Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải.
43/2018/NĐ-CP
Right document
Quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải
84/2025/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải do Nhà nước đầu tư, quản lý. 2. Việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải do tổ chức, cá nhân đầu tư không thuộc phạm vi điều chỉnh tại Nghị định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan quản lý nhà nước về hàng hải. 2. Cơ quan được giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải (sau đây gọi là cơ quan được giao quản lý tài sản). 3. Cơ quan, đơn vị và doanh nghiệp được giao sử dụng, khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải. 4. Các đối tượng khác liên quan đến việc quản lý, sử dụng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải 1. Mọi tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải đều được Nhà nước giao cho đối tượng quản lý, sử dụng theo quy định của pháp luật. 2. Quản lý nhà nước về tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải được thực hiện thống nhất, phân cấp rõ thẩm quyền, trách nhiệm của từng cơ q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUẢN LÝ, SỬ DỤNG VÀ KHAI THÁC TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG HÀNG HẢI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 QUẢN LÝ TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG HÀNG HẢI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải Tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải (bao gồm vùng đất, vùng nước gắn với tài sản) gồm: 1. Tài sản kết cấu hạ tầng cảng biển: a) Bến cảng (gồm vùng nước trước cầu cảng), bến phao; b) Khu chuyển tải, khu neo đậu, khu tránh, trú bão trong vùng nước cảng biển; c) Trụ sở, cơ sở dịch vụ, kho, bãi, nhà xư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải 1. Tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải được giao cho đối tượng quản lý như sau: a) Tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải quy định tại khoản 1, các điểm c, d và đ khoản 2 Điều 4 Nghị định này được giao cho cơ quan được giao quản lý tài sản là cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành về hàng hải...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải Việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải phải tuân thủ các nguyên tắc quy định tại Luật Quản lý, sử dụng tài sản công và các nguyên tắc sau đây: 1. Tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải được thống kê, kế toán đầy đủ về hiện vật và gi...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 5. Giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải
- 1. Tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải được giao cho đối tượng quản lý như sau:
- a) Tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải quy định tại khoản 1, các điểm c, d và đ khoản 2 Điều 4 Nghị định này được giao cho cơ quan được giao quản lý tài sản là cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành về...
- Việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải phải tuân thủ các nguyên tắc quy định tại Luật Quản lý, sử dụng tài sản công và các nguyên tắc sau đây:
- 1. Tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải được thống kê, kế toán đầy đủ về hiện vật và giá trị; được thực hiện chế độ tính hao mòn tài sản và bảo trì công trình theo quy định của pháp luật.
- Việc khai thác, xử lý tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải được thực hiện đối với toàn bộ hoặc một phần của từng tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải.
- 1. Tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải được giao cho đối tượng quản lý như sau:
- a) Tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải quy định tại khoản 1, các điểm c, d và đ khoản 2 Điều 4 Nghị định này được giao cho cơ quan được giao quản lý tài sản là cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành về...
- b) Tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải quy định tại khoản 3 Điều 4 Nghị định này được giao cho doanh nghiệp cung ứng dịch vụ thông tin duyên hải thuộc Bộ Giao thông vận tải quản lý theo hình thức đầu...
- Left: Điều 5. Giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải Right: Điều 4. Nguyên tắc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải
- Left: b) Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quyết định giao tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải không thuộc phạm vi quy định tại điểm a khoản này. Right: mọi hành vi vi phạm pháp luật về quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải phải được xử lý kịp thời, nghiêm minh theo quy định của pháp luật.
Điều 4. Nguyên tắc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải Việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải phải tuân thủ các nguyên tắc quy định tại Luật Quản lý, sử dụng tài...
Left
Điều 6.
Điều 6. Quản lý tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp 1. Việc quản lý, sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp được thực hiện theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp, pháp luật ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 HỒ SƠ QUẢN LÝ, KẾ TOÁN TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG HÀNG HẢI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Hồ sơ quản lý tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải 1. Hồ sơ quản lý tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải gồm: a) Hồ sơ liên quan đến việc hình thành, biến động tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải theo quy định tại Nghị định này và pháp luật có liên quan; b) Báo cáo kê khai, báo cáo tình hình quản lý, sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng hàng h...
Open sectionRight
Điều 28.
Điều 28. Cơ sở dữ liệu về tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải 1. Cơ sở dữ liệu về tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải là một bộ phận của Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công, được xây dựng và quản lý thống nhất trên phạm vi cả nước; thông tin trong Cơ sở dữ liệu về tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải có giá trị pháp lý như hồ sơ dạng giấy. 2....
