Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 8

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Vụ Tổ chức cán bộ

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Vụ Tổ chức cán bộ Right: Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Vị trí và chức năng Vụ Tổ chức cán bộ là cơ quan tham mưu, tổng hợp giúp Bộ trưởng thực hiện chức năng quản lý nhà nước ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn về lĩnh vực tổ chức bộ máy, biên chế, cán bộ, đào tạo bồi dưỡng, thi đua khen thưởng, kỷ luật và chế độ chính sách đối với cán bộ, công chức, viên chức thuộc phạm vi q...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này, Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này, Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Vị trí và chức năng
  • Vụ Tổ chức cán bộ là cơ quan tham mưu, tổng hợp giúp Bộ trưởng thực hiện chức năng quản lý nhà nước ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn về lĩnh vực tổ chức bộ máy, biên chế, cán bộ, đào tạo b...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn 1. Về tổ chức bộ máy, biên chế: a) Trình Bộ trưởng đề án tổng thể về tổ chức bộ máy, biên chế của ngành và các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ; quy hoạch, sắp xếp hệ thống tổ chức quản lý nhà nước, hệ thống khoa học công nghệ, hệ thống đào tạo bồi dưỡng, các đơn vị sự nghiệp, cung cấp dịch vụ công khác; b) Chủ tr...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 2571/2005/QĐ-UBND ngày 07/11/2005 của Uỷ ban nhân dân thành phố về việc ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thuỷ sản Hải Phòng, Quyết định số 1961/2008/QĐ-UBND ngày 05/9/2006 của Uỷ ban nhân dân thành ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 2571/2005/QĐ-UBND ngày 07/11/2005 của Uỷ ban nhân dân thành phố về việc ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn
  • 1. Về tổ chức bộ máy, biên chế:
  • a) Trình Bộ trưởng đề án tổng thể về tổ chức bộ máy, biên chế của ngành và các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Cơ cấu tổ chức 1. Lãnh đạo Vụ: Lãnh đạo Vụ có Vụ trưởng và các Phó Vụ trưởng do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn bổ nhiệm, miễn nhiệm theo quy định. Vụ trưởng điều hành hoạt động của Vụ, chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và trước pháp luật về hoạt động của Vụ. Phó Vụ trưởng...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị liên quan, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các cấp thuộc thành phố căn cứ Quyết định thi hành./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CHỦ TỊCH . Trịnh Quang Sử UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG CỘNG HOÀ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị liên quan, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các cấp thuộc thành ph...
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
  • Trịnh Quang Sử
Removed / left-side focus
  • 1. Lãnh đạo Vụ:
  • Lãnh đạo Vụ có Vụ trưởng và các Phó Vụ trưởng do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn bổ nhiệm, miễn nhiệm theo quy định.
  • Vụ trưởng điều hành hoạt động của Vụ, chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và trước pháp luật về hoạt động của Vụ.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Cơ cấu tổ chức Right: Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực sau mười lăm ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Bãi bỏ Quyết định số 86/2003/QĐ-BNN ngày 04 tháng 09 năm 2003 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Vụ Tổ chức cán bộ và các quy định trước đây trái với Quyết địn...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, gồm có: 1. Lãnh đạo Sở: có Giám đốc và 03 Phó Giám đốc. Giám đốc Sở là người đứng đầu Sở, chịu trách nhiệm trước Uỷ ban nhân dân thành phố, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Sở; chịu trách nhiệm báo cáo công tác Uỷ ban nhân d...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, gồm có:
  • 1. Lãnh đạo Sở: có Giám đốc và 03 Phó Giám đốc.
  • Giám đốc Sở là người đứng đầu Sở, chịu trách nhiệm trước Uỷ ban nhân dân thành phố, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Sở
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực sau mười lăm ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
  • Bãi bỏ Quyết định số 86/2003/QĐ-BNN ngày 04 tháng 09 năm 2003 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Vụ Tổ chức cán bộ và...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm thi hành Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Chánh Văn phòng Bộ, các Vụ trưởng, các Cục trưởng, Chánh Thanh tra Bộ và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Biên chế của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Căn cứ vào khối lượng công việc, tính chất, đặc điểm nhiệm vụ quản lý nhà nước về ngành, lĩnh vực trên địa bàn thành phố; căn cứ các quy định về chức danh, tiêu chuẩn ngạch công chức, viên chức, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phối hợp với Giám đốc Sở Nội vụ x...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Biên chế của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
  • Căn cứ vào khối lượng công việc, tính chất, đặc điểm nhiệm vụ quản lý nhà nước về ngành, lĩnh vực trên địa bàn thành phố
  • căn cứ các quy định về chức danh, tiêu chuẩn ngạch công chức, viên chức, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phối hợp với Giám đốc Sở Nội vụ xác định biên chế hành chính của Sở trình Uỷ...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Trách nhiệm thi hành
  • Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Chánh Văn phòng Bộ, các Vụ trưởng, các Cục trưởng, Chánh Thanh tra Bộ và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Only in the right document

Chương I Chương I VỊ TRÍ, CHỨC NĂNG
Điều 1. Điều 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân thành phố, tham mưu, giúp Uỷ ban nhân dân thành phố thực hiện chức năng quản lý nhà nước trên địa bàn thành phố về: nông nghiệp; lâm nghiệp; diêm nghiệp; thuỷ sản; thuỷ lợi và phát triển nông thôn: phòng, chống lụt, bão; an toàn nông sản, lâm sản...
Điều 2. Điều 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có tư cách pháp nhân, trụ sở, con dấu, tài khoản riêng; chịu sự chỉ đạo, quản lý về tổ chức, biên chế và công tác của Uỷ ban nhân dân thành phố; đồng thời chịu sự chỉ đạo, kiểm tra, hướng dẫn chuyên môn nghiệp vụ của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Chương II Chương II NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN
Điều 3. Điều 3. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có các nhiệm vụ và quyền hạn sau: 1. Trình Uỷ ban nhân dân thành phố: a) Dự thảo quyết định; quy hoạch, kế hoạch phát triển dài hạn, 05 năm và hàng năm; chương trình, đề án, dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp, thuỷ sản, thuỷ lợi và phát triển nông thôn; quy hoạch phòng, chống, giảm...
Chương III Chương III CƠ CẤU TỔ CHỨC VÀ BIÊN CHẾ
Chương IV Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 6. Điều 6. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn căn cứ quy định của pháp luật và nhiệm vụ, quyền hạn được giao để tổ chức thực hiện Quy định này; quy định nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng, các phòng chuyên môn nghiệp vụ, các tổ chức sự nghiệp trực thuộc Sở; ban hành quy chế làm việc, mối quan hệ phối hợp công tác nội bộ của Sở...