Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 28
Explicit citation matches 2
Instruction matches 0
Left-only sections 53
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
28 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở

Open section

Tiêu đề

Quy định khoán chi thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở Right: Quy định khoán chi thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này, Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ph ạ m vi điều chỉnh 1. Thông tư này hướng dẫn khoán chi đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng toàn bộ hoặc một phần ngân sách nhà nước theo quy định tại Điều 15, 16 và 17 Nghị định số 95/2014/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2014 của Chính phủ quy định về đầu tư và cơ chế tài chính đối với hoạt động khoa học và công nghệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ph ạ m vi điều chỉnh
  • Thông tư này hướng dẫn khoán chi đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng toàn bộ hoặc một phần ngân sách nhà nước theo quy định tại Điều 15, 16 và 17 Nghị định số 95/2014/NĐ-CP ngày 17 th...
  • Nhiệm vụ khoa học và công nghệ quy định tại Thông tư này (sau đây gọi là nhiệm vụ) bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này, Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 02 tháng 5 năm 2018 và thay thế Quyết định số 24/2011/QĐ-UBND ngày 03 tháng 10 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa ban hành Quy định quản lý đề tài khoa học và công nghệ cấp cơ sở.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ, các tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ, các tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 02 tháng 5 năm 2018 và thay thế Quyết định số 24/2011/QĐ-UBND ngày 03 tháng 10 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa ban hành Quy định quản lý đ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; các Giám đốc Sở: Khoa học và Công nghệ, Nội vụ, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Trần Sơn...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Phương thức khoán chi thực hiện nhiệm vụ 1. Khoán chi thực hiện nhiệm vụ là giao quyền tự chủ tài chính cho tổ chức chủ trì, chủ nhiệm nhiệm vụ trong việc sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước đã được cơ quan có thẩm quyền giao khoán, gắn với trách nhiệm về các kết quả của nhiệm vụ được giao đúng mục tiêu, yêu cầu; đảm bảo nguyên...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Phương thức khoán chi thực hiện nhiệm vụ
  • 1. Khoán chi thực hiện nhiệm vụ là giao quyền tự chủ tài chính cho tổ chức chủ trì, chủ nhiệm nhiệm vụ trong việc sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước đã được cơ quan có thẩm quyền giao khoán, gắn v...
  • đảm bảo nguyên tắc công khai, minh bạch.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • các Giám đốc Sở: Khoa học và Công nghệ, Nội vụ, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về việc quản lý và tổ chức thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở (sau đây gọi tắt là nhiệm vụ cấp cơ sở) có sử dụng một phần hoặc toàn bộ kinh phí từ ngân sách nhà nước, gồm các nội dung: Xác định nhiệm vụ; xét duyệt đề cương; đ...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Sử dụng k i nh phí trong quá trình thực hiện nhiệm vụ 1. Đối với kinh phí được giao khoán a) Căn cứ vào Thuyết minh nhiệm vụ được phê duyệt, chủ nhiệm nhiệm vụ xây dựng phương án triển khai các nội dung công việc được giao khoán (chủ nhiệm nhiệm vụ được quyền điều chỉnh mục chi, nội dung chi, định mức chi, kinh phí giữa các ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Sử dụng k i nh phí trong quá trình thực hiện nhiệm vụ
  • 1. Đối với kinh phí được giao khoán
  • a) Căn cứ vào Thuyết minh nhiệm vụ được phê duyệt, chủ nhiệm nhiệm vụ xây dựng phương án triển khai các nội dung công việc được giao khoán (chủ nhiệm nhiệm vụ được quyền điều chỉnh mục chi, nội dun...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này quy định về việc quản lý và tổ chức thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở (sau đây gọi tắt là nhiệm vụ cấp cơ sở) có sử dụng một phần hoặc toàn bộ kinh phí từ ngân sác...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Nhiệm vụ cấp cơ sở là nhiệm vụ giải quyết vấn đề khoa học và công nghệ (sau đây viết tắt là KH&CN) của cơ sở và do Thủ trưởng cơ sở ký hợp đồng thực hiện, bao gồm: Đề tài, dự án khoa học và công nghệ cấp cơ sở nhằm: a) Triển khai ứng dụng công nghệ, tiến bộ khoa học kỹ thuật, kết quả các đề tài, dự án cấp t...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Mở tài khoản, nguyên tắc triển khai và kiểm soát thanh toán 1. Đơn vị quản lý kinh phí a) Mở tài khoản dự toán tại Kho bạc Nhà nước để nhận kinh phí ngân sách nhà nước và thanh toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ cho tổ chức chủ trì nhiệm vụ theo hợp đồng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ đã ký kết với đơn vị quản lý ki...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Mở tài khoản, nguyên tắc triển khai và kiểm soát thanh toán
  • 1. Đơn vị quản lý kinh phí
  • a) Mở tài khoản dự toán tại Kho bạc Nhà nước để nhận kinh phí ngân sách nhà nước và thanh toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ cho tổ chức chủ trì nhiệm vụ theo hợp đồng nghiên cứu khoa học và phát tri...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • 1. Nhiệm vụ cấp cơ sở là nhiệm vụ giải quyết vấn đề khoa học và công nghệ (sau đây viết tắt là KH&CN) của cơ sở và do Thủ trưởng cơ sở ký hợp đồng thực hiện, bao gồm: Đề tài, dự án khoa học và công...
  • a) Triển khai ứng dụng công nghệ, tiến bộ khoa học kỹ thuật, kết quả các đề tài, dự án cấp tỉnh (được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt công nhận kết quả), các đề tài, dự án khác đã được nghiệm thu ho...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ 1. Các Hội đồng tư vấn KH&CN bao gồm: Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ, Hội đồng tư vấn xét duyệt đề cương nhiệm vụ (viết tắt là Hội đồng xét duyệt), Hội đồng tư vấn đánh giá nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ (viết tắt là Hội đồng nghiệm thu). 2. Các Hội đồng tư vấn KH&CN do T...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Thanh toán và tạm ứng kinh phí thực hiện nhiệm vụ Kinh phí thực hiện nhiệm vụ (trừ các nhiệm vụ có Thông tư riêng hướng dẫn cụ thể cơ chế tạm ứng kinh phí) được tạm ứng theo nội dung và tiến độ của hợp đồng; cụ thể như sau: 1. Tạm ứng lần đầu từ tài khoản của đơn vị quản lý kinh phí chuyển sang tài khoản tiền gửi của tổ chức c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Thanh toán và tạm ứng kinh phí thực hiện nhiệm vụ
  • Kinh phí thực hiện nhiệm vụ (trừ các nhiệm vụ có Thông tư riêng hướng dẫn cụ thể cơ chế tạm ứng kinh phí) được tạm ứng theo nội dung và tiến độ của hợp đồng; cụ thể như sau:
  • 1. Tạm ứng lần đầu từ tài khoản của đơn vị quản lý kinh phí chuyển sang tài khoản tiền gửi của tổ chức chủ trì
Removed / left-side focus
  • Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ, Hội đồng tư vấn xét duyệt đề cương nhiệm vụ (viết tắt là Hội đồng xét duyệt), Hội đồng tư vấn đánh giá nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ (viết tắt là Hội đồ...
  • 2. Các Hội đồng tư vấn KH&CN do Thủ trưởng cơ quan, đơn vị thành lập. Hội đồng có từ 07 đến 09 thành viên, gồm: Chủ tịch, 01 Phó Chủ tịch, 02 Ủy viên phản biện và các Ủy viên Hội đồng.
  • Hội đồng được thành lập theo chuyên ngành KH&CN phù hợp với lĩnh vực của nhiệm vụ, có thể tư vấn cho một hoặc một số đề xuất nhiệm vụ trong cùng lĩnh vực hoặc chuyên ngành KH&CN.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Các Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ Right: - Hợp đồng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ (bản chính);
  • Left: Các Hội đồng tư vấn KH&CN bao gồm: Right: c) Hồ sơ tạm ứng lần đầu gửi Kho bạc Nhà nước bao gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Kinh phí hoạt động của các Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ 1. Kinh phí cho hoạt động của Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ được cấp từ nguồn ngân sách nhà nước theo quy định. 2. Kinh phí cho hoạt động của Hội đồng xét duyệt, Hội đồng nghiệm thu được bố trí trong kinh phí thực hiện nhiệm vụ cấp cơ sở.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Giải thích từ ngữ 1. “Đơn vị quản lý kinh phí” là đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ giao quản lý tài chính để thực hiện nhiệm vụ. 2. “Kinh phí tiết kiệm từ kinh phí được giao khoán” là kinh phí chênh lệch giữa tổng dự toán kinh phí giao khoán của nhiệm vụ được phê duyệt so với tổng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Giải thích từ ngữ
  • 1. “Đơn vị quản lý kinh phí” là đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ giao quản lý tài chính để thực hiện nhiệm vụ.
  • “Kinh phí tiết kiệm từ kinh phí được giao khoán” là kinh phí chênh lệch giữa tổng dự toán kinh phí giao khoán của nhiệm vụ được phê duyệt so với tổng kinh phí giao khoán thực chi sau khi nhiệm vụ đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Kinh phí hoạt động của các Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ
  • 1. Kinh phí cho hoạt động của Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ được cấp từ nguồn ngân sách nhà nước theo quy định.
  • 2. Kinh phí cho hoạt động của Hội đồng xét duyệt, Hội đồng nghiệm thu được bố trí trong kinh phí thực hiện nhiệm vụ cấp cơ sở.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện của tổ chức thực hiện, cá nhân chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở 1. Tổ chức thực hiện nhiệm vụ phải có chức năng hoạt động phù hợp với nhiệm vụ KH&CN, có đủ điều kiện về năng lực chuyên môn cần thiết cho việc triển khai nhiệm vụ. Tổ chức thực hiện nhiệm vụ có thể phối hợp với các tổ chức, cá nhân khác...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Xây dựng thuyết minh và dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ Tổ chức chủ trì, chủ nhiệm nhiệm vụ xây dựng thuyết minh và dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ theo mẫu quy định của Bộ Khoa học và Công nghệ về tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ cấp quốc gia và quy định cụ thể của các Bộ, cơ quan ngang Bộ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Xây dựng thuyết minh và dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ
  • Tổ chức chủ trì, chủ nhiệm nhiệm vụ xây dựng thuyết minh và dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ theo mẫu quy định của Bộ Khoa học và Công nghệ về tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân thực hi...
  • trong đó: mô tả các sản phẩm khoa học và công nghệ của nhiệm vụ, nội dung của các phần công việc, căn cứ để xây dựng dự toán thực hiện các phần công việc (các định mức kinh tế
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Điều kiện của tổ chức thực hiện, cá nhân chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở
  • Tổ chức thực hiện nhiệm vụ phải có chức năng hoạt động phù hợp với nhiệm vụ KH&CN, có đủ điều kiện về năng lực chuyên môn cần thiết cho việc triển khai nhiệm vụ.
  • Tổ chức thực hiện nhiệm vụ có thể phối hợp với các tổ chức, cá nhân khác có cơ sở vật chất, nhân lực, chuyên môn để thực hiện nội dung nhiệm vụ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II XÁC ĐỊNH NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP CƠ SỞ

Open section

Chương II

Chương II QUYẾT ĐỊNH PHƯƠNG THỨC KHOÁN CHI

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUYẾT ĐỊNH PHƯƠNG THỨC KHOÁN CHI
Removed / left-side focus
  • XÁC ĐỊNH NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP CƠ SỞ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Căn cứ để xây dựng đề xuất nhiệm vụ cấp cơ sở 1. Triển khai thực hiện theo chỉ đạo, đặt hàng (bằng văn bản), chiến lược, kế hoạch, chương trình phát triển kinh tế - xã hội của các ngành, địa phương. 2. Triển khai ứng dụng vào thực tiễn kết quả đề tài, dự án KH&CN cấp tỉnh được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt công nhận kết quả ho...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Nhiệm vụ thực hiện theo phương thức khoán chi đến sản phẩm cuối cùng 1. Nhiệm vụ được thực hiện theo phương thức khoán chi đến sản phẩm cuối cùng khi đáp ứng đồng thời các điều kiện sau: a) Nhiệm vụ được tổ chức chủ trì, chủ nhiệm nhiệm vụ thuyết minh và đề xuất thực hiện phương thức khoán chi đến sản phẩm cuối cùng; b) Sản phẩ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Nhiệm vụ thực hiện theo phương thức khoán chi đến sản phẩm cuối cùng
  • 1. Nhiệm vụ được thực hiện theo phương thức khoán chi đến sản phẩm cuối cùng khi đáp ứng đồng thời các điều kiện sau:
  • a) Nhiệm vụ được tổ chức chủ trì, chủ nhiệm nhiệm vụ thuyết minh và đề xuất thực hiện phương thức khoán chi đến sản phẩm cuối cùng;
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Căn cứ để xây dựng đề xuất nhiệm vụ cấp cơ sở
  • 1. Triển khai thực hiện theo chỉ đạo, đặt hàng (bằng văn bản), chiến lược, kế hoạch, chương trình phát triển kinh tế - xã hội của các ngành, địa phương.
  • Triển khai ứng dụng vào thực tiễn kết quả đề tài, dự án KH&CN cấp tỉnh được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt công nhận kết quả hoặc kết quả đề tài, dự án KH&CN cấp nhà nước, cấp bộ, các mô hình KH&CN...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Yêu cầu đối với nhiệm vụ cấp cơ sở 1. Yêu cầu chung a) Có tính cấp thiết hoặc tầm quan trọng đối với phát triển kinh tế - xã hội, an ninh, quốc phòng của địa phương, ngành, đơn vị. b) Giải quyết các vấn đề KH&CN trong phạm vi địa phương, ngành, đơn vị. c) Có địa chỉ hoặc phương án áp dụng cụ thể. 2. Yêu cầu riêng đối với đề tài...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Nhiệm vụ thực hiện theo phương thức khoán chi từng phần 1. Các nhiệm vụ không đủ điều kiện khoán chi đến sản phẩm cuối cùng thì thực hiện theo phương thức khoán chi từng phần. Các phần công việc khoán chi, phần công việc không khoán chi được xác định trên cơ sở thuyết minh của tổ chức chủ trì và chủ nhiệm nhiệm vụ. 2. Các phần...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Nhiệm vụ thực hiện theo phương thức khoán chi từng phần
  • Các nhiệm vụ không đủ điều kiện khoán chi đến sản phẩm cuối cùng thì thực hiện theo phương thức khoán chi từng phần.
  • Các phần công việc khoán chi, phần công việc không khoán chi được xác định trên cơ sở thuyết minh của tổ chức chủ trì và chủ nhiệm nhiệm vụ.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Yêu cầu đối với nhiệm vụ cấp cơ sở
  • 1. Yêu cầu chung
  • a) Có tính cấp thiết hoặc tầm quan trọng đối với phát triển kinh tế - xã hội, an ninh, quốc phòng của địa phương, ngành, đơn vị.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Xây dựng và tổng hợp đề xuất nhiệm vụ cấp cơ sở 1. Hàng năm trên cơ sở hướng dẫn xây dựng kế hoạch KH&CN của Sở KH&CN, các cơ quan, đơn vị hướng dẫn xây dựng kế hoạch KH&CN cho đơn vị mình và các đơn vị trực thuộc trên cơ sở nguồn kinh phí dự kiến phân bổ của cơ quan, đơn vị hoặc từ nguồn sự nghiệp KH&CN của tỉnh. 2. Các cá nhâ...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Thẩm đ ị nh d ự toán 1. Tổ chức chủ trì, chủ nhiệm nhiệm vụ có trách nhiệm tính đúng, tính đủ tổng kinh phí thực hiện nhiệm vụ trên cơ sở các định mức kinh tế kỹ thuật, định mức chi theo quy định hiện hành và thuyết minh cụ thể căn cứ xây dựng dự toán đối với nội dung chi chưa có định mức kinh tế kỹ thuật, định mức chi. Cơ quan...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Thẩm đ ị nh d ự toán
  • 1. Tổ chức chủ trì, chủ nhiệm nhiệm vụ có trách nhiệm tính đúng, tính đủ tổng kinh phí thực hiện nhiệm vụ trên cơ sở các định mức kinh tế kỹ thuật, định mức chi theo quy định hiện hành và thuyết mi...
  • trường hợp chưa có định mức kinh tế kỹ thuật, định mức chi, cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ quyết định và chịu trách nhiệm về quyết định của mình.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Xây dựng và tổng hợp đề xuất nhiệm vụ cấp cơ sở
  • Hàng năm trên cơ sở hướng dẫn xây dựng kế hoạch KH&CN của Sở KH&CN, các cơ quan, đơn vị hướng dẫn xây dựng kế hoạch KH&CN cho đơn vị mình và các đơn vị trực thuộc trên cơ sở nguồn kinh phí dự kiến...
  • 2. Các cá nhân, tổ chức có nhu cầu đề xuất nhiệm vụ cấp cơ sở phải xây dựng phiếu đề xuất có đầy đủ thông tin gửi về cơ quan, đơn vị để tổ chức Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ (Biểu mẫu 1).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở sử dụng nguồn kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ cấp tỉnh 1. Trên cơ sở danh sách nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở được phê duyệt tại Khoản 3 Điều 8, các cơ quan, đơn vị xem xét, lựa chọn một số nhiệm vụ đề nghị sử dụng nguồn kinh phí sự nghiệp KH&CN cấp tỉnh gửi về Sở KH&CN, hồ sơ...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Phê duyệt nhiệm vụ Trên cơ sở kết luận của Hội đồng tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ, kết quả thẩm định dự toán và ý kiến của chuyên gia tư vấn độc lập (nếu có), cơ quan có thẩm quyền quyết định phê duyệt tổ chức chủ trì, cá nhân chủ nhiệm, phương thức khoán (khoán chi đến sản phẩm cuối cùng, khoán chi từng phần), tổng mức k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Phê duyệt nhiệm vụ
  • Trên cơ sở kết luận của Hội đồng tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ, kết quả thẩm định dự toán và ý kiến của chuyên gia tư vấn độc lập (nếu có), cơ quan có thẩm quyền quyết định phê duyệt tổ chức...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở sử dụng nguồn kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ cấp tỉnh
  • Trên cơ sở danh sách nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở được phê duyệt tại Khoản 3 Điều 8, các cơ quan, đơn vị xem xét, lựa chọn một số nhiệm vụ đề nghị sử dụng nguồn kinh phí sự nghiệp KH&CN cấp tỉnh gửi về...
  • a) Công văn đề nghị kèm tổng hợp danh mục nhiệm vụ (Biểu mẫu 2).
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Phương thức, trình tự, thủ tục và nội dung làm việc của Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ 1. Phương thức làm việc của Hội đồng tư vấn a) Phiên họp Hội đồng tư vấn phải có mặt ít nhất 2/3 số thành viên Hội đồng, trong đó phải có Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch (được ủy quyền trong trường hợp Chủ tịch Hội đồng vắng mặt), ít nhất 0...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Sử dụng k i nh phí tiết kiệm của nhiệm vụ 1. Đối với nhiệm vụ được ngân sách nhà nước hỗ trợ, tài trợ toàn bộ kinh phí thực hiện a) Kinh phí tiết kiệm được từ kinh phí được giao khoán thực hiện như sau: - Kinh phí tiết kiệm được từ kinh phí giao khoán được hạch toán là nguồn thu khác của tổ chức chủ trì. - Căn cứ đề xuất của c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Sử dụng k i nh phí tiết kiệm của nhiệm vụ
  • 1. Đối với nhiệm vụ được ngân sách nhà nước hỗ trợ, tài trợ toàn bộ kinh phí thực hiện
  • a) Kinh phí tiết kiệm được từ kinh phí được giao khoán thực hiện như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Phương thức, trình tự, thủ tục và nội dung làm việc của Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ
  • 1. Phương thức làm việc của Hội đồng tư vấn
  • a) Phiên họp Hội đồng tư vấn phải có mặt ít nhất 2/3 số thành viên Hội đồng, trong đó phải có Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch (được ủy quyền trong trường hợp Chủ tịch Hội đồng vắng mặt), ít nhất 01 Ủy v...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Phê duyệt danh mục nhiệm vụ cấp cơ sở 1. Các nhiệm vụ sử dụng nguồn ngân sách của cơ quan, đơn vị, trên cơ sở kết quả tư vấn xác định nhiệm vụ, các cơ quan, đơn vị phê duyệt và căn cứ Quy định này triển khai thực hiện. 2. Đối với các nhiệm vụ đề nghị sử dụng nguồn kinh phí sự nghiệp KH&CN cấp tỉnh, các cơ quan, đơn vị gửi văn...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Quyết toán k i nh phí Công tác báo cáo, quyết toán kinh phí từ nguồn ngân sách nhà nước thực hiện theo quy định hiện hành và hướng dẫn cụ thể sau: 1. Nhiệm vụ được quyết toán một lần sau khi được hoàn thành và các bên đã tiến hành thanh lý hợp đồng. 2. Đối với nhiệm vụ thực hiện trong nhiều năm, tổ chức chủ trì có trách nhiệm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Quyết toán k i nh phí
  • Công tác báo cáo, quyết toán kinh phí từ nguồn ngân sách nhà nước thực hiện theo quy định hiện hành và hướng dẫn cụ thể sau:
  • 1. Nhiệm vụ được quyết toán một lần sau khi được hoàn thành và các bên đã tiến hành thanh lý hợp đồng.
Removed / left-side focus
  • 1. Các nhiệm vụ sử dụng nguồn ngân sách của cơ quan, đơn vị, trên cơ sở kết quả tư vấn xác định nhiệm vụ, các cơ quan, đơn vị phê duyệt và căn cứ Quy định này triển khai thực hiện.
  • Đối với các nhiệm vụ đề nghị sử dụng nguồn kinh phí sự nghiệp KH&CN cấp tỉnh, các cơ quan, đơn vị gửi văn bản đề nghị và hồ sơ quy định tại Khoản 1 Điều 9 Quy định này về Sở KH&CN theo hướng dẫn xâ...
  • Sở KH&CN tổng hợp danh mục các đề xuất nhiệm vụ và xem xét đánh giá sơ bộ về tính đầy đủ và cấp thiết của đề xuất nhiệm vụ.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11. Phê duyệt danh mục nhiệm vụ cấp cơ sở Right: a) Quyết định phê duyệt nhiệm vụ;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III XÉT DUYỆT VÀ PHÊ DUYỆT ĐỀ CƯƠNG NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP CƠ SỞ

Open section

Chương III

Chương III QUẢN LÝ, SỬ DỤNG, THANH QUYẾT TOÁN KINH PHÍ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ, SỬ DỤNG, THANH QUYẾT TOÁN KINH PHÍ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ
Removed / left-side focus
  • XÉT DUYỆT VÀ PHÊ DUYỆT ĐỀ CƯƠNG NHIỆM VỤ
  • KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP CƠ SỞ
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Phương thức, trình tự và nội dung làm việc của Hội đồng xét duyệt 1. Phương thức làm việc của Hội đồng xét duyệt a) Phiên họp Hội đồng xét duyệt phải có mặt ít nhất 2/3 số thành viên Hội đồng, trong đó phải có Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch (được ủy quyền trong trường hợp Chủ tịch Hội đồng vắng mặt), ít nhất 01 Ủy viên phản biệ...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Hồ sơ, chứng từ quyết toán lưu giữ tại t ổ chức chủ trì Hồ sơ, chứng từ của nhiệm vụ bao gồm: 1. Hồ sơ xét duyệt quyết toán quy định tại Khoản 4, Khoản 5 Điều 14 Thông tư này. 2. Thông báo xét duyệt quyết toán. 3. Chứng từ của nhiệm vụ bao gồm: a) Chứng từ chi trả tiền công lao động trực tiếp: Bảng kê chi trả tiền công; chứng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Hồ sơ, chứng từ quyết toán lưu giữ tại t ổ chức chủ trì
  • Hồ sơ, chứng từ của nhiệm vụ bao gồm:
  • 1. Hồ sơ xét duyệt quyết toán quy định tại Khoản 4, Khoản 5 Điều 14 Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Phương thức, trình tự và nội dung làm việc của Hội đồng xét duyệt
  • 1. Phương thức làm việc của Hội đồng xét duyệt
  • a) Phiên họp Hội đồng xét duyệt phải có mặt ít nhất 2/3 số thành viên Hội đồng, trong đó phải có Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch (được ủy quyền trong trường hợp Chủ tịch Hội đồng vắng mặt), ít nhất 01 Ủ...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Thẩm định kinh phí nhiệm vụ cấp cơ sở 1. Tổ chức thực hiện nhiệm vụ có trách nhiệm chỉnh sửa, hoàn thiện thuyết minh nhiệm vụ theo kết luận của Hội đồng xét duyệt, gửi hồ sơ hoàn thiện về tổ chức chủ trì nhiệm vụ trong thời hạn không quá 30 ngày làm việc kể từ ngày xét duyệt nhiệm vụ để thẩm định kinh phí. 2. Thủ trưởng tổ chứ...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Xử lý đối v ớ i trường hợp nhiệm vụ không hoàn thành 1. Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản xác định nhiệm vụ không hoàn thành của cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ, tổ chức chủ trì lập báo cáo chi tiết toàn bộ quá trình thực hiện (nội dung hoạt động và sử dụng kinh phí); xác định rõ các nguyên...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Xử lý đối v ớ i trường hợp nhiệm vụ không hoàn thành
  • 1. Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản xác định nhiệm vụ không hoàn thành của cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ, tổ chức chủ trì lập báo cáo chi tiết toàn bộ quá trì...
  • xác định rõ các nguyên nhân (chủ quan, khách quan) gửi cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ.
Removed / left-side focus
  • Tổ chức thực hiện nhiệm vụ có trách nhiệm chỉnh sửa, hoàn thiện thuyết minh nhiệm vụ theo kết luận của Hội đồng xét duyệt, gửi hồ sơ hoàn thiện về tổ chức chủ trì nhiệm vụ trong thời hạn không quá...
  • 2. Thủ trưởng tổ chức chủ trì nhiệm vụ ra quyết định thành lập Tổ thẩm định kinh phí.
  • a) Tổ thẩm định có từ 03 đến 05 thành viên, gồm: Đại diện lãnh đạo đơn vị chủ trì; đại diện bộ phận quản lý tài chính thuộc đơn vị chủ trì, đại diện bộ phận quản lý nhiệm vụ, mời thành viên Hội đồn...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 13. Thẩm định kinh phí nhiệm vụ cấp cơ sở Right: b) Đối với phần kinh phí của nhiệm vụ đã sử dụng:
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Phê duyệt đề cương nhiệm vụ cấp cơ sở 1. Căn cứ kết quả xét duyệt thuyết minh nhiệm vụ của Hội đồng xét duyệt và kết quả thẩm định kinh phí của Tổ thẩm định kinh phí, Thủ trưởng tổ chức chủ trì nhiệm vụ ra quyết định phê duyệt đề cương, kinh phí thực hiện nhiệm vụ cấp cơ sở. 2. Căn cứ quyết định phê duyệt đề cương, kinh phí th...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Chế tài xử lý đối với trường h ợ p nhiệm vụ không hoàn thành 1. Tổ chức chủ trì có trách nhiệm hoàn trả ngân sách nhà nước trong vòng tối đa là 60 ngày kể từ ngày cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ ban hành quyết định về việc hoàn trả kinh phí cho ngân sách nhà nước. Tổ chức chủ trì chưa thực hiện hoàn trả ngân sách nhà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Chế tài xử lý đối với trường h ợ p nhiệm vụ không hoàn thành
  • Tổ chức chủ trì có trách nhiệm hoàn trả ngân sách nhà nước trong vòng tối đa là 60 ngày kể từ ngày cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ ban hành quyết định về việc hoàn trả kinh phí cho ngân sá...
  • Tổ chức chủ trì chưa thực hiện hoàn trả ngân sách nhà nước theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ thì không được quyền tham gia tuyển chọn, xét giao trực tiếp nhiệm vụ có sử d...
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Phê duyệt đề cương nhiệm vụ cấp cơ sở
  • Căn cứ kết quả xét duyệt thuyết minh nhiệm vụ của Hội đồng xét duyệt và kết quả thẩm định kinh phí của Tổ thẩm định kinh phí, Thủ trưởng tổ chức chủ trì nhiệm vụ ra quyết định phê duyệt đề cương, k...
  • 2. Căn cứ quyết định phê duyệt đề cương, kinh phí thực hiện nhiệm vụ cấp cơ sở, Thủ trưởng tổ chức chủ trì nhiệm vụ ký kết hợp đồng triển khai thực hiện nhiệm vụ cấp cơ sở, cụ thể:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV ĐÁNH GIÁ NGHIỆM THU KẾT QUẢ NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP CƠ SỞ

Open section

Chương IV

Chương IV XỬ LÝ ĐỐI VỚI NHIỆM VỤ KHÔNG HOÀN THÀNH VÀ CÔNG KHAI THÔNG TIN NHIỆM VỤ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • XỬ LÝ ĐỐI VỚI NHIỆM VỤ KHÔNG HOÀN THÀNH VÀ CÔNG KHAI THÔNG TIN NHIỆM VỤ
Removed / left-side focus
  • ĐÁNH GIÁ NGHIỆM THU KẾT QUẢ NHIỆM VỤ
  • KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP CƠ SỞ
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Hồ sơ và thời hạn nộp phục vụ Hội đồng đánh giá nghiệm thu kết quả nhiệm vụ cấp cơ sở 1. Bộ hồ sơ đánh giá, gồm: a) Đề nghị đánh giá nghiệm thu kết quả nhiệm vụ cấp cơ sở của tổ chức thực hiện nhiệm vụ (Biểu mẫu 21). b) Thuyết minh nhiệm vụ; Quyết định phê duyệt đề cương, kinh phí thực hiện nhiệm vụ; hợp đồng. c) Báo cáo tổng...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Quy định về công khai thông tin nhiệm vụ Tổ chức chủ trì nhiệm vụ có trách nhiệm công khai tài chính theo quy định hiện hành, đồng thời có trách nhiệm công khai về nội dung thực hiện nhiệm vụ (trừ các nhiệm vụ có nội dung cần bảo mật, do cơ quan có thẩm quyền quy định) theo quy định cụ thể như sau: 1. Công khai tại tổ chức chủ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tổ chức chủ trì nhiệm vụ có trách nhiệm công khai tài chính theo quy định hiện hành, đồng thời có trách nhiệm công khai về nội dung thực hiện nhiệm vụ (trừ các nhiệm vụ có nội dung cần bảo mật, do...
  • 1. Công khai tại tổ chức chủ trì:
  • a) Nội dung công khai:
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Hồ sơ và thời hạn nộp phục vụ Hội đồng đánh giá nghiệm thu kết quả nhiệm vụ cấp cơ sở
  • 1. Bộ hồ sơ đánh giá, gồm:
  • a) Đề nghị đánh giá nghiệm thu kết quả nhiệm vụ cấp cơ sở của tổ chức thực hiện nhiệm vụ (Biểu mẫu 21).
Rewritten clauses
  • Left: b) Thuyết minh nhiệm vụ; Quyết định phê duyệt đề cương, kinh phí thực hiện nhiệm vụ; hợp đồng. Right: Điều 18. Quy định về công khai thông tin nhiệm vụ
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm và quyền hạn của Hội đồng nghiệm thu 1. Trách nhiệm, quyền hạn của Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Thư ký a) Chủ tịch Hội đồng chủ trì các phiên họp của Hội đồng đánh giá nghiệm thu nhiệm vụ cấp cơ sở. b) Phó Chủ tịch Hội đồng chủ trì phiên họp của Hội đồng và thực hiện các nhiệm vụ của Chủ tịch Hội đồng trong trường hợp...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2016 và thay thế Thông tư liên tịch số 93/2006/TTLT-BTC-BKHCN ngày 04 tháng 10 năm 2006 của liên Bộ Tài chính và Khoa học và Công nghệ hướng dẫn chế độ khoán kinh phí của đề tài, dự án khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước. 2. Các nh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Điều khoản thi hành
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2016 và thay thế Thông tư liên tịch số 93/2006/TTLT-BTC-BKHCN ngày 04 tháng 10 năm 2006 của liên Bộ Tài chính và Khoa học và Công nghệ h...
  • Các nhiệm vụ khoa học và công nghệ đã tổ chức họp hội đồng tư vấn tuyển chọn, hội đồng tư vấn giao trực tiếp trước ngày 15 tháng 02 năm 2016 thì vẫn áp dụng theo quy định tại Thông tư liên tịch số...
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Trách nhiệm và quyền hạn của Hội đồng nghiệm thu
  • 1. Trách nhiệm, quyền hạn của Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Thư ký
  • a) Chủ tịch Hội đồng chủ trì các phiên họp của Hội đồng đánh giá nghiệm thu nhiệm vụ cấp cơ sở.
similar-content Similarity 0.71 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Phương thức, trình tự, thủ tục và nội dung làm việc của Hội đồng nghiệm thu 1. Phương thức làm việc của Hội đồng nghiệm thu Hội đồng nghiệm thu được tổ chức trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày có quyết định thành lập Hội đồng và tiến hành họp khi đảm bảo các yêu cầu sau: a) Hồ sơ đánh giá nghiệm thu nhiệm vụ cấp cơ sở phải được...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Trách nhi ệ m thi hành Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Khoa học và Công nghệ, Bộ Tài chính để xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Trách nhi ệ m thi hành
  • Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Khoa học và Công nghệ, Bộ Tài chính để xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Phương thức, trình tự, thủ tục và nội dung làm việc của Hội đồng nghiệm thu
  • 1. Phương thức làm việc của Hội đồng nghiệm thu
  • Hội đồng nghiệm thu được tổ chức trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày có quyết định thành lập Hội đồng và tiến hành họp khi đảm bảo các yêu cầu sau:
left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Phương pháp đánh giá và xếp loại của Hội đồng nghiệm thu 1. Đánh giá của thành viên Hội đồng a) Báo cáo tổng hợp kết quả thực hiện nhiệm vụ đánh giá theo 03 mức sau: “Xuất sắc” khi báo cáo tổng hợp đã hoàn thiện, đáp ứng yêu cầu tại Điểm b Khoản 3 Điều 17 Quy định này; “Đạt” khi báo cáo tổng hợp cần chỉnh sửa, bổ sung và có th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.86 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Xử lý kết quả đánh giá nghiệm thu 1. Đối với nhiệm vụ được Hội đồng nghiệm thu đánh giá, xếp loại ở mức từ “Đạt” trở lên, trong vòng 15 ngày kể từ khi có kết quả đánh giá, chủ nhiệm nhiệm vụ có trách nhiệm hoàn thiện các nội dung theo ý kiến kết luận của Hội đồng nghiệm thu nộp về tổ chức chủ trì nhiệm vụ. 2. Tổ chức chủ trì n...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Xử lý đối v ớ i trường hợp nhiệm vụ không hoàn thành 1. Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản xác định nhiệm vụ không hoàn thành của cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ, tổ chức chủ trì lập báo cáo chi tiết toàn bộ quá trình thực hiện (nội dung hoạt động và sử dụng kinh phí); xác định rõ các nguyên...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Xử lý đối v ớ i trường hợp nhiệm vụ không hoàn thành
  • 1. Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản xác định nhiệm vụ không hoàn thành của cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ, tổ chức chủ trì lập báo cáo chi tiết toàn bộ quá trì...
  • xác định rõ các nguyên nhân (chủ quan, khách quan) gửi cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ.
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Xử lý kết quả đánh giá nghiệm thu
  • Đối với nhiệm vụ được Hội đồng nghiệm thu đánh giá, xếp loại ở mức từ “Đạt” trở lên, trong vòng 15 ngày kể từ khi có kết quả đánh giá, chủ nhiệm nhiệm vụ có trách nhiệm hoàn thiện các nội dung theo...
  • 2. Tổ chức chủ trì nhiệm vụ có trách nhiệm kiểm tra và xác nhận việc hoàn thiện sản phẩm nhiệm vụ do tổ chức thực hiện nhiệm vụ đã chỉnh sửa hoàn chỉnh gửi về.
left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ 1. Hồ sơ công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ bao gồm: a) Biên bản đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ. b) Bản sao giấy chứng nhận đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN. c) Báo cáo về việc hoàn thiện hồ sơ đánh giá, nghiệm thu (Biểu mẫu 25). 2. Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ khi n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương V

Chương V QUẢN LÝ NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP CƠ SỞ

Open section

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP CƠ SỞ
left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Quản lý nhiệm vụ cấp cơ sở a) Trong trường hợp bất khả kháng (thiên tai, địch họa, hỏa hoạn, biến động quá lớn của thị trường...) dẫn đến nhiệm vụ không hoàn thành mục tiêu hoặc phải dừng nhiệm vụ thì tổ chức thực hiện nhiệm vụ, chủ nhiệm nhiệm vụ phải có văn bản báo cáo giải trình, đề xuất những giải pháp cụ thể gửi tổ chức c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Công tác kiểm tra nhiệm vụ cấp cơ sở 1. Tổ chức chủ trì nhiệm vụ có trách nhiệm kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất tình hình thực hiện nội dung triển khai, tiến độ và sử dụng kinh phí của nhiệm vụ cấp cơ sở thuộc thẩm quyền quản lý. a) Đoàn kiểm tra do Thủ trưởng tổ chức chủ trì nhiệm vụ thành lập. Thành phần Đoàn kiểm tra gồm: Đạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Chế độ báo cáo và nộp hồ sơ nhiệm vụ cấp cơ sở Thủ trưởng tổ chức chủ trì nhiệm vụ có trách nhiệm báo cáo tình hình quản lý, thực hiện nhiệm vụ cấp cơ sở và kết quả triển khai ứng dụng các đề tài cấp cơ sở vào thực tiễn quản lý, sản xuất và đời sống cho Sở KH&CN, cụ thể như sau: 1. Báo cáo và nộp hồ sơ xét duyệt nhiệm vụ sau t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Đăng ký và lưu giữ kết quả thực hiện nhiệm vụ Tổ chức thực hiện nhiệm vụ và chủ nhiệm nhiệm vụ thực hiện việc đăng ký và lưu giữ kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN theo quy định tại Điều 12 Thông tư số 14/2014/TT-BKHCN ngày 11 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ KH&CN quy định về việc thu thập, đăng ký, lưu giữ và công bố thông ti...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Điều khoản áp dụng 1. Đối với các nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở đã được cấp thẩm quyền phê duyệt đề cương và kinh phí thực hiện tiếp tục thực hiện theo Quy định tại Quyết định số 24/2011/QĐ-UBND ngày 03 tháng 10 năm 2011 quy định quản lý đề tài KH&CN cấp cơ sở. 2. Khi các văn bản viện dẫn trong quy định thay đổi, các nội dung liên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Tổ chức thực hiện Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra các sở, ban, ngành, các cơ quan đơn vị thuộc tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, các tổ chức và cá nhân có liên quan thực hiện Quy định này. Trong quá trình thực hiện Quy định, nếu có những vướng mắc hoặc có vấn đề mới phát s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

mục tiêu

mục tiêu Dự kiến sản phẩm Kinh phí thực hiện Thời gian thực hiện Đơn vị thực hiện 1 2 ... Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở đề nghị...... (Thủ trưởng cơ quan chủ trì) xem xét, phê duyệt./. THƯ KÝ KHOA HỌC (Họ tên và chữ ký) TM. HỘI ĐỒNG CHỦ TỊCH (Họ tên và chữ ký) Biểu mẫu 4 PHIẾU NHẬN XÉT VÀ ĐÁNH GIÁ ĐỀ XUẤT NHIỆM VỤ C...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục yêu cầu đối với kết quả cần bao gồm các thông số kỹ thuật, yêu cầu về số lượng, chất lượng hoặc chỉ tiêu định lượng, định tính cụ thể của sản phẩm tạo ra. Tùy theo từng loại hình nhiệm vụ khoa học và công nghệ các yêu cầu này cần được thể hiện như sau:

Mục yêu cầu đối với kết quả cần bao gồm các thông số kỹ thuật, yêu cầu về số lượng, chất lượng hoặc chỉ tiêu định lượng, định tính cụ thể của sản phẩm tạo ra. Tùy theo từng loại hình nhiệm vụ khoa học và công nghệ các yêu cầu này cần được thể hiện như sau: a) Đối với nhiệm vụ nghiên cứu ứng dụng và phát triển công nghệ: Các yêu cầu đối...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục tiêu của đề tài (bám sát và cụ thể hoá định hướng mục tiêu theo đặt hàng - nếu có)

Mục tiêu của đề tài (bám sát và cụ thể hoá định hướng mục tiêu theo đặt hàng - nếu có) ..................................................................................................................................................... .......................................................................................................

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục tiêu

Mục tiêu 14.1. Mục tiêu của dự án ứng dụng, sản xuất hoặc chuyển giao công nghệ đặt ra (chất lượng sản phẩm; quy mô sản xuất) ................................................................................................................................................. ....................................................................

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục tiêu của đề tài: (Phát triển và cụ thể hóa định hướng mục tiêu theo đặt hàng)

Mục tiêu của đề tài: (Phát triển và cụ thể hóa định hướng mục tiêu theo đặt hàng) ...................................................................................................................................................... ...........................................................................................................

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này, Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 02 tháng 5 năm 2018 và thay thế Quyết định số 24/2011/QĐ-UBND ngày 03 tháng 10 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa ban hành Quy định quản lý đề tài khoa học và công nghệ cấp cơ sở.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; các Giám đốc Sở: Khoa học và Công nghệ, Nội vụ, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Trần Sơn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về việc quản lý và tổ chức thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở (sau đây gọi tắt là nhiệm vụ cấp cơ sở) có sử dụng một phần hoặc toàn bộ kinh phí từ ngân sách nhà nước, gồm các nội dung: Xác định nhiệm vụ; xét duyệt đề cương; đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Nhiệm vụ cấp cơ sở là nhiệm vụ giải quyết vấn đề khoa học và công nghệ (sau đây viết tắt là KH&CN) của cơ sở và do Thủ trưởng cơ sở ký hợp đồng thực hiện, bao gồm: Đề tài, dự án khoa học và công nghệ cấp cơ sở nhằm: a) Triển khai ứng dụng công nghệ, tiến bộ khoa học kỹ thuật, kết quả các đề tài, dự án cấp t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ 1. Các Hội đồng tư vấn KH&CN bao gồm: Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ, Hội đồng tư vấn xét duyệt đề cương nhiệm vụ (viết tắt là Hội đồng xét duyệt), Hội đồng tư vấn đánh giá nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ (viết tắt là Hội đồng nghiệm thu). 2. Các Hội đồng tư vấn KH&CN do T...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Kinh phí hoạt động của các Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ 1. Kinh phí cho hoạt động của Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ được cấp từ nguồn ngân sách nhà nước theo quy định. 2. Kinh phí cho hoạt động của Hội đồng xét duyệt, Hội đồng nghiệm thu được bố trí trong kinh phí thực hiện nhiệm vụ cấp cơ sở.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện của tổ chức thực hiện, cá nhân chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở 1. Tổ chức thực hiện nhiệm vụ phải có chức năng hoạt động phù hợp với nhiệm vụ KH&CN, có đủ điều kiện về năng lực chuyên môn cần thiết cho việc triển khai nhiệm vụ. Tổ chức thực hiện nhiệm vụ có thể phối hợp với các tổ chức, cá nhân khác...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II XÁC ĐỊNH NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP CƠ SỞ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Căn cứ để xây dựng đề xuất nhiệm vụ cấp cơ sở 1. Triển khai thực hiện theo chỉ đạo, đặt hàng (bằng văn bản), chiến lược, kế hoạch, chương trình phát triển kinh tế - xã hội của các ngành, địa phương. 2. Triển khai ứng dụng vào thực tiễn kết quả đề tài, dự án KH&CN cấp tỉnh được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt công nhận kết quả ho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Yêu cầu đối với nhiệm vụ cấp cơ sở 1. Yêu cầu chung a) Có tính cấp thiết hoặc tầm quan trọng đối với phát triển kinh tế - xã hội, an ninh, quốc phòng của địa phương, ngành, đơn vị. b) Giải quyết các vấn đề KH&CN trong phạm vi địa phương, ngành, đơn vị. c) Có địa chỉ hoặc phương án áp dụng cụ thể. 2. Yêu cầu riêng đối với đề tài...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Xây dựng và tổng hợp đề xuất nhiệm vụ cấp cơ sở 1. Hàng năm trên cơ sở hướng dẫn xây dựng kế hoạch KH&CN của Sở KH&CN, các cơ quan, đơn vị hướng dẫn xây dựng kế hoạch KH&CN cho đơn vị mình và các đơn vị trực thuộc trên cơ sở nguồn kinh phí dự kiến phân bổ của cơ quan, đơn vị hoặc từ nguồn sự nghiệp KH&CN của tỉnh. 2. Các cá nhâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở sử dụng nguồn kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ cấp tỉnh 1. Trên cơ sở danh sách nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở được phê duyệt tại Khoản 3 Điều 8, các cơ quan, đơn vị xem xét, lựa chọn một số nhiệm vụ đề nghị sử dụng nguồn kinh phí sự nghiệp KH&CN cấp tỉnh gửi về Sở KH&CN, hồ sơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Phương thức, trình tự, thủ tục và nội dung làm việc của Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ 1. Phương thức làm việc của Hội đồng tư vấn a) Phiên họp Hội đồng tư vấn phải có mặt ít nhất 2/3 số thành viên Hội đồng, trong đó phải có Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch (được ủy quyền trong trường hợp Chủ tịch Hội đồng vắng mặt), ít nhất 0...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Phê duyệt danh mục nhiệm vụ cấp cơ sở 1. Các nhiệm vụ sử dụng nguồn ngân sách của cơ quan, đơn vị, trên cơ sở kết quả tư vấn xác định nhiệm vụ, các cơ quan, đơn vị phê duyệt và căn cứ Quy định này triển khai thực hiện. 2. Đối với các nhiệm vụ đề nghị sử dụng nguồn kinh phí sự nghiệp KH&CN cấp tỉnh, các cơ quan, đơn vị gửi văn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III XÉT DUYỆT VÀ PHÊ DUYỆT ĐỀ CƯƠNG NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP CƠ SỞ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Phương thức, trình tự và nội dung làm việc của Hội đồng xét duyệt 1. Phương thức làm việc của Hội đồng xét duyệt a) Phiên họp Hội đồng xét duyệt phải có mặt ít nhất 2/3 số thành viên Hội đồng, trong đó phải có Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch (được ủy quyền trong trường hợp Chủ tịch Hội đồng vắng mặt), ít nhất 01 Ủy viên phản biệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Thẩm định kinh phí nhiệm vụ cấp cơ sở 1. Tổ chức thực hiện nhiệm vụ có trách nhiệm chỉnh sửa, hoàn thiện thuyết minh nhiệm vụ theo kết luận của Hội đồng xét duyệt, gửi hồ sơ hoàn thiện về tổ chức chủ trì nhiệm vụ trong thời hạn không quá 30 ngày làm việc kể từ ngày xét duyệt nhiệm vụ để thẩm định kinh phí. 2. Thủ trưởng tổ chứ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Phê duyệt đề cương nhiệm vụ cấp cơ sở 1. Căn cứ kết quả xét duyệt thuyết minh nhiệm vụ của Hội đồng xét duyệt và kết quả thẩm định kinh phí của Tổ thẩm định kinh phí, Thủ trưởng tổ chức chủ trì nhiệm vụ ra quyết định phê duyệt đề cương, kinh phí thực hiện nhiệm vụ cấp cơ sở. 2. Căn cứ quyết định phê duyệt đề cương, kinh phí th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐÁNH GIÁ NGHIỆM THU KẾT QUẢ NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP CƠ SỞ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Hồ sơ và thời hạn nộp phục vụ Hội đồng đánh giá nghiệm thu kết quả nhiệm vụ cấp cơ sở 1. Bộ hồ sơ đánh giá, gồm: a) Đề nghị đánh giá nghiệm thu kết quả nhiệm vụ cấp cơ sở của tổ chức thực hiện nhiệm vụ (Biểu mẫu 21). b) Thuyết minh nhiệm vụ; Quyết định phê duyệt đề cương, kinh phí thực hiện nhiệm vụ; hợp đồng. c) Báo cáo tổng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm và quyền hạn của Hội đồng nghiệm thu 1. Trách nhiệm, quyền hạn của Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Thư ký a) Chủ tịch Hội đồng chủ trì các phiên họp của Hội đồng đánh giá nghiệm thu nhiệm vụ cấp cơ sở. b) Phó Chủ tịch Hội đồng chủ trì phiên họp của Hội đồng và thực hiện các nhiệm vụ của Chủ tịch Hội đồng trong trường hợp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Phương thức, trình tự, thủ tục và nội dung làm việc của Hội đồng nghiệm thu 1. Phương thức làm việc của Hội đồng nghiệm thu Hội đồng nghiệm thu được tổ chức trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày có quyết định thành lập Hội đồng và tiến hành họp khi đảm bảo các yêu cầu sau: a) Hồ sơ đánh giá nghiệm thu nhiệm vụ cấp cơ sở phải được...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Phương pháp đánh giá và xếp loại của Hội đồng nghiệm thu 1. Đánh giá của thành viên Hội đồng a) Báo cáo tổng hợp kết quả thực hiện nhiệm vụ đánh giá theo 03 mức sau: “Xuất sắc” khi báo cáo tổng hợp đã hoàn thiện, đáp ứng yêu cầu tại Điểm b Khoản 3 Điều 17 Quy định này; “Đạt” khi báo cáo tổng hợp cần chỉnh sửa, bổ sung và có th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.86 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Xử lý kết quả đánh giá nghiệm thu 1. Đối với nhiệm vụ được Hội đồng nghiệm thu đánh giá, xếp loại ở mức từ “Đạt” trở lên, trong vòng 15 ngày kể từ khi có kết quả đánh giá, chủ nhiệm nhiệm vụ có trách nhiệm hoàn thiện các nội dung theo ý kiến kết luận của Hội đồng nghiệm thu nộp về tổ chức chủ trì nhiệm vụ. 2. Tổ chức chủ trì n...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Xử lý đối v ớ i trường hợp nhiệm vụ không hoàn thành 1. Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản xác định nhiệm vụ không hoàn thành của cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ, tổ chức chủ trì lập báo cáo chi tiết toàn bộ quá trình thực hiện (nội dung hoạt động và sử dụng kinh phí); xác định rõ các nguyên...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Xử lý đối v ớ i trường hợp nhiệm vụ không hoàn thành
  • 1. Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản xác định nhiệm vụ không hoàn thành của cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ, tổ chức chủ trì lập báo cáo chi tiết toàn bộ quá trì...
  • xác định rõ các nguyên nhân (chủ quan, khách quan) gửi cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ.
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Xử lý kết quả đánh giá nghiệm thu
  • Đối với nhiệm vụ được Hội đồng nghiệm thu đánh giá, xếp loại ở mức từ “Đạt” trở lên, trong vòng 15 ngày kể từ khi có kết quả đánh giá, chủ nhiệm nhiệm vụ có trách nhiệm hoàn thiện các nội dung theo...
  • 2. Tổ chức chủ trì nhiệm vụ có trách nhiệm kiểm tra và xác nhận việc hoàn thiện sản phẩm nhiệm vụ do tổ chức thực hiện nhiệm vụ đã chỉnh sửa hoàn chỉnh gửi về.
left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ 1. Hồ sơ công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ bao gồm: a) Biên bản đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ. b) Bản sao giấy chứng nhận đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN. c) Báo cáo về việc hoàn thiện hồ sơ đánh giá, nghiệm thu (Biểu mẫu 25). 2. Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ khi n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V QUẢN LÝ NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP CƠ SỞ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Quản lý nhiệm vụ cấp cơ sở a) Trong trường hợp bất khả kháng (thiên tai, địch họa, hỏa hoạn, biến động quá lớn của thị trường...) dẫn đến nhiệm vụ không hoàn thành mục tiêu hoặc phải dừng nhiệm vụ thì tổ chức thực hiện nhiệm vụ, chủ nhiệm nhiệm vụ phải có văn bản báo cáo giải trình, đề xuất những giải pháp cụ thể gửi tổ chức c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Công tác kiểm tra nhiệm vụ cấp cơ sở 1. Tổ chức chủ trì nhiệm vụ có trách nhiệm kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất tình hình thực hiện nội dung triển khai, tiến độ và sử dụng kinh phí của nhiệm vụ cấp cơ sở thuộc thẩm quyền quản lý. a) Đoàn kiểm tra do Thủ trưởng tổ chức chủ trì nhiệm vụ thành lập. Thành phần Đoàn kiểm tra gồm: Đạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Chế độ báo cáo và nộp hồ sơ nhiệm vụ cấp cơ sở Thủ trưởng tổ chức chủ trì nhiệm vụ có trách nhiệm báo cáo tình hình quản lý, thực hiện nhiệm vụ cấp cơ sở và kết quả triển khai ứng dụng các đề tài cấp cơ sở vào thực tiễn quản lý, sản xuất và đời sống cho Sở KH&CN, cụ thể như sau: 1. Báo cáo và nộp hồ sơ xét duyệt nhiệm vụ sau t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Đăng ký và lưu giữ kết quả thực hiện nhiệm vụ Tổ chức thực hiện nhiệm vụ và chủ nhiệm nhiệm vụ thực hiện việc đăng ký và lưu giữ kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN theo quy định tại Điều 12 Thông tư số 14/2014/TT-BKHCN ngày 11 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ KH&CN quy định về việc thu thập, đăng ký, lưu giữ và công bố thông ti...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Điều khoản áp dụng 1. Đối với các nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở đã được cấp thẩm quyền phê duyệt đề cương và kinh phí thực hiện tiếp tục thực hiện theo Quy định tại Quyết định số 24/2011/QĐ-UBND ngày 03 tháng 10 năm 2011 quy định quản lý đề tài KH&CN cấp cơ sở. 2. Khi các văn bản viện dẫn trong quy định thay đổi, các nội dung liên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Tổ chức thực hiện Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra các sở, ban, ngành, các cơ quan đơn vị thuộc tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, các tổ chức và cá nhân có liên quan thực hiện Quy định này. Trong quá trình thực hiện Quy định, nếu có những vướng mắc hoặc có vấn đề mới phát s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

mục tiêu

mục tiêu Dự kiến sản phẩm Kinh phí thực hiện Thời gian thực hiện Đơn vị thực hiện 1 2 ... Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở đề nghị...... (Thủ trưởng cơ quan chủ trì) xem xét, phê duyệt./. THƯ KÝ KHOA HỌC (Họ tên và chữ ký) TM. HỘI ĐỒNG CHỦ TỊCH (Họ tên và chữ ký) Biểu mẫu 4 PHIẾU NHẬN XÉT VÀ ĐÁNH GIÁ ĐỀ XUẤT NHIỆM VỤ C...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục yêu cầu đối với kết quả cần bao gồm các thông số kỹ thuật, yêu cầu về số lượng, chất lượng hoặc chỉ tiêu định lượng, định tính cụ thể của sản phẩm tạo ra. Tùy theo từng loại hình nhiệm vụ khoa học và công nghệ các yêu cầu này cần được thể hiện như sau:

Mục yêu cầu đối với kết quả cần bao gồm các thông số kỹ thuật, yêu cầu về số lượng, chất lượng hoặc chỉ tiêu định lượng, định tính cụ thể của sản phẩm tạo ra. Tùy theo từng loại hình nhiệm vụ khoa học và công nghệ các yêu cầu này cần được thể hiện như sau: a) Đối với nhiệm vụ nghiên cứu ứng dụng và phát triển công nghệ: Các yêu cầu đối...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục tiêu của đề tài (bám sát và cụ thể hoá định hướng mục tiêu theo đặt hàng - nếu có)

Mục tiêu của đề tài (bám sát và cụ thể hoá định hướng mục tiêu theo đặt hàng - nếu có) ..................................................................................................................................................... .......................................................................................................

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục tiêu

Mục tiêu 14.1. Mục tiêu của dự án ứng dụng, sản xuất hoặc chuyển giao công nghệ đặt ra (chất lượng sản phẩm; quy mô sản xuất) ................................................................................................................................................. ....................................................................

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục tiêu của đề tài: (Phát triển và cụ thể hóa định hướng mục tiêu theo đặt hàng)

Mục tiêu của đề tài: (Phát triển và cụ thể hóa định hướng mục tiêu theo đặt hàng) ...................................................................................................................................................... ...........................................................................................................

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.