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 28.` in the comparison document.
- Điều 7. Hồ sơ quản lý tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải
- 1. Hồ sơ quản lý tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải gồm:
- a) Hồ sơ liên quan đến việc hình thành, biến động tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải theo quy định tại Nghị định này và pháp luật có liên quan;
- 1. Cơ sở dữ liệu về tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải là một bộ phận của Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công, được xây dựng và quản lý thống nhất trên phạm vi cả nước
- a) Phù hợp với khung kiến trúc Chính phủ điện tử Việt Nam, đáp ứng quy chuẩn kỹ thuật cơ sở dữ liệu quốc gia, các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật công nghệ thông tin, an toàn, an ninh thông tin và đ...
- b) Bảo đảm tính tương thích, khả năng tích hợp, kết nối với Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công; chia sẻ thông tin và khả năng mở rộng các trường dữ liệu trong thiết kế hệ thống và phần mềm ứng...
- a) Hồ sơ liên quan đến việc hình thành, biến động tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải theo quy định tại Nghị định này và pháp luật có liên quan;
- b) Báo cáo kê khai, báo cáo tình hình quản lý, sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải theo quy định tại Điều 28 Nghị định này;
- 2. Cơ quan được giao quản lý tài sản chịu trách nhiệm:
- Left: Điều 7. Hồ sơ quản lý tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải Right: Điều 28. Cơ sở dữ liệu về tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải
- Left: 1. Hồ sơ quản lý tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải gồm: Right: thông tin trong Cơ sở dữ liệu về tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải có giá trị pháp lý như hồ sơ dạng giấy.
- Left: c) Cơ sở dữ liệu về tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải theo quy định tại Điều 29 Nghị định này. Right: 2. Việc xây dựng và quản lý Cơ sở dữ liệu về tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải phải đảm bảo các yêu cầu sau:
Điều 28. Cơ sở dữ liệu về tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải 1. Cơ sở dữ liệu về tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải là một bộ phận của Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công, được xây dựng và quản lý thống nhất trên phạm...
Left
Điều 8.
Điều 8. Kế toán tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải 1. Tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải có kết cấu độc lập hoặc một hệ thống gồm nhiều bộ phận tài sản riêng lẻ liên kết với nhau để cùng thực hiện một hay một số chức năng nhất định là một đối tượng ghi sổ kế toán. Trường hợp một hệ thống được giao cho nhiều cơ quan quản lý thì đối tượng gh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3
Mục 3 BẢO TRÌ TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG HÀNG HẢI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải 1. Tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải phải được bảo trì theo quy định tại Nghị định này và các quy định của pháp luật có liên quan, bảo đảm tuân theo trình tự, quy trình, kế hoạch và tiêu chuẩn, định mức nhằm duy trì tình trạng kỹ thuật của tài sản, bảo đảm hoạt động bình thường và an toàn...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Quản lý, vận hành tài sản trong thời gian nâng cấp, cải tạo, mở rộng tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải theo dự án sử dụng vốn nhà n ước được cơ quan, người có thẩm quyền phê duyệt 1. Trường hợp tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải hiện có được đầu tư nâng cấp, cải tạo, mở rộng theo dự án sử dụng vốn nhà nước được cơ quan, người có...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 11.` in the comparison document.
- Điều 9. Bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải
- Tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải phải được bảo trì theo quy định tại Nghị định này và các quy định của pháp luật có liên quan, bảo đảm tuân theo trình tự, quy trình, kế hoạch và tiêu chuẩn, định mứ...
- 2. Các hình thức bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải:
- Điều 11. Quản lý, vận hành tài sản trong thời gian nâng cấp, cải tạo, mở rộng tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải theo dự án sử dụng vốn nhà n ước được cơ quan, người có thẩm quyền phê duyệt
- Trường hợp tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải hiện có được đầu tư nâng cấp, cải tạo, mở rộng theo dự án sử dụng vốn nhà nước được cơ quan, người có thẩm quyền phê duyệt (bao gồm cả trường hợp dự án đ...
- 2. Trường hợp chủ đầu tư dự án nâng cấp, cải tạo, mở rộng không phải là cơ quan quản lý tài sản thì căn cứ dự án đầu tư được cơ quan, người có thẩm quyền phê duyệt:
- Điều 9. Bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải
- Tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải phải được bảo trì theo quy định tại Nghị định này và các quy định của pháp luật có liên quan, bảo đảm tuân theo trình tự, quy trình, kế hoạch và tiêu chuẩn, định mứ...
- 2. Các hình thức bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải:
Điều 11. Quản lý, vận hành tài sản trong thời gian nâng cấp, cải tạo, mở rộng tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải theo dự án sử dụng vốn nhà n ước được cơ quan, người có thẩm quyền phê duyệt 1. Trường hợp tài sản kết cấu...
Left
Điều 10.
Điều 10. Tổ chức thực hiện dự toán chi ngân sách nhà nước về công tác bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải 1. Trình tự, thủ tục lập, giao dự toán chi ngân sách về công tác bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải hàng năm thực hiện theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước: a) Căn cứ tiêu chuẩn kỹ thuật, quy chuẩn kỹ thuật,...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Kế toán tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải 1. Tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải có kết cấu độc lập hoặc một hệ thống gồm nhiều bộ phận tài sản riêng lẻ liên kết với nhau để cùng thực hiện một hay một số chức năng nhất định là một đối tượng ghi sổ kế toán. Trường hợp một hệ thống được giao cho nhiều cơ quan quản lý thì đối tượng gh...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 9.` in the comparison document.
- Điều 10. Tổ chức thực hiện dự toán chi ngân sách nhà nước về công tác bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải
- 1. Trình tự, thủ tục lập, giao dự toán chi ngân sách về công tác bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải hàng năm thực hiện theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước:
- a) Căn cứ tiêu chuẩn kỹ thuật, quy chuẩn kỹ thuật, định mức kinh tế
- 1. Tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải có kết cấu độc lập hoặc một hệ thống gồm nhiều bộ phận tài sản riêng lẻ liên kết với nhau để cùng thực hiện một hay một số chức năng nhất định là một đối tượng g...
- Trường hợp một hệ thống được giao cho nhiều cơ quan quản lý thì đối tượng ghi sổ kế toán là phần tài sản được giao cho từng cơ quan.
- 2. Cơ quan quản lý tài sản có trách nhiệm:
- a) Căn cứ tiêu chuẩn kỹ thuật, quy chuẩn kỹ thuật, định mức kinh tế
- kỹ thuật, đơn giá bảo trì, khối lượng công việc cần thực hiện và kế hoạch bảo trì tài sản được cơ quan, người có thẩm quyền phê duyệt, cơ quan được giao quản lý tài sản lập dự toán chi ngân sách về...
- b) Trên cơ sở quyết định giao dự toán ngân sách nhà nước của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, Bộ Giao thông vận tải giao dự toán ngân sách nhà nước cho cơ quan được giao quản lý tài sản;
- Left: Điều 10. Tổ chức thực hiện dự toán chi ngân sách nhà nước về công tác bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải Right: Điều 9. Kế toán tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải
- Left: 1. Trình tự, thủ tục lập, giao dự toán chi ngân sách về công tác bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải hàng năm thực hiện theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước: Right: a) Mở sổ và thực hiện kế toán tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải theo quy định của pháp luật về kế toán và quy định tại Nghị định này.
Điều 9. Kế toán tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải 1. Tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải có kết cấu độc lập hoặc một hệ thống gồm nhiều bộ phận tài sản riêng lẻ liên kết với nhau để cùng thực hiện một hay một số chức năng...
Left
Điều 11.
Điều 11. Bảo trì kết hợp tận thu sản phẩm 1. Bảo trì kết hợp tận thu sản phẩm là việc Nhà nước giao cho doanh nghiệp thực hiện việc nạo vét, duy tu luồng hàng hải kết hợp tận thu sản phẩm để thanh toán kinh phí bảo trì tài sản. Hình thức bảo trì này được áp dụng đối với việc nạo vét, duy tu luồng hàng hải có sản phẩm tận thu. 2. Việc b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 4
Mục 4 KHAI THÁC TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG HÀNG HẢI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Phương thức khai thác và nguồn thu từ tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải 1. Việc khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải được thực hiện theo các phương thức sau đây: a) Giao cho cơ quan được giao quản lý tài sản trực tiếp tổ chức khai thác tài sản; b) Cho thuê quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải; c) Chuyển nhượng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Cơ quan được giao quản lý tài sản trực tiếp tổ chức khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải 1. Cơ quan được giao quản lý tài sản trực tiếp tổ chức khai thác tài sản trong các trường hợp sau: a) Tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải liên quan đến an ninh quốc gia; b) Áp dụng phương thức trực tiếp khai thác hiệu quả hơn phương thứ...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Phương thức và nguồn thu từ khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải 1. Phương thức khai thác: a) Cơ quan quản lý tài sản trực tiếp tổ chức khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải. b) Cho thuê quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải. c) Chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải. 2...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 12.` in the comparison document.
- Điều 13. Cơ quan được giao quản lý tài sản trực tiếp tổ chức khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải
- 1. Cơ quan được giao quản lý tài sản trực tiếp tổ chức khai thác tài sản trong các trường hợp sau:
- a) Tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải liên quan đến an ninh quốc gia;
- 1. Phương thức khai thác:
- trường hợp không có nguồn thu từ khai thác tài sản thì sử dụng nguồn kinh phí chi thường xuyên của cơ quan quản lý tài sản.
- a) Phí, lệ phí theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí.
- 1. Cơ quan được giao quản lý tài sản trực tiếp tổ chức khai thác tài sản trong các trường hợp sau:
- c) Không có tổ chức đăng ký thực hiện phương thức quy định tại các điểm b, điểm c khoản 1 Điều 12 Nghị định này.
- a) Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải liên quan đến quốc phòng, an ninh quốc gia, tài sản hình thành từ dự án do Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư th...
- Left: Điều 13. Cơ quan được giao quản lý tài sản trực tiếp tổ chức khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải Right: a) Cơ quan quản lý tài sản trực tiếp tổ chức khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải.
- Left: a) Tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải liên quan đến an ninh quốc gia; Right: 3. Nguồn thu từ khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải gồm:
- Left: b) Áp dụng phương thức trực tiếp khai thác hiệu quả hơn phương thức quy định tại các điểm b, điểm c khoản 1 Điều 12 Nghị định này; Right: 2. Trường hợp áp dụng phương thức khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải quy định tại điểm b, điểm c khoản 1 Điều này mà phải thuê tư vấn lập Đề án khai thác tài sản thì chi phí thuê tư vấn lập...
Điều 12. Phương thức và nguồn thu từ khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải 1. Phương thức khai thác: a) Cơ quan quản lý tài sản trực tiếp tổ chức khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải. b) Cho thuê quyền khai...
Left
Điều 14.
Điều 14. Cho thuê quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải 1. Cho thuê quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải là việc Nhà nước chuyển giao quyền khai thác tài sản cho doanh nghiệp kinh doanh kết cấu hạ tầng hàng hải trong một khoảng thời hạn nhất định theo Hợp đồng để nhận một khoản tiền tương ứng. 2. Thẩm quyền phê d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải 1. Chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải là việc Nhà nước chuyển giao quyền khai thác trong một khoảng thời gian nhất định gắn với việc đầu tư nâng cấp, mở rộng tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải hiện có theo dự án đã...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Giá cho thuê quyền khai thác, chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải 1. Giá cho thuê quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải, giá chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải là khoản tiền doanh nghiệp thuê hoặc nhận chuyển nhượng có thời hạn quyền khai...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Khai thác quỹ đất, mặt nước để tạo vốn phát triển tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải 1. Việc sử dụng quỹ đất, mặt nước để tạo vốn phát triển kết cấu hạ tầng hàng hải được thực hiện theo quy định tại Điều 118 của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công và pháp luật về đất đai. 2. Cơ quan được giao quản lý tài sản lập Đề án khai thác q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Phí, lệ phí hàng hải 1. Danh mục phí, lệ phí hàng hải được thực hiện theo quy định của pháp luật phí, lệ phí. 2. Việc thu, nộp và quản lý, sử dụng phí, lệ phí hàng hải thực hiện theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí, pháp luật về ngân sách nhà nước và pháp luật có liên quan. 3. Nhà nước ủy quyền cho cơ quan quản lý nhà nư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Quản lý, sử dụng số tiền thu được từ khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải và khai thác quỹ đất, mặt nước để tạo vốn phát triển tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải 1. Trường hợp cơ quan được giao quản lý tài sản trực tiếp tổ chức khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải quy định tại Điều 13 Nghị định này: a) Số tiền thu đư...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải theo ph ương thức cơ quan quản lý tài sản trực tiếp tổ chức khai thác tài sản 1. Cơ quan quản lý tài sản trực tiếp tổ chức khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải thông qua việc cung cấp dịch vụ sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải và các dịch vụ khác liên quan đến t...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 13.` in the comparison document.
- Điều 19. Quản lý, sử dụng số tiền thu được từ khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải và khai thác quỹ đất, mặt nước để tạo vốn phát triển tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải
- 1. Trường hợp cơ quan được giao quản lý tài sản trực tiếp tổ chức khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải quy định tại Điều 13 Nghị định này:
- a) Số tiền thu được từ khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải là phí, lệ phí quy định tại điểm a khoản 2 Điều 12 Nghị định này được quản lý, sử dụng theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí v...
