Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 8
Instruction matches 8
Left-only sections 39
Right-only sections 48

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý đô thị thành phố Ninh Bình

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý đô thị thành phố Ninh Bình.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/02/2018.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Giao thông Vận tải, Tài nguyên và Môi trường, Du lịch, Văn hóa và Thê thao; Giám đôc Công an tỉnh; Chủ tịch Uy ban nhân dân thành phô Ninh Bình, Chủ tịch Uy ban nhân dân các phường, xã thuộc thành phô Ninh Bình và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này quy định một số nội dung quản lý nhà nước về: Quản lý Quy hoạch, quản lý trật tự xây dựng đô thị, quản lý hạ tầng kỹ thuật đô thị; quản lý đất đai, vệ sinh môi trường đô thị; trật tự công cộng và an toàn giao thông đô thị; văn hóa công cộng văn minh đô thị trên địa bàn thành phố Ninh Bình. 2. C...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với mọi tổ chức, cá nhân, hộ gia đình đang sinh sống, làm việc và tham gia các hoạt động liên quan đến công tác quản lý đô thị trên địa bàn thành phố Ninh Bình.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 QUẢN LÝ QUY HOẠCH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc quản lý quy hoạch đô thị 1. Đối với khu đô thị chưa có quy hoạch chi tiết được phê duyệt, thì việc quản lý quy hoạch phải tuân thủ theo quy hoạch phân khu, quy hoạch chung và Quy chế quản lý Quy hoạch, kiến trúc đô thị Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình, ban hành kèm theo Quyết định số 25/2016/QĐ-UBND ngày 07/10/2016 của Ủy b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Thực hiện quy hoạch chi tiết đô thị 1. Lập quy hoạch chi tiết a) Tổ chức thực hiện Cơ quan phê duyệt: Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình. Cơ quan thẩm định: Sở Xây dựng Ninh Bình. Cơ quan tổ chức lập quy hoạch: Ủy ban nhân dân thành phố Ninh Bình; chủ đầu tư có dự án được nêu tại Khoản 3 Điều 3 Quy chế này và các tổ chức, cá nhân đ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc đặt tên hoặc số hiệu đường bộ 1. Mỗi tuyến đường bộ được đặt tên hoặc số hiệu. 2. Các tuyến đường bộ xây dựng mới được đặt tên hoặc số hiệu theo quy định của Nghị định này; việc đặt tên hoặc số hiệu đường bộ nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho người tham gia giao thông và công tác quản lý đường bộ. 3. Điểm đầu, điểm cuố...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Thực hiện quy hoạch chi tiết đô thị
  • 1. Lập quy hoạch chi tiết
  • a) Tổ chức thực hiện
Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc đặt tên hoặc số hiệu đường bộ
  • 1. Mỗi tuyến đường bộ được đặt tên hoặc số hiệu.
  • 2. Các tuyến đường bộ xây dựng mới được đặt tên hoặc số hiệu theo quy định của Nghị định này; việc đặt tên hoặc số hiệu đường bộ nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho người tham gia giao thông và công t...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Thực hiện quy hoạch chi tiết đô thị
  • 1. Lập quy hoạch chi tiết
  • a) Tổ chức thực hiện
Target excerpt

