Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ
76/2018/NĐ-CP
Right document
Ban hành Quy chế quản lý các nhiệm vụ Khoa học và Công nghệ cấp Thành phố.
05/2021/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chế quản lý các nhiệm vụ Khoa học và Công nghệ cấp Thành phố.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy chế quản lý các nhiệm vụ Khoa học và Công nghệ cấp Thành phố.
- Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành các Điều 9, 10, 11, 27, 31, khoản 3 Điều 32, Điều 35, 36, 40, 42, 43, khoản 3 Điều 48 của Luật Chuyển giao công nghệ liên quan đến Danh mục công nghệ, quản lý hoạt động chuyển giao công nghệ; tổ chức đánh giá, thẩm định giá, giám định công nghệ; hỗ trợ, th...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Thành phố.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Thành phố.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành các Điều 9, 10, 11, 27, 31, khoản 3 Điều 32, Điều 35, 36, 40, 42, 43, khoản 3 Điều 48 của Luật Chuyển giao công nghệ liên quan đến Danh mục côn...
- tổ chức đánh giá, thẩm định giá, giám định công nghệ
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động chuyển giao công nghệ quy định tại Điều 1 của Luật Chuyển giao công nghệ.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 11/4/2021 và thay thế Quyết định số 29/2016/QĐ-UBNĐ ngày 19/8/2016 của UBND Thành phố. Các nhiệm vụ khoa học và công nghệ được phê duyệt tại Quyết định số 46/QĐ-UBND ngày 05/01/2021 của UBND Thành phố Hà Nội thực hiện đánh giá hồ sơ tuyển chọn, giao trực tiếp theo Quy chế Quản lý các n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 11/4/2021 và thay thế Quyết định số 29/2016/QĐ-UBNĐ ngày 19/8/2016 của UBND Thành phố.
- Các nhiệm vụ khoa học và công nghệ được phê duyệt tại Quyết định số 46/QĐ-UBND ngày 05/01/2021 của UBND Thành phố Hà Nội thực hiện đánh giá hồ sơ tuyển chọn, giao trực tiếp theo Quy chế Quản lý các...
- Việc phê duyệt kết quả tuyển chọn, giao trực tiếp và triển khai các nội dung tiếp theo thực hiện theo Quy chế này.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động chuyển giao công nghệ quy định tại Điều 1 của Luật Chuyển giao công nghệ.
Left
Chương II
Chương II DANH MỤC CÔNG NGHỆ, QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
Open sectionRight
Chương II
Chương II ĐỀ XUẤT, XÁC ĐỊNH NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐỀ XUẤT, XÁC ĐỊNH NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
- DANH MỤC CÔNG NGHỆ, QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
Left
Điều 3.
Điều 3. Danh mục công nghệ khuyến khích chuyển giao, Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao và Danh mục công nghệ cấm chuyển giao 1. Ban hành kèm theo Nghị định này các danh mục công nghệ sau: a) Danh mục công nghệ khuyến khích chuyển giao (Phụ lục I); b) Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao (Phụ lục II); c) Danh mục công nghệ cấm ch...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành Thành phố, Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Khoa học và Công nghệ; - Thường trực Thành ủy; - Chủ tịch UBND Thành phố;...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành Thành phố, Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhi...
- - Bộ Khoa học và Công nghệ;
- - Thường trực Thành ủy;
- Điều 3. Danh mục công nghệ khuyến khích chuyển giao, Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao và Danh mục công nghệ cấm chuyển giao
- 1. Ban hành kèm theo Nghị định này các danh mục công nghệ sau:
- a) Danh mục công nghệ khuyến khích chuyển giao (Phụ lục I);
Left
Điều 4.
Điều 4. Giá và phương thức thanh toán chuyển giao công nghệ 1. Các bên tham gia hợp đồng có thể thỏa thuận thanh toán theo một hoặc một số phương thức sau đây: a) Trả một lần hoặc nhiều lần bằng tiền hoặc hàng hóa trong đó bao gồm cả hình thức trả được tính theo từng đơn vị sản phẩm sản xuất ra từ công nghệ chuyển giao; b) Chuyển giá t...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Các hành vi bị cấm Các hành vi bị cấm được quy định tại Điều 8 của Luật Khoa học và Công nghệ số 29/2013/QH13 ngày 18 tháng 6 năm 2013 và Điều 12 của Luật Chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Các hành vi bị cấm
- Các hành vi bị cấm được quy định tại Điều 8 của Luật Khoa học và Công nghệ số 29/2013/QH13 ngày 18 tháng 6 năm 2013 và Điều 12 của Luật Chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017.
- Điều 4. Giá và phương thức thanh toán chuyển giao công nghệ
- 1. Các bên tham gia hợp đồng có thể thỏa thuận thanh toán theo một hoặc một số phương thức sau đây:
- a) Trả một lần hoặc nhiều lần bằng tiền hoặc hàng hóa trong đó bao gồm cả hình thức trả được tính theo từng đơn vị sản phẩm sản xuất ra từ công nghệ chuyển giao;
Left
Điều 5.
Điều 5. Đăng ký chuyển giao công nghệ 1. Đối với chuyển giao công nghệ không thuộc trường hợp quy định phải đăng ký chuyển giao công nghệ theo quy định tại khoản 1 Điều 31 Luật Chuyển giao công nghệ, nếu tổ chức, cá nhân có nhu cầu đăng ký chuyển giao công nghệ, trình tự, thủ tục thực hiện theo quy định tại các khoản 3, 4, 5 và 6 Điều...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Căn cứ xây dựng đề xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Chỉ đạo của Thành ủy, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Thành phố Hà Nội. 2. Các Nghị quyết, chương trình, đề án, chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, an ninh, quốc phòng, khoa học và công nghệ của Thành phố. 3....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Căn cứ xây dựng đề xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- 1. Chỉ đạo của Thành ủy, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Thành phố Hà Nội.
- 2. Các Nghị quyết, chương trình, đề án, chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, an ninh, quốc phòng, khoa học và công nghệ của Thành phố.
- Điều 5. Đăng ký chuyển giao công nghệ
- Đối với chuyển giao công nghệ không thuộc trường hợp quy định phải đăng ký chuyển giao công nghệ theo quy định tại khoản 1 Điều 31 Luật Chuyển giao công nghệ, nếu tổ chức, cá nhân có nhu cầu đăng k...
- Thời điểm có hiệu lực của hợp đồng chuyển giao công nghệ theo quy định tại khoản này do các bên thỏa thuận.
Left
Điều 6.
Điều 6. Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ 1. Đối với chuyển giao công nghệ thông qua thực hiện dự án đầu tư: a) Bộ Khoa học và Công nghệ cấp Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ đối với chuyển giao công nghệ của dự án đầu tư tại Việt Nam thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Quốc hội, Thủ...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Nguyên tắc xây dựng đề xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ. Các Sở, Ban, ngành, quận, huyện, thị xã, các đoàn thể, hiệp hội, doanh nghiệp, đơn vị thuộc Thành phố và các tổ chức, cá nhân chủ động xây dựng đề xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Thành phố, đảm bảo: 1. Đáp ứng các yêu cầu đối với nhiệm vụ khoa...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các Sở, Ban, ngành, quận, huyện, thị xã, các đoàn thể, hiệp hội, doanh nghiệp, đơn vị thuộc Thành phố và các tổ chức, cá nhân chủ động xây dựng đề xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp T...