- Điều 13. Khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải theo ph ương thức cơ quan quản lý tài sản trực tiếp tổ chức khai thác tài sản
- b) Khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải không thuộc phạm vi điểm a khoản này, không phát sinh nguồn thu hoặc có phát sinh nguồn thu nhưng không thực hiện phương thức cho thuê quyền khai thác...
- Việc khai thác tài sản trong trường hợp quy định tại điểm a khoản 1 Điều này phải lập Đề án khai thác tài sản trình cơ quan, người có thẩm quyền phê duyệt theo quy định tại khoản 3 Điều này trước k...
- b) Số tiền thu được từ khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải là tiền thu từ cung cấp dịch vụ quy định tại điểm b khoản 2 Điều 12 Nghị định này được quản lý, sử dụng theo cơ chế tài chính áp dụ...
- a) Số tiền thu được từ cho thuê quyền khai thác, chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải, tiền thu được từ khai thác quỹ đất, mặt nước được nộp vào tài khoản tạm...
- Cơ quan được giao thực hiện nhiệm vụ quản lý tài sản quy định tại khoản 1 Điều 19 Luật Quản lý, sử dụng tài sản công đối với tài sản do Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án khai thác;
- Left: Điều 19. Quản lý, sử dụng số tiền thu được từ khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải và khai thác quỹ đất, mặt nước để tạo vốn phát triển tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải Right: Cơ quan quản lý tài sản trực tiếp tổ chức khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải thông qua việc cung cấp dịch vụ sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải và các dịch vụ khác liên qua...
- Left: 1. Trường hợp cơ quan được giao quản lý tài sản trực tiếp tổ chức khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải quy định tại Điều 13 Nghị định này: Right: Cơ quan quản lý tài sản trực tiếp tổ chức khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải trong các trường hợp sau:
- Left: a) Số tiền thu được từ khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải là phí, lệ phí quy định tại điểm a khoản 2 Điều 12 Nghị định này được quản lý, sử dụng theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí v... Right: 3. Lập, phê duyệt Đề án khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải quy định tại điểm a khoản 1 Điều này.
Điều 13. Khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải theo ph ương thức cơ quan quản lý tài sản trực tiếp tổ chức khai thác tài sản 1. Cơ quan quản lý tài sản trực tiếp tổ chức khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải...
Left
Mục 5
Mục 5 XỬ LÝ TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG HÀNG HẢI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Hình thức xử lý tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải 1. Thu hồi tài sản. 2. Điều chuyển tài sản. 3. Bán tài sản. 4. Sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải để thanh toán cho nhà đầu tư khi thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức hợp đồng xây dựng - chuyển giao. 5. Thanh lý tài sản. 6. Xử lý tài sản trong trườn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải 1. Tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải bị thu hồi trong các trường hợp sau: a) Khi có sự thay đổi về quy hoạch, phân cấp quản lý; b) Tài sản được giao không đúng đối tượng, sử dụng sai mục đích; cho mượn tài sản; c) Bán, cho thuê, tặng, thế chấp, góp vốn, liên doanh, liên kết không đúng qu...
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. Thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải 1. Tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải được thanh lý trong các trường hợp sau đây: a) Tài sản bị hư hỏng mà không thể sửa chữa được hoặc việc sửa chữa để tiếp tục sử dụng không có hiệu quả. b) Phá dỡ tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải cũ để đầu tư xây dựng tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải m...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 22.` in the comparison document.
- Điều 21. Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải
- 1. Tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải bị thu hồi trong các trường hợp sau:
- a) Khi có sự thay đổi về quy hoạch, phân cấp quản lý;
- a) Tài sản bị hư hỏng mà không thể sửa chữa được hoặc việc sửa chữa để tiếp tục sử dụng không có hiệu quả.
- b) Phá dỡ tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải cũ để đầu tư xây dựng tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải mới hoặc để đảm bảo giao thông, hoàn trả mặt bằng theo dự án được cơ quan, người có thẩm quyền phê...
- b) Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định hoặc phân cấp thẩm quyền quyết định thanh lý đối với tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải thuộc phạm vi quản lý.
- a) Khi có sự thay đổi về quy hoạch, phân cấp quản lý;
- b) Tài sản được giao không đúng đối tượng, sử dụng sai mục đích; cho mượn tài sản;
- c) Bán, cho thuê, tặng, thế chấp, góp vốn, liên doanh, liên kết không đúng quy định;
- Left: Điều 21. Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải Right: Điều 22. Thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải
- Left: 1. Tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải bị thu hồi trong các trường hợp sau: Right: 1. Tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải được thanh lý trong các trường hợp sau đây:
- Left: 2. Thẩm quyền quyết định thu hồi: Right: 2. Thẩm quyền quyết định thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải:
Điều 22. Thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải 1. Tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải được thanh lý trong các trường hợp sau đây: a) Tài sản bị hư hỏng mà không thể sửa chữa được hoặc việc sửa chữa để tiếp tục sử dụn...
