Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 2
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quản lý hoạt động của xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô, xe máy kéo, các loại xe tương tự vận chuyển hàng hoá, hành khách và xe dùng làm phương tiện đi lại cho thương binh và người tàn tật tham gia giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Open section

Tiêu đề

Ban hành các quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn đối với xe tời điện chạy trên ray; pa lăng xích kéo tay có tải trọng từ 1.000kg trở lên; trục tải giếng đứng; trục tải giếng nghiêng; sàn biểu diễn di động và nồi gia nhiệt dầu

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành các quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn đối với xe tời điện chạy trên ray
  • pa lăng xích kéo tay có tải trọng từ 1.000kg trở lên
  • trục tải giếng đứng
Removed / left-side focus
  • Về việc quản lý hoạt động của xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô,
  • xe máy kéo, các loại xe tương tự vận chuyển hàng hoá, hành khách
  • và xe dùng làm phương tiện đi lại cho thương binh và người tàn tật
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định chung 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về điều kiện, phạm vi hoạt động, vị trí dừng đỗ và các hoạt động đón, trả hành khách , hàng hóa, giới hạn xếp hàng hóa đối với xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô, xe máy kéo, các loại xe tương tự vận chuyển h àng hoá, hành khách và xe dùng làm phương tiện đi lại cho thươ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Các quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn đối với xe tời điện chạy trên ray; pa lăng xích kéo tay có tải trọng từ 1.000kg trở lên; trục tải giếng đứng; trục tải giếng nghiêng; sàn biểu diễn di động và nồi gia nhiệt dầu. 2. Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức hoạt động kiểm định kỹ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Các quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn đối với xe tời điện chạy trên ray
  • pa lăng xích kéo tay có tải trọng từ 1.000kg trở lên
  • trục tải giếng đứng
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định chung
  • Quyết định này quy định về điều kiện, phạm vi hoạt động, vị trí dừng đỗ và các
  • hoạt động đón, trả hành khách , hàng hóa, giới hạn xếp hàng hóa đối với xe thô sơ, xe
Rewritten clauses
  • Left: 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Điều kiện và phạm vi hoạt động 1. Điều kiện của người điều khiển phương tiện Người điều khiển phương tiện tham gia giao thông : Phải đảm bảo quy định tại

Open section

Điều 2.

Điều 2. Tên và ký hiệu các quy trình kiểm định 1. Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn xe tời điện chạy trên ray, ký hiệu: QTKĐ:28-2015/BLĐTBXH. 2. Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn pa lăng xích kéo tay có tải trọng từ 1.000kg trở lên, ký hiệu: QTKĐ:29-2015/BLĐTBXH. 3. Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn trục tải giếng đứng, ký hiệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Tên và ký hiệu các quy trình kiểm định
  • 1. Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn xe tời điện chạy trên ray, ký hiệu: QTKĐ:28-2015/BLĐTBXH.
  • 2. Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn pa lăng xích kéo tay có tải trọng từ 1.000kg trở lên, ký hiệu: QTKĐ:29-2015/BLĐTBXH.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Điều kiện và phạm vi hoạt động
  • 1. Điều kiện của người điều khiển phương tiện
  • Người điều khiển phương tiện tham gia giao thông : Phải đảm bảo quy định tại
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 58

Điều 58, Điều 63 và Khoản 2 Điều 30 Luật Giao thông đường bộ năm 2008; Điều 16 Thông t ư số 12/2017/TT - BGTVT ngày 15 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đào tạo, sát hạch, cấp Giấy phép lái xe cơ giới đường bộ. 2. Điều kiện của phương tiện tham gia giao thông 2. 1. Xe thô sơ: a) Khi tham gia giao thông xe...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016. 2. Cục An toàn lao động, Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội, các tổ chức kiểm định kỹ thuật an toàn lao động và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. 3. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016.
  • 2. Cục An toàn lao động, Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội, các tổ chức kiểm định kỹ thuật an toàn lao động và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • Điều 58, Điều 63 và Khoản 2 Điều 30 Luật Giao thông đường bộ năm 2008; Điều 16
  • Thông t ư số 12/2017/TT - BGTVT ngày 15 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giao
  • thông vận tải quy định về đào tạo, sát hạch, cấp Giấy phép lái xe cơ giới đường bộ.
left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân huyện, thành phố - Tuyên truyền, phổ biến, quán triệt Quyết định này đến mọi tổ chức, cá nhân đang sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô , xe máy kéo, các loại xe tương tự vận chuyển hàng hoá, hành khách và xe dùng làm phương tiện đi lại cho thương binh và người khuyết tật...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Điều khoản thi hành 1. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giao thông vận tải; Giám đốc Công an tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố Bến Tre; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh có liên quan chịu trách nhiệm tổ chức thi hành Quyết định này. 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 4 năm 2018...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.