- 1. Đáp ứng các yêu cầu đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Thành phố nêu tại Điều 3 của Quy chế này.
- 2. Bám sát, cụ thể hóa các nội dung căn cứ nêu tại Điều 5 của Quy chế này và Hướng dẫn đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Thành phố hằng năm.
- 1. Đối với chuyển giao công nghệ thông qua thực hiện dự án đầu tư:
- a) Bộ Khoa học và Công nghệ cấp Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ đối với chuyển giao công nghệ của dự án đầu tư tại Việt Nam thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Quốc hội,...
- b) Sở Khoa học và Công nghệ cấp Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ đối với chuyển giao công nghệ của dự án đầu tư trên địa bàn quản lý thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của H...
- Left: Điều 6. Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ Right: Điều 6. Nguyên tắc xây dựng đề xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
Left
Điều 7.
Điều 7. Hoàn trả các khoản hỗ trợ, ưu đãi 1. Tổ chức, cá nhân được hưởng các hỗ trợ, ưu đãi từ việc chuyển giao công nghệ có trách nhiệm hoàn trả ngân sách nhà nước toàn bộ các khoản hỗ trợ, ưu đãi đã hưởng nếu bị hủy bỏ hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ theo quy định tại khoản 2 Điều 32 của Luật Chuyển giao công n...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Trình tự xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng Định kỳ vào tháng 7 - tháng 9 hằng năm, Sở Khoa học và Công nghệ tổ chức xét duyệt, xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hành trình UBND Thành phố. Trong trường hợp cần thiết, Sở Khoa học và Công nghệ sẽ báo cáo UBND Thành phố bổ sung xét duyệt, xác định nhiệm vụ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Trình tự xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng
- Định kỳ vào tháng 7
- tháng 9 hằng năm, Sở Khoa học và Công nghệ tổ chức xét duyệt, xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hành trình UBND Thành phố. Trong trường hợp cần thiết, Sở Khoa học và Công nghệ sẽ báo cáo...
- Điều 7. Hoàn trả các khoản hỗ trợ, ưu đãi
- Tổ chức, cá nhân được hưởng các hỗ trợ, ưu đãi từ việc chuyển giao công nghệ có trách nhiệm hoàn trả ngân sách nhà nước toàn bộ các khoản hỗ trợ, ưu đãi đã hưởng nếu bị hủy bỏ hiệu lực Giấy chứng n...
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày hủy bỏ hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ thông báo bằng văn bản đến các tổ...
Left
Chương III
Chương III BIỆN PHÁP HỖ TRỢ, THÚC ĐẨY CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ, ỨNG DỤNG, ĐỔI MỚI CÔNG NGHỆ VÀ PHÁT TRIỂN THỊ TRƯỜNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Open sectionRight
Chương III
Chương III TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
- BIỆN PHÁP HỖ TRỢ, THÚC ĐẨY CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ, ỨNG DỤNG, ĐỔI MỚI CÔNG NGHỆ VÀ PHÁT TRIỂN THỊ TRƯỜNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Left
Mục 1. HỖ TRỢ CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ, ỨNG DỤNG VÀ ĐỔI MỚI CÔNG NGHỆ
Mục 1. HỖ TRỢ CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ, ỨNG DỤNG VÀ ĐỔI MỚI CÔNG NGHỆ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Hỗ trợ doanh nghiệp có dự án thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư nhận chuyển giao công nghệ từ tổ chức khoa học và công nghệ 1. Điều kiện được hỗ trợ: a) Có dự án thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư; b) Có hợp đồng chuyển giao công nghệ hoặc Giấy chứng...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ đột xuất Đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ đột xuất cấp bách để giải quyết những vấn đề quy định tại Khoản 5 Điều 5 của Quy chế này, Sở Khoa học và Công nghệ đề xuất UBND Thành phố chấp thuận tổ chức tuyển chọn hoặc giao trực tiếp để lựa chọn tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện, năn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ đột xuất cấp bách để giải quyết những vấn đề quy định tại Khoản 5 Điều 5 của Quy chế này, Sở Khoa học và Công nghệ đề xuất UBND Thành phố chấp thuận tổ ch...
- Trường hợp nhiệm vụ khoa học và công nghệ đột xuất thực hiện theo phương thức giao trực tiếp, Sở Khoa học và Công nghệ tổ chức thành lập Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ, hoà...
- Điều 8. Hỗ trợ doanh nghiệp có dự án thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư nhận chuyển giao công nghệ từ tổ chức khoa học và công nghệ
- 1. Điều kiện được hỗ trợ:
- a) Có dự án thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư;
- Left: b) Hỗ trợ kinh phí thông qua thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ hoặc hỗ trợ trực tiếp. Right: Điều 8. Xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ đột xuất
Left
Điều 9.
Điều 9. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp có dự án thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư nhận chuyển giao công nghệ từ tổ chức khoa học và công nghệ 1. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ kinh phí: a) Đối với đề nghị hỗ trợ kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ phục vụ hoạt động chuyển giao công nghệ, hồ s...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Thành phần Hội đồng Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Thành phố (sau đây gọi tắt là Hội đồng) có 07 - 09 thành viên bao gồm Chủ tịch, Phó Chủ tịch và các thành viên là các nhà khoa học, đại diện cơ quan quản lý nhà nước thuộc các ngành, lĩnh vự...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- 1. Thành phần Hội đồng
- Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Thành phố (sau đây gọi tắt là Hội đồng) có 07
- Điều 9. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp có dự án thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư nhận chuyển giao công nghệ từ tổ chức khoa học và công nghệ
- 1. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ kinh phí:
- a) Đối với đề nghị hỗ trợ kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ phục vụ hoạt động chuyển giao công nghệ, hồ sơ gồm:
Left
Điều 10.
Điều 10. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp 1. Nội dung hoạt động đầu tư của quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp quy định tại khoản 2 Điều 35 của Luật Chuyển giao công nghệ bao gồm: a) Đầu tư, đối ứng vốn đầu tư cho khởi nghiệp sáng tạo; b) Đổi mới công nghệ, ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Nguyên tắc tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Nguyên tắc tuyển chọn a) Tuyển chọn phải bảo đảm công khai, minh bạch, công bằng và khách quan. b) Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày UBND Thành phố phê duyệt Danh mục các nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng thực hiện...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Nguyên tắc tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- 1. Nguyên tắc tuyển chọn
- a) Tuyển chọn phải bảo đảm công khai, minh bạch, công bằng và khách quan.
- Điều 10. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp
- 1. Nội dung hoạt động đầu tư của quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp quy định tại khoản 2 Điều 35 của Luật Chuyển giao công nghệ bao gồm:
- a) Đầu tư, đối ứng vốn đầu tư cho khởi nghiệp sáng tạo;
Left
Điều 11.