Left
Điều 23.
Điều 23. Bán tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải 1. Việc bán tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải được áp dụng trong các trường hợp sau đây: a) Tài sản bị thu hồi theo quy định tại Điều 21 Nghị định này nhưng không còn nhu cầu sử dụng; b) Tài sản đã được giao quản lý nhưng không còn nhu cầu sử dụng và việc khai thác không hiệu quả; c) Chu...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Chuyển giao tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải về địa phương quản lý, xử lý 1. Việc chuyển giao tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải về địa phương quản lý, xử lý được thực hiện trong các trường hợp sau đây: a) Tài sản đã được giao cho cơ quan quản lý tài sản nhưng cơ quan quản lý tài sản không còn nhu cầu sử dụng. b) Bị loại ra khỏi...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 21.` in the comparison document.
- Điều 23. Bán tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải
- 1. Việc bán tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải được áp dụng trong các trường hợp sau đây:
- a) Tài sản bị thu hồi theo quy định tại Điều 21 Nghị định này nhưng không còn nhu cầu sử dụng;
- b) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định chuyển giao tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải do cơ quan quản lý tài sản ở địa phương quản lý cho các cơ quan chức năng của địa phương (Cơ quan chuyên môn thuộ...
- 3. Việc xử lý tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải theo hình thức chuyển giao về địa phương quản lý, xử lý chỉ áp dụng trong trường hợp không tiếp tục sử dụng tài sản đó cho mục đích làm tài sản kết cấ...
- 4. Trình tự, thủ tục chuyển giao tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải về địa phương quản lý, xử lý:
- b) Tài sản đã được giao quản lý nhưng không còn nhu cầu sử dụng và việc khai thác không hiệu quả;
- c) Chuyển mục đích sử dụng đất gắn với chuyển đổi công năng sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải theo quy hoạch được cơ quan, người có thẩm quyền phê duyệt;
- a) Thủ tướng Chính phủ quyết định bán tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải liên quan đến quốc phòng, an ninh quốc gia, tài sản hình thành từ dự án do Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư theo quy định...
- Left: Điều 23. Bán tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải Right: Điều 21. Chuyển giao tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải về địa phương quản lý, xử lý
- Left: 1. Việc bán tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải được áp dụng trong các trường hợp sau đây: Right: 1. Việc chuyển giao tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải về địa phương quản lý, xử lý được thực hiện trong các trường hợp sau đây:
- Left: a) Tài sản bị thu hồi theo quy định tại Điều 21 Nghị định này nhưng không còn nhu cầu sử dụng; Right: a) Tài sản đã được giao cho cơ quan quản lý tài sản nhưng cơ quan quản lý tài sản không còn nhu cầu sử dụng.
Điều 21. Chuyển giao tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải về địa phương quản lý, xử lý 1. Việc chuyển giao tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải về địa phương quản lý, xử lý được thực hiện trong các trường hợp sau đây: a) Tài...
Left
Điều 24.
Điều 24. Thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải 1. Tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải được thanh lý trong các trường hợp sau: a) Tài sản bị hư hỏng không thể sử dụng hoặc việc sửa chữa không có hiệu quả; b) Phá dỡ tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải cũ để đầu tư xây dựng tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải mới theo dự án được cấp có thẩm qu...
Open sectionRight
Điều 31.
Điều 31. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký ban hành. 2. Nghị định này thay thế Nghị định số 43/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải. 3. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật dẫn chiếu tại Nghị định này được sửa...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 31.` in the comparison document.
- Điều 24. Thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải
- 1. Tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải được thanh lý trong các trường hợp sau:
- a) Tài sản bị hư hỏng không thể sử dụng hoặc việc sửa chữa không có hiệu quả;
- Điều 31. Hiệu lực thi hành
- 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký ban hành.
- 2. Nghị định này thay thế Nghị định số 43/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải.
- Điều 24. Thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải
- 1. Tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải được thanh lý trong các trường hợp sau:
- a) Tài sản bị hư hỏng không thể sử dụng hoặc việc sửa chữa không có hiệu quả;
Điều 31. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký ban hành. 2. Nghị định này thay thế Nghị định số 43/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai...
Left
Điều 25.
Điều 25. Xử lý tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại 1. Tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải bị mất, bị hủy hoại trong trường hợp do thiên tai, hỏa hoạn hoặc các nguyên nhân khác. 2. Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quyết định hoặc phân cấp thẩm quyền quyết định xử lý tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải quy định...
Open sectionRight
Điều 27.
Điều 27. Báo cáo tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải 1. Tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải phải được báo cáo kê khai và được cập nhật thông tin vào Cơ sở dữ liệu về tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải để quản lý thống nhất. 2. Hình thức báo cáo kê khai tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải: a) Báo cáo kê khai lần đầu áp dụng đối với: Tài sản kết cấ...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 27.` in the comparison document.
- Điều 25. Xử lý tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại
- 1. Tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải bị mất, bị hủy hoại trong trường hợp do thiên tai, hỏa hoạn hoặc các nguyên nhân khác.
- 2. Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quyết định hoặc phân cấp thẩm quyền quyết định xử lý tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải quy định tại khoản 1 Điều này.
- 1. Tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải phải được báo cáo kê khai và được cập nhật thông tin vào Cơ sở dữ liệu về tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải để quản lý thống nhất.
- a) Báo cáo kê khai lần đầu áp dụng đối với:
- Tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải hiện có tại thời điểm Nghị định này có hiệu lực thi hành.
- 1. Tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải bị mất, bị hủy hoại trong trường hợp do thiên tai, hỏa hoạn hoặc các nguyên nhân khác.
- 2. Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quyết định hoặc phân cấp thẩm quyền quyết định xử lý tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải quy định tại khoản 1 Điều này.
- 3. Hồ sơ xử lý tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại gồm:
- Left: Điều 25. Xử lý tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại Right: Điều 27. Báo cáo tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải
- Left: 4. Trình tự, thủ tục xử lý tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại: Right: 2. Hình thức báo cáo kê khai tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải:
- Left: c) Quyết định xử lý tài sản trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại gồm những nội dung chủ yếu sau: Cơ quan được giao quản lý tài sản có tài sản bị mất, hủy hoại Right: b) Báo cáo kê khai bổ sung áp dụng trong trường hợp có thay đổi thông tin về đối tượng được giao quản lý tài sản hoặc thông tin về tài sản đã báo cáo kê khai lần đầu.
Điều 27. Báo cáo tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải 1. Tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải phải được báo cáo kê khai và được cập nhật thông tin vào Cơ sở dữ liệu về tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải để quản lý thống nhất. 2...
Left
Điều 26.
Điều 26. Quản lý, sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải được đầu tư theo hình thức đối tác công - tư 1. Việc đầu tư xây dựng, quản lý, khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải theo hình thức đối tác công - tư và việc chuyển giao tài sản được hình thành thông qua quá trình thực hiện dự án theo hình thức đối tác công - tư cho Nhà nư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Quản lý, sử dụng số tiền thu được từ xử lý tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải 1. Toàn bộ số tiền thu được từ việc xử lý tài kết cấu hạ tầng hàng hải được nộp vào tài khoản tạm giữ tại Kho bạc Nhà nước do cơ quan sau đây làm chủ tài khoản: a) Cơ quan được giao thực hiện nhiệm vụ quản lý tài sản công quy định tại khoản 1 Điều 19 L...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải 1. Tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải bị thu hồi trong các trường hợp sau đây: a) Khi có sự thay đổi về quy hoạch, phân cấp quản lý. b) Tài sản đã được giao nhưng không còn nhu cầu sử dụng làm tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải. c) Tài sản được giao không đúng đối tượng, sử dụng sai mục đíc...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 19.` in the comparison document.
- Điều 27. Quản lý, sử dụng số tiền thu được từ xử lý tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải
- 1. Toàn bộ số tiền thu được từ việc xử lý tài kết cấu hạ tầng hàng hải được nộp vào tài khoản tạm giữ tại Kho bạc Nhà nước do cơ quan sau đây làm chủ tài khoản:
- a) Cơ quan được giao thực hiện nhiệm vụ quản lý tài sản công quy định tại khoản 1 Điều 19 Luật Quản lý, sử dụng tài sản công đối với tài sản công do Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tài chính quyế...
- 1. Tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải bị thu hồi trong các trường hợp sau đây:
- a) Khi có sự thay đổi về quy hoạch, phân cấp quản lý.
- b) Tài sản đã được giao nhưng không còn nhu cầu sử dụng làm tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải.
