Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 18
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 6
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
16 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định về việc kiểm tra chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông đường sắt

Open section

Tiêu đề

Quy định kiểm tra thiết bị tín hiệu đuôi tàu thay thế toa xe trưởng tàu trên các đoàn tàu hàng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định kiểm tra thiết bị tín hiệu đuôi tàu thay thế toa xe trưởng tàu trên các đoàn tàu hàng
Removed / left-side focus
  • Quy định về việc kiểm tra chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông đường sắt
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về việc kiểm tra, thử nghiệm và cấp giấy chứng nhận chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho linh kiện, thiết bị, tổng thành, phương tiện giao thông đường sắt sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu, hoán cải, phục hồi và trong quá trình khai thác trên hệ thống đường sắt quốc gia, đườn...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định về việc kiểm tra thiết bị tín hiệu đuôi tàu khi thay thế toa xe trưởng tàu trên các đoàn tàu hàng (sau đây viết tắt là Thiết bị tín hiệu đuôi tàu) hoạt động trên đường sắt quốc gia, đường sắt chuyên dùng có nối ray với đường sắt quốc gia. 2. Thông tư này áp dụng đối...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thông tư này quy định về việc kiểm tra thiết bị tín hiệu đuôi tàu khi thay thế toa xe trưởng tàu trên các đoàn tàu hàng (sau đây viết tắt là Thiết bị tín hiệu đuôi tàu) hoạt động trên đường sắt quố...
  • Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc nhập khẩu, sản xuất, lắp ráp, sửa chữa, quản lý và sử dụng Thiết bị tín hiệu đuôi tàu hoạt động trên đường sắt quốc gia, đường sắ...
Removed / left-side focus
  • Thông tư này quy định về việc kiểm tra, thử nghiệm và cấp giấy chứng nhận chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho linh kiện, thiết bị, tổng thành, phương tiện giao thông đường sắt sản...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có liên quan đến nhập khẩu, sản xuất, lắp ráp, hoán cải, phục hồi và khai thác phương tiện giao thông đường sắt sử dụng trên các hệ thống đường sắt và các tổ chức liên quan đến quản lý, kiểm tra, thử nghiệm, cấp giấy chứng nhận chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo v...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Thiết bị tín hiệu đuôi tàu là thiết bị điện tử được sử dụng trên các đoàn tàu hàng không có toa xe trưởng tàu. Thiết bị gồm hai bộ phận cơ bản: bộ phận tại đuôi tàu và bộ phận tại buồng lái để giúp lái tàu giám sát áp suất ống hãm và thực hiện hãm khẩn tại vị trí toa xe cuối đoàn xe trong quá trình vận hành...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thiết bị tín hiệu đuôi tàu là thiết bị điện tử được sử dụng trên các đoàn tàu hàng không có toa xe trưởng tàu.
  • Thiết bị gồm hai bộ phận cơ bản:
  • bộ phận tại đuôi tàu và bộ phận tại buồng lái để giúp lái tàu giám sát áp suất ống hãm và thực hiện hãm khẩn tại vị trí toa xe cuối đoàn xe trong quá trình vận hành.
Removed / left-side focus
  • Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có liên quan đến nhập khẩu, sản xuất, lắp ráp, hoán cải, phục hồi và khai thác phương tiện giao thông đường sắt sử dụng trên các hệ thống đường sắt và...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng Right: Điều 2. Giải thích từ ngữ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cơ sở thiết kế là tổ chức có tư cách pháp nhân, có đăng ký kinh doanh theo quy định hiện hành. 2. Cơ sở sản xuất là doanh nghiệp sản xuất, lắp ráp, hoán cải, phục hồi, sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện, thiết bị giao thông đường sắt. 3. Toa xe đường s...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Yêu cầu chung Thiết bị tín hiệu đuôi tàu phải đảm bảo các yêu cầu sau: 1. Giám sát được áp suất ống hãm tại toa xe cuối đoàn tàu; 2. Giám sát được trạng thái kết nối toa xe trong quá trình đoàn tàu vận hành; 3. Ghi lại áp suất ống hãm tại toa xe cuối đoàn tàu trong quá trình vận hành; 4. Điều khiển việc xả gió ống hãm tại toa x...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thiết bị tín hiệu đuôi tàu phải đảm bảo các yêu cầu sau:
  • 1. Giám sát được áp suất ống hãm tại toa xe cuối đoàn tàu;
  • 2. Giám sát được trạng thái kết nối toa xe trong quá trình đoàn tàu vận hành;
Removed / left-side focus
  • Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Cơ sở thiết kế là tổ chức có tư cách pháp nhân, có đăng ký kinh doanh theo quy định hiện hành.
  • 2. Cơ sở sản xuất là doanh nghiệp sản xuất, lắp ráp, hoán cải, phục hồi, sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện, thiết bị giao thông đường sắt.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Giải thích từ ngữ Right: Điều 3. Yêu cầu chung
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG, AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

Open section

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH VỀ KỸ THUẬT

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH VỀ KỸ THUẬT
Removed / left-side focus
  • KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG, AN TOÀN KỸ THUẬT
  • VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Loại hình kiểm tra Việc kiểm tra bao gồm các loại hình sau: 1. Kiểm tra sản xuất, lắp ráp. 2. Kiểm tra nhập khẩu. 3. Kiểm tra hoán cải. 4. Kiểm tra định kỳ. 5. Kiểm tra bất thường.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Yêu cầu kỹ thuật Thiết bị tín hiệu đuôi tàu phải bảo đảm các yêu cầu kỹ thuật sau: 1. Thiết bị tín hiệu đuôi tàu phải gọn nhẹ, dễ mang xách, có vỏ bọc cứng, dễ lắp đặt, sử dụng, sửa chữa, bảo dưỡng. Thiết bị phải hoạt động bình thường trong điều kiện thời tiết khắc nghiệt như mưa, nắng, gió bão và điều kiện xóc, lắc khi lắp đặt...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Yêu cầu kỹ thuật
  • Thiết bị tín hiệu đuôi tàu phải bảo đảm các yêu cầu kỹ thuật sau:
  • Thiết bị tín hiệu đuôi tàu phải gọn nhẹ, dễ mang xách, có vỏ bọc cứng, dễ lắp đặt, sử dụng, sửa chữa, bảo dưỡng.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Loại hình kiểm tra
  • Việc kiểm tra bao gồm các loại hình sau:
  • 1. Kiểm tra sản xuất, lắp ráp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Kiểm tra sản xuất, lắp ráp 1. Việc kiểm tra sản xuất, lắp ráp được thực hiện đối với: a) Phương tiện sản xuất, lắp ráp mới; b) Tổng thành, thiết bị, linh kiện sản xuất, lắp ráp mới. 2. Hồ sơ thiết kế bao gồm: a) Đối với phương tiện sản xuất, lắp ráp mới: Bản vẽ kỹ thuật: bản vẽ tổng thể của phương tiện, tổng thành, thiết bị; bả...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Kiểm tra Thiết bị tín hiệu đuôi tàu nhập khẩu, sản xuất, lắp ráp mới 1. Hồ sơ đăng ký kiểm tra a) Giấy đề nghị kiểm tra Thiết bị tín hiệu đuôi tàu của đơn vị nhập khẩu hoặc sản xuất, lắp ráp thiết bị theo mẫu quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này; b) Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của giấy chứng nhận nguồn g...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Hồ sơ đăng ký kiểm tra
  • a) Giấy đề nghị kiểm tra Thiết bị tín hiệu đuôi tàu của đơn vị nhập khẩu hoặc sản xuất, lắp ráp thiết bị theo mẫu quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này;
  • b) Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ của Thiết bị tín hiệu đuôi tàu, bản sao tờ khai nhập khẩu của cơ quan Hải quan (áp dụng đối với thiết bị nhập khẩu);
Removed / left-side focus
  • 1. Việc kiểm tra sản xuất, lắp ráp được thực hiện đối với:
  • a) Phương tiện sản xuất, lắp ráp mới;
  • b) Tổng thành, thiết bị, linh kiện sản xuất, lắp ráp mới.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Kiểm tra sản xuất, lắp ráp Right: Điều 5. Kiểm tra Thiết bị tín hiệu đuôi tàu nhập khẩu, sản xuất, lắp ráp mới
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Kiểm tra nhập khẩu 1. Việc kiểm tra nhập khẩu được thực hiện đối với: a) Phương tiện nhập khẩu; b) Tổng thành, thiết bị, linh kiện nhập khẩu mới. 2. Hồ sơ đăng ký kiểm tra bao gồm: a) Giấy đề nghị kiểm tra của đơn vị nhập khẩu theo mẫu quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này; b) Bản vẽ tổng thể, tài liệu về đặc tí...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Kiểm tra định kỳ Khi Giấy chứng nhận thiết bị tín hiệu đuôi tàu hết hiệu lực theo quy định tại Điều 8 của Thông tư này, thì thiết bị phải được thực hiện kiểm tra định kỳ. 1. Hồ sơ đăng ký kiểm tra a) Giấy đề nghị kiểm tra của đơn vị quản lý, sử dụng Thiết bị tín hiệu đuôi tàu theo mẫu quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm Thông t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Khi Giấy chứng nhận thiết bị tín hiệu đuôi tàu hết hiệu lực theo quy định tại Điều 8 của Thông tư này, thì thiết bị phải được thực hiện kiểm tra định kỳ.
  • b) Biên bản kiểm tra nghiệm thu thiết bị khi bảo dưỡng định kỳ của đơn vị quản lý, sử dụng Thiết bị tín hiệu đuôi tàu.
  • Thực hiện kiểm tra đối với từng Thiết bị tín hiệu đuôi tàu theo các nội dung sau:
Removed / left-side focus
  • 1. Việc kiểm tra nhập khẩu được thực hiện đối với:
  • a) Phương tiện nhập khẩu;
  • b) Tổng thành, thiết bị, linh kiện nhập khẩu mới.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Kiểm tra nhập khẩu Right: Điều 6. Kiểm tra định kỳ
  • Left: 2. Hồ sơ đăng ký kiểm tra bao gồm: Right: 1. Hồ sơ đăng ký kiểm tra
  • Left: a) Giấy đề nghị kiểm tra của đơn vị nhập khẩu theo mẫu quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này; Right: a) Giấy đề nghị kiểm tra của đơn vị quản lý, sử dụng Thiết bị tín hiệu đuôi tàu theo mẫu quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm Thông tư này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Kiểm tra hoán cải 1. Việc kiểm tra hoán cải được thực hiện đối với phương tiện có thay đổi kết cấu thép thân xe, tính năng sử dụng và thông số, đặc tính kỹ thuật của hệ thống, tổng thành, thiết bị. Việc kiểm tra hoán cải không áp dụng đối với phương tiện chỉ thay đổi đối với thiết bị tín hiệu đuôi tàu. 2. Hồ sơ đăng ký kiểm tra...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Trình tự kiểm tra, cấp giấy chứng nhận cho Thiết bị tín hiệu đuôi tàu 1. Tổ chức, cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ đến Cục Đăng kiểm Việt Nam. Thành phần hồ sơ bao gồm: a) Đối với trường hợp kiểm tra Thiết bị tín hiệu đuôi tàu nhập khẩu, sản xuất lắp, ráp mới: theo quy định tại khoản 1 Điều 5 của Thông tư này. b) Đối với trường hợp kiểm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Trình tự kiểm tra, cấp giấy chứng nhận cho Thiết bị tín hiệu đuôi tàu
  • 1. Tổ chức, cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ đến Cục Đăng kiểm Việt Nam. Thành phần hồ sơ bao gồm:
  • a) Đối với trường hợp kiểm tra Thiết bị tín hiệu đuôi tàu nhập khẩu, sản xuất lắp, ráp mới: theo quy định tại khoản 1 Điều 5 của Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Kiểm tra hoán cải
  • Việc kiểm tra hoán cải được thực hiện đối với phương tiện có thay đổi kết cấu thép thân xe, tính năng sử dụng và thông số, đặc tính kỹ thuật của hệ thống, tổng thành, thiết bị.
  • Việc kiểm tra hoán cải không áp dụng đối với phương tiện chỉ thay đổi đối với thiết bị tín hiệu đuôi tàu.
Rewritten clauses
  • Left: a) Giấy đề nghị kiểm tra của cơ sở hoán cải hoặc chủ phương tiện theo mẫu quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này; Right: Nếu kết quả kiểm tra đạt yêu cầu, sau 02 ngày làm việc, kể từ ngày kết thúc kiểm tra thì cấp Giấy chứng nhận cho Thiết bị tín hiệu đuôi tàu theo mẫu quy định tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Kiểm tra định kỳ 1. Việc kiểm tra định kỳ trong quá trình khai thác sử dụng được thực hiện đối với phương tiện và thiết bị tín hiệu đuôi tàu. 2. Hồ sơ đăng ký kiểm tra bao gồm: a) Hồ sơ kiểm tra của chủ phương tiện hoặc cơ sở bảo dưỡng, sửa chữa; b) Bản sao giấy đăng ký phương tiện (đối với trường hợp phương tiện sản xuất, lắp...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Thời hạn hiệu lực của Giấy chứng nhận 1. Đối với Thiết bị tín hiệu đuôi tàu khi nhập khẩu, sản xuất, lắp ráp mới là 24 tháng. 2. Đối với Thiết bị tín hiệu đuôi tàu trong quá trình khai thác, sử dụng là 12 tháng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Thời hạn hiệu lực của Giấy chứng nhận
  • 1. Đối với Thiết bị tín hiệu đuôi tàu khi nhập khẩu, sản xuất, lắp ráp mới là 24 tháng.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Kiểm tra định kỳ
  • 1. Việc kiểm tra định kỳ trong quá trình khai thác sử dụng được thực hiện đối với phương tiện và thiết bị tín hiệu đuôi tàu.
  • 2. Hồ sơ đăng ký kiểm tra bao gồm:
Rewritten clauses
  • Left: b) Đối với thiết bị tín hiệu đuôi tàu kiểm tra theo quy định tại Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông tư này. Right: 2. Đối với Thiết bị tín hiệu đuôi tàu trong quá trình khai thác, sử dụng là 12 tháng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Kiểm tra bất thường 1. Kiểm tra bất thường được thực hiện theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền khi phương tiện bị tai nạn hoặc khi có dấu hiệu vi phạm về chất lượng, an toàn kỹ thuật trong quá trình sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu, hoán cải và khai thác, lưu hành phương tiện, tổng thành, thiết bị, linh kiện. 2. Hồ sơ sử...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của đơn vị quản lý sử dụng Thiết bị tín hiệu đuôi tàu 1. Chịu trách nhiệm quản lý sửa chữa, bảo dưỡng, duy trì tình trạng kỹ thuật của Thiết bị tín hiệu đuôi tàu và đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật được quy định tại Chương II của Thông tư này trong quá trình khai thác, sử dụng. 2. Trả phí kiểm tra, chứng nhận Thiết bị t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Trách nhiệm của đơn vị quản lý sử dụng Thiết bị tín hiệu đuôi tàu
  • 1. Chịu trách nhiệm quản lý sửa chữa, bảo dưỡng, duy trì tình trạng kỹ thuật của Thiết bị tín hiệu đuôi tàu và đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật được quy định tại Chương II của Thông tư này trong quá tr...
  • 2. Trả phí kiểm tra, chứng nhận Thiết bị tín hiệu đuôi tàu theo quy định của Bộ Tài chính.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Kiểm tra bất thường
  • Kiểm tra bất thường được thực hiện theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền khi phương tiện bị tai nạn hoặc khi có dấu hiệu vi phạm về chất lượng, an toàn kỹ thuật trong quá trình sản xuất,...
  • 2. Hồ sơ sử dụng trong quá trình kiểm tra bao gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TRÌNH TỰ CẤP, SỬ DỤNG GIẤY CHỨNG NHẬN VÀ TEM KIỂM ĐỊNH

Open section

Chương III

Chương III QUY ĐỊNH VỀ KIỂM TRA

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH VỀ KIỂM TRA
Removed / left-side focus
  • TRÌNH TỰ CẤP, SỬ DỤNG GIẤY CHỨNG NHẬN
  • VÀ TEM KIỂM ĐỊNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Cấp giấy chứng nhận và tem kiểm định 1. Tổ chức, cá nhân lập hồ sơ theo quy định tại Điều 5, Điều 6, Điều 7 và Điều 8 của Thông tư này, gửi trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính hoặc bằng hình thức phù hợp khác đến Cục Đăng kiểm Việt Nam. 2. Cục Đăng kiểm Việt Nam tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ trong vòng một (01) ngày l...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2015.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Hiệu lực thi hành
  • Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2015.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Cấp giấy chứng nhận và tem kiểm định
  • 1. Tổ chức, cá nhân lập hồ sơ theo quy định tại Điều 5, Điều 6, Điều 7 và Điều 8 của Thông tư này, gửi trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính hoặc bằng hình thức phù hợp khác đến Cục Đăng kiểm Việt...
  • Cục Đăng kiểm Việt Nam tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ trong vòng một (01) ngày làm việc.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Cấp lại giấy chứng nhận cho phương tiện 1. Trong trường hợp giấy chứng nhận bị hư hỏng hoặc bị mất mà vẫn còn hiệu lực, chủ phương tiện gửi giấy đề nghị cấp lại giấy chứng nhận theo mẫu quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này trực tiếp hoặc bằng hình thức khác đến Cục Đăng kiểm Việt Nam. 2. Sau khi nhận được đề...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Điều khoản chuyển tiếp Đối với các Thiết bị tín hiệu đuôi tàu đã nhập khẩu, sản xuất, lắp ráp trước ngày 01 tháng 7 năm 2015 mà chưa được kiểm tra, cấp Giấy chứng nhận thì phải hoàn thành việc kiểm tra định kỳ trước ngày 30 tháng 12 năm 2015.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Điều khoản chuyển tiếp
  • Đối với các Thiết bị tín hiệu đuôi tàu đã nhập khẩu, sản xuất, lắp ráp trước ngày 01 tháng 7 năm 2015 mà chưa được kiểm tra, cấp Giấy chứng nhận thì phải hoàn thành việc kiểm tra định kỳ trước ngày...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Cấp lại giấy chứng nhận cho phương tiện
  • Trong trường hợp giấy chứng nhận bị hư hỏng hoặc bị mất mà vẫn còn hiệu lực, chủ phương tiện gửi giấy đề nghị cấp lại giấy chứng nhận theo mẫu quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này...
  • 2. Sau khi nhận được đề nghị, căn cứ hồ sơ đăng kiểm của phương tiện, nếu giấy chứng nhận của phương tiện còn hiệu lực, Cục Đăng kiểm Việt Nam cấp lại giấy chứng nhận cho chủ phương tiện theo thời...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Thu hồi giấy chứng nhận 1. Giấy chứng nhận bị thu hồi trong các trường hợp sau đây: a) Đã có khai báo hỏng giấy chứng nhận của chủ phương tiện; b) Đã có thông báo hết hiệu lực giấy chứng nhận của Cục Đăng kiểm Việt Nam theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 13 của Thông tư này. 2. Cục Đăng kiểm Việt Nam thông báo và tổ chức thu...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường sắt Việt Nam, Tổng giám đốc Tổng công ty Đường sắt Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
  • Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường sắt Việt Nam, Tổng giám đốc Tổng công ty Đường sắt Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, tổ c...
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Thu hồi giấy chứng nhận
  • 1. Giấy chứng nhận bị thu hồi trong các trường hợp sau đây:
  • a) Đã có khai báo hỏng giấy chứng nhận của chủ phương tiện;
left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Việc sử dụng và thời hạn hiệu lực của giấy chứng nhận, tem kiểm định 1. Sử dụng giấy chứng nhận, tem kiểm định: a) Giấy chứng nhận cấp cho tổng thành, thiết bị, linh kiện được sử dụng làm căn cứ cho phép lắp ráp trên phương tiện; b) Giấy chứng nhận cấp cho phương tiện được sử dụng làm thủ tục hải quan khi nhập khẩu, thủ tục đă...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.84 rewritten

Chương IV

Chương IV TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN

Open section

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Removed / left-side focus
  • TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của Cục Đăng kiểm Việt Nam 1. Tổ chức thực hiện việc đăng kiểm phương tiện giao thông đường sắt, tổng thành, thiết bị, linh kiện trong phạm vi cả nước. 2. Tuân thủ các quy định của tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật hiện hành khi thực hiện việc kiểm tra chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của sản phẩm....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của cơ sở thiết kế, sản xuất, lắp ráp, đơn vị nhập khẩu và chủ phương tiện, chủ khai thác phương tiện 1. Trách nhiệm của cơ sở thiết kế, sản xuất, lắp ráp: a) Chịu trách nhiệm trước pháp luật về sản phẩm thiết kế, sản xuất, lắp ráp do mình thực hiện; b) Chịu sự giám sát về chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 reduced

Điều 16.

Điều 16. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2018. 2. Bãi bỏ các Thông tư sau: a) Thông tư số 56/2013/TT-BGTVT ngày 27 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về việc kiểm tra thiết bị vệ sinh tự hoại trên toa xe khách; b) Thông tư số 11/2015/TT-BGTVT ngày 20 tháng 4 n...

Open section

Tiêu đề

Quy định kiểm tra thiết bị tín hiệu đuôi tàu thay thế toa xe trưởng tàu trên các đoàn tàu hàng

Open section

The right-side section removes or condenses 5 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 16. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2018.
  • 2. Bãi bỏ các Thông tư sau:
Rewritten clauses
  • Left: b) Thông tư số 11/2015/TT-BGTVT ngày 20 tháng 4 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định kiểm tra thiết bị tín hiệu đuôi tàu thay thế toa xe trưởng tàu trên các đoàn tàu hàng; Right: Quy định kiểm tra thiết bị tín hiệu đuôi tàu thay thế toa xe trưởng tàu trên các đoàn tàu hàng
left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Quy định chuyển tiếp Các Giấy chứng nhận và Tem kiểm định đã cấp cho phương tiện, thiết bị tín hiệu đuôi tàu trước ngày Thông tư này có hiệu lực vẫn có giá trị cho đến hết thời hạn hiệu lực.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường sắt Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.