Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 4
Right-only sections 8

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Tiêu đề

Về việc bãi bỏ Quyết định số 44/2012/QĐ-UBND ngày 10/8/2012 của UBND tỉnh về việc ban hành cơ chế tài chính để đầu tư kết cấu hạ tầng Thành phố Tân An, tỉnh Long An

Open section

Tiêu đề

Về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn Thành phố Hà Nội

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Về việc bãi bỏ Quyết định số 44/2012/QĐ-UBND ngày 10/8/2012 của UBND tỉnh về việc ban hành cơ chế tài chính để đầu tư kết cấu hạ tầng Thành phố Tân An, tỉnh Long An
Added / right-side focus
  • Về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn Thành phố Hà Nội
Removed / left-side focus
  • Về việc bãi bỏ Quyết định số 44/2012/QĐ-UBND ngày 10/8/2012 của UBND tỉnh về việc ban hành cơ chế tài chính để đầu tư kết cấu hạ tầng Thành phố Tân An, tỉnh Long An
Target excerpt

Về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn Thành phố Hà Nội

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 của UBND tỉnh, như sau: Bổ sung vào Phụ lục II Bảng giá đất ở tại Phần 1. Thành phố Tân An STT 19 vào Các Khu dân cư tại mục E, Phần I (nhóm đất có vị trí tiếp giáp với đường giao thô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các với các sở, ngành, các địa phương tổ chức triển khai, hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25/5/2018 . Quyết định này là một bộ phận không tách rời Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 của UBND tỉnh ban hành bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Long An định kỳ 5 năm (2015-2019). Những nội dung khác trong Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 của UBND...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan thi hành quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Đối tượng nộp phí. Các tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản trên địa bàn Hà Nội.
Điều 2. Điều 2. Mức thu phí 1. Biểu mức thu. Số TT Loại khoáng sản Đơn vị tính Mức thu (đồng) 1 Đá làm vật liệu xây dựng thông thường Tấn 3.000 2 Các loại đá khác (đá làm xi măng, puzolan, khoáng chất công nghiệp...) Tấn 3.000 3 Các loại cát khác (Cát san lấp, cát xây dựng...) trừ cát vàng, cát làm thuỷ tinh. m 3 4.000 4 Đất khai thác để san l...
Điều 3. Điều 3. Cách tính phí. Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản phải nộp trong kỳ nộp phí được tính như sau: Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trong kỳ (đồng) = Số lượng từng loại khoáng sản khai thác trong kỳ (tấn hoặc m 3 ) x Mức phí phải nộp của từng loại khoáng sản tương ứng (đồng/tấn hoặc đồng m 3 ) 2. S...
Điều 4. Điều 4. Trách nhiệm kê khai và nộp phí: 1. Tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản phải nộp hồ sơ khai phí bảo vệ môi trường với cơ quan Thuế quản lý trực tiếp cùng nơi kê khai nộp thuế tài nguyên. 2. Đối với người nộp phí thuộc diện bị ấn định số phí phải nộp theo quy định của Luật quản lý thuế và các văn bản hướng dẫn. 3. Ngoài các quy...
Điều 5. Điều 5. Các nội dung khác Tổ chức, cá nhân có liên quan có trách nhiệm và nghĩa vụ thực hiện theo quy định tại Nghị định số 74/2011/NĐ-CP ngày 25/5/2011 của Chính phủ quy định về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản; Thông tư 158/2011/TT-BTC ngày 16/11/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định 74/2011/NĐ-CP ngày...
Điều 6. Điều 6. Xử lý vi phạm Các trường hợp vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của Luật Quản lý thuế và các văn bản hướng dẫn thi hành Luật Quản lý thuế; Nghị định số 106/2003/NĐ-CP ngày 23/09/2003 của Chính phủ; Thông tư số 06/2004/TT-BTC ngày 04/02/2004 của Bộ Tài chính.
Điều 7. Điều 7. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 21/2009/QĐ-UBND ngày 09/01/2009 của UBND Thành phố Hà Nội về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Điều 8. Điều 8. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính; Tài nguyên và Môi trường; Kho bạc Nhà nước Hà Nội; Cục trưởng Cục Thuế thành phố Hà Nội; Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã; Các tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.