Điều 3. Nguyên tắc đặt tên hoặc số hiệu đường bộ 1. Mỗi tuyến đường bộ được đặt tên hoặc số hiệu. 2. Các tuyến đường bộ xây dựng mới được đặt tên hoặc số hiệu theo quy định của Nghị định này; việc đặt tên hoặc số hiệu...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm trong quản lý quy hoạch đô thị 1. Trách nhiệm của Trưởng thôn, Tổ trưởng tổ dân phố Kiểm tra, tiếp nhận các thông tin của nhân dân về mốc giới quy hoạch ngoài thực địa, kịp thời phản ánh cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường. 2. Trách nhiệm của cán bộ, công chức, xã, phường thực hiện nhiệm vụ quản lý quy hoạch Quả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 QUẢN LÝ TRẬT TỰ XÂY DỰNG ĐÔ THỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Nguyên tắc quản lý trật tự xây dựng đô thị 1. Việc đầu tư xây dựng công trình phải phù hợp với quy hoạch đô thị, đảm bảo an ninh, an toàn xã hội và vệ sinh môi trường, phù hợp với các quy định của pháp luật về đất đai, về xây dựng và các quy định của pháp luật khác có liên quan. 2. Việc xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp công trìn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Quy định về cấp phép xây dựng 1. Các công trình thuộc thẩm quyền cấp phép xây dựng của Ủy ban nhân dân thành phố Ninh Bình được thực hiện tại Trung tâm một cửa liên thông của thành phố Ninh Bình. Các công trình thuộc thẩm quyền Sở Xây dựng cấp phép xây dựng được thực hiện tại Trung tâm một cửa của Sở Xây dựng. Thời gian xử lý h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Quản lý xây dựng nhà ở riêng lẻ 1. Điều kiện để khởi công Công trình xây dựng chỉ được khởi công khi: a) Có giấy phép xây dựng và hồ sơ thiết kế công trình kèm theo; b) Có bản cam kết về sử dụng mặt bằng thi công, bảo đảm trật tự đô thị, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường, không làm ảnh hưởng đến các công trình xung quanh....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Quy định về xây dựng bậc thềm và mái đua tạm thời 1. Đối với khu dân cư hiện hữu, các hộ có công trình nhà ở riêng lẻ đáp ứng được các điều kiện quy định tại Điểm a, Điểm b Khoản này và nằm trên các tuyến đường có bề rộng 7m (bao gồm lòng đường và vỉa hè), được sử dụng tạm thời một phần diện tích vỉa hè, một phần khoảng không t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Quy định về tập kết trung chuyển nguyên vật liệu, phế thải xây dựng để phục vụ thi công công trình của tổ chức, cá nhân, hộ gia đình 1. Việc sử dụng tạm thời vỉa hè tập kết trung chuyển nguyên vật liệu, phế thải xây dựng để phục vụ thi công công trình của tổ chức, cá nhân hộ gia đình phải đảm bảo các yêu cầu sau: a) Không được...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm trong quản lý trật tự xây dựng 1. Trách nhiệm của Trưởng thôn, Tổ trưởng Tổ dân phố Chịu trách nhiệm chính cùng với lực lượng nòng cốt gồm Tổ bảo vệ dân phố, Tổ xung kích, Tổ tự quản ở địa bàn thôn, phố để thường xuyên duy trì việc: Kiểm tra, nhắc nhở, tuyên truyền, vận động các hộ dân chấp hành các quy định về trậ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 QUẢN LÝ HẠ TẦNG KỸ THUẬT ĐÔ THỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Quản lý các tuyến đường theo phân cấp 1. Quản lý hạ tầng kỹ thuật đô thị gồm các hoạt động liên quan đến đầu tư xây dựng, sử dụng, vận hành, bảo trì, cải tạo, sửa chữa, bảo vệ đối với các công trình đường giao thông, cấp thoát nước, điện chiếu sáng, chất thải rắn, viễn thông, thông tin, nghĩa trang, công viên cây xanh, cống ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Quản lý, sử dụng lòng đường, vỉa hè 1. Hệ thống lòng đường, vỉa hè có chức năng phục vụ việc đi lại của nhân dân và các phương tiện giao thông; ngoài các mục đích trên nếu tổ chức, cá nhân sử dụng lòng đường, vỉa hè không vào mục đích giao thông thì phải được sự chấp thuận của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. 2. Các tổ chức, cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Quản lý hệ thống cấp, thoát nước đô thị 1. Quản lý hệ thống cấp nước a) Công ty cung cấp dịch vụ cấp nước quản lý toàn bộ hệ thống đường ống phía trước đồng hồ cấp nước cho các tổ chức, cá nhân trên địa bàn thành phố Ninh Bình. b) Để nước tràn, tắc nước, mất nước, đơn vị làm dịch vụ cung cấp nước phải chịu trách nhiệm và phải...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Quản lý cây xanh công cộng đô thị 1. Ủy ban nhân dân thành phố Ninh Bình thống nhất quản lý toàn bộ cây xanh trên vỉa hè; cây xanh công viên; cây xanh, thảm cỏ ở dải phân cách và các khu vực công cộng khác. Khuyến khích các tổ chức, cá nhân tham gia trồng, bảo vệ, chăm sóc và phát triển cây xanh công cộng đô thị. 2. Quy định v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 guidance instruction

