Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 4
Right-only sections 12

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc phân công thẩm quyền tiếp nhận, rà soát Biểu mẫu đăng ký giá, tiếp nhận Văn bản kê khai giá hàng hóa, dịch vụ đối với Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Long An

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh a) Quyết định này quy định phân công thẩm quyền tiếp nhận, rà soát Biểu mẫu đăng ký giá, tiếp nhận Văn bản kê khai giá hàng hóa, dịch vụ đối với Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố (gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp huyện). b) Những nội dung về thẩm quyền t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá , kê khai giá 1. Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá a) Khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG). b) Phân đạm Urê; phân NPK. c) Thuốc bảo vệ thực vật, bao gồm: thuốc trừ sâu, thuốc trừ bệnh, thuốc trừ cỏ. d) Thóc, gạo tẻ thường. 2. Danh mục hàng hóa, dịch vụ thuộc diện kê khai giá a) Hàng h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Phân công thẩm quyền tiếp nhận, rà soát Biểu mẫu đăng ký giá và tiếp nhận Văn bản kê khai giá hàng hóa, dịch vụ 1. Trong thời gian Nhà nước áp dụng biện pháp đăng ký giá để bình ổn giá đối với hàng hóa, dịch vụ cụ thể thuộc danh mục quy định tại khoản 1 Điều 2 quyết định này thì Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện tiếp nhận, rà...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Tài chính phối hợp với các cơ quan có liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Kiến Tường, thành phố Tân An triển khai, hướng dẫn thực hiện quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký.

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Phân công thẩm quyền tiếp nhận, rà soát Biểu mẫu đăng ký giá và tiếp nhận Văn bản kê khai giá hàng hóa, dịch vụ
  • Trong thời gian Nhà nước áp dụng biện pháp đăng ký giá để bình ổn giá đối với hàng hóa, dịch vụ cụ thể thuộc danh mục quy định tại khoản 1 Điều 2 quyết định này thì Ủy ban nhân dân cấp huyện thực h...
  • 2. Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện tiếp nhận văn bản kê khai giá đối với hàng hóa, dịch vụ của các tổ chức, cá nhân kinh doanh quy định tại khoản 2 Điều 2 quyết định này trên địa bàn huyện.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao Sở Tài chính phối hợp với các cơ quan có liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Kiến Tường, thành phố Tân An triển khai, hướng dẫn thực hiện quyết định này.
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Phân công thẩm quyền tiếp nhận, rà soát Biểu mẫu đăng ký giá và tiếp nhận Văn bản kê khai giá hàng hóa, dịch vụ
  • Trong thời gian Nhà nước áp dụng biện pháp đăng ký giá để bình ổn giá đối với hàng hóa, dịch vụ cụ thể thuộc danh mục quy định tại khoản 1 Điều 2 quyết định này thì Ủy ban nhân dân cấp huyện thực h...
  • 2. Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện tiếp nhận văn bản kê khai giá đối với hàng hóa, dịch vụ của các tổ chức, cá nhân kinh doanh quy định tại khoản 2 Điều 2 quyết định này trên địa bàn huyện.
Target excerpt

Điều 2. Giao Sở Tài chính phối hợp với các cơ quan có liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Kiến Tường, thành phố Tân An triển khai, hướng dẫn thực hiện quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước về giá 1. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp huyện có thẩm quyền tiếp nhận Biểu mẫu đăng ký giá, Văn bản kê khai giá hàng hóa, dịch vụ quy định tại Điều 3 quyết định này có trách nhiệm tham mưu và trình Ủy ban nhân dân tỉnh thông báo danh sách các tổ chức, cá nhân...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Kiến Tường, thành phố Tân An; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh có liên quan thi hành quyết định này./. QUY ĐỊNH Về phân cấp quản lý nhà nước về giá; thẩm q...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước về giá
  • Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp huyện có thẩm quyền tiếp nhận Biểu mẫu đăng ký giá, Văn bản kê khai giá hàng hóa, dịch vụ quy định tại Điều 3 quyết định này có trách nhiệm th...
  • Ủy ban nhân dân cấp huyện tiếp nhận, rà soát Biểu mẫu đăng ký giá và tiếp nhận Văn bản kê khai giá hàng hóa, dịch vụ của các tổ chức, cá nhân kinh doanh đối với hàng hóa, dịch vụ theo quy định tại...
Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Kiến Tường, thành phố Tân An
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh có liên quan thi hành quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước về giá
  • Ủy ban nhân dân cấp huyện tiếp nhận, rà soát Biểu mẫu đăng ký giá và tiếp nhận Văn bản kê khai giá hàng hóa, dịch vụ của các tổ chức, cá nhân kinh doanh đối với hàng hóa, dịch vụ theo quy định tại...
  • Định kỳ vào ngày 01 tháng 7 hằng năm hoặc theo yêu cầu của Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện chủ trì phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Cục Thuế tỉnh và các cơ quan chuyên môn của tỉ...
Rewritten clauses
  • Left: Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp huyện có thẩm quyền tiếp nhận Biểu mẫu đăng ký giá, Văn bản kê khai giá hàng hóa, dịch vụ quy định tại Điều 3 quyết định này có trách nhiệm th... Right: Về phân cấp quản lý nhà nước về giá; thẩm quyền tiếp nhận, rà soát biểu mẫu, đăng ký đối với hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá, kê khai giá, niêm yết giá trên địa bàn
Target excerpt

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Kiến Tường, thành phố Tân An; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, c...

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10/6/2018 và thay thế Quyết định số 05/2015/QĐ-UBND ngày 16/01/2015 của UBND tỉnh ban hành quy định phân cấp quản lý nhà nước về giá; thẩm quyền tiếp nhận, rà soát biểu mẫu đăng ký giá đối với hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá, kê khai giá, niêm yết giá t...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Niêm yết giá 1. Địa điểm niêm yết giá thực hiện theo quy định tại Điều 17 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ. 2. Cách thức niêm yết giá thực hiện theo quy định tại Điều 18 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Tổ chức thực hiện
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10/6/2018 và thay thế Quyết định số 05/2015/QĐ-UBND ngày 16/01/2015 của UBND tỉnh ban hành quy định phân cấp quản lý nhà nước về giá
  • thẩm quyền tiếp nhận, rà soát biểu mẫu đăng ký giá đối với hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá, kê khai giá, niêm yết giá trên địa bàn tỉnh Long An.
Added / right-side focus
  • Điều 5. Niêm yết giá
  • 1. Địa điểm niêm yết giá thực hiện theo quy định tại Điều 17 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ.
  • 2. Cách thức niêm yết giá thực hiện theo quy định tại Điều 18 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Tổ chức thực hiện
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10/6/2018 và thay thế Quyết định số 05/2015/QĐ-UBND ngày 16/01/2015 của UBND tỉnh ban hành quy định phân cấp quản lý nhà nước về giá
  • thẩm quyền tiếp nhận, rà soát biểu mẫu đăng ký giá đối với hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá, kê khai giá, niêm yết giá trên địa bàn tỉnh Long An.
Target excerpt

Điều 5. Niêm yết giá 1. Địa điểm niêm yết giá thực hiện theo quy định tại Điều 17 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ. 2. Cách thức niêm yết giá thực hiện theo quy định tại Điều 18 Nghị định số 1...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Điều khoản thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân kinh doanh; các cá nhân khác có liên quan thi hành quyết định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành quy định phân cấp quản lý nhà nước về giá; thẩm quyền tiếp nhận, rà soát biểu mẫu đăng ký giá đối với hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá, kê khai giá, niêm yết giá trên địa bàn tỉnh Long An
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định phân cấp quản lý nhà nước về giá; thẩm quyền tiếp nhận, rà soát biểu mẫu đăng ký giá đối với hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá, kê khai giá, niêm yết giá trên địa bàn tỉnh Long An.
Chương 1: Chương 1: QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định công tác quản lý nhà nước về giá như bình ổn giá, kê khai giá, niêm yết giá và phân công thẩm quyền tiếp nhận, rà soát biểu mẫu đăng ký giá, kê khai giá đối với hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá, niêm yết giá. 2. Những nội dung về công tác quản lý giá không quy định tại Quy định...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan nhà nước có thẩm quyền; các tổ chức, cá nhân, nhóm cá nhân sản xuất kinh doanh; người tiêu dùng; tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến hoạt động bình ổn giá, kê khai giá, niêm yết giá.
Chương 2: Chương 2: QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ GIÁ; THẨM QUYỀN TIẾP NHẬN, RÀ SOÁT BIỂU MẪU ĐĂNG KÝ GIÁ, KÊ KHAI GIÁ ĐỐI VỚI HÀNG HÓA DỊCH VỤ THỰC HIỆN BÌNH ỔN GIÁ, NIÊM YẾT GIÁ
Điều 3. Điều 3. Hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá 1. Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá a) Xăng, dầu thành phẩm tiêu thụ nội địa ở nhiệt độ thực tế bao gồm; xăng động cơ, dầu hỏa, dầu điêzen, dầu mazut. b) Điện bán lẻ. c) Khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG). d) Phân đạm urê; phân NPK. đ) Thuốc bảo vệ thực vật, bao gồm: thuốc trừ sâu,...
Điều 4. Điều 4. Hàng hóa, dịch vụ thuộc diện kê khai giá 1. Danh mục hàng hóa, dịch vụ thuộc diện kê khai giá a) Hàng hóa, dịch vụ thuộc Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá quy định tại khoản 1, Điều 3 Quy định này trong thời gian Nhà nước không áp dụng biện pháp đăng ký giá. b) Xi măng, thép xây dựng. c) Than. d) Thức ăn chăn nuô...