Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định chi tiết việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng và hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Bến Tre
11/2018/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định giá bán nước sạch sinh hoạt
1044/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định chi tiết việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng và hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định giá bán nước sạch sinh hoạt
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định giá bán nước sạch sinh hoạt
- Quy định chi tiết việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán
- kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng
- và hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Quyết định này quy định chi tiết các định mức chi phục vụ công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật của các cấp trên địa bàn tỉnh Bến Tre thuộc phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng quy định tại Điều 1 Nghị quyết số 19/2017/NQ- HĐND.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định giá bán nước sạch sinh hoạt cho các hộ dân cư, không phân biệt người Việt Nam hay nước ngoài như sau: Đối tượng sử dụng nước sạch Giá bán nước sạch đã có thuế VAT, không phí thoát nước (đ/m 3 ) Phí thoát nước và mức thu chi trả tiền dịch vụ MT rừng (đ/m 3 ) Giá bán nước sạch đã có thuế VAT và phí thoát nước (đ/m 3 ) Si...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định giá bán nước sạch sinh hoạt cho các hộ dân cư, không phân biệt người Việt Nam hay nước ngoài như sau:
- Đối tượng sử dụng nước sạch
- Giá bán nước sạch đã có thuế VAT, không phí thoát nước
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Quyết định này quy định chi tiết các định mức chi phục vụ công tác xây dựng
- văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật của các cấp trên địa
Left
Điều 2.
Điều 2. Định mức chi tiết các nội dung chi 1. Định mức chi tiết bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật theo quy định tại Điều 2 Nghị quyết số 19/2017/NQ- HĐND thực hiện theo Phụ lục kèm theo Quyết định này . 2. Định mức chi tiết đảm bảo cho công tác hoàn thiện hệ thống pháp luật: Căn cứ định mức tối đa quy định tại kh...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối với khách hàng sử dụng nước sạch sinh hoạt là các hộ gia đình, giao trách nhiệm cho Công ty TNHH NN MTV Xây dựng và Cấp nước Thừa Thiên Huế thông báo về quy định khối lượng nước sử dụng tối thiểu và được thể hiện trong hợp đồng dịch vụ cấp nước được ký kết giữa Công ty và hộ gia đình sử dụng nước sạch sinh hoạt. Nghiêm cấm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đối với khách hàng sử dụng nước sạch sinh hoạt là các hộ gia đình, giao trách nhiệm cho Công ty TNHH NN MTV Xây dựng và Cấp nước Thừa Thiên Huế thông báo về quy định khối lượng nước sử dụng tối thi...
- Nghiêm cấm doanh nghiệp sản xuất và kinh doanh nước sạch tính thêm các khoản phụ thu khác vào giá bán nước sạch sinh hoạt dưới mọi hình thức.
- Điều 2. Định mức chi tiết các nội dung chi
- 1. Định mức chi tiết bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp
- luật theo quy định tại Điều 2 Nghị quyết số 19/2017/NQ- HĐND thực hiện theo Phụ
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Sở Tài chính a) Hướng dẫn các đơn vị triển khai thực hiện Quyết định này. b) Cân đối dự toán ngân sách hàng năm phục vụ công tác xây dựng và hoàn thiện hệ thống pháp luật trên cơ sở chương trình, kế hoạch chính thức và chương trình, kế hoạch bổ sung trong năm của các cơ quan, đơn vị. c) Phối hợp các cơ quan...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2011 và thay thế cho Quyết định số 254/QĐ-UBND ngày 06 tháng 02 năm 2009 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh. Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Xây dựng phối hợp với Giám đốc Sở Tài chính tổ chức kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2011 và thay thế cho Quyết định số 254/QĐ-UBND ngày 06 tháng 02 năm 2009 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh.
- Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Xây dựng phối hợp với Giám đốc Sở Tài chính tổ chức kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
- Điều 3. Tổ chức thực hiện
- 1. Sở Tài chính
- a) Hướng dẫn các đơn vị triển khai thực hiện Quyết định này.
Left
Điều 4.
Điều 4. Điều khoản thi hành 1. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giao thông vận tải; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố Bến Tre ; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bến Tre chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. 2. Quyết định này...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Hương Thuỷ và thành phố Huế; Giám đốc Công ty TNHH NN MTV Xây dựng và Cấp nước tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và các cá nhân, hộ gia...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Cục trưởng Cục Thuế tỉnh
- Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh
- Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Hương Thuỷ và thành phố Huế
- Điều 4. Điều khoản thi hành
- thành phố Bến Tre ; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn trên địa bàn
- tỉnh Bến Tre chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Left: 1. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giao thông vận tải; Right: Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư
- Left: Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, Right: Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và các cá nhân, hộ gia đình chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Left
mục 2 và mục
mục 2 và mục 3 nêu trên
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.