- 1. Toàn bộ số tiền thu được từ việc xử lý tài kết cấu hạ tầng hàng hải được nộp vào tài khoản tạm giữ tại Kho bạc Nhà nước do cơ quan sau đây làm chủ tài khoản:
- a) Cơ quan được giao thực hiện nhiệm vụ quản lý tài sản công quy định tại khoản 1 Điều 19 Luật Quản lý, sử dụng tài sản công đối với tài sản công do Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tài chính quyế...
- b) Sở Tài chính (nơi cơ quan quản lý tài sản đóng trụ sở) đối với tài sản do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quyết định xử lý.
- Left: Điều 27. Quản lý, sử dụng số tiền thu được từ xử lý tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải Right: Điều 19. Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải
- Left: Chi phí có liên quan đến việc xử lý tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải gồm: Right: 2. Thẩm quyền quyết định thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải:
Điều 19. Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải 1. Tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải bị thu hồi trong các trường hợp sau đây: a) Khi có sự thay đổi về quy hoạch, phân cấp quản lý. b) Tài sản đã được giao nhưng không...
Left
Mục 6
Mục 6 CHẾ ĐỘ BÁO CÁO VÀ CƠ SỞ DỮ LIỆU VỀ TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG HÀNG HẢI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Báo cáo tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải 1. Tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải phải được báo cáo kê khai và được cập nhật vào cơ sở dữ liệu về tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải để quản lý thống nhất. 2. Hình thức báo cáo kê khai tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải: a) Báo cáo kê khai lần đầu đối với tài sản đang quản lý tại thời điể...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Cơ sở dữ liệu về tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải 1. Cơ sở dữ liệu về tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải là một bộ phận của cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công, được xây dựng và quản lý thống nhất trên phạm vi cả nước; thông tin trong cơ sở dữ liệu về tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải có giá trị pháp lý như hồ sơ dạng giấy. 2....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Trách nhiệm thi hành 1. Trách nhiệm của Bộ Giao thông vận tải a) Chủ trì xây dựng, ban hành chế độ quy định bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải; b) Chỉ đạo, hướng dẫn việc lập danh mục tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải phục vụ việc kế toán, tính hao mòn, báo cáo và xây dựng cơ sở dữ liệu về tài sản; c) Chủ trì, phối hợp vớ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Xử lý chuyển tiếp 1. Trong thời hạn 12 tháng, kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành, Bộ Giao thông vận tải chỉ đạo cơ quan được giao quản lý tài sản quy định tại khoản 2 Điều 2 Nghị định này phối hợp với cơ quan, tổ chức có liên quan hoàn thành việc rà soát, phân loại, xác định giá trị tài sản hiện có để thực hiện việc...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan quản lý nhà nước về hàng hải. 2. Cơ quan quản lý hàng hải, gồm: a) Cơ quan quản lý hàng hải ở trung ương là cơ quan tham mưu, giúp Bộ trưởng Bộ Xây dựng quản lý nhà nước và tổ chức thực thi pháp luật chuyên ngành hàng hải. b) Cơ quan quản lý hàng hải ở địa phương là cơ quan tham mưu về lĩnh vực hàng...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 31. Xử lý chuyển tiếp
- Trong thời hạn 12 tháng, kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành, Bộ Giao thông vận tải chỉ đạo cơ quan được giao quản lý tài sản quy định tại khoản 2 Điều 2 Nghị định này phối hợp với cơ qua...
- Trong thời gian thực hiện việc rà soát, phân loại, lập, phê duyệt phương án giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải, Bộ Giao thông vận tải chỉ đạo các cơ quan, tổ chức có liên quan thực hiện...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Cơ quan quản lý nhà nước về hàng hải.
- 2. Cơ quan quản lý hàng hải, gồm:
- Điều 31. Xử lý chuyển tiếp
- Trong thời hạn 12 tháng, kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành, Bộ Giao thông vận tải chỉ đạo cơ quan được giao quản lý tài sản quy định tại khoản 2 Điều 2 Nghị định này phối hợp với cơ qua...
- Trong thời gian thực hiện việc rà soát, phân loại, lập, phê duyệt phương án giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải, Bộ Giao thông vận tải chỉ đạo các cơ quan, tổ chức có liên quan thực hiện...
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan quản lý nhà nước về hàng hải. 2. Cơ quan quản lý hàng hải, gồm: a) Cơ quan quản lý hàng hải ở trung ương là cơ quan tham mưu, giúp Bộ trưởng Bộ Xây dựng quản lý nhà nước và tổ chức...
Left
Điều 32.
Điều 32. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 12 tháng 3 năm 2018. 2. Các nội dung quy định tại mục 5 Nghị định số 58/2017/NĐ-CP ngày 10 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Bộ luật Hàng hải Việt Nam về quản lý hoạt động hàng hải sẽ hết hiệu lực kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections