Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa
74/2018/NĐ-CP
Right document
Sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008, Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa và Nghị định số 86/2012/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2012 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều Luật Đo lường
13/2022/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa 1. Sửa đổi Điều 3 như sau: “Điều 3. Sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn 1. Nguyên tắc xác định sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn (...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Điều khoản thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 3 năm 2022. 2. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
Open sectionThis section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa
- 1. Sửa đổi Điều 3 như sau:
- “Điều 3. Sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn
- Điều 3. Điều khoản thi hành
- 1. Nghị định này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 3 năm 2022.
- 2. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa
- 1. Sửa đổi Điều 3 như sau:
- “Điều 3. Sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn
Điều 3. Điều khoản thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 3 năm 2022. 2. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực th...
Left
Điều 13b.
Điều 13b. Xác định giá trị sản phẩm, hàng hóa vi phạm đã tiêu thụ 1. Lượng sản phẩm, hàng hóa đã tiêu thụ là tổng số lượng sản phẩm, hàng hóa đó theo hóa đơn, chứng từ, tài liệu tại thời điểm lần nhập gần nhất trước thời điểm kiểm tra, trừ đi sản phẩm, hàng hóa còn tồn khi vi phạm. 2. Giá trị sản phẩm, hàng hóa vi phạm đã tiêu thụ là đ...
Open sectionRight
Điều 19
Điều 19đ. Quản lý nhà nước về truy xuất nguồn gốc sản phẩm, hàng hóa 1. Bộ Khoa học và Công nghệ: a) Giúp Chính phủ quản lý nhà nước về hoạt động truy xuất nguồn gốc sản phẩm, hàng hóa; b) Hướng dẫn nâng cao năng lực kỹ thuật cho hoạt động truy xuất nguồn gốc sản phẩm, hàng hóa và hỗ trợ phát triển sản phẩm, hàng hóa chủ lực, phát triể...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 19` in the comparison document.
- Điều 13b. Xác định giá trị sản phẩm, hàng hóa vi phạm đã tiêu thụ
- 1. Lượng sản phẩm, hàng hóa đã tiêu thụ là tổng số lượng sản phẩm, hàng hóa đó theo hóa đơn, chứng từ, tài liệu tại thời điểm lần nhập gần nhất trước thời điểm kiểm tra, trừ đi sản phẩm, hàng hóa c...
- 2. Giá trị sản phẩm, hàng hóa vi phạm đã tiêu thụ là đơn giá của sản phẩm, hàng hóa đó được bán ra gần nhất tại thời điểm phát hiện vi phạm nhân với số lượng sản phẩm, hàng hóa vi phạm đã tiêu thụ.
- Điều 19đ. Quản lý nhà nước về truy xuất nguồn gốc sản phẩm, hàng hóa
- 1. Bộ Khoa học và Công nghệ:
- a) Giúp Chính phủ quản lý nhà nước về hoạt động truy xuất nguồn gốc sản phẩm, hàng hóa;
- Điều 13b. Xác định giá trị sản phẩm, hàng hóa vi phạm đã tiêu thụ
- 1. Lượng sản phẩm, hàng hóa đã tiêu thụ là tổng số lượng sản phẩm, hàng hóa đó theo hóa đơn, chứng từ, tài liệu tại thời điểm lần nhập gần nhất trước thời điểm kiểm tra, trừ đi sản phẩm, hàng hóa c...
- 2. Giá trị sản phẩm, hàng hóa vi phạm đã tiêu thụ là đơn giá của sản phẩm, hàng hóa đó được bán ra gần nhất tại thời điểm phát hiện vi phạm nhân với số lượng sản phẩm, hàng hóa vi phạm đã tiêu thụ.
Điều 19đ. Quản lý nhà nước về truy xuất nguồn gốc sản phẩm, hàng hóa 1. Bộ Khoa học và Công nghệ: a) Giúp Chính phủ quản lý nhà nước về hoạt động truy xuất nguồn gốc sản phẩm, hàng hóa; b) Hướng dẫn nâng cao năng lực...
Left
Điều 18a.
Điều 18a. Điều kiện chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp 1. Điều kiện đối với tổ chức thử nghiệm được chỉ định a) Đã được cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm theo quy định tại Nghị định số 107/2016/NĐ-CP , trong đó có lĩnh vực thử nghiệm đăng ký chỉ định; b) Phải thực hiện việc thử nghiệm thành thạo hoặc so sánh liên phòng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18b.
Điều 18b. Hồ sơ đăng ký chỉ định 1. Trường hợp chỉ định lần đầu, hồ sơ gồm: a) Đơn đăng ký chỉ định đánh giá sự phù hợp theo quy định tại Mẫu số 04 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này; b) Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm, giám định, kiểm định, chứng nhận; c) Danh sách thử nghiệm viên, giám định viên, kiểm định v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18c.
Điều 18c. Hình thức nộp hồ sơ Tổ chức đánh giá sự phù hợp khi có nhu cầu tham gia hoạt động thử nghiệm, giám định, kiểm định, chứng nhận phục vụ quản lý nhà nước trong lĩnh vực cụ thể lập 01 bộ hồ sơ đăng ký chỉ định, gửi về bộ quản lý ngành, lĩnh vực hoặc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây viết tắt là cơ qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18d.
Điều 18d. Trình tự, thủ tục chỉ định 1. Trường hợp chỉ định lần đầu, thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực chỉ định: a) Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đăng ký, nếu hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ theo quy định, cơ quan chỉ định thông báo bằng văn bản yêu cầu tổ chức đánh giá sự phù hợp sửa đổi, bổ sung hồ sơ; b) Tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18
Điều 18đ. Trách nhiệm của bộ quản lý ngành, lĩnh vực, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương 1. Chỉ đạo, quản lý tổ chức đánh giá sự phù hợp được chỉ định theo quy định của Nghị định này. 2. Tiếp nhận, xử lý hồ sơ đăng ký chỉ định và ra quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp phục vụ hoạt động thanh tra, kiểm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18e.
Điều 18e. Trách nhiệm của tổ chức đánh giá sự phù hợp được chỉ định 1. Thực hiện quyền và nghĩa vụ theo quy định tại Điều 19 và Điều 20 Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa. Trường hợp vi phạm quy định của Nghị định này hoặc quy định tại Điều 20 Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa thì tùy theo tính chất, mức độ sẽ bị xem xét, xử lý theo q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18g.
Điều 18g. Thu hồi quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp Bộ quản lý ngành, lĩnh vực xem xét, quyết định thu hồi Quyết định chỉ định trong trường hợp tổ chức đánh giá sự phù hợp vi phạm một trong các trường hợp sau: 1. Vi phạm nhiều lần các quy định tại Khoản 6 Điều 8, Điều 20 Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa và các quy định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19a.
Điều 19a. Phân công quản lý nhà nước về hoạt động mã số, mã vạch 1. Bộ Khoa học và Công nghệ giúp Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về mã số, mã vạch và các công nghệ dựa trên nền tảng mã số, mã vạch, có nhiệm vụ, quyền hạn: a) Xây dựng chiến lược, chương trình, đề án, dự án, tiêu chuẩn, quy chuẩn và các văn bản quy phạm pháp luật...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19b.
Điều 19b. Trách nhiệm của tổ chức sử dụng mã số, mã vạch 1. Đối với tổ chức sử dụng mã số, mã vạch theo chuẩn của tổ chức mã số, mã vạch quốc tế GS1 và có tiền tố mã quốc gia Việt Nam“893”: a) Đăng ký sử dụng mã số, mã vạch với cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền; b) Tạo và gắn mã số, mã vạch cho các đối tượng thuộc quyền sở hữu của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19c.
Điều 19c. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng mã số, mã vạch 1. Hồ sơ: a) Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận, hồ sơ gồm: - Đơn đăng ký sử dụng mã số, mã vạch theo quy định tại Mẫu số 12 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này; - Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc Quyết định thành lập...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19d.
Điều 19d. Thủ tục xác nhận sử dụng mã nước ngoài hoặc ủy quyền sử dụng mã số, mã vạch 1. Hồ sơ gồm: a) Đơn đề nghị xác nhận sử dụng mã nước ngoài hoặc ủy quyền sử dụng mã số, mã vạch theo quy định tại Mẫu số 15 và Mẫu số 16 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này; b) Đối với xác nhận sử dụng mã số nước ngoài: Bản sao bằng chứng phía đố...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Tiêu chí xét thưởng 1. Giải thưởng chất lượng quốc gia được đánh giá theo các tiêu chí sau đây: a) Vai trò của lãnh đạo; b) Chiến lược hoạt động; c) Chính sách định hướng vào khách hàng và thị trường; d) Đo lường, phân tích và quản lý tri thức; đ) Quản lý nguồn nhân lực; e) Quản lý quá trình hoạt động; g) Kết quả hoạt động. 2....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27a.
Điều 27a. Cơ quan quản lý và điều hành giải thưởng 1. Bộ Khoa học và Công nghệ giúp Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về Giải thưởng chất lượng, thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn sau: a) Tổ chức triển khai Giải thưởng chất lượng quốc gia; b) Báo cáo Thủ tướng Chính phủ tình hình tổ chức và triển khai hoạt động về Giải thưởng chất lượng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27b.
Điều 27b. Hội đồng sơ tuyển 1. Hội đồng sơ tuyển gồm: a) Hội đồng sơ tuyển cấp địa phương do cơ quan thường trực Giải thưởng chất lượng quốc gia quyết định thành lập trên cơ sở đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. b) Hội đồng sơ tuyển cấp bộ, ngành do các bộ, ngành thành lập, có sự thống...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27c.
Điều 27c. Hội đồng quốc gia 1. Hội đồng quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quyết định thành lập, theo đề nghị của cơ quan thường trực Giải thưởng chất lượng quốc gia. Hội đồng quốc gia có từ 15 đến 19 thành viên, gồm Chủ tịch, một Phó Chủ tịch và các Ủy viên. Thành viên của hội đồng quốc gia là đại diện của các Bộ, ngành, c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Quy trình và hồ sơ xét thưởng 1. Đăng ký tham dự giải thưởng Tổ chức, doanh nghiệp đăng ký tham dự Giải thưởng chất lượng quốc gia tại hội đồng sơ tuyển cấp địa phương nơi tổ chức, doanh nghiệp đăng ký hoạt động sản xuất, kinh doanh. Trường hợp tổ chức, doanh nghiệp thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của các bộ, ngành, có thể...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Kinh phí hoạt động 1. Nguồn kinh phí tổ chức hoạt động Giải thưởng chất lượng quốc gia bao gồm: a) Kinh phí từ ngân sách nhà nước được bố trí trong dự toán chi sự nghiệp khoa học và công nghệ; b) Nguồn ủng hộ, tài trợ của các tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân trong và ngoài nước; c) Nguồn thu từ hoạt động Giải thưởng chất lượng q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Quyền lợi của tổ chức, doanh nghiệp đạt giải 1. Các tổ chức, doanh nghiệp đạt Giải thưởng chất lượng quốc gia được phép thông báo, tuyên truyền, quảng cáo trên các phương tiện thông tin đại chúng hoặc các hình thức giới thiệu khác về đơn vị mình, được sử dụng biểu tượng của Giải thưởng chất lượng quốc gia trên sản phẩm, ấn phẩ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30a.
Điều 30a. Xử lý vi phạm 1. Trong thời gian 03 năm, kể từ ngày tổ chức, doanh nghiệp đạt giải, nếu bị phát hiện có hành vi gian lận về hồ sơ trong quá trình tham dự Giải thưởng chất lượng quốc gia hoặc vi phạm các quy định pháp luật làm ảnh hưởng đến uy tín của Giải thưởng chất lượng quốc gia thì cơ quan thường trực Giải thưởng chất lượ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2018. 2. Các quy định khác về chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp, Giải thưởng chất lượng quốc gia, mã số, mã vạch tại các văn bản quy phạm pháp luật cùng cấp và cấp thấp hơn Nghị định này hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections