Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 68

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc phân công thẩm quyền tiếp nhận, rà soát Biểu mẫu đăng ký giá, tiếp nhận Văn bản kê khai giá hàng hóa, dịch vụ đối với Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Long An

Open section

Tiêu đề

Quy định phương pháp xác định giá phát điện, trình tự kiểm tra hợp đồng mua bán điện

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định phương pháp xác định giá phát điện, trình tự kiểm tra hợp đồng mua bán điện
Removed / left-side focus
  • Về việc phân công thẩm quyền tiếp nhận, rà soát Biểu mẫu đăng ký giá, tiếp nhận Văn bản kê khai giá hàng hóa, dịch vụ đối với Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Long An
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh a) Quyết định này quy định phân công thẩm quyền tiếp nhận, rà soát Biểu mẫu đăng ký giá, tiếp nhận Văn bản kê khai giá hàng hóa, dịch vụ đối với Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố (gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp huyện). b) Những nội dung về thẩm quyền t...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định về: a) Phương pháp xác định giá phát điện và Hợp đồng mua bán điện mẫu áp dụng cho các đối tượng quy định tại khoản 2 Điều này; b) Trình tự kiểm tra hợp đồng mua bán điện. 2. Thông tư này áp dụng đối với các đối tượng sau đây: a) Đơn vị phát điện sở hữu nhà máy đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Thông tư này quy định về:
  • a) Phương pháp xác định giá phát điện và Hợp đồng mua bán điện mẫu áp dụng cho các đối tượng quy định tại khoản 2 Điều này;
  • b) Trình tự kiểm tra hợp đồng mua bán điện.
Removed / left-side focus
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • a) Quyết định này quy định phân công thẩm quyền tiếp nhận, rà soát Biểu mẫu đăng ký giá, tiếp nhận Văn bản kê khai giá hàng hóa, dịch vụ đối với Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố (gọi...
  • b) Những nội dung về thẩm quyền tiếp nhận, rà soát Biểu mẫu đăng ký giá, tiếp nhận Văn bản kê khai giá hàng hóa, dịch vụ trên địa bàn tỉnh không quy định tại quyết định này thì thực hiện theo quy đ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá , kê khai giá 1. Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá a) Khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG). b) Phân đạm Urê; phân NPK. c) Thuốc bảo vệ thực vật, bao gồm: thuốc trừ sâu, thuốc trừ bệnh, thuốc trừ cỏ. d) Thóc, gạo tẻ thường. 2. Danh mục hàng hóa, dịch vụ thuộc diện kê khai giá a) Hàng h...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Bên bán là Đơn vị phát điện được cấp giấy phép hoạt động điện lực trong lĩnh vực phát điện. 2. Bên mua là Tập đoàn Điện lực Việt Nam. 3. Chủ đầu tư là tổ chức, cá nhân trực tiếp quản lý, sử dụng vốn để thực hiện hoạt động đầu tư dự án nhà máy điện...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Trong Thông tư này các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Bên bán là Đơn vị phát điện được cấp giấy phép hoạt động điện lực trong lĩnh vực phát điện.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá , kê khai giá
  • 1. Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá
  • a) Khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Phân công thẩm quyền tiếp nhận, rà soát Biểu mẫu đăng ký giá và tiếp nhận Văn bản kê khai giá hàng hóa, dịch vụ 1. Trong thời gian Nhà nước áp dụng biện pháp đăng ký giá để bình ổn giá đối với hàng hóa, dịch vụ cụ thể thuộc danh mục quy định tại khoản 1 Điều 2 quyết định này thì Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện tiếp nhận, rà...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc xác định giá hợp đồng mua bán điện 1. Giá hợp đồng mua bán điện của nhà máy điện được xây dựng trên cơ sở: a) Chủ đầu tư chi trả các khoản chi phí hợp lý toàn bộ đời sống kinh tế dự án; b) Tỷ suất sinh lợi nội tại về tài chính (IRR) không vượt quá 12%. 2. Giá hợp đồng mua bán điện của máy nhiệt điện được tính bằng đồ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc xác định giá hợp đồng mua bán điện
  • 1. Giá hợp đồng mua bán điện của nhà máy điện được xây dựng trên cơ sở:
  • a) Chủ đầu tư chi trả các khoản chi phí hợp lý toàn bộ đời sống kinh tế dự án;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Phân công thẩm quyền tiếp nhận, rà soát Biểu mẫu đăng ký giá và tiếp nhận Văn bản kê khai giá hàng hóa, dịch vụ
  • Trong thời gian Nhà nước áp dụng biện pháp đăng ký giá để bình ổn giá đối với hàng hóa, dịch vụ cụ thể thuộc danh mục quy định tại khoản 1 Điều 2 quyết định này thì Ủy ban nhân dân cấp huyện thực h...
  • 2. Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện tiếp nhận văn bản kê khai giá đối với hàng hóa, dịch vụ của các tổ chức, cá nhân kinh doanh quy định tại khoản 2 Điều 2 quyết định này trên địa bàn huyện.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước về giá 1. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp huyện có thẩm quyền tiếp nhận Biểu mẫu đăng ký giá, Văn bản kê khai giá hàng hóa, dịch vụ quy định tại Điều 3 quyết định này có trách nhiệm tham mưu và trình Ủy ban nhân dân tỉnh thông báo danh sách các tổ chức, cá nhân...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Phương pháp xác định giá hợp đồng mua bán điện của nhà máy nhiệt điện Giá hợp đồng mua bán điện của nhà máy nhiệt điện Năm cơ sở (đồng/kWh) được xác định theo công thức sau: = P G + 1. P G (đồng/kWh) là giá phát điện Năm cơ sở và được xác định theo công thức sau: P G = FC + FOMC b + VC b Trong đó: FC: Giá cố định bình qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Phương pháp xác định giá hợp đồng mua bán điện của nhà máy nhiệt điện
  • Giá hợp đồng mua bán điện của nhà máy nhiệt điện Năm cơ sở (đồng/kWh) được xác định theo công thức sau:
  • 1. P G (đồng/kWh) là giá phát điện Năm cơ sở và được xác định theo công thức sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước về giá
  • Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp huyện có thẩm quyền tiếp nhận Biểu mẫu đăng ký giá, Văn bản kê khai giá hàng hóa, dịch vụ quy định tại Điều 3 quyết định này có trách nhiệm th...
  • Ủy ban nhân dân cấp huyện tiếp nhận, rà soát Biểu mẫu đăng ký giá và tiếp nhận Văn bản kê khai giá hàng hóa, dịch vụ của các tổ chức, cá nhân kinh doanh đối với hàng hóa, dịch vụ theo quy định tại...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10/6/2018 và thay thế Quyết định số 05/2015/QĐ-UBND ngày 16/01/2015 của UBND tỉnh ban hành quy định phân cấp quản lý nhà nước về giá; thẩm quyền tiếp nhận, rà soát biểu mẫu đăng ký giá đối với hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá, kê khai giá, niêm yết giá t...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Phương pháp xác định giá cố định bình quân của nhà máy nhiệt điện 1. Giá cố định bình quân của nhà máy nhiệt điện (FC) được xác định trên cơ sở phân tích tài chính của dự án theo các Biểu mẫu 1 và Biểu mẫu 2 quy định tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư này với tỷ suất sinh lợi nội tại về tài chính (IRR) không vượt quá 12%....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Phương pháp xác định giá cố định bình quân của nhà máy nhiệt điện
  • Giá cố định bình quân của nhà máy nhiệt điện (FC) được xác định trên cơ sở phân tích tài chính của dự án theo các Biểu mẫu 1 và Biểu mẫu 2 quy định tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư này với...
  • Các thông số đầu vào để xây dựng giá cố định bình quân của nhà máy nhiệt điện (FC) được xác định theo hướng dẫn tại Khoản 2 Điều này.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Tổ chức thực hiện
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10/6/2018 và thay thế Quyết định số 05/2015/QĐ-UBND ngày 16/01/2015 của UBND tỉnh ban hành quy định phân cấp quản lý nhà nước về giá
  • thẩm quyền tiếp nhận, rà soát biểu mẫu đăng ký giá đối với hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá, kê khai giá, niêm yết giá trên địa bàn tỉnh Long An.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Điều khoản thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân kinh doanh; các cá nhân khác có liên quan thi hành quyết định...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Phương pháp xác định giá vận hành và bảo dưỡng cố định của nhà máy nhiệt điện Giá vận hành và bảo dưỡng cố định Năm cơ sở FOMC b (đồng/kWh) được xác định theo công thức sau: FOMC b = + Trong đó: : Giá vận hành và bảo dưỡng cố định theo chi phí sửa chữa lớn và các chi phí khác của Năm cơ sở, được xác định theo quy định...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Phương pháp xác định giá vận hành và bảo dưỡng cố định của nhà máy nhiệt điện
  • Giá vận hành và bảo dưỡng cố định Năm cơ sở FOMC b (đồng/kWh) được xác định theo công thức sau:
  • : Giá vận hành và bảo dưỡng cố định theo chi phí sửa chữa lớn và các chi phí khác của Năm cơ sở, được xác định theo quy định tại Khoản 1 Điều này (đồng/kWh);
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Điều khoản thi hành
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II PHƯƠNG PHÁP XÂY DỰNG GIÁ HỢP ĐỒNG MUA BÁN ĐIỆN
Mục 1. PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH GIÁ HỢP ĐỒNG MUA BÁN ĐIỆN CHO NHÀ MÁY ĐIỆN MỚI Mục 1. PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH GIÁ HỢP ĐỒNG MUA BÁN ĐIỆN CHO NHÀ MÁY ĐIỆN MỚI
Điều 7. Điều 7. Phư ơng pháp xác định giá biến đổi của nhà máy nhiệt điện Giá biến đổi của nhà máy điện tại Năm cơ sở VC b (đồng/kWh) được xác định theo công thức sau: VC b = + + Trong đó: : Thành phần giá biến đổi điều chỉnh theo biến động của chi phí nhiên liệu chính (than, khí) của nhà máy điện tại Năm cơ sở, được xác định theo phương pháp...
Điều 8. Điều 8. Phương pháp xác định giá vận chuyển nhiên liệu chính của nhà máy nhiệt điện Giá vận chuyển nhiên liệu chính của nhà máy điện Năm cơ sở ( ) được xác định theo công thức sau (đồng/kWh): = ´ Trong đó: : Suất hao nhiên liệu bình quân của nhiên liệu chính đối với nhà máy nhiệt điện than (kg/kWh) hoặc suất hao nhiệt tinh bìn...
Điều 9. Điều 9. Phương pháp xác định giá hợp đồng mua bán điện của nhà máy thủy điện Giá hợp đồng mua bán điện của nhà máy thủy điện (đồng/kWh) được xác định theo công thức sau: = FC + FOMC b Trong đó: FC: Giá cố định bình quân của nhà máy được xác định theo phương pháp quy định tại Điều 10 Thông tư này (đồng/kWh); FOMC b : Giá vận hành và bảo...
Điều 10. Điều 10. Phương pháp xác định giá cố định bình quân của nhà máy thủy điện 1. Giá cố định bình quân của nhà máy thủy điện (FC) được xác định trên cơ sở phân tích tài chính của dự án theo các Biểu mẫu 1 và Biểu mẫu 2 quy định tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư này với tỷ suất sinh lợi nội tại về tài chính (IRR) không vượt quá 12% v...
Điều 11. Điều 11. Phương pháp xác định giá vận hành và bảo dưỡng của nhà máy thủy điện Giá vận hành và bảo dưỡng Năm cơ sở ( F OMC b ) được xác định theo công thức sau (đồng/kWh): FOMC b = + Trong đó: : Giá vận hành và bảo dưỡng cố định theo chi phí sửa chữa lớn và các chi phí khác Năm cơ sở, được xác định theo quy định tại Khoản 1 Điều...