Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 24

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quản lý hoạt động của xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô, xe máy kéo, các loại xe tương tự vận chuyển hàng hoá, hành khách và xe dùng làm phương tiện đi lại cho thương binh và người tàn tật tham gia giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định tổ chức, quản lý các phương tiện hoạt động phục vụ khách du lịch trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định tổ chức, quản lý các phương tiện hoạt động
Removed / left-side focus
  • Về việc quản lý hoạt động của xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô,
  • xe máy kéo, các loại xe tương tự vận chuyển hàng hoá, hành khách
  • và xe dùng làm phương tiện đi lại cho thương binh và người tàn tật
Rewritten clauses
  • Left: tham gia giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Bến Tre Right: phục vụ khách du lịch trên địa bàn tỉnh Bến Tre
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định chung 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về điều kiện, phạm vi hoạt động, vị trí dừng đỗ và các hoạt động đón, trả hành khách , hàng hóa, giới hạn xếp hàng hóa đối với xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô, xe máy kéo, các loại xe tương tự vận chuyển h àng hoá, hành khách và xe dùng làm phương tiện đi lại cho thươ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tổ chức, quản lý các phương tiện hoạt động phục vụ khách du lịch trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tổ chức, quản lý các phương tiện hoạt động phục vụ khách du lịch trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định chung
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quyết định này quy định về điều kiện, phạm vi hoạt động, vị trí dừng đỗ và các
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Điều kiện và phạm vi hoạt động 1. Điều kiện của người điều khiển phương tiện Người điều khiển phương tiện tham gia giao thông : Phải đảm bảo quy định tại

Open section

Điều 2.

Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giao thông vận tải; Giám đốc Công an tỉnh; Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Bến Tre; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh và các đơn vị có liên quan chị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc Sở Giao thông vận tải
  • Giám đốc Công an tỉnh
Removed / left-side focus
  • 1. Điều kiện của người điều khiển phương tiện
  • Người điều khiển phương tiện tham gia giao thông : Phải đảm bảo quy định tại
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Điều kiện và phạm vi hoạt động Right: Điều 2. Điều khoản thi hành
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 58

Điều 58, Điều 63 và Khoản 2 Điều 30 Luật Giao thông đường bộ năm 2008; Điều 16 Thông t ư số 12/2017/TT - BGTVT ngày 15 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đào tạo, sát hạch, cấp Giấy phép lái xe cơ giới đường bộ. 2. Điều kiện của phương tiện tham gia giao thông 2. 1. Xe thô sơ: a) Khi tham gia giao thông xe...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thời gian hoạt động Xe ngựa vận chuyển khách du lịch được phép hoạt động từ 06 giờ đến 18 giờ hàng ngày, trừ các khu vực có biển hạn chế thời gian hoạt động theo quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Thời gian hoạt động
  • Xe ngựa vận chuyển khách du lịch được phép hoạt động từ 06 giờ đến 18 giờ hàng ngày, trừ các khu vực có biển hạn chế thời gian hoạt động theo quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 58, Điều 63 và Khoản 2 Điều 30 Luật Giao thông đường bộ năm 2008; Điều 16
  • Thông t ư số 12/2017/TT - BGTVT ngày 15 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giao
  • thông vận tải quy định về đào tạo, sát hạch, cấp Giấy phép lái xe cơ giới đường bộ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân huyện, thành phố - Tuyên truyền, phổ biến, quán triệt Quyết định này đến mọi tổ chức, cá nhân đang sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô , xe máy kéo, các loại xe tương tự vận chuyển hàng hoá, hành khách và xe dùng làm phương tiện đi lại cho thương binh và người khuyết tật...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Phương tiện thô sơ thủy nội địa thuộc đối tượng không đăng ký, không đăng kiểm là phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần dưới 01 tấn hoặc có sức chở dưới 05 người. 2. Phương tiện thủy nội địa thuộc đối tượng đăng ký, không đăng kiểm gồm ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Phương tiện thô sơ thủy nội địa thuộc đối tượng không đăng ký, không đăng kiểm là phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần dưới 01 tấn hoặc có sức chở dưới 05 người.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện
  • 1. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân huyện, thành phố
  • - Tuyên truyền, phổ biến, quán triệt Quyết định này đến mọi tổ chức, cá nhân
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Điều khoản thi hành 1. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giao thông vận tải; Giám đốc Công an tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố Bến Tre; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh có liên quan chịu trách nhiệm tổ chức thi hành Quyết định này. 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 4 năm 2018...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện, phạm vi và tuyến đuòng hoạt động 1. Xe ngựa thực hiện theo Quyết định số 10/2018/QĐ-UBND ngày 30 tháng 03 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quản lý hoạt động của xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô, xe máy kéo, các loại xe tương tự vận chuyển hàng hóa, hành khách và xe dùng làm phương tiện đi lại cho thương binh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Điều kiện, phạm vi và tuyến đuòng hoạt động
  • Xe ngựa thực hiện theo Quyết định số 10/2018/QĐ-UBND ngày 30 tháng 03 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quản lý hoạt động của xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô, xe máy kéo, các loại xe tương...
  • 2. Người điều khiển xe ngựa phải đảm bảo điều kiện theo quy định tại Điều 63 Luật Giao thông đường bộ năm 2008.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Điều khoản thi hành
  • 1. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giao thông vận tải;
  • Giám đốc Công an tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố Bến Tre;

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về điều kiện, phạm vi, tuyến đường, điểm dừng, đỗ, và thời gian hoạt động đối với các phương tiện hoạt động phục vụ khách du lịch trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác quản lý và khai thác kinh doanh, vận tải khách du lịch. 2. Các phương tiện hoạt động phục vụ khách du lịch áp dụng trong quy định này bao gồm: - Phương tiện thô sơ thủy nội địa; - Phương tiện thủy nội địa (...
Chương II Chương II ĐIỀU KIỆN, PHẠM VI, TUYẾN ĐƯỜNG, THỜI GIAN HOẠT ĐỘNG, ĐIỂM DỪNG, ĐỖ ĐỐI VỚI PHƯƠNG TIỆN PHỤC VỤ KHÁCH DU LỊCH TRÊN ĐƯỜNG BỘ
Mục 1- ĐỐI VỚI XE NGỰA Mục 1- ĐỐI VỚI XE NGỰA
Điều 6. Điều 6. Điểm dừng, đỗ phương tiện Điểm dừng, đỗ phương tiện xe ngựa phục vụ vận chuyển khách du lịch phải đảm bảo trật tự an toàn giao thông đường bộ.
Mục 2 - ĐỐI VỚI XE BỐN BÁNH CÓ GẮN ĐỘNG CƠ Mục 2 - ĐỐI VỚI XE BỐN BÁNH CÓ GẮN ĐỘNG CƠ SỬ DỤNG NĂNG LƯỢNG ĐIỆN VÀ XĂNG
Điều 7. Điều 7. Điều kiện hoạt động, tuyến đường hoạt động, điểm đỗ, điểm dừng đón, trả khách và thời gian hoạt động Thực hiện theo quy định tại phần IV Đề án tổ chức, quản lý hoạt động thí điểm xe bốn bánh có gắn động cơ sử dụng năng lượng điện và xăng phục vụ chở khách tham quan, du lịch trong khu vực hạn chế trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đ...