Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định việc áp dụng cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông trong cung ứng dịch vụ công tại các đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp, hợp tác xã tại thành phố Hà Nội.
10/2018/QĐ-UBND
Right document
Về việc Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 12/2017/QĐ-UBND ngày 31/3/2017 và thay thế Quyết định số 24/2018/QĐ-UBND ngày 15/10/2018 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội
26/2022/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định việc áp dụng cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông trong cung ứng dịch vụ công tại các đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp, hợp tác xã tại thành phố Hà Nội.
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 12/2017/QĐ-UBND ngày 31/3/2017 và thay thế Quyết định số 24/2018/QĐ-UBND ngày 15/10/2018 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 12/2017/QĐ-UBND ngày 31/3/2017 và thay thế Quyết định số 24/2018/QĐ-UBND ngày 15/10/2018 của Ủy ban nhân dân thành...
- Về việc ban hành Quy định việc áp dụng cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông trong cung ứng dịch vụ công tại các đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp, hợp tác xã tại thành phố Hà Nội.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc áp dụng cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông trong cung ứng dịch vụ công tại các đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp, hợp tác xã tại thành phố Hà Nội.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 12/2017/QĐ-UBND ngày 31/3/2017 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội, như sau: 1. Sửa đổi điểm a, Khoản 4, Điều 4 như sau: “a) Thu tiền sử dụng đất khi chuyển mục đích sử dụng đất: Thực hiện theo quy định tại các Nghị định của Chính phủ: số 45/2014/NĐ-CP n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 12/2017/QĐ-UBND ngày 31/3/2017 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội, như sau:
- 1. Sửa đổi điểm a, Khoản 4, Điều 4 như sau:
- “a) Thu tiền sử dụng đất khi chuyển mục đích sử dụng đất:
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc áp dụng cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông trong cung ứng dịch vụ công tại các đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp, hợp tác xã tại...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 17 tháng 5 năm 2018.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Xử lý chuyển tiếp 1. Trường hợp nhà ở cũ tự quản lý là nhà ở cũ cấp IV đã bị phá dỡ, xây dựng lại, đã được đơn vị quản lý vận hành nhà ở bàn giao cho UBND cấp huyện trước ngày Nghị định số 30/2021/NĐ-CP có hiệu lực thi hành mà UBND cấp huyện chưa thực hiện xong thủ tục, hồ sơ cấp giấy chứng nhận thì UBND cấp huyện tiếp tục hoàn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Xử lý chuyển tiếp
- Trường hợp nhà ở cũ tự quản lý là nhà ở cũ cấp IV đã bị phá dỡ, xây dựng lại, đã được đơn vị quản lý vận hành nhà ở bàn giao cho UBND cấp huyện trước ngày Nghị định số 30/2021/NĐ-CP có hiệu lực thi...
- 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo cáo UBND Thành phố.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 17 tháng 5 năm 2018.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Thủ trưởng các Sở, cơ quan tương đương Sở; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã; Thủ trưởng các đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp, hợp tác xã và các cá nhân, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Văn phòng Chính phủ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 6 năm 2022 và thay thế Quyết định số 24/2018/QĐ-UBND ngày 15/10/2018 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội. 2. Bãi bỏ các Điều 16, 18, 19, 20 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 12/2017/QĐ-UBND ngày 31/3/2017 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội. 3. Chánh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Điều khoản thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 6 năm 2022 và thay thế Quyết định số 24/2018/QĐ-UBND ngày 15/10/2018 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
- 2. Bãi bỏ các Điều 16, 18, 19, 20 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 12/2017/QĐ-UBND ngày 31/3/2017 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
- Thủ trưởng các Sở, cơ quan tương đương Sở
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã
- - Thường trực Thành ủy;
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố Right: - Chủ tịch, các PCT UBND Thành phố;
- Left: Thủ trưởng các đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp, hợp tác xã và các cá nhân, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, Ban, Ngành Thành phố; Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Left: - Văn phòng Chính phủ; Right: - Văn phòng Chính phủ; (để báo cáo)
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng, phạm vi áp dụng 1. Quy định việc áp dụng cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông trong cung ứng dịch vụ sự nghiệp công, dịch vụ công ích theo quy định trên địa bàn thành phố Hà Nội. 2. Đối tượng áp dụng: a) Các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Thành phố, thuộc Sở, cơ quan tương đương Sở, thuộc Ủy ban nhân dân quận,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. “Thủ tục dịch vụ công” là trình tự, cách thức thực hiện, hồ sơ và yêu cầu, điều kiện do cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền quy định để cung ứng dịch vụ sự nghiệp công, dịch vụ công ích liên quan đến cá nhân, tổ chức. 2. “Bộ phận tiếp nhận và trả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc áp dụng cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông 1. Công khai đầy đủ, kịp thời, dễ tiếp cận, dễ khai thác, sử dụng các thủ tục dịch vụ công theo Quyết định phê duyệt của Ủy ban nhân dân Thành phố. 2. Bảo đảm việc cung ứng dịch vụ công nhanh chóng, thuận tiện cho cá nhân, tổ chức. 3. Bảo đảm sự phối hợp chặt chẽ giữa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH, THỰC HIỆN THỦ TỤC DỊCH VỤ CÔNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Yêu cầu thủ tục dịch vụ công 1. Toàn bộ các thủ tục dịch vụ công phải được rà soát, xây dựng và thực hiện phê duyệt, công khai. 2. Một thủ tục dịch vụ công phải bảo đảm đầy đủ các bộ phận cấu thành theo quy định như đối với một thủ tục hành chính được quy định tại Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm xây dựng thủ tục dịch vụ công 1. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan tương đương Sở có trách nhiệm: a) Chủ động rà soát các thủ tục dịch vụ công thuộc ngành, lĩnh vực quản lý. b) Hướng dẫn, đôn đốc các đơn vị, doanh nghiệp thuộc ngành, lĩnh vực quản lý và Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã thống kê, rà soát các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Công khai thủ tục dịch vụ công 1. Thông tin về thủ tục dịch vụ công đã được phê duyệt phải được công khai đầy đủ, thường xuyên, rõ ràng, dễ tiếp cận, dễ khai thác, sử dụng. 2. Hình thức công khai: a) Niêm yết công khai tại trụ sở đơn vị, doanh nghiệp cung ứng dịch vụ công. b) Đăng tải trên Cổng Giao tiếp điện tử Thành phố và Cổ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Tiếp nhận phản ánh, kiến nghị về thủ tục dịch vụ công trong quá trình cung ứng 1. Việc tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị về thủ tục dịch vụ công được thực hiện như đối với quy định về tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị về quy định hành chính tại Nghị định số 20/2008/NĐ-CP ngày 14 tháng 02 năm 2008 của Chính phủ về tiếp nhậ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Tổ chức và người làm việc 1. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả được tổ chức tại các đơn vị, doanh nghiệp thuộc đối tượng áp dụng tại Quy định này và có người phụ trách Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. 2. Số lượng người làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả do người đứng đầu đơn vị, doanh nghiệp quyết định căn cứ số lượn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Bố trí địa điểm, trang thiết bị, trang trí 1. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả được đặt tại nơi trang trọng của đơn vị, doanh nghiệp, có diện tích phù hợp, thuận lợi cho cá nhân, tổ chức trong quá trình giao dịch. Khuyến khích các đơn vị, doanh nghiệp mở rộng các hình thức, địa điểm giao dịch với cá nhân, tổ chức. 2. Căn cứ vào...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Thời gian làm việc của Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Các đơn vị, doanh nghiệp bố trí thời gian làm việc của Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả vào các ngày làm việc của đơn vị, doanh nghiệp.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Công khai tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả 1. Nội quy làm việc; 2. Thời gian làm việc, người làm việc của Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả; 3. Thủ tục dịch vụ công; 4. Thông tin đường dây nóng (gồm: số điện thoại, địa chỉ thư điện tử của đơn vị, doanh nghiệp) để tiếp nhận phản ánh, kiến nghị, góp ý của cá nhân, tổ chức.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Chế độ bồi dưỡng đối với người làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Thủ trưởng, người đứng đầu các đơn vị, doanh nghiệp quyết định chế độ bồi dưỡng đối với người làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV QUY TRÌNH CUNG ỨNG DỊCH VỤ CÔNG THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA, CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Quy trình cung ứng dịch vụ công theo cơ chế một cửa 1. Tiếp nhận hồ sơ Hồ sơ được tiếp nhận, tập trung xử lý ban đầu tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. Đối với hồ sơ thuộc phạm vi giải quyết, Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả có trách nhiệm xem xét hồ sơ của cá nhân, tổ chức; tiếp nhận, lập phiếu tiếp nhận và hẹn thời gian t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Quy trình cung ứng dịch vụ công theo cơ chế một cửa liên thông 1. Hồ sơ cung ứng dịch vụ công được tiếp nhận, tập trung xử lý ban đầu tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của cơ quan, đơn vị chủ trì cung ứng dịch vụ công (sau đây gọi là cơ quan chủ trì). Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của cơ quan chủ trì thực hiện kiểm tra h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V TRÁCH NHIỆM TRIỂN KHAI CƠ CHẾ MỘT CỬA, CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của Thủ trưởng, người đứng đầu các đơn vị, doanh nghiệp áp dụng cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông trong cung ứng dịch vụ công 1. Tổ chức triển khai áp dụng cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông trong cung ứng các dịch vụ công theo Quy định này. 2. Bố trí địa điểm và tổ chức hoạt động Bộ phận tiếp nhận v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm của Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan tương đương Sở, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã 1. Tổ chức triển khai cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông trong cung ứng dịch vụ công tại các đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc theo quy định nhằm đảm bảo thuận lợi cho cá nhân, tổ chức trong quá tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm của một số cơ quan, đơn vị 1. Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố chịu trách nhiệm trình Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành Quy định chi tiết về thống kê, tập hợp, trình phê duyệt, công khai các thủ tục dịch vụ công cung ứng theo cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại các đơn vị, doanh nghiệp; thường xuyên t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Trong quá trình thực hiện Quy định này, nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, đơn vị, cá nhân, tổ chức kịp thời phản ánh về Ủy ban nhân dân Thành phố (qua Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố tổng hợp) để xem xét, giải quyết./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.