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm trong quản lý, sử dụng lòng đường, vỉa hè, hệ thống cấp thoát nước, cây xanh công cộng 1. Trách nhiệm của Trưởng thôn, Tổ trưởng Tổ dân phố Chịu trách nhiệm chính cùng với lực lượng nòng cốt gồm Tổ bảo vệ dân phố, Tổ xung kích, Tổ tự quản ở địa bàn thôn, phố để thường xuyên duy trì việc: Kiểm tra, nhắc nhở, tuyên t...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Điều kiện của tổ chức, cá nhân thẩm tra an toàn giao thông 1. Tổ chức thẩm tra an toàn giao thông phải đáp ứng đủ các điều kiện sau: a) Đối với dự án nhóm A và nhóm B, tổ chức thẩm tra an toàn giao thông phải có ít nhất 10 người, trong đó ít nhất có 04 kỹ sư đường bộ; 01 kỹ sư vận tải đường bộ và có tối thiểu 01 người đủ điều...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 16. Trách nhiệm trong quản lý, sử dụng lòng đường, vỉa hè, hệ thống cấp thoát nước, cây xanh công cộng
  • 1. Trách nhiệm của Trưởng thôn, Tổ trưởng Tổ dân phố
  • Chịu trách nhiệm chính cùng với lực lượng nòng cốt gồm Tổ bảo vệ dân phố, Tổ xung kích, Tổ tự quản ở địa bàn thôn, phố để thường xuyên duy trì việc:
Added / right-side focus
  • Điều 12. Điều kiện của tổ chức, cá nhân thẩm tra an toàn giao thông
  • 1. Tổ chức thẩm tra an toàn giao thông phải đáp ứng đủ các điều kiện sau:
  • a) Đối với dự án nhóm A và nhóm B, tổ chức thẩm tra an toàn giao thông phải có ít nhất 10 người, trong đó ít nhất có 04 kỹ sư đường bộ
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Trách nhiệm trong quản lý, sử dụng lòng đường, vỉa hè, hệ thống cấp thoát nước, cây xanh công cộng
  • 1. Trách nhiệm của Trưởng thôn, Tổ trưởng Tổ dân phố
  • Chịu trách nhiệm chính cùng với lực lượng nòng cốt gồm Tổ bảo vệ dân phố, Tổ xung kích, Tổ tự quản ở địa bàn thôn, phố để thường xuyên duy trì việc:
Target excerpt

Điều 12. Điều kiện của tổ chức, cá nhân thẩm tra an toàn giao thông 1. Tổ chức thẩm tra an toàn giao thông phải đáp ứng đủ các điều kiện sau: a) Đối với dự án nhóm A và nhóm B, tổ chức thẩm tra an toàn giao thông phải...

left-only unmatched

Mục 4

Mục 4 QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Nguyên tắc quản lý, sử dụng đất đai 1. Việc sử dụng đất của các cơ quan, đơn vị, cá nhân phải đảm bảo đúng mục đích, đúng vị trí, đúng quy hoạch kế hoạch sử dụng đất được duyệt, không được làm ảnh hưởng đến chủ sử dụng đất liền kề. 2. Việc chuyển mục đích sử dụng đất phải đảm bảo đúng quy hoạch kế hoạch sử dụng đất và phải đượ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm trong quản lý đất đai 1. Trách nhiệm của Trưởng thôn, Tổ trưởng tổ dân phố Chịu trách nhiệm chính cùng với lực lượng nòng cốt gồm Tổ bảo vệ dân phố, Tổ xung kích, Tổ tự quản ở địa bàn thôn, phố để thường xuyên duy trì việc giám sát, nhắc nhở, phát hiện các hành vi vi phạm về đất đai, báo cáo Ủy ban nhân dân xã, phư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 5

Mục 5 CÔNG TÁC VỆ SINH MÔI TRƯỜNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Công tác đảm bảo vệ sinh môi trường 1. Mọi cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân, hộ gia đình có trách nhiệm giữ gìn vệ sinh môi trường, không xả rác thải độc hại ra môi trường. 2. Việc thu gom, xử lý rác thải, chất thải a) Rác thải, chất thải trong đô thị phải được thu gom, vận chuyển và xử lý kịp thời; mọi hoạt động thu gom thực...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Thu gom và vận chuyển rác sinh hoạt 1. Các tổ chức, cá nhân; các cơ sở kinh doanh quy mô hộ gia đình phải có phương tiện, dụng cụ để tự thu gom rác sinh hoạt, lưu giữ đảm bảo vệ sinh môi trường ở trong nhà và chuyển đến các điểm tập kết hoặc phương tiện thu gom của đơn vị vệ sinh môi trường đúng thời gian quy định của thành ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 repeal instruction

Điều 21.

Điều 21. Trách nhiệm trong công tác vệ sinh môi trường 1. Trách nhiệm của Thủ trưởng đơn vị dịch vụ công ích được Ủy ban nhân dân thành phố Ninh Bình ký hợp đồng làm dịch vụ công ích a) Quản lý vận hành có hiệu quả đối với các công trình, tài sản nhà nước được giao quản lý theo quy định. Chủ động đề xuất với Ủy ban nhân dân thành phố N...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Giới hạn hành lang an toàn đối với kè bảo vệ đường bộ 1. Kè chống xói để bảo vệ nền đường a) Từ đầu kè và từ cuối kè về hai phía thượng lưu, hạ lưu mỗi phía 50 mét; b) Từ chân kè trở ra sông 20 mét. 2. Kè chỉnh trị dòng nước a) Từ chân kè về hai phía thượng lưu, hạ lưu mỗi phía 100 mét; b) Từ gốc kè trở vào bờ 50 mét; c) Từ ch...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 19.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 21. Trách nhiệm trong công tác vệ sinh môi trường
  • 1. Trách nhiệm của Thủ trưởng đơn vị dịch vụ công ích được Ủy ban nhân dân thành phố Ninh Bình ký hợp đồng làm dịch vụ công ích
  • a) Quản lý vận hành có hiệu quả đối với các công trình, tài sản nhà nước được giao quản lý theo quy định.
Added / right-side focus
  • Điều 19. Giới hạn hành lang an toàn đối với kè bảo vệ đường bộ
  • 1. Kè chống xói để bảo vệ nền đường
  • a) Từ đầu kè và từ cuối kè về hai phía thượng lưu, hạ lưu mỗi phía 50 mét;
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Trách nhiệm trong công tác vệ sinh môi trường
  • 1. Trách nhiệm của Thủ trưởng đơn vị dịch vụ công ích được Ủy ban nhân dân thành phố Ninh Bình ký hợp đồng làm dịch vụ công ích
  • a) Quản lý vận hành có hiệu quả đối với các công trình, tài sản nhà nước được giao quản lý theo quy định.
Target excerpt

Điều 19. Giới hạn hành lang an toàn đối với kè bảo vệ đường bộ 1. Kè chống xói để bảo vệ nền đường a) Từ đầu kè và từ cuối kè về hai phía thượng lưu, hạ lưu mỗi phía 50 mét; b) Từ chân kè trở ra sông 20 mét. 2. Kè chỉ...

left-only unmatched

Mục 6

Mục 6 QUẢN LÝ TRẬT TỰ CÔNG CỘNG VÀ AN TOÀN GIAO THÔNG ĐÔ THỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 22.

Điều 22. Quản lý trật tự công cộng 1. Các tổ chức, cá nhân được giao quản lý các khu vực tập trung đông người phải có nội quy quy định về trật tự an toàn công cộng, nội dung phải phù hợp với quy định của pháp luật và đạo đức xã hội; nội dung phải được niêm yết công khai tại địa điểm thuận lợi nhất để mọi người biết, thực hiện. 2. Việc...

Open section

Điều 28.

Điều 28. Khai thác, sử dụng trong phạm vi đất hành lang an toàn đường bộ Đất hành lang an toàn đường bộ được tạm thời sử dụng vào mục đích nông nghiệp, quảng cáo nhưng không được ảnh hưởng đến an toàn công trình, an toàn giao thông đường bộ và tuân theo quy định sau đây: 1. Các ao, hồ nuôi trồng thủy sản phải cách mép chân đường một kh...

Open section

This section explicitly points to `Điều 28.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 22. Quản lý trật tự công cộng
  • 1. Các tổ chức, cá nhân được giao quản lý các khu vực tập trung đông người phải có nội quy quy định về trật tự an toàn công cộng, nội dung phải phù hợp với quy định của pháp luật và đạo đức xã hội
  • nội dung phải được niêm yết công khai tại địa điểm thuận lợi nhất để mọi người biết, thực hiện.
Added / right-side focus
  • Điều 28. Khai thác, sử dụng trong phạm vi đất hành lang an toàn đường bộ
  • Đất hành lang an toàn đường bộ được tạm thời sử dụng vào mục đích nông nghiệp, quảng cáo nhưng không được ảnh hưởng đến an toàn công trình, an toàn giao thông đường bộ và tuân theo quy định sau đây:
  • 1. Các ao, hồ nuôi trồng thủy sản phải cách mép chân đường một khoảng tối thiểu bằng mức chênh lệch về độ cao giữa mép chân nền đường đắp và đáy ao, hồ. Mức nước trong ao, hồ không được cao hơn cao...
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Quản lý trật tự công cộng
  • 1. Các tổ chức, cá nhân được giao quản lý các khu vực tập trung đông người phải có nội quy quy định về trật tự an toàn công cộng, nội dung phải phù hợp với quy định của pháp luật và đạo đức xã hội
  • nội dung phải được niêm yết công khai tại địa điểm thuận lợi nhất để mọi người biết, thực hiện.
Target excerpt

Điều 28. Khai thác, sử dụng trong phạm vi đất hành lang an toàn đường bộ Đất hành lang an toàn đường bộ được tạm thời sử dụng vào mục đích nông nghiệp, quảng cáo nhưng không được ảnh hưởng đến an toàn công trình, an t...

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Quản lý an toàn giao thông đô thị 1. Giao thông đường bộ trên địa bàn thành phố Ninh Bình phải được quản lý, sử dụng đảm bảo thông suốt, trật tự, an toàn, hiệu quả. Quản lý giao thông đường bộ được thực hiện trên cơ sở phân công, phân cấp, trách nhiệm, quyền hạn cụ thể; đồng thời có sự phối hợp chặt chẽ giữa các ngành và chính...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Trách nhiệm trong quản lý trật tự công cộng và an toàn giao thông đô thị 1. Trưởng thôn, Tổ trưởng Tổ dân phố chịu trách nhiệm chính cùng với lực lượng nòng cốt gồm Tổ bảo vệ dân phố, Tổ xung kích, Tổ tự quản thường xuyên ở địa bàn thôn, phố để duy trì và thực hiện các công việc sau: a) Phổ biến, tuyên truyền nâng cao cảnh giá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 7

Mục 7 QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG VĂN HOÁ CÔNG CỘNG VĂN MINH ĐÔ THỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Quản lý hoạt động văn hóa và kinh doanh dịch vụ văn hóa công cộng 1. Tổ chức, cá nhân khi thực hiện các hoạt động về văn hóa và kinh doanh dịch vụ văn hóa công cộng phải tuân thủ quy định của pháp luật; có trách nhiệm giữ gìn nếp sống văn minh đô thị theo quy định của Ủy ban nhân dân thành phố Ninh Bình. 2. Tổ chức, hộ kinh do...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Quản lý hoạt động quảng cáo trực quan ngoài trời 1. Tổ chức, hộ kinh doanh, cá nhân có nhu cầu quảng cáo ngoài trời trên địa bàn thành phố Ninh Bình dưới mọi hình thức phải thực hiện theo quy định của pháp luật về quảng cáo; phải xin phép cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền và chỉ được phép thực hiện quảng cáo khi đã được c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 27.

Điều 27. Thực hiện nếp sống văn minh trong việc cưới, việc tang 1. Việc tổ chức đám cưới, đám tang phải đảm bảo vệ sinh môi trường, trật tự đô thị, an toàn giao thông. 2. Thực hiện nếp sống văn minh trong việc cưới a) Nghi lễ trong việc cưới được tổ chức trang trọng, gọn nhẹ, tiết kiệm, tránh phô trương hình thức, ăn uống kéo dài, lãng...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Giới hạn hành lang an toàn đường bộ Hành lang an toàn đường bộ là phần đất dọc hai bên đất của đường bộ nhằm bảo đảm an toàn giao thông và bảo vệ công trình đường bộ. Giới hạn hành lang an toàn đường bộ được quy định như sau: 1. Đối với đường ngoài đô thị: căn cứ cấp kỹ thuật của đường theo quy hoạch, phạm vi hành lang an toàn...

Open section

This section explicitly points to `Điều 15.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 27. Thực hiện nếp sống văn minh trong việc cưới, việc tang
  • 1. Việc tổ chức đám cưới, đám tang phải đảm bảo vệ sinh môi trường, trật tự đô thị, an toàn giao thông.
  • 2. Thực hiện nếp sống văn minh trong việc cưới
Added / right-side focus
  • Điều 15. Giới hạn hành lang an toàn đường bộ
  • Hành lang an toàn đường bộ là phần đất dọc hai bên đất của đường bộ nhằm bảo đảm an toàn giao thông và bảo vệ công trình đường bộ. Giới hạn hành lang an toàn đường bộ được quy định như sau:
  • 1. Đối với đường ngoài đô thị: căn cứ cấp kỹ thuật của đường theo quy hoạch, phạm vi hành lang an toàn của đường có bề rộng tính từ đất của đường bộ trở ra hai bên là:
Removed / left-side focus
  • Điều 27. Thực hiện nếp sống văn minh trong việc cưới, việc tang
  • 1. Việc tổ chức đám cưới, đám tang phải đảm bảo vệ sinh môi trường, trật tự đô thị, an toàn giao thông.
  • 2. Thực hiện nếp sống văn minh trong việc cưới
Target excerpt

Điều 15. Giới hạn hành lang an toàn đường bộ Hành lang an toàn đường bộ là phần đất dọc hai bên đất của đường bộ nhằm bảo đảm an toàn giao thông và bảo vệ công trình đường bộ. Giới hạn hành lang an toàn đường bộ được...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 28.

Điều 28. Những hành vi bị cấm trong hoạt động văn hoá văn minh đô thị 1. Trong hoạt động văn hóa và kinh doanh dịch vụ văn hóa a) Hoạt động văn hóa và kinh doanh dịch văn hóa có nội dung chống lại Đảng, Nhà nước; có nội dung bạo lực tuyên truyền văn hóa phản động, lối sống đồi trụy, các hành vi bạo lực, tệ nạn xã hội, mê tín dị đoan, t...

Open section

Điều 27.

Điều 27. Xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi đất dành cho đường bộ 1. Tổ chức, cá nhân xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi đất dành cho đường bộ phải thực hiện các quy định sau đây: a) Lập và duyệt dự án, thiết kế theo quy định của pháp luật về đầu tư và xây dựng; b) Có văn bản chấp thuận ngay từ khi lập dự án đầu tư, h...

Open section

This section explicitly points to `Điều 27.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 28. Những hành vi bị cấm trong hoạt động văn hoá văn minh đô thị
  • 1. Trong hoạt động văn hóa và kinh doanh dịch vụ văn hóa
  • a) Hoạt động văn hóa và kinh doanh dịch văn hóa có nội dung chống lại Đảng, Nhà nước
Added / right-side focus
  • Điều 27. Xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi đất dành cho đường bộ
  • 1. Tổ chức, cá nhân xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi đất dành cho đường bộ phải thực hiện các quy định sau đây:
  • a) Lập và duyệt dự án, thiết kế theo quy định của pháp luật về đầu tư và xây dựng;
Removed / left-side focus
  • Điều 28. Những hành vi bị cấm trong hoạt động văn hoá văn minh đô thị
  • 1. Trong hoạt động văn hóa và kinh doanh dịch vụ văn hóa
  • a) Hoạt động văn hóa và kinh doanh dịch văn hóa có nội dung chống lại Đảng, Nhà nước
Target excerpt

Điều 27. Xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi đất dành cho đường bộ 1. Tổ chức, cá nhân xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi đất dành cho đường bộ phải thực hiện các quy định sau đây: a) Lập và duyệt dự...

referenced-article Similarity 0.71 guidance instruction

Điều 29.

Điều 29. Trách nhiệm trong quản lý hoạt động văn hoá và văn minh đô thị 1. Trách nhiệm của Trưởng thôn, Tổ trưởng tổ dân phố a) Tổ chức xây dựng Quy ước thôn, phố; văn bản quy phạm pháp luật và văn hóa nhân văn thực tế ở địa phương. b) Đôn đốc, nhắc nhở các cá nhân, hộ gia đình trên địa bàn chấp hành các quy định về hoạt động văn hoá,...

Open section

Điều 33.

Điều 33. Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng Chủ trì, phối hợp với Bộ Giao thông vận tải tổ chức bảo vệ công trình quốc phòng kết hợp với công trình đường bộ.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 33.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 29. Trách nhiệm trong quản lý hoạt động văn hoá và văn minh đô thị
  • 1. Trách nhiệm của Trưởng thôn, Tổ trưởng tổ dân phố
  • a) Tổ chức xây dựng Quy ước thôn, phố; văn bản quy phạm pháp luật và văn hóa nhân văn thực tế ở địa phương.
Added / right-side focus
  • Điều 33. Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng
  • Chủ trì, phối hợp với Bộ Giao thông vận tải tổ chức bảo vệ công trình quốc phòng kết hợp với công trình đường bộ.
Removed / left-side focus
  • Điều 29. Trách nhiệm trong quản lý hoạt động văn hoá và văn minh đô thị
  • 1. Trách nhiệm của Trưởng thôn, Tổ trưởng tổ dân phố
  • a) Tổ chức xây dựng Quy ước thôn, phố; văn bản quy phạm pháp luật và văn hóa nhân văn thực tế ở địa phương.
Target excerpt

Điều 33. Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng Chủ trì, phối hợp với Bộ Giao thông vận tải tổ chức bảo vệ công trình quốc phòng kết hợp với công trình đường bộ.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 30.

Điều 30. Trách nhiệm tổ chức thực hiện Quy chế 1. Các cơ quan, đơn vị thực hiện các nhiệm vụ cụ thể quy định tại các Điều 5, 11, 16, 18, 21, 24, 29, 30, 31 của Quy chế này. Căn cứ trách nhiệm được quy định của Quy chế này, các phòng, ban, đơn vị chuyên môn và Ủy ban nhân dân các xã, phường trên địa bàn thành phố Ninh Bình xây dựng quy...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 1. Phù hợp với định hướng phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch giao thông vận tải và các quy hoạch khác liên quan. 2. Được lập cho ít nhất 10 năm và định hướng phát triển cho ít nhất 10 năm tiếp theo. 3. Quy hoạch quốc lộ, đường tỉnh đi qua đô thị phải theo đường vành đ...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 30. Trách nhiệm tổ chức thực hiện Quy chế
  • Các cơ quan, đơn vị thực hiện các nhiệm vụ cụ thể quy định tại các Điều 5, 11, 16, 18, 21, 24, 29, 30, 31 của Quy chế này.
  • Căn cứ trách nhiệm được quy định của Quy chế này, các phòng, ban, đơn vị chuyên môn và Ủy ban nhân dân các xã, phường trên địa bàn thành phố Ninh Bình xây dựng quy chế, kế hoạch cụ thể của đơn vị m...
Added / right-side focus
  • Điều 5. Nguyên tắc quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
  • 1. Phù hợp với định hướng phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch giao thông vận tải và các quy hoạch khác liên quan.
  • 2. Được lập cho ít nhất 10 năm và định hướng phát triển cho ít nhất 10 năm tiếp theo.
Removed / left-side focus
  • Điều 30. Trách nhiệm tổ chức thực hiện Quy chế
  • Các cơ quan, đơn vị thực hiện các nhiệm vụ cụ thể quy định tại các Điều 5, 11, 16, 18, 21, 24, 29, 30, 31 của Quy chế này.
  • Căn cứ trách nhiệm được quy định của Quy chế này, các phòng, ban, đơn vị chuyên môn và Ủy ban nhân dân các xã, phường trên địa bàn thành phố Ninh Bình xây dựng quy chế, kế hoạch cụ thể của đơn vị m...
Target excerpt

Điều 5. Nguyên tắc quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 1. Phù hợp với định hướng phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch giao thông vận tải và các quy hoạch khác liên quan. 2. Được lập cho ít nhất 10 năm và đ...

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Tuyên truyền, vận động 1. Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, trường học, Ủy ban nhân dân các xã, phường tổ chức tuyên truyền, quán triệt, ký cam kết thực hiện nội dung Quy chế này tới toàn bộ đảng viên, cán bộ, công chức, viên chức, học sinh, khu dân cư, thôn, tổ dân phố, hộ gia đình trên địa bàn thành phố Ninh Bình. 2. Ủy ban nhân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Khen thưởng và xử lý vi phạm 1. Khen thưởng a) Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân thực hiện nghiêm túc Quy chế này; có đóng góp sáng kiến cải tiến hữu ích, thiết thực, hiệu quả cho công tác quản lý đô thị sẽ được biểu dương, khen thưởng theo quy định; b) Người phát hiện, thông tin, ngăn chặn kịp thời các hành vi vi phạm và có nhiều...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Sửa đổi, bổ sung Quy chế Trong quá trình tổ chức thực hiện Quy chế này, nếu có khó khăn, vướng mắc các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan phản ánh bằng văn bản về Ủy ban nhân dân thành phố Ninh Bình tổng hợp, tham mưu, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh kịp thời xem xét, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. C...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết một số điều của Luật Giao thông đường bộ về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ bao gồm: đặt tên hoặc số hiệu đường bộ; quy hoạch kết cấu hạ tầng và tiêu chuẩn kỹ thuật; thẩm định an toàn giao thông; bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; sử dụng, khai th...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài liên quan đến hoạt động quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên lãnh thổ Việt Nam.
Chương II Chương II ĐẶT TÊN HOẶC SỐ HIỆU ĐƯỜNG BỘ
Điều 4. Điều 4. Đặt tên hoặc số hiệu đường bộ 1. Đặt tên hoặc số hiệu đường bộ ngoài đô thị a) Tên đường bộ bao gồm chữ “Đường” kèm theo tên theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 40 của Luật Giao thông đường bộ; b) Số hiệu đường bộ gồm chữ viết tắt hệ thống đường bộ và số tự nhiên cách nhau bằng dấu chấm; Chữ viết tắt của các hệ thống đường bộ...
Chương III Chương III QUY HOẠCH KẾT CẤU HẠ TẦNG VÀ TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT ĐƯỜNG BỘ
Điều 6. Điều 6. Nội dung quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 1. Quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ bao gồm: quy hoạch mạng đường bộ cao tốc, quốc lộ, đường bộ liên vùng, vùng, tỉnh và quy hoạch công trình đường bộ riêng biệt theo yêu cầu quản lý của cấp có thẩm quyền. 2. Nội dung quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường...