Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 33

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành mức giá dịch vụ khám bệnh chuyên khoa tại Trung tâm Chăm sóc sức khỏe sinh sản tỉnh Long An

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Long An

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Long An
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành mức giá dịch vụ khám bệnh chuyên khoa tại Trung tâm Chăm sóc sức khỏe sinh sản tỉnh Long An
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành mức giá dịch vụ khám bệnh chuyên khoa tại Trung tâm Chăm sóc sức khỏe sinh sản tỉnh Long An, như sau: 1. Mức giá dịch vụ khám phụ khoa: 29.000 đồng/lần khám. 2. Mức giá dịch vụ khám thai: 29.000 đồng/lần khám.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quỵết định này quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Long An.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo quỵết định này quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Long An.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành mức giá dịch vụ khám bệnh chuyên khoa tại Trung tâm Chăm sóc sức khỏe sinh sản tỉnh Long An, như sau:
  • 1. Mức giá dịch vụ khám phụ khoa: 29.000 đồng/lần khám.
  • 2. Mức giá dịch vụ khám thai: 29.000 đồng/lần khám.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Y tế chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Tài chính, các sở ngành liên quan và UBND các huyện, thị xã Kiến Tường, thành phố Tân An tổ chức triển khai, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/6/2018 và bãi bỏ Quyết định số 3854/QĐ-UBND ngày 19/10/2015 của UBND...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các sở ngành, các địa phương triển khai, hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 02/4/2018 và thay thế quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 13/11/2014 của UBND tỉnh ban hành quy định về bồi thường, hỗ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Kiến Tường, thành phố Tân An và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành...
Rewritten clauses
  • Left: Giao Giám đốc Sở Y tế chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Tài chính, các sở ngành liên quan và UBND các huyện, thị xã Kiến Tường, thành phố Tân An tổ chức triển khai, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện... Right: Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các sở ngành, các địa phương triển khai, hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện quyết định này.
  • Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/6/2018 và bãi bỏ Quyết định số 3854/QĐ-UBND ngày 19/10/2015 của UBND tỉnh về việc quy định mức thu tiền khám chuyên khoa tại Trung tâm Chăm sóc Sức kh... Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 02/4/2018 và thay thế quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 13/11/2014 của UBND tỉnh ban hành quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước...

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; các tổ chức và hộ gia đình, cá nhân có liên quan thi hành quyết định này./. QUY ĐỊNH Về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Long An (Kèm theo Qu...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định khi Nhà nước thu hồi đất vì mục đích quốc phòng an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Long An.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai; tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng. 2. Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 5 của Luật Đất đai năm 2013 khi Nhà nước thu hồi đất. 3. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ TÁI ĐỊNH CƯ KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT
Điều 3. Điều 3. Bồi thường đối với vật nuôi là thủy sản mà tại thời điểm Nhà nước thu hồi đất chưa đến thời kỳ thu hoạch Đối với vật nuôi (nuôi trồng thủy sản) mà tại thời điểm thu hồi đất chưa đến thời kỳ thu hoạch thì được bồi thường thiệt hại thực tế do phải thu hoạch sớm. Trường hợp có thể di chuyển được thì được bồi thường chi phí di chuy...
Điều 4. Điều 4. Bồi thường về đất đối với những người đang đồng quyền sử dụng đất Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất chung có đồng quyền sử dụng đất mà không có giấy tờ xác định diện tích đất thuộc thẩm quyền sử dụng riêng thì tự thỏa thuận, phân chia tiền bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất, trường hợp không tự thỏa thuận được thì...
Điều 5. Điều 5. Bồi thường chi phí di chuyển khi Nhà nước thu hồi đất 1. Đối với nhà ở của hộ gia đình, cá nhân khi Nhà nước thu hồi đất mà phải tháo dỡ, di chuyển toàn bộ nhà ở thì ngoài tiền bồi thường nhà ở còn được bồi thường chi phí di chuyển theo các mức như sau: a) Nhà kiên cố, bán kiên cố: 15.000.000 đồng b) Nhà tạm: 10.000.000 đồng 2....