Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Bãi bỏ các quy định về thực hiện mức hỗ trợ đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện, bảo hiểm y tế cho cán bộ không chuyên trách xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Quảng Nam theo Quyết định số 02/2010/QĐ-UBND ngày 19/01/2010 của UBND tỉnh Quảng Nam
02/2018/QĐ-UBND
Right document
Quy định mức hỗ trợ đối với các dự án thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2018 - 2020 trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
117/2018/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Bãi bỏ các quy định về thực hiện mức hỗ trợ đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện, bảo hiểm y tế cho cán bộ không chuyên trách xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Quảng Nam theo Quyết định số 02/2010/QĐ-UBND ngày 19/01/2010 của UBND tỉnh Quảng Nam
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định mức hỗ trợ đối với các dự án thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2018 - 2020 trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định mức hỗ trợ đối với các dự án thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2018 - 2020 trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
- Bãi bỏ các quy định về thực hiện mức hỗ trợ đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện, bảo hiểm y tế cho cán bộ không chuyên trách xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Quảng Nam theo Quyết định số 02/2010/Q...
Left
Điều 1.
Điều 1. Bãi bỏ Điều 4, Điều 5, Điều 6 và Khoản 1, 2 Điều 8 Chương II Quy định về thực hiện mức hỗ trợ đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện, bảo hiểm y tế cho cán bộ không chuyên trách xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Quảng Nam ban hành kèm theo Quyết định số 02/2010/QĐ-UBND ngày 19 tháng 01 năm 2010 của UBND tỉnh Quảng Nam, kể từ ngày...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định mức hỗ trợ đối với các dự án thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2018 - 2020 theo Quyết định số 1722/QĐ-TTg ngày 02/9/2016 của Thủ tướng Chính phủ từ nguồn kinh phí sự nghiệp của ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị quyết này quy định mức hỗ trợ đối với các dự án thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2018
- Bãi bỏ Điều 4, Điều 5, Điều 6 và Khoản 1, 2 Điều 8 Chương II Quy định về thực hiện mức hỗ trợ đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện, bảo hiểm y tế cho cán bộ không chuyên trách xã, phường, thị trấn trên đ...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2018. Các nội dung khác của Quyết định số 02/2010/QĐ-UBND ngày 19/01/2010 của UBND tỉnh không thuộc phạm vi điều chỉnh tại Quyết định này vẫn còn hiệu lực thi hành.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nội dung và mức hỗ trợ, nguồn kinh phí thực hiện 1. Mức hỗ trợ dự án phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế và dự án nhân rộng mô hình giảm nghèo, dự án hỗ trợ phát triển ngành nghề và dịch vụ: Mức hỗ trợ tối đa 500 triệu đồng/dự án, trong đó: a) Chi xây dựng và quản lý dự án Không quá 5% tổng kinh phí thực hiện dự án và khôn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nội dung và mức hỗ trợ, nguồn kinh phí thực hiện
- 1. Mức hỗ trợ dự án phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế và dự án nhân rộng mô hình giảm nghèo, dự án hỗ trợ phát triển ngành nghề và dịch vụ: Mức hỗ trợ tối đa 500 triệu đồng/dự án, trong đó:
- a) Chi xây dựng và quản lý dự án
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2018.
- Các nội dung khác của Quyết định số 02/2010/QĐ-UBND ngày 19/01/2010 của UBND tỉnh không thuộc phạm vi điều chỉnh tại Quyết định này vẫn còn hiệu lực thi hành.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nội vụ, Tài chính; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết đến các cơ quan, đối tượng liên quan; đảm bảo các nguyên tắc, điều kiện hỗ trợ theo đúng quy định pháp luật, tránh chồng chéo, trùng lắp trong quá trình xét duyệt các hộ tham gia dự án; định kỳ hàng năm đánh giá kết quả thực hiện và...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Tổ chức thực hiện
- 1. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết đến các cơ quan, đối tượng liên quan
- đảm bảo các nguyên tắc, điều kiện hỗ trợ theo đúng quy định pháp luật, tránh chồng chéo, trùng lắp trong quá trình xét duyệt các hộ tham gia dự án
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nội vụ, Tài chính; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định n...