Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định việc áp dụng cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông trong cung ứng dịch vụ công tại các đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp, hợp tác xã tại thành phố Hà Nội.
10/2018/QĐ-UBND
Right document
Về việc Ban hành hệ số điều chỉnh giá đất năm 2021 theo quy định của pháp luật làm căn cứ tính: Thu tiền thuê đất; xác định giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất thuê; thu tiền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với diện tích đất ở vượt hạn mức trên địa bàn thành phố Hà Nội
02/2021/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định việc áp dụng cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông trong cung ứng dịch vụ công tại các đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp, hợp tác xã tại thành phố Hà Nội.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc áp dụng cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông trong cung ứng dịch vụ công tại các đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp, hợp tác xã tại thành phố Hà Nội.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 17 tháng 5 năm 2018.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Thủ trưởng các Sở, cơ quan tương đương Sở; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã; Thủ trưởng các đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp, hợp tác xã và các cá nhân, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Văn phòng Chính phủ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng, phạm vi áp dụng 1. Quy định việc áp dụng cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông trong cung ứng dịch vụ sự nghiệp công, dịch vụ công ích theo quy định trên địa bàn thành phố Hà Nội. 2. Đối tượng áp dụng: a) Các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Thành phố, thuộc Sở, cơ quan tương đương Sở, thuộc Ủy ban nhân dân quận,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. “Thủ tục dịch vụ công” là trình tự, cách thức thực hiện, hồ sơ và yêu cầu, điều kiện do cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền quy định để cung ứng dịch vụ sự nghiệp công, dịch vụ công ích liên quan đến cá nhân, tổ chức. 2. “Bộ phận tiếp nhận và trả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc áp dụng cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông 1. Công khai đầy đủ, kịp thời, dễ tiếp cận, dễ khai thác, sử dụng các thủ tục dịch vụ công theo Quyết định phê duyệt của Ủy ban nhân dân Thành phố. 2. Bảo đảm việc cung ứng dịch vụ công nhanh chóng, thuận tiện cho cá nhân, tổ chức. 3. Bảo đảm sự phối hợp chặt chẽ giữa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH, THỰC HIỆN THỦ TỤC DỊCH VỤ CÔNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Yêu cầu thủ tục dịch vụ công 1. Toàn bộ các thủ tục dịch vụ công phải được rà soát, xây dựng và thực hiện phê duyệt, công khai. 2. Một thủ tục dịch vụ công phải bảo đảm đầy đủ các bộ phận cấu thành theo quy định như đối với một thủ tục hành chính được quy định tại Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm xây dựng thủ tục dịch vụ công 1. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan tương đương Sở có trách nhiệm: a) Chủ động rà soát các thủ tục dịch vụ công thuộc ngành, lĩnh vực quản lý. b) Hướng dẫn, đôn đốc các đơn vị, doanh nghiệp thuộc ngành, lĩnh vực quản lý và Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã thống kê, rà soát các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Công khai thủ tục dịch vụ công 1. Thông tin về thủ tục dịch vụ công đã được phê duyệt phải được công khai đầy đủ, thường xuyên, rõ ràng, dễ tiếp cận, dễ khai thác, sử dụng. 2. Hình thức công khai: a) Niêm yết công khai tại trụ sở đơn vị, doanh nghiệp cung ứng dịch vụ công. b) Đăng tải trên Cổng Giao tiếp điện tử Thành phố và Cổ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Tiếp nhận phản ánh, kiến nghị về thủ tục dịch vụ công trong quá trình cung ứng 1. Việc tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị về thủ tục dịch vụ công được thực hiện như đối với quy định về tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị về quy định hành chính tại Nghị định số 20/2008/NĐ-CP ngày 14 tháng 02 năm 2008 của Chính phủ về tiếp nhậ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Tổ chức và người làm việc 1. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả được tổ chức tại các đơn vị, doanh nghiệp thuộc đối tượng áp dụng tại Quy định này và có người phụ trách Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. 2. Số lượng người làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả do người đứng đầu đơn vị, doanh nghiệp quyết định căn cứ số lượn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Bố trí địa điểm, trang thiết bị, trang trí 1. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả được đặt tại nơi trang trọng của đơn vị, doanh nghiệp, có diện tích phù hợp, thuận lợi cho cá nhân, tổ chức trong quá trình giao dịch. Khuyến khích các đơn vị, doanh nghiệp mở rộng các hình thức, địa điểm giao dịch với cá nhân, tổ chức. 2. Căn cứ vào...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Thời gian làm việc của Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Các đơn vị, doanh nghiệp bố trí thời gian làm việc của Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả vào các ngày làm việc của đơn vị, doanh nghiệp.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Công khai tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả 1. Nội quy làm việc; 2. Thời gian làm việc, người làm việc của Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả; 3. Thủ tục dịch vụ công; 4. Thông tin đường dây nóng (gồm: số điện thoại, địa chỉ thư điện tử của đơn vị, doanh nghiệp) để tiếp nhận phản ánh, kiến nghị, góp ý của cá nhân, tổ chức.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Chế độ bồi dưỡng đối với người làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Thủ trưởng, người đứng đầu các đơn vị, doanh nghiệp quyết định chế độ bồi dưỡng đối với người làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV QUY TRÌNH CUNG ỨNG DỊCH VỤ CÔNG THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA, CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Quy trình cung ứng dịch vụ công theo cơ chế một cửa 1. Tiếp nhận hồ sơ Hồ sơ được tiếp nhận, tập trung xử lý ban đầu tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. Đối với hồ sơ thuộc phạm vi giải quyết, Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả có trách nhiệm xem xét hồ sơ của cá nhân, tổ chức; tiếp nhận, lập phiếu tiếp nhận và hẹn thời gian t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Quy trình cung ứng dịch vụ công theo cơ chế một cửa liên thông 1. Hồ sơ cung ứng dịch vụ công được tiếp nhận, tập trung xử lý ban đầu tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của cơ quan, đơn vị chủ trì cung ứng dịch vụ công (sau đây gọi là cơ quan chủ trì). Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của cơ quan chủ trì thực hiện kiểm tra h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V TRÁCH NHIỆM TRIỂN KHAI CƠ CHẾ MỘT CỬA, CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của Thủ trưởng, người đứng đầu các đơn vị, doanh nghiệp áp dụng cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông trong cung ứng dịch vụ công 1. Tổ chức triển khai áp dụng cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông trong cung ứng các dịch vụ công theo Quy định này. 2. Bố trí địa điểm và tổ chức hoạt động Bộ phận tiếp nhận v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm của Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan tương đương Sở, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã 1. Tổ chức triển khai cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông trong cung ứng dịch vụ công tại các đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc theo quy định nhằm đảm bảo thuận lợi cho cá nhân, tổ chức trong quá tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm của một số cơ quan, đơn vị 1. Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố chịu trách nhiệm trình Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành Quy định chi tiết về thống kê, tập hợp, trình phê duyệt, công khai các thủ tục dịch vụ công cung ứng theo cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại các đơn vị, doanh nghiệp; thường xuyên t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Trong quá trình thực hiện Quy định này, nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, đơn vị, cá nhân, tổ chức kịp thời phản ánh về Ủy ban nhân dân Thành phố (qua Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố tổng hợp) để xem xét, giải quyết./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections