Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định tiêu chí, trình tự, thủ tục công nhận tiến bộ kỹ thuật trong nông nghiệp
04/2018/TT-BNNPTNT
Right document
Hướng dẫn trình tự, thủ tục công nhận tiến bộ kỹ thuật và công nghệ mới ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
13/2015/TT-BNNPTNT
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định tiêu chí, trình tự, thủ tục công nhận tiến bộ kỹ thuật trong nông nghiệp
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định tiêu chí, trình tự, thủ tục công nhận tiến bộ kỹ thuật về giống, sản phẩm, quy trình sản xuất, giải pháp kỹ thuật, giải pháp quản lý trong nông nghiệp (sau đây viết tắt là tiến bộ kỹ thuật). 2. Thông tư này không điều chỉnh các nội dung sau: a) Công nhận giống cây trồng, giống vật nuô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến công nhận tiến bộ kỹ thuật trong nông nghiệp.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Cơ quan thực hiện Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn giao Tổng cục, Cục thuộc Bộ tiếp nhận hồ sơ, xem xét công nhận hoặc hủy bỏ tiến bộ kỹ thuật theo lĩnh vực được phân công quản lý: 1. Tổng cục Thủy sản đối với lĩnh vực thủy sản. 2. Tổng cục Thủy lợi đối với lĩnh vực thủy lợi. 3. Tổng cục Lâm nghiệp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II CÔNG NHẬN TIẾN BỘ KỸ THUẬT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Tiêu chí công nhận tiến bộ kỹ thuật 1. Tiêu chí đối với tiến bộ kỹ thuật công nhận lần đầu: a) Có tính mới, tính sáng tạo, tính ổn định và khả năng cạnh tranh cao; b) Đảm bảo chất lượng, giảm thiểu tác động đến môi trường, có triển vọng mở rộng sản xuất. 2. Tiêu chí đối với tiến bộ kỹ thuật tương tự tiến bộ kỹ thuật đã được côn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5 . Hồ sơ đăng ký, tiếp nhận, kiểm tra, thẩm định hồ sơ, công nhận tiến bộ kỹ thuật 1. Hồ sơ đăng ký Tổ chức, cá nhân có nhu cầu đăng ký công nhận tiến bộ kỹ thuật (sau đây viết tắt là tổ chức, cá nhân đăng ký) gửi trực tiếp hoặc qua đường bưu điện 01 bộ hồ sơ về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn theo quy định tại Điều 3 Th...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Tiến bộ kỹ thuật và công nghệ mới (sau đây viết tắt là tiến bộ kỹ thuật) là sản phẩm tạo ra từ kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ; giải pháp kỹ thuật, giải pháp quản lý, giải pháp ứng dụng. Tiến bộ kỹ thuật phải đáp ứng quy định tại Đi...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 5 . Hồ sơ đăng ký, tiếp nhận, kiểm tra, thẩm định hồ sơ, công nhận tiến bộ kỹ thuật
- 1. Hồ sơ đăng ký
- Tổ chức, cá nhân có nhu cầu đăng ký công nhận tiến bộ kỹ thuật (sau đây viết tắt là tổ chức, cá nhân đăng ký) gửi trực tiếp hoặc qua đường bưu điện 01 bộ hồ sơ về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nôn...
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Thông tư này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Tiến bộ kỹ thuật và công nghệ mới (sau đây viết tắt là tiến bộ kỹ thuật) là sản phẩm tạo ra từ kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ; giải pháp kỹ thuật, giải pháp quản lý, giải pháp...
- Điều 5 . Hồ sơ đăng ký, tiếp nhận, kiểm tra, thẩm định hồ sơ, công nhận tiến bộ kỹ thuật
- 1. Hồ sơ đăng ký
- Tổ chức, cá nhân có nhu cầu đăng ký công nhận tiến bộ kỹ thuật (sau đây viết tắt là tổ chức, cá nhân đăng ký) gửi trực tiếp hoặc qua đường bưu điện 01 bộ hồ sơ về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nôn...
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Tiến bộ kỹ thuật và công nghệ mới (sau đây viết tắt là tiến bộ kỹ thuật) là sản phẩm tạo ra từ kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học...
Left
Điều 6.
Điều 6. Thành phần, phương thức, trình tự phiên họp của hội đồng 1. Thành phần hội đồng a) Hội đồng có 07 thành viên gồm: chủ tịch, phó chủ tịch, 02 ủy viên phản biện, ủy viên thư ký và các ủy viên; trong đó có 01 thành viên đại diện tổ chức, địa phương nơi ứng dụng tiến bộ kỹ thuật; b) Những người không được tham gia hội đồng: tác giả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Hủy bỏ quyết định công nhận tiến bộ kỹ thuật 1. Tiến bộ kỹ thuật bị hủy bỏ khi thuộc một trong các trường hợp sau đây: a) Không được ứng dụng vào sản xuất trong 03 năm liên tiếp tính đến thời điểm rà soát; b) Có sự gian lận hồ sơ đăng ký công nhận tiến bộ kỹ thuật do cơ quan có thẩm quyền kết luận. 2. Cơ quan có thẩm quyền tổ c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Ban hành Danh mục tiến bộ kỹ thuật 1. Hàng năm, Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường tổng hợp, trình Bộ trưởng ban hành Danh mục tiến bộ kỹ thuật theo Mẫu số 10 ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày ban hành, Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường đăng tải Danh mục tiến bộ kỹ thuật trên cổng thông t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường có trách nhiệm: a) Tổng hợp, báo cáo hàng năm hoặc đột xuất theo yêu cầu của Bộ trưởng về hoạt động công nhận tiến bộ kỹ thuật; b) Tổng hợp trình Bộ trưởng ban hành Danh mục tiến bộ kỹ thuật. 2. Các Tổng cục...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 1. Chỉ đạo triển khai và giám sát việc ứng dụng tiến bộ kỹ thuật đã được công nhận tại địa phương. 2. Phối hợp với cơ quan có thẩm quyền trong quá trình thẩm định hồ sơ đề nghị công nhận tiến bộ kỹ thuật đã được ứng dụng tại địa ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân có tiến bộ kỹ thuật được công nhận 1. Quyền của tổ chức, cá nhân có tiến bộ kỹ thuật được công nhận a) Được quảng cáo, công bố, ứng dụng và chuyển giao tiến bộ kỹ thuật vào sản xuất theo quy định của pháp luật; b) Khiếu nại, tố cáo về các hành vi vi phạm về quyền và lợi ích hợp pháp của m...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Hiệu lực và điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2018. 2. Thông tư này thay thế Thông tư số 13/2015/TT-BNNPTNT ngày 25 tháng 3 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về hướng dẫn trình tự, thủ tục công nhận tiến bộ kỹ thuật và công nghệ mới ngành Nông nghiệp và Ph...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Gia hạn hiệu lực tiến bộ kỹ thuật 1. Thời hạn hiệu lực của Quyết định công nhận tiến bộ kỹ thuật không quá 05 (năm) năm. Sau thời hạn trên, nếu tiến bộ kỹ thuật vẫn còn giá trị áp dụng, tổ chức, cá nhân làm thủ tục đề nghị gia hạn. 2. Đơn đề nghị gia hạn hiệu lực tiến bộ kỹ thuật quy định tại Mẫu 8 ban hành kèm theo Thông tư n...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 12.` in the comparison document.
- Điều 12. Hiệu lực và điều khoản thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2018.
- Thông tư này thay thế Thông tư số 13/2015/TT-BNNPTNT ngày 25 tháng 3 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về hướng dẫn trình tự, thủ tục công nhận tiến bộ kỹ thuật và c...
- 1. Thời hạn hiệu lực của Quyết định công nhận tiến bộ kỹ thuật không quá 05 (năm) năm. Sau thời hạn trên, nếu tiến bộ kỹ thuật vẫn còn giá trị áp dụng, tổ chức, cá nhân làm thủ tục đề nghị gia hạn.
- 2. Đơn đề nghị gia hạn hiệu lực tiến bộ kỹ thuật quy định tại Mẫu 8 ban hành kèm theo Thông tư này.
- Trong vòng 10 (mười) ngày nhận đơn, Cơ quan công nhận tiến bộ kỹ thuật tổ chức thẩm định đơn và ra quyết định gia hạn hiệu lực của tiến bộ kỹ thuật.
- 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2018.
- Thông tư này thay thế Thông tư số 13/2015/TT-BNNPTNT ngày 25 tháng 3 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về hướng dẫn trình tự, thủ tục công nhận tiến bộ kỹ thuật và c...
- 3. Đối với tiến bộ kỹ thuật đã được cơ quan có thẩm quyền công nhận trước ngày 01 tháng 7 năm 2018 thì tiếp tục có hiệu lực theo quy định tại Thông tư này.
- Left: Điều 12. Hiệu lực và điều khoản thi hành Right: Điều 12. Gia hạn hiệu lực tiến bộ kỹ thuật
Điều 12. Gia hạn hiệu lực tiến bộ kỹ thuật 1. Thời hạn hiệu lực của Quyết định công nhận tiến bộ kỹ thuật không quá 05 (năm) năm. Sau thời hạn trên, nếu tiến bộ kỹ thuật vẫn còn giá trị áp dụng, tổ chức, cá nhân làm t...
Unmatched right-side sections