Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về quản lý hoạt động cấp nước sạch trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
21/2018/QĐ-UBND
Right document
Quy định về mức thu, đối tượng thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng phí thăm quan công trình văn hóa Bảo tàng Điêu khắc Chăm Đà Nẵng
124/2017/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về quản lý hoạt động cấp nước sạch trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về mức thu, đối tượng thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng phí thăm quan công trình văn hóa Bảo tàng Điêu khắc Chăm Đà Nẵng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định về mức thu, đối tượng thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng phí thăm quan công trình văn hóa Bảo tàng Điêu khắc Chăm Đà Nẵng
- Ban hành Quy định về quản lý hoạt động cấp nước sạch trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý hoạt động cấp nước sạch trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thăm quan công trình văn hóa Bảo tàng Điêu khắc Chăm Đà Nẵng 1. Đối tượng nộp phí: Cá nhân trong và ngoài nước thăm quan công trình văn hóa Bảo tàng Điêu khắc Chăm Đà Nẵng. 2. Các trường hợp miễn, giảm thu phí: a) Giảm 50% phí thăm quan công trình Bảo tàng Điêu khắc Chăm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thăm quan công trình văn hóa Bảo tàng Điêu khắc Chăm Đà Nẵng
- 1. Đối tượng nộp phí:
- Cá nhân trong và ngoài nước thăm quan công trình văn hóa Bảo tàng Điêu khắc Chăm Đà Nẵng.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý hoạt động cấp nước sạch trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12 tháng 6 năm 2018 và thay thế Quyết định số 15/2005/QĐ-UBND ngày 02 tháng 02 năm 2005 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc ban hành Quy định cung cấp, sử dụng nước và bảo vệ công trình cấp nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 và bãi bỏ Nghị quyết số 51/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng khoá IX về quy định mức thu, đối tượng thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng phí thăm quan công trình văn hóa Bảo tàng Điêu khắc Chăm Đà N...
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12 tháng 6 năm 2018 và thay thế Quyết định số 15/2005/QĐ-UBND ngày 02 tháng 02 năm 2005 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc ban hành Quy định cung cấp,... Right: Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 và bãi bỏ Nghị quyết số 51/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng khoá IX về quy định mứ...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Y tế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện; Trưởng ban BQL các Khu công nghiệp và chế xuất; Trưởng ban BQL Khu công nghệ cao; Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần cấp n...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban, các tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Tổ chức thực hiện
- 1. Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật.
- 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban, các tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố
- Giám đốc các Sở: Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Y tế
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện
- Left: - Cục kiểm tra VB QPPL - Bộ Tư pháp; Right: - Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;
- Left: - UBMTTQVN thành phố; Right: - UBND, UBMTTQVN thành phố;
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Văn bản này quy định chi tiết một số nội dung về quản lý hoạt động cấp nước sạch tại khu vực đô thị, khu vực nông thôn và khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế, khu công nghệ thông tin tập trung,... (sau đây gọi tắt là khu công nghiệp) trên địa bàn thành phố Đà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc quản lý hệ thống cấp nước 1. Nhà nước thống nhất quản lý về hoạt động cấp nước, có phân cấp, phân công trách nhiệm theo quy định của pháp luật nhằm đảm bảo quyền và lợi ích hợp pháp của đơn vị cấp nước, có xét đến việc hỗ trợ cấp nước cho người nghèo, các khu vực đặc biệt khó khăn. 2. Khai thác, sản xuất và cung cấp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nội dung quản lý nhà nước về cấp nước 1. Đầu tư phát triển hệ thống cấp nước 2. Thống kê, lập dữ liệu và quản lý tài sản hệ thống cấp nước 3. Xử lý sự cố đối với hệ thống cấp nước 4. Xã hội hóa trong lĩnh vực cấp nước 5. Phân công, phân cấp trong quản lý hoạt động cấp nước
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Đầu tư phát triển hệ thống cấp nước 1. Đối với các khu dân cư hiện trạng: Đơn vị cấp nước phối hợp với UBND các quận, huyện rà soát các khu vực chưa có nước sạch và lập kế hoạch đầu tư phát triển mạng lưới cấp nước trên cơ sở xác định nhu cầu thực tế của người dân. 2. Đối với khu dân cư mới, khu đô thị mới, khu chung cư, thương...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm xây dựng, cập nhật, quản lý dữ liệu cấp nước 1. Dữ liệu hệ thống cấp nước: a) Đối với nhà máy nước: Đơn vị quản lý, vị trí, công suất, tính chất nguồn nước thô, công nghệ xử lý, chất lượng nước sau xử lý,... b) Đối với trạm bơm: Đơn vị quản lý, vị trí, công suất, áp lực,... c) Đối với mạng lưới đường ống (phạm vi tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Nguyên tắc, trình tự, thủ tục xử lý sự cố đối với hệ thống cấp nước Đơn vị cấp nước được giao nhiệm vụ quản lý hệ thống cấp nước chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan, tổ chức xử lý sự cố đối với hệ thống cấp nước (đường ống, trạm bơm tăng áp, trạm clo, công trình xử lý nước, chất lượng nước,...) theo nguyên tắc, nội dung,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Xử lý các hành vi vi phạm 1. Tổ chức, cá nhân có hành vi xâm phạm nguồn nước và hệ thống cấp nước như: vi phạm hành lang, khu vực an toàn cấp nước, dịch chuyển, làm hư hỏng đường ống nước, tự ý điều chỉnh đồng hồ nước, tự ý đấu nối đường ống nước và sử dụng nước không qua đồng hồ; tự ý thay đổi cỡ ống, vị trí ống trước đồng hồ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Xã hội hóa dịch vụ cấp nước UBND thành phố khuyến khích công tác xã hội hóa dịch vụ cấp nước. Công tác xã hội hóa dịch vụ cấp nước được thực hiện theo các nguyên tắc sau đây: 1. Cơ quan quản lý nhà nước có trách nhiệm định hướng và hướng dẫn trong việc thực hiện xã hội hóa dịch vụ cấp nước, đảm bảo phù hợp với quy hoạch, kế hoạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Tổ chức và phân cấp quản lý hoạt động cấp nước sạch 1. Ủy ban nhân dân thành phố thống nhất quản lý nhà nước về hoạt động cấp nước sạch trên địa bàn thành phố; có phân công, phân cấp quản lý theo quy định của pháp luật và phù hợp với tình hình thực tế tại địa phương. 2. Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của Sở Xây dựng 1. Tham mưu UBND thành phố thực hiện công tác quản lý nhà nước về hệ thống cấp nước sạch đô thị (nước thủy cục đã qua xử lý, đảm bảo tiêu chuẩn về chất lượng sử dụng), cụ thể: các công trình cấp nước đầu mối (Nhà máy nước, trạm bơm tăng áp, đài nước, trụ nước chữa cháy) và mạng lưới đường ống cấp nư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Tham mưu UBND thành phố thực hiện công tác quản lý nhà nước về lĩnh vực cấp nước sạch nông thôn. 2. Thẩm định kế hoạch ngắn hạn, dài hạn về phát triển hệ thống cấp nước nông thôn phù hợp với tình hình thực tế. 3. Tổng hợp cơ sở dữ liệu về cấp nước nông thôn; hướng dẫn,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của Sở Tài chính 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thẩm định phương án giá nước sạch, làm cơ sở để đơn vị cấp nước trình UBND thành phố xem xét, phê duyệt. 2. Thực hiện và kiểm tra, theo dõi công tác quyết toán đối với các dự án cấp nước được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư Tham mưu bố trí kế hoạch vốn để thực hiện việc đầu tư các dự án cấp nước trên địa bàn thành phố theo quy hoạch, kế hoạch và chủ trương của UBND thành phố.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của Sở Y tế 1. Tập huấn chuyên môn nghiệp vụ các tiêu chuẩn, quy chuẩn, quy định của ngành y tế liên quan đến các hoạt động cung cấp và tiêu thụ nước sạch. 2. Chủ trì phối hợp với các sở, ngành và các đơn vị liên quan tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện quy chuẩn, tiêu chuẩn nước sạch trên địa bàn thành phố.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường Thực hiện các chức năng về quản lý nguồn nước, đảm bảo nguồn nước thô sử dụng cho mục đích sinh hoạt không bị ô nhiễm.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm của các Ban quản lý Khu công nghiệp 1. Tổ chức quản lý hệ thống cấp nước thuộc phạm vi do đơn vị quản lý. 2. Ký kết thỏa thuận thực hiện dịch vụ cấp nước với đơn vị cấp nước trong phạm vi quản lý theo nội dung được quy định tại khoản 2 Điều 31 Nghị định số 117/2007/NĐ-CP và Thông tư số 01/2008/TT-BXD (hoặc ủy quyền...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các quận, huyện 1. Tham mưu UBND thành phố thực hiện công tác quản lý nhà nước về hệ thống cấp nước sạch đô thị (nước thủy cục đã qua xử lý, đảm bảo tiêu chuẩn về chất lượng sử dụng), cụ thể: Mạng lưới đường ống cấp nước trên các tuyến đường có bề rộng mặt đường ≤ 7,5m, ngoại trừ các đường ống c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm của đơn vị cấp nước 1. Chịu trách nhiệm quản lý, vận hành, bảo dưỡng, cải tạo và phát triển hệ thống cấp nước tập trung và các họng, trụ nước chữa cháy được lắp đặt trên mạng lưới cấp nước do đơn vị quản lý. 2. Phát triển hoạt động cấp nước bền vững trên cơ sở khai thác tối đa mọi nguồn lực, đáp ứng nhu cầu sử dụng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Hiệu lực thi hành Quy định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày tháng năm và thay thế Quy định về cung cấp, sử dụng nước và bảo vệ công trình cấp nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (ban hành tại Quyết định số 15/2005/QĐ-UBND ngày 02/02/2005 của UBND thành phố Đà Nẵng).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Tổ chức thực hiện 1. Giám đốc các sở: Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Y tế, Kế hoạch và Đầu tư, Tài Chính, Tài Nguyên và Môi trường; Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy; Trưởng các ban: BQL các KCN và Chế xuất, BQL Khu công nghệ cao; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện; Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Cấp nước Đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.