Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 23
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quản lý hoạt động cấp nước sạch trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

Tiêu đề

Về việc quy định thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc quy định thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định về quản lý hoạt động cấp nước sạch trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý hoạt động cấp nước sạch trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh (trừ thành phố Hạ long, thị xã Cẩm Phả) như sau: 1.1. Mức thu: TT Nhóm đối tượng thu phí Tỷ lệ thu phí (%) 1 Đối với các hộ dân 6% 2 Đối với cơ quan hành chính, sự nghiệp; Tổ chức kinh tế, xã hội; Trường học; Bệnh viện; Cơ sở sản xuất; C...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Quy định thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh (trừ thành phố Hạ long, thị xã Cẩm Phả) như sau:
  • Nhóm đối tượng thu phí
  • Tỷ lệ thu phí (%)
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý hoạt động cấp nước sạch trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12 tháng 6 năm 2018 và thay thế Quyết định số 15/2005/QĐ-UBND ngày 02 tháng 02 năm 2005 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc ban hành Quy định cung cấp, sử dụng nước và bảo vệ công trình cấp nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/12/2010. Bãi bỏ Quyết định số 3362/2006/QĐ-UBND ngày 30/10/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/12/2010.
  • Bãi bỏ Quyết định số 3362/2006/QĐ-UBND ngày 30/10/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12 tháng 6 năm 2018 và thay thế Quyết định số 15/2005/QĐ-UBND ngày 02 tháng 02 năm 2005 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc ban hành Quy định cung cấp,...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Y tế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện; Trưởng ban BQL các Khu công nghiệp và chế xuất; Trưởng ban BQL Khu công nghệ cao; Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần cấp n...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Giám đốc Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên kinh doanh nước sạch Quảng Ninh, Thủ trưởng các đơn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố
  • Giám đốc các Sở: Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Y tế
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Văn bản này quy định chi tiết một số nội dung về quản lý hoạt động cấp nước sạch tại khu vực đô thị, khu vực nông thôn và khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế, khu công nghệ thông tin tập trung,... (sau đây gọi tắt là khu công nghiệp) trên địa bàn thành phố Đà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc quản lý hệ thống cấp nước 1. Nhà nước thống nhất quản lý về hoạt động cấp nước, có phân cấp, phân công trách nhiệm theo quy định của pháp luật nhằm đảm bảo quyền và lợi ích hợp pháp của đơn vị cấp nước, có xét đến việc hỗ trợ cấp nước cho người nghèo, các khu vực đặc biệt khó khăn. 2. Khai thác, sản xuất và cung cấp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nội dung quản lý nhà nước về cấp nước 1. Đầu tư phát triển hệ thống cấp nước 2. Thống kê, lập dữ liệu và quản lý tài sản hệ thống cấp nước 3. Xử lý sự cố đối với hệ thống cấp nước 4. Xã hội hóa trong lĩnh vực cấp nước 5. Phân công, phân cấp trong quản lý hoạt động cấp nước

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Đầu tư phát triển hệ thống cấp nước 1. Đối với các khu dân cư hiện trạng: Đơn vị cấp nước phối hợp với UBND các quận, huyện rà soát các khu vực chưa có nước sạch và lập kế hoạch đầu tư phát triển mạng lưới cấp nước trên cơ sở xác định nhu cầu thực tế của người dân. 2. Đối với khu dân cư mới, khu đô thị mới, khu chung cư, thương...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm xây dựng, cập nhật, quản lý dữ liệu cấp nước 1. Dữ liệu hệ thống cấp nước: a) Đối với nhà máy nước: Đơn vị quản lý, vị trí, công suất, tính chất nguồn nước thô, công nghệ xử lý, chất lượng nước sau xử lý,... b) Đối với trạm bơm: Đơn vị quản lý, vị trí, công suất, áp lực,... c) Đối với mạng lưới đường ống (phạm vi tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Nguyên tắc, trình tự, thủ tục xử lý sự cố đối với hệ thống cấp nước Đơn vị cấp nước được giao nhiệm vụ quản lý hệ thống cấp nước chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan, tổ chức xử lý sự cố đối với hệ thống cấp nước (đường ống, trạm bơm tăng áp, trạm clo, công trình xử lý nước, chất lượng nước,...) theo nguyên tắc, nội dung,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Xử lý các hành vi vi phạm 1. Tổ chức, cá nhân có hành vi xâm phạm nguồn nước và hệ thống cấp nước như: vi phạm hành lang, khu vực an toàn cấp nước, dịch chuyển, làm hư hỏng đường ống nước, tự ý điều chỉnh đồng hồ nước, tự ý đấu nối đường ống nước và sử dụng nước không qua đồng hồ; tự ý thay đổi cỡ ống, vị trí ống trước đồng hồ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Xã hội hóa dịch vụ cấp nước UBND thành phố khuyến khích công tác xã hội hóa dịch vụ cấp nước. Công tác xã hội hóa dịch vụ cấp nước được thực hiện theo các nguyên tắc sau đây: 1. Cơ quan quản lý nhà nước có trách nhiệm định hướng và hướng dẫn trong việc thực hiện xã hội hóa dịch vụ cấp nước, đảm bảo phù hợp với quy hoạch, kế hoạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Tổ chức và phân cấp quản lý hoạt động cấp nước sạch 1. Ủy ban nhân dân thành phố thống nhất quản lý nhà nước về hoạt động cấp nước sạch trên địa bàn thành phố; có phân công, phân cấp quản lý theo quy định của pháp luật và phù hợp với tình hình thực tế tại địa phương. 2. Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của Sở Xây dựng 1. Tham mưu UBND thành phố thực hiện công tác quản lý nhà nước về hệ thống cấp nước sạch đô thị (nước thủy cục đã qua xử lý, đảm bảo tiêu chuẩn về chất lượng sử dụng), cụ thể: các công trình cấp nước đầu mối (Nhà máy nước, trạm bơm tăng áp, đài nước, trụ nước chữa cháy) và mạng lưới đường ống cấp nư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Tham mưu UBND thành phố thực hiện công tác quản lý nhà nước về lĩnh vực cấp nước sạch nông thôn. 2. Thẩm định kế hoạch ngắn hạn, dài hạn về phát triển hệ thống cấp nước nông thôn phù hợp với tình hình thực tế. 3. Tổng hợp cơ sở dữ liệu về cấp nước nông thôn; hướng dẫn,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của Sở Tài chính 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thẩm định phương án giá nước sạch, làm cơ sở để đơn vị cấp nước trình UBND thành phố xem xét, phê duyệt. 2. Thực hiện và kiểm tra, theo dõi công tác quyết toán đối với các dự án cấp nước được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư Tham mưu bố trí kế hoạch vốn để thực hiện việc đầu tư các dự án cấp nước trên địa bàn thành phố theo quy hoạch, kế hoạch và chủ trương của UBND thành phố.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của Sở Y tế 1. Tập huấn chuyên môn nghiệp vụ các tiêu chuẩn, quy chuẩn, quy định của ngành y tế liên quan đến các hoạt động cung cấp và tiêu thụ nước sạch. 2. Chủ trì phối hợp với các sở, ngành và các đơn vị liên quan tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện quy chuẩn, tiêu chuẩn nước sạch trên địa bàn thành phố.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường Thực hiện các chức năng về quản lý nguồn nước, đảm bảo nguồn nước thô sử dụng cho mục đích sinh hoạt không bị ô nhiễm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của các Ban quản lý Khu công nghiệp 1. Tổ chức quản lý hệ thống cấp nước thuộc phạm vi do đơn vị quản lý. 2. Ký kết thỏa thuận thực hiện dịch vụ cấp nước với đơn vị cấp nước trong phạm vi quản lý theo nội dung được quy định tại khoản 2 Điều 31 Nghị định số 117/2007/NĐ-CP và Thông tư số 01/2008/TT-BXD (hoặc ủy quyền...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các quận, huyện 1. Tham mưu UBND thành phố thực hiện công tác quản lý nhà nước về hệ thống cấp nước sạch đô thị (nước thủy cục đã qua xử lý, đảm bảo tiêu chuẩn về chất lượng sử dụng), cụ thể: Mạng lưới đường ống cấp nước trên các tuyến đường có bề rộng mặt đường ≤ 7,5m, ngoại trừ các đường ống c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của đơn vị cấp nước 1. Chịu trách nhiệm quản lý, vận hành, bảo dưỡng, cải tạo và phát triển hệ thống cấp nước tập trung và các họng, trụ nước chữa cháy được lắp đặt trên mạng lưới cấp nước do đơn vị quản lý. 2. Phát triển hoạt động cấp nước bền vững trên cơ sở khai thác tối đa mọi nguồn lực, đáp ứng nhu cầu sử dụng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Hiệu lực thi hành Quy định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày tháng năm và thay thế Quy định về cung cấp, sử dụng nước và bảo vệ công trình cấp nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (ban hành tại Quyết định số 15/2005/QĐ-UBND ngày 02/02/2005 của UBND thành phố Đà Nẵng).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Tổ chức thực hiện 1. Giám đốc các sở: Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Y tế, Kế hoạch và Đầu tư, Tài Chính, Tài Nguyên và Môi trường; Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy; Trưởng các ban: BQL các KCN và Chế xuất, BQL Khu công nghệ cao; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện; Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Cấp nước Đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.