Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 20
Explicit citation matches 20
Instruction matches 20
Left-only sections 69
Right-only sections 70

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định về hệ thống kiểm soát nội bộ của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về hệ thống kiểm soát nội bộ của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Ngân hàng thương mại bao gồm: Ngân hàng thương mại nhà nước, ngân hàng thương mại cổ phần, ngân hàng liên doanh, ngân hàng 100% vốn nước ngoài. 2. Chi nhánh ngân hàng nước ngoài.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Hệ thống kiểm soát nội bộ là tập hợp các cơ chế, chính sách, quy trình, quy định nội bộ, cơ cấu tổ chức của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được xây dựng phù hợp với quy định tại Luật các tổ chức tín dụng, Thông tư này và các qu...

Open section

Điều 24.

Điều 24. Quản lý dữ liệu rủi ro Dữ liệu rủi ro được sử dụng để thực hiện hoạt động quản lý rủi ro theo quy định tại Chương này. Ngân hàng quản lý dữ liệu rủi ro theo quy định nội bộ, tối thiểu đảm bảo các yêu cầu sau: 1. Dữ liệu rủi ro phải chính xác (accuracy) và toàn vẹn (integrity) trong đó đảm bảo nhất quán các khái niệm về dữ liệu...

Open section

This section explicitly points to `Điều 24.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • Hệ thống kiểm soát nội bộ là tập hợp các cơ chế, chính sách, quy trình, quy định nội bộ, cơ cấu tổ chức của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được xây dựng phù hợp với quy định t...
Added / right-side focus
  • Điều 24. Quản lý dữ liệu rủi ro
  • Dữ liệu rủi ro được sử dụng để thực hiện hoạt động quản lý rủi ro theo quy định tại Chương này. Ngân hàng quản lý dữ liệu rủi ro theo quy định nội bộ, tối thiểu đảm bảo các yêu cầu sau:
  • 1. Dữ liệu rủi ro phải chính xác (accuracy) và toàn vẹn (integrity) trong đó đảm bảo nhất quán các khái niệm về dữ liệu, có kênh báo cáo nội bộ và kế hoạch khắc phục về tình trạng dữ liệu kém chất...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • Hệ thống kiểm soát nội bộ là tập hợp các cơ chế, chính sách, quy trình, quy định nội bộ, cơ cấu tổ chức của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được xây dựng phù hợp với quy định t...
Target excerpt

Điều 24. Quản lý dữ liệu rủi ro Dữ liệu rủi ro được sử dụng để thực hiện hoạt động quản lý rủi ro theo quy định tại Chương này. Ngân hàng quản lý dữ liệu rủi ro theo quy định nội bộ, tối thiểu đảm bảo các yêu cầu sau:...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Áp dụng các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan Hệ thống kiểm soát nội bộ của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thực hiện theo quy định tại Luật các tổ chức tín dụng, Thông tư này và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 5.

Điều 5. Yêu cầu đối với hệ thống kiểm soát nội bộ 1. Hệ thống kiểm soát nội bộ của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải đáp ứng các yêu cầu sau: a) Yêu cầu quy định tại khoản 2 Điều 40 Luật các tổ chức tín dụng; b) Phù hợp với quy mô, điều kiện và mức độ phức tạp trong hoạt động kinh doanh của ngân hàng thương mại,...

Open section

Điều 40.

Điều 40. Quản lý rủi ro hoạt động đối với hoạt động thuê ngoài 1. Ngân hàng thực hiện quản lý rủi ro hoạt động đối với hoạt động thuê ngoài thông qua: a) Quản lý hoạt động thuê ngoài theo quy định tại khoản 2 Điều này; b) Nhận dạng, đo lường, theo dõi và kiểm soát rủi ro hoạt động phát sinh từ hoạt động thuê ngoài theo quy định tại Điề...

Open section

This section appears to amend `Điều 40.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Yêu cầu đối với hệ thống kiểm soát nội bộ
  • 1. Hệ thống kiểm soát nội bộ của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải đáp ứng các yêu cầu sau:
  • a) Yêu cầu quy định tại khoản 2 Điều 40 Luật các tổ chức tín dụng;
Added / right-side focus
  • 1. Ngân hàng thực hiện quản lý rủi ro hoạt động đối với hoạt động thuê ngoài thông qua:
  • a) Quản lý hoạt động thuê ngoài theo quy định tại khoản 2 Điều này;
  • b) Nhận dạng, đo lường, theo dõi và kiểm soát rủi ro hoạt động phát sinh từ hoạt động thuê ngoài theo quy định tại Điều 39 Thông tư này;
Removed / left-side focus
  • 1. Hệ thống kiểm soát nội bộ của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải đáp ứng các yêu cầu sau:
  • a) Yêu cầu quy định tại khoản 2 Điều 40 Luật các tổ chức tín dụng;
  • b) Phù hợp với quy mô, điều kiện và mức độ phức tạp trong hoạt động kinh doanh của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Yêu cầu đối với hệ thống kiểm soát nội bộ Right: Điều 40. Quản lý rủi ro hoạt động đối với hoạt động thuê ngoài
  • Left: a) Phù hợp với quy định tại Thông tư này và quy định của pháp luật có liên quan; Right: điều khoản xử lý tranh chấp theo quy định của pháp luật
Target excerpt

Điều 40. Quản lý rủi ro hoạt động đối với hoạt động thuê ngoài 1. Ngân hàng thực hiện quản lý rủi ro hoạt động đối với hoạt động thuê ngoài thông qua: a) Quản lý hoạt động thuê ngoài theo quy định tại khoản 2 Điều này...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Lưu trữ hồ sơ, tài liệu về hệ thống kiểm soát nội bộ 1. Ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài có quy định nội bộ về việc quản lý, lưu trữ các hồ sơ, tài liệu về hệ thống kiểm soát nội bộ. 2. Việc quản lý, lưu trữ hồ sơ, tài liệu về hệ thống kiểm soát nội bộ của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Báo cáo Ngân hàng Nhà nước về hệ thống kiểm soát nội bộ 1. Ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải lập báo cáo và gửi Ngân hàng Nhà nước (Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng) về hệ thống kiểm soát nội bộ theo quy định tại khoản 2, 3 và 4 Điều này. 2. Báo cáo về hệ thống kiểm soát nội bộ bao gồm: a) Báo cáo h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II GIÁM SÁT CỦA QUẢN LÝ CẤP CAO

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Yêu cầu đối với giám sát của quản lý cấp cao 1. Có cơ cấu tổ chức, nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên, Ban kiểm soát, Tổng giám đốc (Giám đốc) theo quy định tại Luật các tổ chức tín dụng và phù hợp với quy định tại Thông tư này đối với ngân hàng thương mại. 2. Có cơ cấu tổ chức, nhiệm vụ, quyền hạn c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 9.

Điều 9. Cơ cấu tổ chức giám sát của quản lý cấp cao của ngân hàng thương mại 1. Cơ cấu tổ chức giám sát của Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên của ngân hàng thương mại đảm bảo: a) Có Ủy ban quản lý rủi ro và Ủy ban nhân sự theo quy định của Ngân hàng Nhà nước về việc cấp Giấy phép và tổ chức, hoạt động của ngân hàng thương mại, chi...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Yêu cầu của hoạt động kiểm soát 1. Hoạt động kiểm soát phải được thực hiện đối với tất cả các hoạt động, quy trình nghiệp vụ, cá nhân, bộ phận tại ngân hàng, đảm bảo đáp ứng các quy định tại Thông tư này và quy định nội bộ của ngân hàng. 2. Việc hạch toán kế toán tuân thủ đúng quy định về chuẩn mực và chế độ kế toán; tổng hợp,...

Open section

This section explicitly points to `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Cơ cấu tổ chức giám sát của quản lý cấp cao của ngân hàng thương mại
  • 1. Cơ cấu tổ chức giám sát của Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên của ngân hàng thương mại đảm bảo:
  • a) Có Ủy ban quản lý rủi ro và Ủy ban nhân sự theo quy định của Ngân hàng Nhà nước về việc cấp Giấy phép và tổ chức, hoạt động của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài và phải đảm b...
Added / right-side focus
  • Điều 11. Yêu cầu của hoạt động kiểm soát
  • 1. Hoạt động kiểm soát phải được thực hiện đối với tất cả các hoạt động, quy trình nghiệp vụ, cá nhân, bộ phận tại ngân hàng, đảm bảo đáp ứng các quy định tại Thông tư này và quy định nội bộ của ng...
  • 2. Việc hạch toán kế toán tuân thủ đúng quy định về chuẩn mực và chế độ kế toán
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Cơ cấu tổ chức giám sát của quản lý cấp cao của ngân hàng thương mại
  • 1. Cơ cấu tổ chức giám sát của Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên của ngân hàng thương mại đảm bảo:
  • a) Có Ủy ban quản lý rủi ro và Ủy ban nhân sự theo quy định của Ngân hàng Nhà nước về việc cấp Giấy phép và tổ chức, hoạt động của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài và phải đảm b...
Rewritten clauses
  • Left: 2. Cơ cấu tổ chức giám sát của Ban kiểm soát thực hiện theo quy định tại Luật các tổ chức tín dụng và quy định nội bộ của Ban kiểm soát. Right: Báo cáo nội bộ về hoạt động kiểm soát bao gồm đánh giá về hoạt động kiểm soát theo nội dung quy định tại Điều này và nội dung khác theo quy định nội bộ của ngân hàng.
Target excerpt

Điều 11. Yêu cầu của hoạt động kiểm soát 1. Hoạt động kiểm soát phải được thực hiện đối với tất cả các hoạt động, quy trình nghiệp vụ, cá nhân, bộ phận tại ngân hàng, đảm bảo đáp ứng các quy định tại Thông tư này và q...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 10.

Điều 10. G iám sát của quản lý cấp cao đối với kiểm soát nội bộ 1. Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên của ngân hàng thương mại giám sát Tổng giám đốc (Giám đốc) trong việc: a) Tổ chức thực hiện hoạt động kiểm soát, vận hành và duy trì hệ thống thông tin quản lý và cơ chế trao đổi thông tin; b) Duy trì văn hóa kiểm soát quy định tại...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Hoạt động kiểm soát là việc giám sát, theo dõi, kiểm tra, tự kiểm soát của các cá nhân, bộ phận trong việc thực hiện hoạt động của ngân hàng theo cơ chế, chính sách, quy trình, quy định nội bộ, chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp nhằm tuân thủ quy định củ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. G iám sát của quản lý cấp cao đối với kiểm soát nội bộ
  • 1. Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên của ngân hàng thương mại giám sát Tổng giám đốc (Giám đốc) trong việc:
  • a) Tổ chức thực hiện hoạt động kiểm soát, vận hành và duy trì hệ thống thông tin quản lý và cơ chế trao đổi thông tin;
Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • Hoạt động kiểm soát là việc giám sát, theo dõi, kiểm tra, tự kiểm soát của các cá nhân, bộ phận trong việc thực hiện hoạt động của ngân hàng theo cơ chế, chính sách, quy trình, quy định nội bộ, chu...
Removed / left-side focus
  • a) Tổ chức thực hiện hoạt động kiểm soát, vận hành và duy trì hệ thống thông tin quản lý và cơ chế trao đổi thông tin;
  • b) Duy trì văn hóa kiểm soát quy định tại khoản 6 Điều 3 Thông tư này và chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp quy định tại khoản 3 Điều 15 Thông tư này trong ngân hàng thương mại;
  • c) Xử lý, khắc phục các tồn tại, hạn chế về kiểm soát nội bộ theo yêu cầu, kiến nghị của Ngân hàng Nhà nước, tổ chức kiểm toán độc lập và các cơ quan chức năng khác;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 10. G iám sát của quản lý cấp cao đối với kiểm soát nội bộ Right: Hoạt động kiểm soát bao gồm giám sát của quản lý cấp cao và kiểm soát nội bộ.
  • Left: 1. Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên của ngân hàng thương mại giám sát Tổng giám đốc (Giám đốc) trong việc: Right: 2. Quản lý cấp cao bao gồm Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên; Ban kiểm soát; Tổng giám đốc (Giám đốc).
Target excerpt

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Hoạt động kiểm soát là việc giám sát, theo dõi, kiểm tra, tự kiểm soát của các cá nhân, bộ phận trong việc thực hiện hoạt động củ...

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. G iám sát của quản lý cấp cao đối với quản lý rủi ro 1. Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên của ngân hàng thương mại giám sát Tổng giám đốc (Giám đốc) trên cơ sở đề xuất, tham mưu của Ủy ban quản lý rủi ro trong việc: a) Xây dựng, tổ chức thực hiện chính sách quản lý rủi ro; b) Xử lý, khắc phục các tồn tại, hạn chế về quản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. G iám sát của quản lý cấp cao đối với đánh giá nội bộ về mức đủ vốn 1. Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên của ngân hàng thương mại giám sát Tổng giám đốc (Giám đốc) trong việc: a) Tổ chức thực hiện đánh giá nội bộ về mức đủ vốn; b) Xử lý, khắc phục các tồn tại, hạn chế của đánh giá nội bộ về mức đủ vốn theo yêu cầu, kiến n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Giám sát của quản lý cấp cao đối với kiểm toán nội bộ 1. Ban kiểm soát của ngân hàng thương mại thực hiện giám sát đối với kiểm toán nội bộ bao gồm: a) Giám sát, đánh giá việc thực hiện chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp của thành viên Ban kiểm soát, kiểm toán viên nội bộ; b) Giám sát bộ phận kiểm toán nội bộ trong việc: (i) Thực h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III KIỂM SOÁT NỘI BỘ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Yêu cầu của kiểm soát nội bộ 1. Kiểm soát nội bộ được thực hiện đối với tất cả hoạt động, quy trình nghiệp vụ, các bộ phận tại ngân hàng thương mại (bao gồm trụ sở chính, chi nhánh và các đơn vị phụ thuộc khác), chi nhánh ngân hàng nước ngoài nhằm đảm bảo các yêu cầu sau đây: a) Các hoạt động của ngân hàng thương mại, chi nhán...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Hoạt động kiểm soát 1. Hoạt động kiểm soát của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thực hiện thông qua tối thiểu các nội dung sau đây: a) Việc phân cấp thẩm quyền phê duyệt phải căn cứ mức độ tin cậy của cấp có thẩm quyền và năng lực của cá nhân, bộ phận thực hiện. Thẩm quyền phê duyệt phải được thể hiện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 16.

Điều 16. Hoạt động kiểm soát đối với hoạt động cấp tín dụng 1. Hoạt động kiểm soát đối với hoạt động cấp tín dụng của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải tuân thủ quy định tại khoản 1 và 2 Điều 15 Thông tư này. 2. Hoạt động cấp tín dụng phải được kiểm soát xung đột lợi ích theo nguyên tắc cá nhân, bộ phận có chức...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Hoạt động kiểm soát trong hoạt động cấp tín dụng 1. Hoạt động kiểm soát trong hoạt động cấp tín dụng của ngân hàng phải đáp ứng các yêu cầu quy định tại Điều 11 Thông tư này. 2. Hoạt động cấp tín dụng, trừ quy định tại khoản 3 Điều này phải được kiểm soát xung đột lợi ích thông qua nguyên tắc cá nhân hoặc bộ phận có chức năng...

Open section

This section explicitly points to `Điều 15.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 16. Hoạt động kiểm soát đối với hoạt động cấp tín dụng
  • 1. Hoạt động kiểm soát đối với hoạt động cấp tín dụng của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải tuân thủ quy định tại khoản 1 và 2 Điều 15 Thông tư này.
  • 2. Hoạt động cấp tín dụng phải được kiểm soát xung đột lợi ích theo nguyên tắc cá nhân, bộ phận có chức năng thẩm định tín dụng độc lập với cá nhân, bộ phận có chức năng:
Added / right-side focus
  • c) Quan hệ khách hàng theo quy định nội bộ của ngân hàng.
  • Ngân hàng tổ chức xét duyệt cấp tín dụng bằng phương tiện điện tử phải kiểm soát xung đột lợi ích thông qua nguyên tắc phân định trách nhiệm của từng cá nhân, bộ phận xây dựng, thiết lập và vận hàn...
  • Trường hợp có rủi ro phát sinh, ngân hàng phải có cơ chế để xác định từng cá nhân, bộ phận chịu trách nhiệm và xử lý kịp thời các vấn đề, rủi ro phát sinh để đảm bảo hiệu quả, an toàn trong việc tổ...
Removed / left-side focus
  • a) Quan hệ khách hàng;
  • b) Thẩm định lại (nếu có);
Rewritten clauses
  • Left: Điều 16. Hoạt động kiểm soát đối với hoạt động cấp tín dụng Right: Điều 15. Hoạt động kiểm soát trong hoạt động cấp tín dụng
  • Left: 1. Hoạt động kiểm soát đối với hoạt động cấp tín dụng của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải tuân thủ quy định tại khoản 1 và 2 Điều 15 Thông tư này. Right: 1. Hoạt động kiểm soát trong hoạt động cấp tín dụng của ngân hàng phải đáp ứng các yêu cầu quy định tại Điều 11 Thông tư này.
  • Left: 2. Hoạt động cấp tín dụng phải được kiểm soát xung đột lợi ích theo nguyên tắc cá nhân, bộ phận có chức năng thẩm định tín dụng độc lập với cá nhân, bộ phận có chức năng: Right: 2. Hoạt động cấp tín dụng, trừ quy định tại khoản 3 Điều này phải được kiểm soát xung đột lợi ích thông qua nguyên tắc cá nhân hoặc bộ phận có chức năng thẩm định tín dụng độc lập với cá nhân hoặc...
Target excerpt

Điều 15. Hoạt động kiểm soát trong hoạt động cấp tín dụng 1. Hoạt động kiểm soát trong hoạt động cấp tín dụng của ngân hàng phải đáp ứng các yêu cầu quy định tại Điều 11 Thông tư này. 2. Hoạt động cấp tín dụng, trừ qu...

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Hoạt động kiểm soát đối với giao dịch tự doanh 1. Hoạt động kiểm soát đối với giao dịch tự doanh của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải tuân thủ quy định tại khoản 1 và 2 Điều 15 Thông tư này. 2. Giao dịch tự doanh phải được kiểm soát đảm bảo tối thiểu các nguyên tắc sau đây: a) Có đơn vị chuyên trách để...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 18.

Điều 18. Bộ phận tuân thủ 1. Tùy theo quy mô, điều kiện và mức độ phức tạp của hoạt động kinh doanh, ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài quyết định cơ cấu tổ chức, nhiệm vụ, quyền hạn của bộ phận tuân thủ đảm bảo tính độc lập, không xung đột lợi ích của bộ phận tuân thủ. 2. Nhiệm vụ, quyền hạn của bộ phận tuân thủ do T...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Cơ chế, chính sách, quy trình, quy định nội bộ Yêu cầu đối với cơ chế, chính sách, quy trình, quy định nội bộ của ngân hàng: a) Phù hợp với quy định tại Thông tư này và các quy định của pháp luật có liên quan; b) Việc phân cấp thẩm quyền quyết định phải căn cứ mức độ tin cậy của cấp có thẩm quyền và năng lực của cá nhân, bộ phậ...

Open section

This section appears to amend `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 18. Bộ phận tuân thủ
  • Tùy theo quy mô, điều kiện và mức độ phức tạp của hoạt động kinh doanh, ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài quyết định cơ cấu tổ chức, nhiệm vụ, quyền hạn của bộ phận tuân thủ đảm...
  • 2. Nhiệm vụ, quyền hạn của bộ phận tuân thủ do Tổng giám đốc (Giám đốc) ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài quyết định, đảm bảo bộ phận tuân thủ có tối thiểu các nhiệm vụ sau đây:
Added / right-side focus
  • Điều 5. Cơ chế, chính sách, quy trình, quy định nội bộ
  • Yêu cầu đối với cơ chế, chính sách, quy trình, quy định nội bộ của ngân hàng:
  • a) Phù hợp với quy định tại Thông tư này và các quy định của pháp luật có liên quan;
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Bộ phận tuân thủ
  • Tùy theo quy mô, điều kiện và mức độ phức tạp của hoạt động kinh doanh, ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài quyết định cơ cấu tổ chức, nhiệm vụ, quyền hạn của bộ phận tuân thủ đảm...
  • 2. Nhiệm vụ, quyền hạn của bộ phận tuân thủ do Tổng giám đốc (Giám đốc) ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài quyết định, đảm bảo bộ phận tuân thủ có tối thiểu các nhiệm vụ sau đây:
Target excerpt

Điều 5. Cơ chế, chính sách, quy trình, quy định nội bộ Yêu cầu đối với cơ chế, chính sách, quy trình, quy định nội bộ của ngân hàng: a) Phù hợp với quy định tại Thông tư này và các quy định của pháp luật có liên quan;...

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 9 . Cơ chế trao đổi thông tin 1. Ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài có cơ chế trao đổi thông tin đảm bảo mọi cá nhân ở tất cả các cấp, các bộ phận có liên quan được thông báo, phổ biến, tuyên truyền về hệ thống kiểm soát nội bộ để hiểu rõ, nhận thức thống nhất, đầy đủ về chính sách, quy trình, mục tiêu kinh doa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 20.

Điều 20. Hệ thống thông tin quản lý 1. Ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài có hệ thống thông tin quản lý để cung cấp thông tin, báo cáo nội bộ cho Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên, ngân hàng mẹ, Ban kiểm soát, Tổng giám đốc (Giám đốc) và các cá nhân, bộ phận liên quan để thực hiện chức năng, nhiệm vụ đảm bảo tuân...

Open section

Điều 37.

Điều 37. Báo cáo nội bộ về rủi ro thị trường 1. Chậm nhất ngày làm việc tiếp theo (ngày T), ngân hàng phải có báo cáo nội bộ về rủi ro thị trường đối với sổ kinh doanh của ngày làm việc hôm trước (ngày T-1), tối thiểu bao gồm: a) Tổng trạng thái rủi ro thị trường trong ngày; b) Các phát hiện từ hoạt động kiểm soát đối với giao dịch tự...

Open section

This section explicitly points to `Điều 37.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 20. Hệ thống thông tin quản lý
  • Ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài có hệ thống thông tin quản lý để cung cấp thông tin, báo cáo nội bộ cho Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên, ngân hàng mẹ, Ban kiểm soát, Tổn...
  • 2. Hệ thống thông tin quản lý tối thiểu bao gồm:
Added / right-side focus
  • Điều 37. Báo cáo nội bộ về rủi ro thị trường
  • 1. Chậm nhất ngày làm việc tiếp theo (ngày T), ngân hàng phải có báo cáo nội bộ về rủi ro thị trường đối với sổ kinh doanh của ngày làm việc hôm trước (ngày T-1), tối thiểu bao gồm:
  • a) Tổng trạng thái rủi ro thị trường trong ngày;
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Hệ thống thông tin quản lý
  • Ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài có hệ thống thông tin quản lý để cung cấp thông tin, báo cáo nội bộ cho Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên, ngân hàng mẹ, Ban kiểm soát, Tổn...
  • 2. Hệ thống thông tin quản lý tối thiểu bao gồm:
Target excerpt

Điều 37. Báo cáo nội bộ về rủi ro thị trường 1. Chậm nhất ngày làm việc tiếp theo (ngày T), ngân hàng phải có báo cáo nội bộ về rủi ro thị trường đối với sổ kinh doanh của ngày làm việc hôm trước (ngày T-1), tối thiểu...

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV QUẢN LÝ RỦI RO

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 QUY ĐỊNH CHUNG VỀ QUẢN LÝ RỦI RO

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21

Điều 21 . Yêu cầu về quản lý rủi ro 1. Ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thực hiện quản lý rủi ro đảm bảo các yêu cầu sau đây: a) Quản lý các rủi ro trọng yếu trong hoạt động kinh doanh của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài; b) Nhận dạng đầy đủ, đo lường chính xác, theo dõi thường xuyên để kịp thời...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 22

Điều 22 . Bộ phận quản lý rủi ro 1. Tùy theo quy mô, điều kiện và mức độ phức tạp của hoạt động kinh doanh, ngân hàng thương mại tự quyết định cơ cấu tổ chức của bộ phận quản lý rủi ro thuộc tuyến bảo vệ thứ hai và có tối thiểu các chức năng sau: a) Giúp Hội đồng rủi ro trong việc: (i) Đề xuất, tham mưu các nội dung quy định tại khoản...

Open section

Điều 28.

Điều 28. Đo lường, theo dõi và kiểm soát rủi ro tín dụng 1. Ngân hàng phải sử dụng phương pháp hoặc mô hình hoặc cả phương pháp và mô hình để đo lường rủi ro tín dụng. 2. Ngân hàng phải theo dõi, kiểm soát rủi ro tín dụng tối thiểu đảm bảo: a) Thực hiện phân loại nợ, trích lập dự phòng rủi ro, sử dụng dự phòng rủi ro để xử lý rủi ro tí...

Open section

This section explicitly points to `Điều 28.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 22 . Bộ phận quản lý rủi ro
  • 1. Tùy theo quy mô, điều kiện và mức độ phức tạp của hoạt động kinh doanh, ngân hàng thương mại tự quyết định cơ cấu tổ chức của bộ phận quản lý rủi ro thuộc tuyến bảo vệ thứ hai và có tối thiểu cá...
  • a) Giúp Hội đồng rủi ro trong việc:
Added / right-side focus
  • Điều 28. Đo lường, theo dõi và kiểm soát rủi ro tín dụng
  • 2. Ngân hàng phải theo dõi, kiểm soát rủi ro tín dụng tối thiểu đảm bảo:
  • a) Thực hiện phân loại nợ, trích lập dự phòng rủi ro, sử dụng dự phòng rủi ro để xử lý rủi ro tín dụng, theo dõi kết quả phân loại nợ và đánh giá mức độ đầy đủ của dự phòng rủi ro theo quy định của...
Removed / left-side focus
  • Điều 22 . Bộ phận quản lý rủi ro
  • 1. Tùy theo quy mô, điều kiện và mức độ phức tạp của hoạt động kinh doanh, ngân hàng thương mại tự quyết định cơ cấu tổ chức của bộ phận quản lý rủi ro thuộc tuyến bảo vệ thứ hai và có tối thiểu cá...
  • a) Giúp Hội đồng rủi ro trong việc:
Rewritten clauses
  • Left: c) Xây dựng và sử dụng các phương pháp, mô hình đánh giá và đo lường rủi ro; Right: 1. Ngân hàng phải sử dụng phương pháp hoặc mô hình hoặc cả phương pháp và mô hình để đo lường rủi ro tín dụng.
  • Left: g) Thực hiện báo cáo nội bộ về quản lý rủi ro theo quy định nội bộ của ngân hàng thương mại. Right: Tần suất việc thực hiện kiểm tra, giám sát theo quy định nội bộ của ngân hàng;
Target excerpt

Điều 28. Đo lường, theo dõi và kiểm soát rủi ro tín dụng 1. Ngân hàng phải sử dụng phương pháp hoặc mô hình hoặc cả phương pháp và mô hình để đo lường rủi ro tín dụng. 2. Ngân hàng phải theo dõi, kiểm soát rủi ro tín...

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Quy định nội bộ về quản lý rủi ro 1. Quy định nội bộ về hệ thống kiểm soát nội bộ của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài quy định tại khoản 2 Điều 5 Thông tư này phải có quy định nội bộ về quản lý rủi ro, trong đó tối thiểu có các nội dung sau đây: a) Việc xây dựng, ban hành và thực hiện chính sách quản lý rủ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Chính sách quản lý rủi ro 1. Chính sách quản lý rủi ro của ngân hàng thương mại do Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên ban hành, sửa đổi, bổ sung. Thẩm quyền ban hành, sửa đổi, bổ sung chính sách quản lý rủi ro của chi nhánh ngân hàng nước ngoài thực hiện theo quy định của ngân hàng mẹ. 2. Chính sách quản lý rủi ro tối thiể...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Hạn mức rủi ro 1. Hạn mức rủi ro của ngân hàng thương mại do Tổng giám đốc (Giám đốc) ban hành, sửa đổi, bổ sung (bao gồm cả việc điều chỉnh hạn mức rủi ro). Thẩm quyền ban hành, sửa đổi, bổ sung hạn mức rủi ro của chi nhánh ngân hàng nước ngoài thực hiện theo quy định của ngân hàng mẹ. 2. Hạn mức rủi ro phải đảm bảo: a) Tuân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Quản lý rủi ro đối với sản phẩm mới, hoạt động trong thị trường mới 1. Quản lý rủi ro đối với sản phẩm mới, hoạt động trong thị trường mới của các hoạt động kinh doanh được phép phải đảm bảo các yêu cầu sau đây: a) Có các tiêu chí xác định sản phẩm mới, hoạt động trong thị trường mới; b) Có quy trình cung cấp sản phẩm mới, hoạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Nhận dạng, đo lường, theo dõi và kiểm soát rủi ro 1. Nhận dạng rủi ro: Ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải nhận dạng rủi ro trọng yếu và tương tác giữa các rủi ro này trong các giao dịch, sản phẩm, hoạt động, quy trình nghiệp vụ, nguy cơ gây ra rủi ro và xác định nguyên nhân gây ra rủi ro. 2. Đo lường rủi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Kiểm tra sức chịu đựng 1. Ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thực hiện kiểm tra sức chịu đựng đảm bảo: a) Kiểm tra sức chịu đựng về thanh khoản định kỳ tối thiểu 06 tháng một lần và đột xuất; b) Kiểm tra sức chịu đựng về vốn định kỳ hằng năm và đột xuất. 2. Kiểm tra sức chịu đựng được thực hiện như sau: a) Lậ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 QUẢN LÝ RỦI RO TÍN DỤNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Yêu cầu, chiến lược quản lý rủi ro tín dụng, hạn mức rủi ro tín dụng 1. Quản lý rủi ro tín dụng được thực hiện trong suốt quá trình xem xét, thẩm định, phê duyệt, quản lý tín dụng đảm bảo tuân thủ quy định của Ngân hàng Nhà nước và quy định của pháp luật có liên quan. 2. Chiến lược quản lý rủi ro tín dụng tối thiểu bao...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Hệ thống xếp hạng tín dụng nội bộ 1. Ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải có hệ thống xếp hạng tín dụng nội bộ theo quy định của Ngân hàng Nhà nước về phân loại tài sản có, mức trích, phương pháp trích lập dự phòng rủi ro và việc sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro trong hoạt động của tổ chức tín dụng, chi nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31

Điều 31 . Đo lường, theo dõi và kiểm soát rủi ro tín dụng 1. Ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải sử dụng hệ thống xếp hạng tín dụng nội bộ, phương pháp, mô hình đo lường tổn thất để đo lường rủi ro tín dụng. 2. Ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải theo dõi, kiểm soát rủi ro tín dụng đối với từ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Thẩm định cấp tín dụng 1. Ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thực hiện thẩm định tín dụng đảm bảo tối thiểu bao gồm các nội dung sau đây: a) Xác định cụ thể người có liên quan của khách hàng, tổng dư nợ cấp tín dụng của khách hàng, khách hàng và người có liên quan; b) Căn cứ kết quả xếp hạng tín nhiệm của khá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Phê duyệt quyết định có rủi ro tín dụng Ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thực hiện phê duyệt quyết định có rủi ro tín dụng đảm bảo: 1. Thẩm quyền phê duyệt quyết định có rủi ro tín dụng và các trường hợp chuyển lên cấp thẩm quyền cao hơn để phê duyệt phải được xác định theo các tiêu chí định lượng, định tín...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 34.

Điều 34. Quản lý tín dụng 1. Ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thực hiện quản lý tín dụng đáp ứng các yêu cầu sau đây: a) Quy định cụ thể trách nhiệm, thẩm quyền của cá nhân, bộ phận trong việc lập, lưu trữ hồ sơ tín dụng bảo đảm các hồ sơ tín dụng đầy đủ theo quy định của pháp luật; b) Giải ngân phù hợp với mục đích...

Open section

Điều 36.

Điều 36. Đo lường, theo dõi và kiểm soát rủi ro thị trường 1. Ngân hàng phải có phương pháp hoặc mô hình hoặc phương pháp và mô hình đo lường rủi ro thị trường đối với rủi ro lãi suất, rủi ro ngoại hối, rủi ro giá cổ phiếu và rủi ro giá hàng hóa. Việc đo lường tối thiểu đảm bảo: a) Đo lường rủi ro thị trường gắn với từng loại tài sản t...

Open section

This section explicitly points to `Điều 36.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 34. Quản lý tín dụng
  • 1. Ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thực hiện quản lý tín dụng đáp ứng các yêu cầu sau đây:
  • a) Quy định cụ thể trách nhiệm, thẩm quyền của cá nhân, bộ phận trong việc lập, lưu trữ hồ sơ tín dụng bảo đảm các hồ sơ tín dụng đầy đủ theo quy định của pháp luật;
Added / right-side focus
  • Điều 36. Đo lường, theo dõi và kiểm soát rủi ro thị trường
  • 1. Ngân hàng phải có phương pháp hoặc mô hình hoặc phương pháp và mô hình đo lường rủi ro thị trường đối với rủi ro lãi suất, rủi ro ngoại hối, rủi ro giá cổ phiếu và rủi ro giá hàng hóa. Việc đo l...
  • a) Đo lường rủi ro thị trường gắn với từng loại tài sản tài chính, nợ phải trả tài chính, khoản mục ngoại bảng;
Removed / left-side focus
  • Điều 34. Quản lý tín dụng
  • 1. Ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thực hiện quản lý tín dụng đáp ứng các yêu cầu sau đây:
  • a) Quy định cụ thể trách nhiệm, thẩm quyền của cá nhân, bộ phận trong việc lập, lưu trữ hồ sơ tín dụng bảo đảm các hồ sơ tín dụng đầy đủ theo quy định của pháp luật;
Rewritten clauses
  • Left: c) Giám sát khoản cấp tín dụng sau khi được giải ngân phải đảm bảo nguyên tắc sau đây: Right: c) Trường hợp ngân hàng sử dụng mô hình giá (mark to model) thì mô hình giá phải đảm bảo yêu cầu sau đây:
  • Left: (ii) Đánh giá các yếu tố ảnh hưởng đến khả năng trả nợ của khách hàng; Right: (i) Đánh giá đầy đủ các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị giao dịch tự doanh, giá trị tài sản cơ sở;
Target excerpt

Điều 36. Đo lường, theo dõi và kiểm soát rủi ro thị trường 1. Ngân hàng phải có phương pháp hoặc mô hình hoặc phương pháp và mô hình đo lường rủi ro thị trường đối với rủi ro lãi suất, rủi ro ngoại hối, rủi ro giá cổ...

left-only unmatched

Điều 35

Điều 35 . Quản lý khoản cấp tín dụng có vấn đề 1. Ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải thực hiện quản lý khoản cấp tín dụng có vấn đề để có biện pháp xử lý kịp thời. 2. Quản lý khoản cấp tín dụng có vấn đề đảm bảo yêu cầu sau đây: a) Quy định rõ tiêu chí, phương pháp để xác định khoản cấp tín dụng có vấn đề; b) Tăn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Quản lý tài sản bảo đảm Ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải thực hiện quản lý tài sản bảo đảm đáp ứng yêu cầu sau đây: 1. Xác định cụ thể các loại tài sản bảo đảm mà ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài chấp nhận đảm bảo phù hợp với quy định của pháp luật. 2. Có phương pháp xác định giá tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 37.

Điều 37. Báo cáo nội bộ về rủi ro tín dụng 1. Định kỳ tối thiểu hằng quý hoặc đột xuất, ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài có báo cáo nội bộ về rủi ro tín dụng quy định tại khoản 2 Điều này. 2. Báo cáo nội bộ về rủi ro tín dụng tối thiểu bao gồm các nội dung sau đây: a) Chất lượng tín dụng đối với các khoản cấp tín dụ...

Open section

Điều 29.

Điều 29. Thẩm định cấp tín dụng 1. Ngân hàng thực hiện thẩm định tín dụng đảm bảo tối thiểu bao gồm: a) Thẩm định khả năng đáp ứng các điều kiện để khách hàng được cấp tín dụng; b) Xác định người có liên quan của khách hàng thuộc đối tượng phải cung cấp thông tin người có liên quan theo quy định của pháp luật về cấp tín dụng; tổng mức...

Open section

This section explicitly points to `Điều 29.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 37. Báo cáo nội bộ về rủi ro tín dụng
  • 1. Định kỳ tối thiểu hằng quý hoặc đột xuất, ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài có báo cáo nội bộ về rủi ro tín dụng quy định tại khoản 2 Điều này.
  • 2. Báo cáo nội bộ về rủi ro tín dụng tối thiểu bao gồm các nội dung sau đây:
Added / right-side focus
  • Điều 29. Thẩm định cấp tín dụng
  • 1. Ngân hàng thực hiện thẩm định tín dụng đảm bảo tối thiểu bao gồm:
  • a) Thẩm định khả năng đáp ứng các điều kiện để khách hàng được cấp tín dụng;
Removed / left-side focus
  • Điều 37. Báo cáo nội bộ về rủi ro tín dụng
  • 1. Định kỳ tối thiểu hằng quý hoặc đột xuất, ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài có báo cáo nội bộ về rủi ro tín dụng quy định tại khoản 2 Điều này.
  • 2. Báo cáo nội bộ về rủi ro tín dụng tối thiểu bao gồm các nội dung sau đây:
Target excerpt

Điều 29. Thẩm định cấp tín dụng 1. Ngân hàng thực hiện thẩm định tín dụng đảm bảo tối thiểu bao gồm: a) Thẩm định khả năng đáp ứng các điều kiện để khách hàng được cấp tín dụng; b) Xác định người có liên quan của khác...

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 QUẢN LÝ RỦI RO THỊ TRƯỜNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Chiến lược quản lý rủi ro thị trường, hạn mức rủi ro thị trường 1. Chiến lược quản lý rủi ro thị trường tối thiểu bao gồm các nội dung sau đây: a) Mức độ trạng thái rủi ro thị trường của sổ kinh doanh phải thực hiện phòng ngừa rủi ro thị trường; b) Nguyên tắc quản lý rủi ro thị trường trong điều kiện bình thường, điều kiện biế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Đo lường, theo dõi và kiểm soát rủi ro thị trường 1. Ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thực hiện đo lường, theo dõi và kiểm soát rủi ro thị trường đảm bảo: a) Có cá nhân, bộ phận thực hiện đo lường, theo dõi và kiểm soát rủi ro thị trường độc lập với đơn vị giao dịch tự doanh; b) Có cơ sở hạ tầng công nghệ t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40

Điều 40 . Báo cáo nội bộ về rủi ro thị trường 1. Chậm nhất cuối ngày làm việc, ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài có báo cáo nội bộ trong ngày về rủi ro thị trường đối với sổ kinh doanh, tối thiểu bao gồm các nội dung sau đây: a) Tổng trạng thái rủi ro thị trường trong ngày; b) Các phát hiện từ hoạt động kiểm soát đối...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 4

Mục 4 QUẢN LÝ RỦI RO HOẠT ĐỘNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 41.

Điều 41. Chiến lược quản lý rủi ro hoạt động, hạn mức rủi ro hoạt động 1. Chiến lược quản lý rủi ro hoạt động tối thiểu bao gồm các nội dung sau đây: a) Nguyên tắc thực hiện quản lý rủi ro hoạt động; b) Nguyên tắc sử dụng hoạt động thuê ngoài, mua bảo hiểm, ứng dụng công nghệ; c) Các trường hợp phải có kế hoạch duy trì hoạt động liên t...

Open section

Điều 42.

Điều 42. Mua bảo hiểm để giảm thiểu tổn thất rủi ro hoạt động 1. Ngân hàng được mua bảo hiểm để giảm thiểu tổn thất phát sinh từ rủi ro hoạt động theo quy định của pháp luật, đảm bảo phù hợp với năng lực tài chính và bù đắp tổn thất của ngân hàng. 2. Ngân hàng không sử dụng việc mua bảo hiểm để thay thế quản lý rủi ro hoạt động. 3. Khi...

Open section

This section explicitly points to `Điều 42.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 41. Chiến lược quản lý rủi ro hoạt động, hạn mức rủi ro hoạt động
  • 1. Chiến lược quản lý rủi ro hoạt động tối thiểu bao gồm các nội dung sau đây:
  • a) Nguyên tắc thực hiện quản lý rủi ro hoạt động;
Added / right-side focus
  • Điều 42. Mua bảo hiểm để giảm thiểu tổn thất rủi ro hoạt động
  • 1. Ngân hàng được mua bảo hiểm để giảm thiểu tổn thất phát sinh từ rủi ro hoạt động theo quy định của pháp luật, đảm bảo phù hợp với năng lực tài chính và bù đắp tổn thất của ngân hàng.
  • 3. Khi mua bảo hiểm, ngân hàng phải đánh giá năng lực tài chính, uy tín của doanh nghiệp bán bảo hiểm trong việc thực hiện hợp đồng bảo hiểm.
Removed / left-side focus
  • Điều 41. Chiến lược quản lý rủi ro hoạt động, hạn mức rủi ro hoạt động
  • 1. Chiến lược quản lý rủi ro hoạt động tối thiểu bao gồm các nội dung sau đây:
  • b) Nguyên tắc sử dụng hoạt động thuê ngoài, mua bảo hiểm, ứng dụng công nghệ;
Rewritten clauses
  • Left: a) Nguyên tắc thực hiện quản lý rủi ro hoạt động; Right: 2. Ngân hàng không sử dụng việc mua bảo hiểm để thay thế quản lý rủi ro hoạt động.
Target excerpt

Điều 42. Mua bảo hiểm để giảm thiểu tổn thất rủi ro hoạt động 1. Ngân hàng được mua bảo hiểm để giảm thiểu tổn thất phát sinh từ rủi ro hoạt động theo quy định của pháp luật, đảm bảo phù hợp với năng lực tài chính và...

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Nhận dạng, đo lường, theo dõi và kiểm soát rủi ro hoạt động 1. Ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải nhận dạng đầy đủ rủi ro hoạt động trong tất cả các sản phẩm, hoạt động kinh doanh, quy trình nghiệp vụ, hệ thống công nghệ thông tin và các hệ thống quản lý khác. 2. Việc nhận dạng rủi ro hoạt động được thực...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 43.

Điều 43. Quản lý rủi ro hoạt động đối với hoạt động thuê ngoài 1. Quản lý rủi ro hoạt động đối với hoạt động thuê ngoài được thực hiện thông qua: a) Quản lý hoạt động thuê ngoài theo quy định tại khoản 2 Điều này; b) Nhận dạng, đo lường, theo dõi và kiểm soát rủi ro hoạt động phát sinh từ hoạt động thuê ngoài theo quy định tại Điều 42...

Open section

Điều 46.

Điều 46. Quản lý thanh khoản 1. Ngân hàng thực hiện quản lý thanh khoản theo: a) Phạm vi gồm: (i) Ngân hàng thương mại; (ii) Chi nhánh của ngân hàng thương mại theo quy định nội bộ của ngân hàng thương mại; (iii) Chi nhánh ngân hàng nước ngoài; b) Đồng Việt Nam và đô la Mỹ (bao gồm đô la Mỹ và các ngoại tệ khác được quy đổi thành đô la...

Open section

This section explicitly points to `Điều 46.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 43. Quản lý rủi ro hoạt động đối với hoạt động thuê ngoài
  • 1. Quản lý rủi ro hoạt động đối với hoạt động thuê ngoài được thực hiện thông qua:
  • a) Quản lý hoạt động thuê ngoài theo quy định tại khoản 2 Điều này;
Added / right-side focus
  • Điều 46. Quản lý thanh khoản
  • 1. Ngân hàng thực hiện quản lý thanh khoản theo:
  • a) Phạm vi gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 43. Quản lý rủi ro hoạt động đối với hoạt động thuê ngoài
  • 1. Quản lý rủi ro hoạt động đối với hoạt động thuê ngoài được thực hiện thông qua:
  • a) Quản lý hoạt động thuê ngoài theo quy định tại khoản 2 Điều này;
Rewritten clauses
  • Left: 2. Quản lý hoạt động thuê ngoài tối thiểu bao gồm: Right: 2. Ngân hàng thực hiện quản lý thanh khoản tối thiểu bao gồm:
Target excerpt

Điều 46. Quản lý thanh khoản 1. Ngân hàng thực hiện quản lý thanh khoản theo: a) Phạm vi gồm: (i) Ngân hàng thương mại; (ii) Chi nhánh của ngân hàng thương mại theo quy định nội bộ của ngân hàng thương mại; (iii) Chi...

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 4 . Quản lý rủi ro hoạt động trong ứng dụng công nghệ 1. Ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng thương mại quản lý rủi ro hoạt động trong ứng dụng giao dịch điện tử, giao dịch trực tuyến, giao dịch tự động, giao dịch di động và các công nghệ khác (sau đây gọi tắt là ứng dụng công nghệ) thông qua: a) Quản lý ứng dụng công nghệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 5 . Mua bảo hiểm để giảm thiểu tổn thất rủi ro hoạt động 1. Ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được mua bảo hiểm để giảm thiểu tổn thất phát sinh từ rủi ro hoạt động theo quy định của pháp luật, đảm bảo phù hợp với năng lực tài chính và bù đắp tổn thất của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài. 2...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 46.

Điều 46. Kế hoạch duy trì hoạt động liên tục 1. Ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải có kế hoạch duy trì hoạt động liên tục trong các trường hợp quy định tại điểm c khoản 1 Điều 41 Thông tư này. 2. Kế hoạch duy trì hoạt động liên tục phải đáp ứng tối thiểu các yêu cầu sau đây: a) Phù hợp với tính chất, quy mô hoạt...

Open section

Điều 41.

Điều 41. Quản lý rủi ro hoạt động trong ứng dụng công nghệ 1. Ngân hàng quản lý rủi ro hoạt động trong ứng dụng công nghệ vào hoạt động nội bộ và hoạt động giao dịch với khách hàng (sau đây gọi tắt là ứng dụng công nghệ) thông qua: a) Quản lý ứng dụng công nghệ theo quy định tại khoản 2 Điều này; b) Nhận dạng, đo lường, theo dõi và kiể...

Open section

This section explicitly points to `Điều 41.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 46. Kế hoạch duy trì hoạt động liên tục
  • 1. Ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải có kế hoạch duy trì hoạt động liên tục trong các trường hợp quy định tại điểm c khoản 1 Điều 41 Thông tư này.
  • 2. Kế hoạch duy trì hoạt động liên tục phải đáp ứng tối thiểu các yêu cầu sau đây:
Added / right-side focus
  • Điều 41. Quản lý rủi ro hoạt động trong ứng dụng công nghệ
  • 1. Ngân hàng quản lý rủi ro hoạt động trong ứng dụng công nghệ vào hoạt động nội bộ và hoạt động giao dịch với khách hàng (sau đây gọi tắt là ứng dụng công nghệ) thông qua:
  • a) Quản lý ứng dụng công nghệ theo quy định tại khoản 2 Điều này;
Removed / left-side focus
  • Điều 46. Kế hoạch duy trì hoạt động liên tục
  • 1. Ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải có kế hoạch duy trì hoạt động liên tục trong các trường hợp quy định tại điểm c khoản 1 Điều 41 Thông tư này.
  • 2. Kế hoạch duy trì hoạt động liên tục phải đáp ứng tối thiểu các yêu cầu sau đây:
Rewritten clauses
  • Left: c) Có các biện pháp giảm thiểu tổn thất do ngừng hoạt động; Right: (iv) Kiểm soát, có các biện pháp giảm thiểu rủi ro hoạt động (nếu cần thiết) trong hoạt động ứng dụng công nghệ.
Target excerpt

Điều 41. Quản lý rủi ro hoạt động trong ứng dụng công nghệ 1. Ngân hàng quản lý rủi ro hoạt động trong ứng dụng công nghệ vào hoạt động nội bộ và hoạt động giao dịch với khách hàng (sau đây gọi tắt là ứng dụng công ng...

left-only unmatched

Điều 47.

Điều 47. Báo cáo nội bộ về rủi ro hoạt động 1. Định kỳ tối thiểu 06 tháng hoặc đột xuất, ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài có báo cáo nội bộ về rủi ro hoạt động quy định tại khoản 2 Điều này. 2. Báo cáo nội bộ về rủi ro hoạt động tối thiểu bao gồm các nội dung sau đây: a) Tình hình thực hiện chính sách quản lý rủi ro...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 5

Mục 5 QUẢN LÝ RỦI RO THANH KHOẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 targeted reference

Điều 4

Điều 4 8 . Yêu cầu, ch iến lược quản lý rủi ro thanh khoản , hạn mức rủi ro thanh khoản 1. Quản lý rủi ro thanh khoản phải đáp ứng tối thiểu các yêu cầu sau đây: a) Duy trì đủ tài sản có tính thanh khoản cao để đáp ứng nhu cầu thanh khoản trong trong điều kiện ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài hoạt động bình thườ...

Open section

Điều 49.

Điều 49. Báo cáo nội bộ về rủi ro thanh khoản 1. Định kỳ tối thiểu hằng quý hoặc đột xuất, ngân hàng có báo cáo nội bộ về rủi ro thanh khoản theo quy định tại khoản 2 Điều này. 2. Báo cáo nội bộ về rủi ro thanh khoản tối thiểu bao gồm: a) Nhận định về chỉ số xếp hạng tín nhiệm của ngân hàng và tình hình thanh khoản trên thị trườn...

Open section

This section explicitly points to `Điều 49.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4 8 . Yêu cầu, ch iến lược quản lý rủi ro thanh khoản , hạn mức rủi ro thanh khoản
  • 1. Quản lý rủi ro thanh khoản phải đáp ứng tối thiểu các yêu cầu sau đây:
  • a) Duy trì đủ tài sản có tính thanh khoản cao để đáp ứng nhu cầu thanh khoản trong trong điều kiện ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài hoạt động bình thường và có diễn biến bất lợi...
Added / right-side focus
  • 1. Định kỳ tối thiểu hằng quý hoặc đột xuất, ngân hàng có báo cáo nội bộ về rủi ro thanh khoản theo quy định tại khoản 2 Điều này.
  • a) Nhận định về chỉ số xếp hạng tín nhiệm của ngân hàng và tình hình thanh khoản trên thị trường;
  • b) Cơ cấu của bảng cân đối tài sản, sản phẩm huy động vốn mới, đối tượng gửi tiền, kỳ hạn và lãi suất tiền gửi;
Removed / left-side focus
  • a) Duy trì đủ tài sản có tính thanh khoản cao để đáp ứng nhu cầu thanh khoản trong trong điều kiện ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài hoạt động bình thường và có diễn biến bất lợi...
  • b) Thực hiện quản lý thanh khoản theo quy định tại Điều 49 Thông tư này;
  • c) Xác định được chi phí đáp ứng nhu cầu thanh khoản và rủi ro thanh khoản trong việc định giá vốn nội bộ, đánh giá kết quả kinh doanh đối với các hoạt động kinh doanh trọng yếu (bao gồm cả nội bản...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4 8 . Yêu cầu, ch iến lược quản lý rủi ro thanh khoản , hạn mức rủi ro thanh khoản Right: đ) Đề xuất, kiến nghị về quản lý rủi ro thanh khoản với cấp nhận báo cáo;
  • Left: 1. Quản lý rủi ro thanh khoản phải đáp ứng tối thiểu các yêu cầu sau đây: Right: 2. Báo cáo nội bộ về rủi ro thanh khoản tối thiểu bao gồm:
  • Left: c) Nguyên tắc thực hiện kiểm tra sức chịu đựng về thanh khoản. Right: d) Kết quả kiểm tra sức chịu đựng về thanh khoản trong kỳ báo cáo (nếu có);
Target excerpt

Điều 49. Báo cáo nội bộ về rủi ro thanh khoản 1. Định kỳ tối thiểu hằng quý hoặc đột xuất, ngân hàng có báo cáo nội bộ về rủi ro thanh khoản theo quy định tại khoản 2 Điều này. 2. Báo cáo nội bộ về rủi ro thanh khoản...

left-only unmatched

Điều 49.

Điều 49. Quản lý thanh khoản 1. Ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thực hiện quản lý thanh khoản đối với: a) Ngân hàng thương mại, chi nhánh, đơn vị phụ thuộc khác của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài; b) Đồng Việt Nam và ngoại tệ (tối thiểu đô la Mỹ, bao gồm cả các ngoại tệ khác được chuyển đổi th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 50

Điều 50 . Nhận dạng, đo lường, theo dõi và kiểm soát rủi ro thanh khoản 1. Nhận dạng rủi ro thanh khoản phải đảm bảo: a) Thực hiện trên cơ sở phân tích nhu cầu thanh khoản, nguồn thanh khoản của từng hoạt động kinh doanh, cơ cấu Tài sản/Nợ phải trả và dòng tiền của các khoản mục nội bảng và ngoại bảng, khả năng tiếp cận thanh khoản trê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 51.

Điều 51. Kiểm tra sức chịu đựng về thanh khoản 1. Ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài có phương pháp tính toán tác động của các giả định đảm bảo đánh giá được khả năng thực hiện các nghĩa vụ, cam kết và tuân thủ các hạn mức rủi ro thanh khoản. Các giả định, phương pháp tính toán tác động của các giả định đối với thanh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 52.

Điều 52. Báo cáo nội bộ về rủi ro thanh khoản 1. Định kỳ tối thiểu hằng quý hoặc đột xuất, ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài có báo cáo nội bộ về rủi ro thanh khoản quy định tại khoản 2 Điều này. 2. Báo cáo nội bộ về rủi ro thanh khoản tối thiểu bao gồm các nội dung sau đây: a) Nhận định về chỉ số xếp hạng tín nhiệm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 6

Mục 6 QUẢN LÝ RỦI RO TẬP TRUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5 3 . Ch iến lược quản lý rủi ro tập trung , hạn mức rủi ro tập trung 1. Chiến lược quản lý rủi ro tập trung áp dụng tối thiểu đối với: a) Hoạt động cấp tín dụng; b) Hoạt động giao dịch tự doanh. 2. Chiến lược quản lý rủi ro tập trung tối thiểu bao gồm các nội dung sau đây: a) Đối với hoạt động cấp tín dụng: (i) Nguyên tắc xác địn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 54.

Điều 54. Nhận dạng, đo lường, kiểm soát rủi ro tập trung 1. Ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải nhận dạng rủi ro tập trung tối thiểu trong hoạt động cấp tín dụng, hoạt động giao dịch tự doanh, bao gồm: a) Các khoản mục được hạch toán là khoản mục nội bảng, khoản mục ngoại bảng của ngân hàng thương mại, chi nhánh n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 55.

Điều 55. Báo cáo nội bộ về rủi ro tập trung 1. Định kỳ tối thiểu 06 tháng hoặc đột xuất, ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài có báo cáo nội bộ về rủi ro tập trung quy định tại khoản 2 Điều này. 2. Báo cáo nội bộ về rủi ro tập trung tối thiểu bao gồm các nội dung sau đây: a) Cơ cấu tín dụng theo sản phẩm tín dụng, khác...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 7

Mục 7 QUẢN LÝ RỦI RO LÃI SUẤT TRÊN SỔ NGÂN HÀNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 56.

Điều 56. Ch iế n lược quản lý rủi ro lãi suất trên sổ ngân hàng , hạn mức rủi ro lãi suất trên sổ ngân hàng 1. Chiến lược quản lý rủi ro lãi suất trên sổ ngân hàng tối thiểu bao gồm các nội dung sau đây: a) Nguyên tắc quản lý rủi ro lãi suất trên sổ ngân hàng tối thiểu theo các chỉ số sau đây: (i) Trạng thái chênh lệch kỳ định lại lãi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 targeted reference

Điều 5

Điều 5 7 . Nhận dạng, đo lường, theo dõi và k iểm soát rủi ro lãi suất trên sổ ngân hàng 1. Ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thực hiện nhận dạng, đo lường, theo dõi và kiểm soát rủi ro lãi suất trên sổ ngân hàng đáp ứng tối thiểu các yêu cầu sau đây: a) Có quy trình nhận dạng, đo lường, theo dõi và kiểm soát ru...

Open section

Điều 56.

Điều 56. Yêu cầu quản lý rủi ro mô hình 1. Ngân hàng xác định danh mục mô hình cần quản lý theo quy định nội bộ; định kỳ xếp hạng, phân loại thành mô hình có rủi ro cao, trung bình, thấp dựa trên các yếu tố (như tính trọng yếu (materiality), tính phức tạp (complexity), mục đích sử dụng của mô hình, chất lượng mô hình (quality)...) theo...

Open section

This section explicitly points to `Điều 56.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5 7 . Nhận dạng, đo lường, theo dõi và k iểm soát rủi ro lãi suất trên sổ ngân hàng
  • 1. Ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thực hiện nhận dạng, đo lường, theo dõi và kiểm soát rủi ro lãi suất trên sổ ngân hàng đáp ứng tối thiểu các yêu cầu sau đây:
  • a) Có quy trình nhận dạng, đo lường, theo dõi và kiểm soát rủi ro lãi suất trên sổ ngân hàng theo định kỳ tối thiểu hằng quý và đột xuất theo quy định nội bộ của ngân hàng thương mại, chi nhá...
Added / right-side focus
  • Điều 56. Yêu cầu quản lý rủi ro mô hình
  • 1. Ngân hàng xác định danh mục mô hình cần quản lý theo quy định nội bộ
  • định kỳ xếp hạng, phân loại thành mô hình có rủi ro cao, trung bình, thấp dựa trên các yếu tố (như tính trọng yếu (materiality), tính phức tạp (complexity), mục đích sử dụng của mô hình, chất lượng...
Removed / left-side focus
  • Điều 5 7 . Nhận dạng, đo lường, theo dõi và k iểm soát rủi ro lãi suất trên sổ ngân hàng
  • 1. Ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thực hiện nhận dạng, đo lường, theo dõi và kiểm soát rủi ro lãi suất trên sổ ngân hàng đáp ứng tối thiểu các yêu cầu sau đây:
  • a) Có quy trình nhận dạng, đo lường, theo dõi và kiểm soát rủi ro lãi suất trên sổ ngân hàng theo định kỳ tối thiểu hằng quý và đột xuất theo quy định nội bộ của ngân hàng thương mại, chi nhá...
Rewritten clauses
  • Left: 3. Đo lường, theo dõi rủi ro lãi suất trên sổ ngân hàng phải đảm bảo: Right: c) Trong quá trình sử dụng mô hình, ngân hàng phải đảm bảo:
Target excerpt

Điều 56. Yêu cầu quản lý rủi ro mô hình 1. Ngân hàng xác định danh mục mô hình cần quản lý theo quy định nội bộ; định kỳ xếp hạng, phân loại thành mô hình có rủi ro cao, trung bình, thấp dựa trên các yếu tố (như tính...

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5 8 . Báo cáo nội bộ về rủi ro lãi suất trên sổ ngân hàng 1. Định kỳ tối thiểu hằng quý hoặc đột xuất, ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài có báo cáo nội bộ về rủi ro lãi suất trên sổ ngân hàng quy định tại khoản 2 Điều này. 2. Báo cáo nội bộ về rủi ro lãi suất trên sổ ngân hàng tối thiểu bao gồm các nội dung sau...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐÁNH GIÁ NỘI BỘ VỀ MỨC ĐỦ VỐN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 59

Điều 59 . Yêu cầu, nội dung đánh giá nội bộ về mức đủ vốn 1. Việc đánh giá nội bộ về mức đủ vốn phải đảm bảo: a) Tuân thủ quy định về tỷ lệ an toàn vốn của Ngân hàng Nhà nước; b) Duy trì tỷ lệ an toàn vốn mục tiêu trong kịch bản hoạt động bình thường và kịch bản có diễn biến bất lợi; c) Phù hợp với khẩu vị rủi ro và trên cơ sở diễn biế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6 0 . Kiểm tra sức chịu đựng về vốn 1. Ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài lập kịch bản có diễn biến bất lợi theo quy định điểm a khoản 2 Điều 28 Thông tư này với tối thiểu các giả định về lãi suất, tỷ giá, chất lượng tín dụng và có phương pháp tính toán tác động của các giả định đối với tỷ lệ an toàn vốn tối thiể...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6 1 . Lập kế hoạch vốn 1. Ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải lập kế hoạch vốn tối thiểu bao gồm các nội dung sau đây: a) Phương án tăng vốn trong trường hợp vốn tự có dự kiến không đáp ứng được vốn mục tiêu bao gồm: (i) Nguồn vốn để tăng Vốn cấp 1, Vốn cấp 2 đảm bảo tính khả thi và phù hợp với quy định của p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6 2 . Rà soát quy trình đánh giá nội bộ về mức đủ vốn 1. Quy trình đánh giá nội bộ về mức đủ vốn phải được rà soát định kỳ tối thiểu hằng năm hoặc đột xuất bởi một bộ phận độc lập với bộ phận xây dựng và thực hiện quy trình đánh giá nội bộ về mức đủ vốn. 2. Việc rà soát quy trình đánh giá nội bộ về mức đủ vốn tối thiểu bao gồm các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 63.

Điều 63. Báo cáo nội bộ về đánh giá nội bộ về mức đủ vốn 1. Định kỳ hằng năm, ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài có báo cáo nội bộ về đánh giá nội bộ về mức đủ vốn quy định tại khoản 2 Điều này. 2. Báo cáo nội bộ về đánh giá nội bộ về mức đủ vốn bao tối thiểu gồm các nội dung sau đây: a) Vốn mục tiêu, vốn kinh tế; b)...

Open section

Điều 62.

Điều 62. Rà soát quy trình đánh giá nội bộ về mức đủ vốn 1. Quy trình đánh giá nội bộ về mức đủ vốn phải được rà soát định kỳ tối thiểu hằng năm hoặc đột xuất bởi một bộ phận độc lập với bộ phận xây dựng và thực hiện quy trình đánh giá nội bộ về mức đủ vốn. 2. Việc rà soát quy trình đánh giá nội bộ về mức đủ vốn tối thiểu bao gồm: a) T...

Open section

This section explicitly points to `Điều 62.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 63. Báo cáo nội bộ về đánh giá nội bộ về mức đủ vốn
  • 1. Định kỳ hằng năm, ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài có báo cáo nội bộ về đánh giá nội bộ về mức đủ vốn quy định tại khoản 2 Điều này.
  • 2. Báo cáo nội bộ về đánh giá nội bộ về mức đủ vốn bao tối thiểu gồm các nội dung sau đây:
Added / right-side focus
  • 1. Quy trình đánh giá nội bộ về mức đủ vốn phải được rà soát định kỳ tối thiểu hằng năm hoặc đột xuất bởi một bộ phận độc lập với bộ phận xây dựng và thực hiện quy trình đánh giá nội bộ về mức đủ vốn.
  • a) Tính hợp lý của quy trình nội bộ về đánh giá nội bộ về mức đủ vốn (bao gồm cả cơ cấu tổ chức, chức năng, nhiệm vụ của các cá nhân, bộ phận thực hiện đánh giá nội bộ về mức đủ vốn);
  • b) Tính phù hợp giữa khẩu vị rủi ro với kế hoạch kinh doanh, giữa tổng tài sản tính theo rủi ro với các hạn mức rủi ro;
Removed / left-side focus
  • 1. Định kỳ hằng năm, ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài có báo cáo nội bộ về đánh giá nội bộ về mức đủ vốn quy định tại khoản 2 Điều này.
  • a) Vốn mục tiêu, vốn kinh tế;
  • c) Kế hoạch vốn;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 63. Báo cáo nội bộ về đánh giá nội bộ về mức đủ vốn Right: Điều 62. Rà soát quy trình đánh giá nội bộ về mức đủ vốn
  • Left: 2. Báo cáo nội bộ về đánh giá nội bộ về mức đủ vốn bao tối thiểu gồm các nội dung sau đây: Right: 2. Việc rà soát quy trình đánh giá nội bộ về mức đủ vốn tối thiểu bao gồm:
  • Left: b) Kết quả kiểm tra sức chịu đựng về vốn; Right: d) Tính hợp lý của các giả định sử dụng trong kịch bản kiểm tra sức chịu đựng về vốn;
Target excerpt

Điều 62. Rà soát quy trình đánh giá nội bộ về mức đủ vốn 1. Quy trình đánh giá nội bộ về mức đủ vốn phải được rà soát định kỳ tối thiểu hằng năm hoặc đột xuất bởi một bộ phận độc lập với bộ phận xây dựng và thực hiện...

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI KIỂM TOÁN NỘI BỘ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 targeted reference

Điều 6

Điều 6 4 . Nguyên tắc kiểm toán nội bộ 1. Kiểm toán nội bộ thực hiện theo nguyên tắc: a) Nguyên tắc độc lập: (i) Kiểm toán viên nội bộ, bộ phận kiểm toán nội bộ không được đồng thời đảm nhận các công việc, nhiệm vụ của các cá nhân, bộ phận thuộc tuyến bảo vệ thứ nhất và tuyến bảo vệ thứ hai; (ii) Kiểm toán nội bộ không chịu bất cứ sự c...

Open section

Điều 66.

Điều 66. Tiêu chuẩn đối với thành viên Ban kiểm soát, kiểm toán viên nội bộ 1. Thành viên Ban kiểm soát của ngân hàng thương mại phải có đủ các tiêu chuẩn, điều kiện theo quy định tại Luật Các tổ chức tín dụng. 2. Ngân hàng thương mại phải có tiêu chuẩn đối với kiểm toán viên nội bộ đáp ứng các yêu cầu sau đây: a) Đối với kiểm toán viê...

Open section

This section explicitly points to `Điều 66.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6 4 . Nguyên tắc kiểm toán nội bộ
  • 1. Kiểm toán nội bộ thực hiện theo nguyên tắc:
  • a) Nguyên tắc độc lập:
Added / right-side focus
  • Điều 66. Tiêu chuẩn đối với thành viên Ban kiểm soát, kiểm toán viên nội bộ
  • 1. Thành viên Ban kiểm soát của ngân hàng thương mại phải có đủ các tiêu chuẩn, điều kiện theo quy định tại Luật Các tổ chức tín dụng.
  • 2. Ngân hàng thương mại phải có tiêu chuẩn đối với kiểm toán viên nội bộ đáp ứng các yêu cầu sau đây:
Removed / left-side focus
  • 1. Kiểm toán nội bộ thực hiện theo nguyên tắc:
  • a) Nguyên tắc độc lập:
  • (i) Kiểm toán viên nội bộ, bộ phận kiểm toán nội bộ không được đồng thời đảm nhận các công việc, nhiệm vụ của các cá nhân, bộ phận thuộc tuyến bảo vệ thứ nhất và tuyến bảo vệ thứ hai;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6 4 . Nguyên tắc kiểm toán nội bộ Right: a) Đối với kiểm toán viên nội bộ:
Target excerpt

Điều 66. Tiêu chuẩn đối với thành viên Ban kiểm soát, kiểm toán viên nội bộ 1. Thành viên Ban kiểm soát của ngân hàng thương mại phải có đủ các tiêu chuẩn, điều kiện theo quy định tại Luật Các tổ chức tín dụng. 2. Ngâ...

left-only unmatched

Điều 65.

Điều 65. Cơ chế phối hợp 1. Ngân hàng thương mại phải có cơ chế phối hợp giữa: a) Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên và Ban kiểm soát, bộ phận kiểm toán nội bộ theo quy định tại khoản 2 Điều này; b) Tổng giám đốc (Giám đốc), các bộ phận thuộc tuyến bảo vệ thứ nhất, tuyến bảo vệ thứ hai và Ban kiểm soát, bộ phận kiểm toán nội bộ the...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 66

Điều 66 . Tiêu chuẩn đối với thành viên Ban kiểm soát, kiểm toán viên nội bộ 1. Thành viên Ban kiểm soát của ngân hàng thương mại phải có đủ các tiêu chuẩn, điều kiện theo quy định tại Luật các tổ chức tín dụng. 2. Ngân hàng thương mại phải có tiêu chuẩn đối với kiểm toán viên nội bộ đáp ứng các yêu cầu sau đây: a) Có bằng đại học trở...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 67

Điều 67 . Chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp của thành viên Ban kiểm soát, kiểm toán viên nội bộ 1. Chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp của thành viên Ban kiểm soát, kiểm toán viên nội bộ (bao gồm cả Trưởng kiểm toán nội bộ và các chức danh khác của bộ phận kiểm toán nội bộ) của ngân hàng thương mại phải tối thiểu bao gồm các quy tắc sau đây: a)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 68

Điều 68 . Cơ cấu tổ chức, n hiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm của bộ phận kiểm toán nội bộ 1. Cơ cấu tổ chức, nhiệm vụ, quyền hạn của bộ phận kiểm toán nội bộ của ngân hàng thương mại do Ban kiểm soát quyết định theo quy định tại Luật các tổ chức tín dụng và Thông tư này. 2. Nhiệm vụ của bộ phận kiểm toán nội bộ của ngân hàng thương mại...

Open section

Điều 67.

Điều 67. Chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp của thành viên Ban kiểm soát, kiểm toán viên nội bộ 1. Chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp của thành viên Ban kiểm soát, kiểm toán viên nội bộ (bao gồm cả Trưởng kiểm toán nội bộ và các chức danh khác của bộ phận kiểm toán nội bộ) của ngân hàng thương mại phải tối thiểu bao gồm các nguyên tắc sau đây: a...

Open section

This section appears to amend `Điều 67.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 68 . Cơ cấu tổ chức, n hiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm của bộ phận kiểm toán nội bộ
  • 1. Cơ cấu tổ chức, nhiệm vụ, quyền hạn của bộ phận kiểm toán nội bộ của ngân hàng thương mại do Ban kiểm soát quyết định theo quy định tại Luật các tổ chức tín dụng và Thông tư này.
  • 2. Nhiệm vụ của bộ phận kiểm toán nội bộ của ngân hàng thương mại tối thiểu bao gồm các nội dung sau đây:
Added / right-side focus
  • Chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp của thành viên Ban kiểm soát, kiểm toán viên nội bộ (bao gồm cả Trưởng kiểm toán nội bộ và các chức danh khác của bộ phận kiểm toán nội bộ) của ngân hàng thương mại ph...
  • a) Chính trực: Thực hiện công việc được giao một cách thẳng thắn, trung thực;
  • b) Khách quan: Thực hiện công việc được giao một cách khách quan, đánh giá công bằng không vì lợi ích cá nhân hoặc lợi ích của người khác;
Removed / left-side focus
  • 1. Cơ cấu tổ chức, nhiệm vụ, quyền hạn của bộ phận kiểm toán nội bộ của ngân hàng thương mại do Ban kiểm soát quyết định theo quy định tại Luật các tổ chức tín dụng và Thông tư này.
  • 2. Nhiệm vụ của bộ phận kiểm toán nội bộ của ngân hàng thương mại tối thiểu bao gồm các nội dung sau đây:
  • a) Thực hiện kiểm toán nội bộ đối với trụ sở chính, chi nhánh và đơn vị phụ thuộc khác của ngân hàng thương mại;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 68 . Cơ cấu tổ chức, n hiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm của bộ phận kiểm toán nội bộ Right: (i) Mức độ phức tạp, tầm quan trọng của nội dung được kiểm toán nội bộ;
  • Left: (i) Chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp của thành viên Ban kiểm soát, kiểm toán viên nội bộ theo quy định tại khoản 1 Điều 67 Thông tư này; Right: Điều 67. Chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp của thành viên Ban kiểm soát, kiểm toán viên nội bộ
Target excerpt

Điều 67. Chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp của thành viên Ban kiểm soát, kiểm toán viên nội bộ 1. Chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp của thành viên Ban kiểm soát, kiểm toán viên nội bộ (bao gồm cả Trưởng kiểm toán nội bộ và cá...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 69

Điều 69 . Q uy định nội bộ của kiểm toán nội bộ Quy định nội bộ của Ban kiểm soát của ngân hàng thương mại phải có quy định về kiểm toán nội bộ tối thiểu bao gồm các nội dung sau đây: 1. Cơ cấu tổ chức, nhiệm vụ, quyền hạn của bộ phận kiểm toán nội bộ theo quy định tại Điều 68 Thông tư này; tiêu chuẩn của kiểm toán viên nội bộ theo quy...

Open section

Điều 68.

Điều 68. Quy định nội bộ về kiểm toán nội bộ Quy định nội bộ của Ban kiểm soát của ngân hàng thương mại phải có quy định về kiểm toán nội bộ tối thiểu bao gồm: 1. Cơ cấu tổ chức, nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm của bộ phận kiểm toán nội bộ theo quy định tại khoản 3 Điều 6, Điều 71 và Điều 72 Thông tư này; tiêu chuẩn của kiểm toán viên...

Open section

This section explicitly points to `Điều 68.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 69 . Q uy định nội bộ của kiểm toán nội bộ
  • Quy định nội bộ của Ban kiểm soát của ngân hàng thương mại phải có quy định về kiểm toán nội bộ tối thiểu bao gồm các nội dung sau đây:
  • 1. Cơ cấu tổ chức, nhiệm vụ, quyền hạn của bộ phận kiểm toán nội bộ theo quy định tại Điều 68 Thông tư này
Rewritten clauses
  • Left: Điều 69 . Q uy định nội bộ của kiểm toán nội bộ Right: Điều 68. Quy định nội bộ về kiểm toán nội bộ
  • Left: Quy định nội bộ của Ban kiểm soát của ngân hàng thương mại phải có quy định về kiểm toán nội bộ tối thiểu bao gồm các nội dung sau đây: Right: Quy định nội bộ của Ban kiểm soát của ngân hàng thương mại phải có quy định về kiểm toán nội bộ tối thiểu bao gồm:
  • Left: 1. Cơ cấu tổ chức, nhiệm vụ, quyền hạn của bộ phận kiểm toán nội bộ theo quy định tại Điều 68 Thông tư này Right: 1. Cơ cấu tổ chức, nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm của bộ phận kiểm toán nội bộ theo quy định tại khoản 3 Điều 6, Điều 71 và Điều 72 Thông tư này
Target excerpt

Điều 68. Quy định nội bộ về kiểm toán nội bộ Quy định nội bộ của Ban kiểm soát của ngân hàng thương mại phải có quy định về kiểm toán nội bộ tối thiểu bao gồm: 1. Cơ cấu tổ chức, nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm của b...

left-only unmatched

Điều 70.

Điều 70. Kế hoạch kiểm toán nội bộ 1. Kiểm toán nội bộ của ngân hàng thương mại được thực hiện định kỳ hằng năm và đột xuất theo quy định nội bộ của Ban kiểm soát. 2. Kế hoạch kiểm toán nội bộ hằng năm của ngân hàng thương mại được Ban kiểm soát ban hành theo đề nghị của Trưởng kiểm toán nội bộ sau khi tham khảo ý kiến của Hội đồng quả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 71.

Điều 71. Nội dung k iểm toán nội bộ 1. Kiểm toán nội bộ của ngân hàng thương mại thực hiện quy định tại khoản 2 Điều 41 Luật các tổ chức tín dụng trên cơ sở các nội dung sau đây: a) Kiểm tra, đánh giá độc lập việc tuân thủ cơ chế, chính sách, quy định nội bộ về giám sát quản lý cấp cao, kiểm soát nội bộ, quản lý rủi ro và đánh giá nội...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 72.

Điều 72. Báo cáo nội bộ về kiểm toán nội bộ 1. Ngân hàng thương mại phải lập báo cáo kết quả kiểm toán nội bộ theo quy định tại khoản 2 Điều này và báo cáo kết quả tự đánh giá kiểm toán nội bộ theo quy định tại khoản 3 Điều này như sau: a) Sau khi kết thúc kiểm toán nội bộ, bộ phận kiểm toán nội bộ trình Ban kiểm soát phê duyệt báo cáo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 73

Điều 73 . Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019, trừ nội dung quy định tại khoản 2 Điều này. 2. Ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thực hiện các quy định về đánh giá nội bộ về mức đủ vốn tại Chương V Thông tư này kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021. 3. Sửa đổi, bổ sung một...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định về hệ thống kiểm soát nội bộ của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài (sau đây gọi tắt là ngân hàng). 2. Ngân hàng thương mại được kiểm soát đặc biệt không phải tuân thủ quy định tại Mục 9 Chương III Thông tư này.

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 73 . Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019, trừ nội dung quy định tại khoản 2 Điều này.
  • 2. Ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thực hiện các quy định về đánh giá nội bộ về mức đủ vốn tại Chương V Thông tư này kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021.
Added / right-side focus
  • 2. Ngân hàng thương mại được kiểm soát đặc biệt không phải tuân thủ quy định tại Mục 9 Chương III Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019, trừ nội dung quy định tại khoản 2 Điều này.
  • 2. Ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thực hiện các quy định về đánh giá nội bộ về mức đủ vốn tại Chương V Thông tư này kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021.
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2011/TT-NHNN ngày 29 tháng 12 năm 2011 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về hệ thống kiểm soát nội bộ và kiểm toán nội bộ của tổ chứ...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 73 . Hiệu lực thi hành Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Left: “Thông tư này quy định về hệ thống kiểm soát nội bộ và kiểm toán nội bộ của tổ chức tín dụng (trừ ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài)”. Right: 1. Thông tư này quy định về hệ thống kiểm soát nội bộ của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài (sau đây gọi tắt là ngân hàng).
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định về hệ thống kiểm soát nội bộ của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài (sau đây gọi tắt là ngân hàng). 2. Ngân hàng thương mại được kiểm soát đặc biệt...

left-only unmatched

Điều 74

Điều 74 . Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, giám sát ngân hàng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước; Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Chủ tịch Hội đồng quản trị, Chủ tịch Hội đồng thành viên và Tổng giám đốc (Giám đốc) ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nướ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định về hệ thống kiểm soát nội bộ của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Ngân hàng thương mại. 2. Chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
Điều 4. Điều 4. Yêu cầu đối với hệ thống kiểm soát nội bộ 1. Hệ thống kiểm soát nội bộ của ngân hàng phải đáp ứng các yêu cầu sau: a) Tuân thủ quy định tại Luật Các tổ chức tín dụng và các văn bản sửa đổi, bổ sung (sau đây gọi tắt là Luật Các tổ chức tín dụng), Thông tư này và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan; xử lý, khắc phục...
Điều 6. Điều 6. Cơ cấu tổ chức thực hiện hệ thống kiểm soát nội bộ 1. Cơ cấu tổ chức thực hiện hệ thống kiểm soát nội bộ tại ngân hàng thương mại gồm: Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên; Ban kiểm soát; Tổng Giám đốc (Giám đốc); cá nhân, bộ phận quy định tại Điều này. 2. Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên của ngân hàng thương mại có nhi...
Điều 7. Điều 7. Tổ chức thực hiện hệ thống kiểm soát nội bộ Ngân hàng tổ chức thực hiện hệ thống kiểm soát nội bộ thông qua: 1. Hoạt động kiểm soát quy định tại Chương II Thông tư này. 2. Hoạt động quản lý rủi ro quy định tại Chương III Thông tư này. 3. Kiểm toán nội bộ quy định tại Chương IV Thông tư này.
Điều 8. Điều 8. Hệ thống thông tin quản lý 1. Ngân hàng phải thiết lập hệ thống thông tin quản lý để thu thập, xử lý, lưu trữ và cung cấp thông tin phục vụ quản lý, điều hành và ra quyết định trong hoạt động ngân hàng. 2. Hệ thống thông tin quản lý của ngân hàng tối thiểu bao gồm: a) Cơ cấu tổ chức quản lý, vận hành hệ thống thông tin quản lý...
Điều 9. Điều 9. Báo cáo Ngân hàng Nhà nước về hệ thống kiểm soát nội bộ 1. Ngân hàng phải lập và gửi Ngân hàng Nhà nước (Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực theo đối tượng thanh tra, giám sát vi mô; Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng; Thanh tra Ngân hàng Nhà nước) báo cáo về hệ thống kiểm soát nội bộ theo quy định tại khoản 2, 3 và 4 Điều...