đối tượng áp dụng suất chi đào tạo là các lưu học sinh Lào, Campuchia được Chính phủ Lào và Chính phủ Vương quốc Campuchia cử sang học tập tại các trường trung học, đại học của Việt Nam diện Hiệp định ký kết giữa Chính phủ Việt Nam với Chính phủ Lào và giữa Chính phủ Việt Nam với Chính phủ Vương quốc Campuchia...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ sau đây được hiểu như sau: 1. Hiệp định: được hiểu là Hiệp định về Hợp tác Kinh tế, văn hóa, giáo dục, khoa học kỹ thuật giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào và Biên bản kỳ họp Ủy ban hỗn hợp Việt Nam-Campuchia về hợp...
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc quản lý 1. Đảm bảo công khai, minh bạch trong quản lý tài chính của cơ sở đào tạo. không sử dụng kinh phí đào tạo cho lưu học sinh Lào và Campuchia để chi cho những nội dung khác. 2. Cơ sở đào tạo đảm bảo chất lượng tuyển sinh, chất lượng đầu vào của lưu học sinh và chất lượng đào tạo để hoạt động hợp tác đào tạo có...
Điều 4. Điều 4. Cơ cấu suất chi đào tạo Suất chi đào tạo cho lưu học sinh do ngân sách nhà nước đảm bảo theo Thông tư này bao gồm: Kinh phí đào tạo cấp trực tiếp cho cơ sở đào tạo Chi sinh hoạt phí và hỗ trợ trang cấp ban đầu cấp trực tiếp cho lưu học sinh thông qua cơ sở đào tạo (trừ trường hợp cơ sở đào tạo tổ chức ăn tập trung bắt buộc theo...
Điều 5. Điều 5. Kinh phí đào tạo cấp trực tiếp cho cơ sở đào tạo, gồm các khoản sau 1. Kinh phí đào tạo được cấp cho các bậc học theo mức: 2.240.000 đồng/lưu học sinh/tháng (đối với các hệ trung cấp, hệ đại học, sau đại học), và 4.770.000 đồng/lưu học sinh/tháng (đối với các khoá ngắn hạn), bao gồm: a) Chi thường xuyên hàng tháng, gồm chi giản...
Điều 6. Điều 6. Phần chi sinh hoạt phí và hỗ trợ trang cấp ban đầu cho lưu học sinh: 1. Phần chi sinh hoạt phí cho lưu học sinh bao gồm: tiền ăn, tiêu vặt, trang phục cá nhân, chi phí đi lại hàng ngày và chi tài liệu phục vụ học tập được cấp theo các mức như sau: a) Lưu học sinh đào tạo dài hạn hệ trung học: 2.140.000 đồng/lưu học sinh/tháng....
Điều 7. Điều 7. Lưu học sinh sang học tiếng Việt để thi tuyển vào các bậc học Đối với học sinh sang học tiếng Việt để thi tuyển vào các bậc học thì trong thời gian học tiếng Việt định mức chi áp dụng cho đối tượng này được quy định cụ thể như sau: 1. Kinh phí đào tạo cấp trực tiếp cho cơ sở đào tạo: Áp dụng định mức chi của bậc học mà học sinh...