Điều 11. Sử dụng quyền tài sản bảo đảm cho giao dịch vay vốn 1. Các đối tượng sau đây được dùng làm tài sản bảo đảm cho giao dịch vay vốn để thực hiện các dự án khoa học và công nghệ, khởi nghiệp sáng tạo, phát triển sản xuất, kinh doanh từ kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ: a) Quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nhiệ...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Điều kiện tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Các tổ chức có tư cách pháp nhân, có con dấu và tài khoản, có chức năng hoạt động phù hợp với lĩnh vực chuyên môn của nhiệm vụ khoa học và công nghệ đều có quyền tham gia đăng ký tuyển chọn hoặc được giao trực tiếp chủ trì thực hiện nhiệm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Điều kiện tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- Các tổ chức có tư cách pháp nhân, có con dấu và tài khoản, có chức năng hoạt động phù hợp với lĩnh vực chuyên môn của nhiệm vụ khoa học và công nghệ đều có quyền tham gia đăng ký tuyển chọn hoặc đư...
- Đến thời điểm hết hạn nộp hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp, tổ chức thuộc một trong các trường hợp sau đây không đủ điều kiện tham gia đăng ký tuyển chọn, giao trực tiếp chủ trì th...
- Điều 11. Sử dụng quyền tài sản bảo đảm cho giao dịch vay vốn
- Các đối tượng sau đây được dùng làm tài sản bảo đảm cho giao dịch vay vốn để thực hiện các dự án khoa học và công nghệ, khởi nghiệp sáng tạo, phát triển sản xuất, kinh doanh từ kết quả nghiên cứu k...
- a) Quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo quy định của pháp luật khoa học và công nghệ, pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công có thể xác định được giá trị là q...
Left
Điều 12.
Điều 12. Khuyến khích hình thức hợp tác giữa doanh nghiệp với cơ quan, tổ chức, cá nhân để triển khai các dự án đầu tư đổi mới công nghệ, khởi nghiệp sáng tạo, phát triển kết cấu hạ tầng phục vụ phát triển khoa học và công nghệ, hoạt động nghiên cứu chung 1. Doanh nghiệp hợp tác với cơ quan, tổ chức, cá nhân để triển khai dự án đầu tư...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ khoa học và công nghệ (theo biểu mẫu tại Phụ lục ban hành kèm theo Quy chế này), bao gồm: 1. Hồ sơ pháp lý của tổ chức chủ trì: a) Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ khoa học và công nghệ (theo biểu mẫu tại Phụ lục ban hành kèm theo Quy chế này), bao gồm:
- 1. Hồ sơ pháp lý của tổ chức chủ trì:
- Khuyến khích hình thức hợp tác giữa doanh nghiệp với cơ quan, tổ chức, cá nhân để triển khai các dự án đầu tư đổi mới công nghệ, khởi nghiệp sáng tạo, phát triển kết cấu hạ tầng phục vụ phát triển...
- 1. Doanh nghiệp hợp tác với cơ quan, tổ chức, cá nhân để triển khai dự án đầu tư đổi mới công nghệ, khởi nghiệp sáng tạo được hưởng các ưu đãi sau:
- a) Được hỗ trợ theo quy định tại Điều 8 Nghị định này đối với dự án đầu tư đổi mới công nghệ có hợp đồng chuyển giao công nghệ hoặc Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ (nếu thuộc đối tượn...
Left
Điều 13.
Điều 13. Hỗ trợ, ưu đãi doanh nghiệp đầu tư cơ sở vật chất - kỹ thuật cho hoạt động giải mã công nghệ, tổ chức, cá nhân thực hiện việc giải mã công nghệ 1. Đầu tư cơ sở vật chất - kỹ thuật cho hoạt động giải mã công nghệ gồm: Đầu tư cho phòng thí nghiệm, phân tích mẫu, mô hình hóa và mô phỏng, kiểm chuẩn, xưởng chế thử, kiểm nghiệm và...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Nộp hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn gồm 01 bộ hồ sơ gốc trình bày và in trên khổ giấy A4, sử dụng phông chữ tiếng Việt Times New Roman, bộ mã ký tự Unicode theo Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6909:2001, màu đen, cỡ chữ 14 và 01 bản điện tử của hồ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Nộp hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn gồm 01 bộ hồ sơ gốc trình bày và in trên khổ giấy A4, sử dụng phông chữ tiếng Việt Times New Roman, bộ mã ký tự Unicode theo Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6909:2001, mà...
- Hồ sơ phải nộp đúng hạn theo thông báo tuyển chọn, ngày nhận hồ sơ được tính là ngày ghì của dấu bưu điện (trường hợp gửi qua bưu điện) hoặc ngày trên Phiếu nhận hồ sơ của bộ phận Tiếp nhận và trả...
- Điều 13. Hỗ trợ, ưu đãi doanh nghiệp đầu tư cơ sở vật chất - kỹ thuật cho hoạt động giải mã công nghệ, tổ chức, cá nhân thực hiện việc giải mã công nghệ
- 1. Đầu tư cơ sở vật chất - kỹ thuật cho hoạt động giải mã công nghệ gồm: Đầu tư cho phòng thí nghiệm, phân tích mẫu, mô hình hóa và mô phỏng, kiểm chuẩn, xưởng chế thử, kiểm nghiệm và tạo mẫu.
- 2. Doanh nghiệp thực hiện một trong các hoạt động quy định tại khoản 1 Điều này được hưởng các ưu đãi, hỗ trợ sau:
Left
Điều 14.
Điều 14. Hỗ trợ tổ chức khoa học và công nghệ có hoạt động liên kết với tổ chức ứng dụng, chuyển giao công nghệ địa phương để hoàn thiện kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ phù hợp đặc thù của địa phương 1. Tổ chức khoa học và công nghệ sở hữu kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ có hoạt động liên kết với...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Mở, kiểm tra và xác nhận tính hợp lệ của hồ sơ tham gia tuyển chọn thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày hết hạn nhận hồ sơ đăng ký tuyển chọn, Sở Khoa học và Công nghệ tổ chức: a) Mở, kiểm tra và xác nhận tình trạng, số lượng, thành phần hồ sơ với sự tham dự của đại diện Ban ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Mở, kiểm tra và xác nhận tính hợp lệ của hồ sơ tham gia tuyển chọn thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- 1. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày hết hạn nhận hồ sơ đăng ký tuyển chọn, Sở Khoa học và Công nghệ tổ chức:
- a) Mở, kiểm tra và xác nhận tình trạng, số lượng, thành phần hồ sơ với sự tham dự của đại diện Ban chủ nhiệm Chương trình khoa học và công nghệ cấp Thành phố, đại diện tổ chức, cá nhân đăng ký tham...
- Điều 14. Hỗ trợ tổ chức khoa học và công nghệ có hoạt động liên kết với tổ chức ứng dụng, chuyển giao công nghệ địa phương để hoàn thiện kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ phù hợp...
- Tổ chức khoa học và công nghệ sở hữu kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ có hoạt động liên kết với tổ chức ứng dụng, chuyển giao công nghệ địa phương được hỗ trợ thông qua nhiệm vụ...
- a) Tìm kiếm, thuê chuyên gia để phân tích, đánh giá kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ bảo đảm ứng dụng, chuyển giao theo đặc thù của địa phương;
Left
Điều 15.
Điều 15. Hỗ trợ cá nhân thuộc các cơ sở nghiên cứu, cơ sở giáo dục đại học tham gia hoạt động nghiên cứu chuyển giao, ứng dụng, đổi mới công nghệ tại các cơ sở sản xuất, kinh doanh 1. Cá nhân thuộc các cơ sở nghiên cứu, cơ sở giáo dục đại học thực hiện hoạt động nghiên cứu chuyển giao, ứng dụng, đổi mới công nghệ tại các cơ sở sản xuất...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Nộp hồ sơ đăng ký giao trực tiếp chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Hồ sơ đăng ký giao trực tiếp gồm 01 bộ hồ sơ gốc trình bày và in trên khổ giấy A4, sử dụng phông chữ tiếng Việt Times New Roman, bộ mã ký tự Unicode theo Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6909:2001, màu đen, cỡ chữ 14 và 01 bản điện tử của hồ sơ ghi tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hồ sơ đăng ký giao trực tiếp gồm 01 bộ hồ sơ gốc trình bày và in trên khổ giấy A4, sử dụng phông chữ tiếng Việt Times New Roman, bộ mã ký tự Unicode theo Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6909:2001, màu đen...
- Trong thời hạn 22 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của Sở Khoa học và Công nghệ, tổ chức và cá nhân được chỉ định nộp hồ sơ đăng ký giao trực tiếp qua bưu điện hoặc trực tiếp đến bộ phậ...
- Tổ chức và cá nhân đăng ký giao trực tiếp có quyền rút hồ sơ, thay hồ sơ mới, bổ sung hoặc sửa đổi hồ sơ đã nộp.
- Điều 15. Hỗ trợ cá nhân thuộc các cơ sở nghiên cứu, cơ sở giáo dục đại học tham gia hoạt động nghiên cứu chuyển giao, ứng dụng, đổi mới công nghệ tại các cơ sở sản xuất, kinh doanh
- 1. Cá nhân thuộc các cơ sở nghiên cứu, cơ sở giáo dục đại học thực hiện hoạt động nghiên cứu chuyển giao, ứng dụng, đổi mới công nghệ tại các cơ sở sản xuất, kinh doanh được hưởng các hỗ trợ như sau:
- a) Trong thời gian làm việc tại doanh nghiệp sản xuất sản phẩm thuộc danh mục công nghệ cao, được hưởng ưu đãi dành cho nhân lực công nghệ cao của doanh nghiệp theo quy định tại khoản 10 Điều 3 của...
- Left: c) Được ưu tiên đưa vào cơ sở dữ liệu chuyên gia khoa học và công nghệ; Right: Điều 15. Nộp hồ sơ đăng ký giao trực tiếp chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Left
Mục 2. HỖ TRỢ, THÚC ĐẨY PHÁT TRIỂN THỊ TRƯỜNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Mục 2. HỖ TRỢ, THÚC ĐẨY PHÁT TRIỂN THỊ TRƯỜNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Giao quyền sở hữu kết quả nhiệm vụ khoa học và công nghệ được Nhà nước hỗ trợ kinh phí 1. Kết quả xác định giá trị tài sản của kết quả nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc phần sở hữu của Nhà nước theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công là cơ sở để cơ quan có thẩm quyền xem xét, quyết định giao quyền sở hữ...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Thành phần Hội đồng a) Sở Khoa học và Công nghệ thành lập các Hội đồng tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ khoa học và công nghệ (sau đây gọi tắt là Hội đồng). Hội đồng có 07 - 09 thành viên gồm Chủ tịch, Phó Chủ tịch, 02 ủy viên phản biện và các ủy v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- 1. Thành phần Hội đồng
- a) Sở Khoa học và Công nghệ thành lập các Hội đồng tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ khoa học và công nghệ (sau đây gọi tắt là Hội đồng). Hội đồng có 07
- Điều 16. Giao quyền sở hữu kết quả nhiệm vụ khoa học và công nghệ được Nhà nước hỗ trợ kinh phí
- Kết quả xác định giá trị tài sản của kết quả nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc phần sở hữu của Nhà nước theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công là cơ sở để cơ quan có thẩm q...
- 2. Trình tự, thủ tục giao quyền sở hữu kết quả nhiệm vụ khoa học và công nghệ được Nhà nước hỗ trợ kinh phí thực hiện theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công.
Left
Điều 17.
Điều 17. Phân chia lợi nhuận thu được từ thương mại hóa kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ tạo ra bằng ngân sách nhà nước Việc phân chia lợi nhuận thu được từ thương mại hóa kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ tạo ra bằng ngân sách nhà nước được thực hiện như sau: 1. Đối với kết quả nghiên cứu khoa học...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Tổ thẩm định kinh phí 1. Chuẩn bị hồ sơ thẩm định kinh phí nhiệm vụ khoa học và công nghệ: a) Trong thời hạn 07 ngày làm việc, tổ chức và cá nhân trúng tuyển có trách nhiệm hoàn thiện hồ sơ gửi Sở Khoa học và Công nghệ. Thành phần hồ sơ gồm: Thuyết minh nhiệm vụ sau khi chỉnh sửa, hoàn thiện theo ý kiến kết luận của Hội đồng v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Tổ thẩm định kinh phí
- 1. Chuẩn bị hồ sơ thẩm định kinh phí nhiệm vụ khoa học và công nghệ:
- a) Trong thời hạn 07 ngày làm việc, tổ chức và cá nhân trúng tuyển có trách nhiệm hoàn thiện hồ sơ gửi Sở Khoa học và Công nghệ. Thành phần hồ sơ gồm: Thuyết minh nhiệm vụ sau khi chỉnh sửa, hoàn t...
- Điều 17. Phân chia lợi nhuận thu được từ thương mại hóa kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ tạo ra bằng ngân sách nhà nước
- Việc phân chia lợi nhuận thu được từ thương mại hóa kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ tạo ra bằng ngân sách nhà nước được thực hiện như sau:
- 1. Đối với kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ được bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ, mức thù lao trả cho tác giả thực hiện theo quy định của pháp luật sở hữu trí tuệ.
Left
Điều 18.
Điều 18. Công nhận kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu 1. Tổ chức, cá nhân đề nghị công nhận kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến cơ quan có thẩm quyền (01 bản giấy và 01 bản điện tử). Hồ sơ gồm: a) Văn bản đề ngh...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Phê duyệt kết quả tuyển chọn, giao trực tiếp và ký hợp đồng khoa học và công nghệ 1. Hoàn thiện hồ sơ nhiệm vụ khoa học và công nghệ sau thẩm định kinh phí: a) Trong thời hạn 05 ngày làm việc, tổ chức và cá nhân trúng tuyển có trách nhiệm hoàn thiện hồ sơ gửi Sở Khoa học và Công nghệ (hồ sơ gồm: Thuyết minh nhiệm vụ; dự toán c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Phê duyệt kết quả tuyển chọn, giao trực tiếp và ký hợp đồng khoa học và công nghệ
- 1. Hoàn thiện hồ sơ nhiệm vụ khoa học và công nghệ sau thẩm định kinh phí:
- a) Trong thời hạn 05 ngày làm việc, tổ chức và cá nhân trúng tuyển có trách nhiệm hoàn thiện hồ sơ gửi Sở Khoa học và Công nghệ (hồ sơ gồm: Thuyết minh nhiệm vụ
- Điều 18. Công nhận kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu
- 1. Tổ chức, cá nhân đề nghị công nhận kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến cơ quan có thẩm quyền (01 bản giấy và 01 bản điện tử)....
- a) Văn bản đề nghị công nhận kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ của tổ chức, cá nhân;
Left
Điều 19.
Điều 19. Hỗ trợ kinh phí, mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư 1. Kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ của tổ chức, cá nhân đã được chuyển giao, ứng dụng hiệu quả trong thực tiễn, được cơ quan có thẩm quyền công nhận và có ý nghĩa quan trọng đối với phát triển kinh tế - xã...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Kiểm tra, đánh giá thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Sở Khoa học và Công nghệ hướng dẫn tổ chức chủ trì và chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ lập báo cáo đánh giá giữa kỳ; thành lập Hội đồng và tổ chức kiểm tra, đánh giá giữa kỳ nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Thành phố theo thuyết minh đã phê duyệt và hợp đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Sở Khoa học và Công nghệ hướng dẫn tổ chức chủ trì và chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ lập báo cáo đánh giá giữa kỳ
- thành lập Hội đồng và tổ chức kiểm tra, đánh giá giữa kỳ nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Thành phố theo thuyết minh đã phê duyệt và hợp đồng đã ký kết. Thành phần Hội đồng đánh giá giữa kỳ do Sở...
- Khi phát hiện tổ chức, cá nhân chủ trì triển khai thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có dấu hiệu vi phạm các hành vi bị cấm tại Điều 4 của Quy chế này hoặc không thực hiện đúng với thuyết min...
- 1. Kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ của tổ chức, cá nhân đã được chuyển giao, ứng dụng hiệu quả trong thực tiễn, được cơ quan có thẩm quyền công nhận và có ý nghĩa quan trọng đối...
- xã hội của đất nước, địa phương và quốc phòng, an ninh được Nhà nước xem xét mua theo quy định của pháp luật về mua sắm sử dụng vốn nhà nước.
- 2. Kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ được cơ quan có thẩm quyền xem xét hỗ trợ kinh phí khi đáp ứng các điều kiện sau:
- Left: Điều 19. Hỗ trợ kinh phí, mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư Right: Điều 19. Kiểm tra, đánh giá thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Left
Điều 20.
Điều 20. Thủ tục, thẩm quyền hỗ trợ kinh phí, mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ 1. Tổ chức, cá nhân đề nghị Nhà nước hỗ trợ kinh phí, mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến cơ quan có thẩm quyền (01 bản giấy và 01 bản điện tử). 2. Hồ sơ đề nghị h...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Điều chỉnh hợp đồng, nội dung, kinh phí, tiến độ thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Gia hạn thời gian thực hiện nhiệm vụ: a) Khi cần gia hạn thời gian thực hiện nhiệm vụ, tổ chức chủ trì và chủ nhiệm nhiệm vụ đề xuất bằng văn bản gửi Sở Khoa học và Công nghệ xem xét, quyết định. Việc gia hạn thời gian thực hiện nhiệm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Gia hạn thời gian thực hiện nhiệm vụ:
- a) Khi cần gia hạn thời gian thực hiện nhiệm vụ, tổ chức chủ trì và chủ nhiệm nhiệm vụ đề xuất bằng văn bản gửi Sở Khoa học và Công nghệ xem xét, quyết định.
- Việc gia hạn thời gian thực hiện nhiệm vụ chỉ được xem xét trước khi kết thúc hợp đồng ít nhất 01 tháng.
- 1. Tổ chức, cá nhân đề nghị Nhà nước hỗ trợ kinh phí, mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến cơ quan có thẩm quyền (01 bản giấy...
- 2. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ:
- a) Văn bản đề nghị kèm theo thuyết minh;
- Left: Điều 20. Thủ tục, thẩm quyền hỗ trợ kinh phí, mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ Right: Điều 20. Điều chỉnh hợp đồng, nội dung, kinh phí, tiến độ thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Left
Điều 21.
Điều 21. Mua, nghiên cứu hoàn thiện sáng chế, sáng kiến để chuyển giao cho doanh nghiệp áp dụng, phổ biến cho công chúng 1. Sáng chế, sáng kiến đã được ứng dụng hiệu quả ở quy mô nhỏ được Nhà nước xem xét mua để chuyển giao cho doanh nghiệp áp dụng, phổ biến cho công chúng theo quy định của pháp luật về mua sắm sử dụng vốn nhà nước. 2....
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Thay đổi chủ nhiệm nhiệm vụ, điều chỉnh, bổ sung cá nhân tham gia nghiên cứu 1. Tổ chức chủ trì nhiệm vụ gửi đề xuất bằng văn bản tới Sở Khoa học và Công nghệ để xem xét, quyết định thay đổi Chủ nhiệm nhiệm vụ trong các trường hợp sau: a) Chủ nhiệm nhiệm vụ chuyển công tác hoặc đi học tập, công tác dài hạn trên 06 tháng liên t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 21. Thay đổi chủ nhiệm nhiệm vụ, điều chỉnh, bổ sung cá nhân tham gia nghiên cứu
- 1. Tổ chức chủ trì nhiệm vụ gửi đề xuất bằng văn bản tới Sở Khoa học và Công nghệ để xem xét, quyết định thay đổi Chủ nhiệm nhiệm vụ trong các trường hợp sau:
- a) Chủ nhiệm nhiệm vụ chuyển công tác hoặc đi học tập, công tác dài hạn trên 06 tháng liên tục.
- Điều 21. Mua, nghiên cứu hoàn thiện sáng chế, sáng kiến để chuyển giao cho doanh nghiệp áp dụng, phổ biến cho công chúng
- 1. Sáng chế, sáng kiến đã được ứng dụng hiệu quả ở quy mô nhỏ được Nhà nước xem xét mua để chuyển giao cho doanh nghiệp áp dụng, phổ biến cho công chúng theo quy định của pháp luật về mua sắm sử dụ...
- 2. Tổ chức, cá nhân có sáng chế, sáng kiến đã được áp dụng hiệu quả ở quy mô nhỏ được ưu tiên tham gia chương trình, đề án do bộ, ngành, địa phương quản lý để nghiên cứu hoàn thiện, chuyển giao, mở...
Left
Điều 22.
Điều 22. Trình tự, thủ tục mua sáng chế, sáng kiến 1. Tổ chức, cá nhân đề nghị Nhà nước mua sáng chế, sáng kiến nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến cơ quan có thẩm quyền (01 bản giấy và 01 bản điện tử). Hồ sơ gồm: a) Văn bản đề nghị Nhà nước mua sáng chế, sáng kiến; b) Văn bằng bảo hộ sáng chế, giấy chứng nhận sáng kiến...
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. Thay đổi Tổ chức chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Chỉ thay đổi Tổ chức chủ trì nhiệm vụ trong trường hợp có quyết định của cơ quan có thẩm quyền về việc sáp nhập, chia tách, giải thể Tổ chức chủ trì nhiệm vụ. 2. Tổ chức chủ trì nhiệm vụ mới phải đáp ứng các yêu cầu, quy định về tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 22. Thay đổi Tổ chức chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- 1. Chỉ thay đổi Tổ chức chủ trì nhiệm vụ trong trường hợp có quyết định của cơ quan có thẩm quyền về việc sáp nhập, chia tách, giải thể Tổ chức chủ trì nhiệm vụ.
- 2. Tổ chức chủ trì nhiệm vụ mới phải đáp ứng các yêu cầu, quy định về tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
- Điều 22. Trình tự, thủ tục mua sáng chế, sáng kiến
- 1. Tổ chức, cá nhân đề nghị Nhà nước mua sáng chế, sáng kiến nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến cơ quan có thẩm quyền (01 bản giấy và 01 bản điện tử). Hồ sơ gồm:
- a) Văn bản đề nghị Nhà nước mua sáng chế, sáng kiến;
Left
Điều 23.
Điều 23. Thu thập, đánh giá, lựa chọn, công nhận, công bố kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ phục vụ nhu cầu đổi mới sáng tạo của tổ chức, cá nhân trong các ngành, nghề, lĩnh vực theo phân cấp quản lý 1. Việc thu thập, đánh giá, lựa chọn, công bố kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ phục vụ nhu cầu đổi m...
Open sectionRight
Điều 23.
Điều 23. Chấm dứt hợp đồng và dừng triển khai thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Sở Khoa học và Công nghệ xem xét quyết định chấm dứt hợp đồng, dừng triển khai thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ trong các trường hợp sau: a) Có căn cứ để khẳng định thực hiện hoặc tiếp tục thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ là không...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 23. Chấm dứt hợp đồng và dừng triển khai thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- 1. Sở Khoa học và Công nghệ xem xét quyết định chấm dứt hợp đồng, dừng triển khai thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ trong các trường hợp sau:
- a) Có căn cứ để khẳng định thực hiện hoặc tiếp tục thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ là không cần thiết và hai bên đồng ý chấm dứt Hợp đồng trước thời hạn;
- Điều 23. Thu thập, đánh giá, lựa chọn, công nhận, công bố kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ phục vụ nhu cầu đổi mới sáng tạo của tổ chức, cá nhân trong các ngành, nghề, lĩnh vực t...
- Việc thu thập, đánh giá, lựa chọn, công bố kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ phục vụ nhu cầu đổi mới sáng tạo của tổ chức, cá nhân được thực hiện theo quy định của pháp luật về ho...
- 2. Việc công nhận đối với kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước thực hiện theo quy định của pháp luật về khoa học và công nghệ
Left
Điều 24.
Điều 24. Thúc đẩy khai thác, sử dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ, ý tưởng công nghệ 1. Nhà nước cung cấp thông tin miễn phí về khoa học và công nghệ cho các đối tượng sau: a) Doanh nghiệp khoa học và công nghệ, doanh nghiệp công nghệ cao; b) Cá nhân, nhóm cá nhân thực hiện dự án khởi nghiệp sáng tạo, doanh nghiệ...
Open sectionRight
Điều 24.
Điều 24. Xây dựng và nộp hồ sơ đánh giá, nghiệm thu cấp cơ sở, cấp thành phố nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Hồ sơ đánh giá, nghiệm thu cấp cơ sở hoặc cấp thành phố của nhiệm vụ khoa học và công nghệ được xây dựng theo biểu mẫu ban hành kèm theo Quy chế này, bao gồm: a) Văn bản đề nghị đánh giá, nghiệm thu cấp cơ sở hoặc cấp thành ph...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 24. Xây dựng và nộp hồ sơ đánh giá, nghiệm thu cấp cơ sở, cấp thành phố nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- 1. Hồ sơ đánh giá, nghiệm thu cấp cơ sở hoặc cấp thành phố của nhiệm vụ khoa học và công nghệ được xây dựng theo biểu mẫu ban hành kèm theo Quy chế này, bao gồm:
- a) Văn bản đề nghị đánh giá, nghiệm thu cấp cơ sở hoặc cấp thành phố nhiệm vụ khoa học và công nghệ của tổ chức chủ trì;
- Điều 24. Thúc đẩy khai thác, sử dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ, ý tưởng công nghệ
- b) Cá nhân, nhóm cá nhân thực hiện dự án khởi nghiệp sáng tạo, doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo;
- c) Tổ chức hỗ trợ đổi mới sáng tạo, hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo; cơ sở ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao.
- Left: 1. Nhà nước cung cấp thông tin miễn phí về khoa học và công nghệ cho các đối tượng sau: Right: c) Báo cáo tổng hợp kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ;
- Left: a) Doanh nghiệp khoa học và công nghệ, doanh nghiệp công nghệ cao; Right: e) Báo cáo về sản phẩm khoa học và công nghệ của nhiệm vụ khoa học và công nghệ;
Left
Điều 25.
Điều 25. Ưu tiên trong việc xác lập quyền sở hữu công nghiệp, công nhận, đăng ký lưu hành sản phẩm mới, công nghệ mới Cơ quan nhà nước có thẩm quyền ưu tiên xem xét: 1. Xác lập quyền sở hữu công nghiệp cho các tổ chức, cá nhân có kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ để thành lập, phát triển doanh nghiệp khoa học và công...
Open sectionRight
Điều 25.
Điều 25. Hội đồng tư vấn đánh giá, nghiệm thu cấp cơ sở/cấp thành phê nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Sau khi nhận đủ hồ sơ đề nghị nghiệm thu, trong thời hạn 10 ngày làm việc, Sở Khoa học và Công nghệ quyết định thành lập Hội đồng tư vấn đánh giá, nghiệm thu cấp cơ sở/cấp thành phố nhiệm vụ khoa học và công nghệ (sau đây gọi tắt là...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 25. Hội đồng tư vấn đánh giá, nghiệm thu cấp cơ sở/cấp thành phê nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- Sau khi nhận đủ hồ sơ đề nghị nghiệm thu, trong thời hạn 10 ngày làm việc, Sở Khoa học và Công nghệ quyết định thành lập Hội đồng tư vấn đánh giá, nghiệm thu cấp cơ sở/cấp thành phố nhiệm vụ khoa h...
- 2. Hội đồng đánh giá các nội dung tổ chức chủ trì đã tự đánh giá được quy định tại Điều 24 Quy chế này; đánh giá khả năng tiếp tục phát huy, hoàn thiện kết quả thương mại hóa công nghệ, sản phẩm.
- Điều 25. Ưu tiên trong việc xác lập quyền sở hữu công nghiệp, công nhận, đăng ký lưu hành sản phẩm mới, công nghệ mới
- Cơ quan nhà nước có thẩm quyền ưu tiên xem xét:
- Xác lập quyền sở hữu công nghiệp cho các tổ chức, cá nhân có kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ để thành lập, phát triển doanh nghiệp khoa học và công nghệ, doanh nghiệp công nghệ...
Left
Điều 26.
Điều 26. Công bố công nghệ mới, sản phẩm mới tạo ra tại Việt Nam từ kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ 1. Tổ chức, cá nhân đề nghị đánh giá, thẩm định công nghệ mới, sản phẩm mới nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến cơ quan có thẩm quyền (01 bản giấy và 01 bản điện tử). Hồ sơ gồm: a) Văn bản đề nghị đánh...
Open sectionRight
Điều 26.
Điều 26. Xử lý kết quả nghiệm thu cấp thành phố và thanh lý Hợp đồng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ được đánh giá “Đạt”: Trong thời hạn 30 ngày làm việc kể từ ngày họp Hội đồng nghiệm thu cấp thành phố, tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ có trách nhiệm bổ sung, ho...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 26. Xử lý kết quả nghiệm thu cấp thành phố và thanh lý Hợp đồng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- Đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ được đánh giá “Đạt”:
- Trong thời hạn 30 ngày làm việc kể từ ngày họp Hội đồng nghiệm thu cấp thành phố, tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ có trách nhiệm bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ nhiệm vụ theo kết...
- Điều 26. Công bố công nghệ mới, sản phẩm mới tạo ra tại Việt Nam từ kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ
- 1. Tổ chức, cá nhân đề nghị đánh giá, thẩm định công nghệ mới, sản phẩm mới nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến cơ quan có thẩm quyền (01 bản giấy và 01 bản điện tử). Hồ sơ gồm:
- a) Văn bản đề nghị đánh giá, thẩm định công nghệ mới, sản phẩm mới;
Left
Điều 27.
Điều 27. Phát triển công nghệ tạo ra và hoàn thiện các sản phẩm quốc gia, trọng điểm, chủ lực 1. Tổ chức, cá nhân trong nước tạo ra công nghệ từ kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ để sản xuất sản phẩm quốc gia, trọng điểm, chủ lực được xem xét hỗ trợ kinh phí hoặc mua theo quy định tại Điều 19 và Điều 20 Nghị định này....
Open sectionRight
Điều 27.
Điều 27. Thu thập, lưu giữ, công bố và sử dụng thông tin kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Sở Khoa học và Công nghệ thu thập, xử lý thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ đang tiến hành, cập nhật vào cơ sở dữ liệu Quốc gia về khoa học và công nghệ theo quy định. 2. Tổ chức chủ trì và chủ nhiệm nhiệm vụ thực hiện...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 27. Thu thập, lưu giữ, công bố và sử dụng thông tin kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- 1. Sở Khoa học và Công nghệ thu thập, xử lý thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ đang tiến hành, cập nhật vào cơ sở dữ liệu Quốc gia về khoa học và công nghệ theo quy định.
- 2. Tổ chức chủ trì và chủ nhiệm nhiệm vụ thực hiện việc lưu giữ kết quả nhiệm vụ khoa học và công nghệ tại Sở Khoa học và Công nghệ theo quy định hiện hành:
- Điều 27. Phát triển công nghệ tạo ra và hoàn thiện các sản phẩm quốc gia, trọng điểm, chủ lực
- Tổ chức, cá nhân trong nước tạo ra công nghệ từ kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ để sản xuất sản phẩm quốc gia, trọng điểm, chủ lực được xem xét hỗ trợ kinh phí hoặc mua theo quy...
- 2. Tổ chức, cá nhân nhận chuyển giao công nghệ tạo ra để phát triển công nghệ và hoàn thiện sản phẩm quốc gia, trọng điểm, chủ lực được ưu tiên xem xét thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
Left
Điều 28.
Điều 28. Đào tạo, bồi dưỡng nâng cao năng lực hấp thụ, làm chủ công nghệ của doanh nghiệp 1. Nội dung đào tạo bồi dưỡng nâng cao năng lực hấp thụ, làm chủ công nghệ bao gồm: Đào tạo về quản lý công nghệ, quản trị công nghệ, cập nhật công nghệ mới, tìm kiếm công nghệ; đàm phán và chuyển giao công nghệ; kỹ năng vận hành, khai thác hiệu q...
Open sectionRight
Điều 28.
Điều 28. Sở hữu trí tuệ đối với các kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Xác định quyền sở hữu trí tuệ đối với các kết quả thực hiện nhiệm vụ: a) Kết quả thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng 100% kinh phí từ ngân sách Thành phố đều thuộc quyền sở hữu của UBND Thành phố. Khi xác lập quyền sở hữu trí tuệ, S...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 28. Sở hữu trí tuệ đối với các kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- 1. Xác định quyền sở hữu trí tuệ đối với các kết quả thực hiện nhiệm vụ:
- a) Kết quả thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng 100% kinh phí từ ngân sách Thành phố đều thuộc quyền sở hữu của UBND Thành phố.
- Điều 28. Đào tạo, bồi dưỡng nâng cao năng lực hấp thụ, làm chủ công nghệ của doanh nghiệp
- 1. Nội dung đào tạo bồi dưỡng nâng cao năng lực hấp thụ, làm chủ công nghệ bao gồm: Đào tạo về quản lý công nghệ, quản trị công nghệ, cập nhật công nghệ mới, tìm kiếm công nghệ
- đàm phán và chuyển giao công nghệ
Left
Điều 29.
Điều 29. Đào tạo, bồi dưỡng, khuyến khích tổ chức, cá nhân tham gia thương mại hóa kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ, phát triển thị trường khoa học và công nghệ 1. Đối tượng được đào tạo, bồi dưỡng: a) Tổ chức, cá nhân có kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ có khả năng thương mại hóa; b) Tổ chức, cá n...
Open sectionRight
Điều 29.
Điều 29. Trách nhiệm, quyền hạn của các Sở, Ban, ngành, UBND các quận, huyện, thị xã, đơn vị thuộc Thành phố 1. Chủ động xây dựng các đề xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ gửi Sở Khoa học và Công nghệ tổng hợp, xem xét. 2. Phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ trong việc xây dựng và hoàn thiện các đề xuất đặt hàng nhiệm vụ kh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 29. Trách nhiệm, quyền hạn của các Sở, Ban, ngành, UBND các quận, huyện, thị xã, đơn vị thuộc Thành phố
- 1. Chủ động xây dựng các đề xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ gửi Sở Khoa học và Công nghệ tổng hợp, xem xét.
- 2. Phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ trong việc xây dựng và hoàn thiện các đề xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ có liên quan đến ngành, lĩnh vực thuộc thẩm quyền quản lý của cơ quan,...
- Điều 29. Đào tạo, bồi dưỡng, khuyến khích tổ chức, cá nhân tham gia thương mại hóa kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ, phát triển thị trường khoa học và công nghệ
- 1. Đối tượng được đào tạo, bồi dưỡng:
- a) Tổ chức, cá nhân có kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ có khả năng thương mại hóa;
Left
Điều 30.
Điều 30. Hỗ trợ phát triển tổ chức trung gian của thị trường khoa học và công nghệ 1. Đối tượng hỗ trợ: a) Tổ chức cung cấp dịch vụ môi giới, tư vấn, xúc tiến chuyển giao công nghệ, đánh giá, thẩm định giá, giám định công nghệ; b) Tổ chức cung cấp dịch vụ kết nối hỗ trợ bên khác trong giao dịch liên quan đến công nghệ, bao gồm: dịch vụ...
Open sectionRight
Điều 30.
Điều 30. Trách nhiệm, quyền hạn của Sở Khoa học và Công nghệ 1. Chủ trì trình UBND Thành phố phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ hàng năm và các chương trình, kế hoạch dài hạn. 2. Đầu mối cung cấp, trao đổi thông tin, lựa chọn và giới thiệu các tổ chức, cá nhân có khả năng phối hợp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ của các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Chủ trì trình UBND Thành phố phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ hàng năm và các chương trình, kế hoạch dài hạn.
- Đầu mối cung cấp, trao đổi thông tin, lựa chọn và giới thiệu các tổ chức, cá nhân có khả năng phối hợp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ của các quận, huyện, thị xã để đẩy mạnh hoạt động ngh...
- 3. Tổ chức xác định các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Thành phố
- 1. Đối tượng hỗ trợ:
- a) Tổ chức cung cấp dịch vụ môi giới, tư vấn, xúc tiến chuyển giao công nghệ, đánh giá, thẩm định giá, giám định công nghệ;
- b) Tổ chức cung cấp dịch vụ kết nối hỗ trợ bên khác trong giao dịch liên quan đến công nghệ, bao gồm: dịch vụ hỗ trợ nghiên cứu và phát triển, thương mại hóa công nghệ
- Left: Điều 30. Hỗ trợ phát triển tổ chức trung gian của thị trường khoa học và công nghệ Right: Điều 30. Trách nhiệm, quyền hạn của Sở Khoa học và Công nghệ
Left
Điều 31.
Điều 31. Hỗ trợ, nâng cao năng lực khai thác thông tin phục vụ tổ chức dịch vụ chuyển giao công nghệ 1. Phát triển các nguồn thông tin công nghệ bao gồm: a) Thông tin về sở hữu trí tuệ; b) Các cơ sở dữ liệu thông tin công nghệ và các công cụ phân tích, đánh giá công nghệ, trình độ công nghệ, dự báo xu hướng công nghệ, xây dựng bản đồ c...
Open sectionRight
Điều 31.
Điều 31. Ban Chủ nhiệm Chương trình khoa học và công nghệ cấp Thành phố 1. Ủy ban nhân dân Thành phố ủy quyền Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ quyết định thành lập các Ban Chủ nhiệm Chương trình khoa học và công nghệ cấp Thành phố. Thành viên Ban Chủ nhiệm Chương trình là các chuyên gia, nhà khoa học, doanh nghiệp, đại diện các cơ qua...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ủy ban nhân dân Thành phố ủy quyền Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ quyết định thành lập các Ban Chủ nhiệm Chương trình khoa học và công nghệ cấp Thành phố.
- Thành viên Ban Chủ nhiệm Chương trình là các chuyên gia, nhà khoa học, doanh nghiệp, đại diện các cơ quan quản lý nhà nước, đơn vị liên quan thuộc Thành phố.
- 2. Ban Chủ nhiệm Chương trình có chức năng tư vấn giúp Sở Khoa học và Công nghệ xây dựng định hướng nghiên cứu hàng năm và 5 năm phục vụ phát triển kinh tế
- Điều 31. Hỗ trợ, nâng cao năng lực khai thác thông tin phục vụ tổ chức dịch vụ chuyển giao công nghệ
- 1. Phát triển các nguồn thông tin công nghệ bao gồm:
- a) Thông tin về sở hữu trí tuệ;
- Left: 2. Bộ Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm: Right: Điều 31. Ban Chủ nhiệm Chương trình khoa học và công nghệ cấp Thành phố
Left
Chương IV
Chương IV THẨM QUYỀN, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC, ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC ĐÁNH GIÁ, THẨM ĐỊNH GIÁ, GIÁM ĐỊNH CÔNG NGHỆ
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ, NGHIỆM THU VÀ THANH LÝ HỢP ĐỒNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ, NGHIỆM THU VÀ THANH LÝ HỢP ĐỒNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
- THẨM QUYỀN, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC, ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC ĐÁNH GIÁ, THẨM ĐỊNH GIÁ, GIÁM ĐỊNH CÔNG NGHỆ
Left
Điều 32.
Điều 32. Điều kiện đặc thù đối với tổ chức thẩm định giá công nghệ 1. Tổ chức thực hiện hoạt động thẩm định giá công nghệ cần đáp ứng đủ các điều kiện sau: a) Có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá theo quy định của pháp luật về giá đối với doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ...
Open sectionRight
Điều 32.
Điều 32. Trách nhiệm và quyền hạn của tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Chịu trách nhiệm về nội dung của nhiệm vụ khoa học và công nghệ được giao. 2. Chủ trì, phối hợp chủ nhiệm nhiệm vụ thực hiện ký kết hợp đồng với cơ quan được giao kế hoạch khoa học và công nghệ. 3. Chủ trì, phối hợp chủ nhiệm nhiệm vụ thực...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 32. Trách nhiệm và quyền hạn của tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- 1. Chịu trách nhiệm về nội dung của nhiệm vụ khoa học và công nghệ được giao.
- 2. Chủ trì, phối hợp chủ nhiệm nhiệm vụ thực hiện ký kết hợp đồng với cơ quan được giao kế hoạch khoa học và công nghệ.
- Điều 32. Điều kiện đặc thù đối với tổ chức thẩm định giá công nghệ
- 1. Tổ chức thực hiện hoạt động thẩm định giá công nghệ cần đáp ứng đủ các điều kiện sau:
- a) Có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá theo quy định của pháp luật về giá đối với doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ đối với tổ chức...
Left
Điều 33.
Điều 33. Điều kiện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ Doanh nghiệp, tổ chức khoa học và công nghệ khi đăng ký cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ phải đáp ứng các điều kiện sau: 1. Được thành lập, đăng ký hoạt động theo quy định của pháp luật. 2. Có ít nhất 02 chuyên...
Open sectionRight
Điều 33.
Điều 33. Trách nhiệm và quyền hạn của chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ chịu trách nhiệm về tính trung thực, giá trị khoa học, trình độ nghiên cứu và hiệu quả của kết quả thực hiện nhiệm vụ; có phương án ứng dụng kết quả hoặc phương án thương mại hóa sản phẩm từ kết quả thực hiện nhiệm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ chịu trách nhiệm về tính trung thực, giá trị khoa học, trình độ nghiên cứu và hiệu quả của kết quả thực hiện nhiệm vụ
- có phương án ứng dụng kết quả hoặc phương án thương mại hóa sản phẩm từ kết quả thực hiện nhiệm vụ
- đảm bảo thời gian, tiến độ thực hiện nhiệm vụ.
- Doanh nghiệp, tổ chức khoa học và công nghệ khi đăng ký cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ phải đáp ứng các điều kiện sau:
- 1. Được thành lập, đăng ký hoạt động theo quy định của pháp luật.
- 2. Có ít nhất 02 chuyên gia có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực công nghệ cần đánh giá, có kinh nghiệm làm việc từ 03 năm trở lên trong lĩnh vực côn...
- Left: Điều 33. Điều kiện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ Right: Điều 33. Trách nhiệm và quyền hạn của chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Left
Điều 34.
Điều 34. Trình tự cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ 1. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ: a) Tổ chức đăng ký hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh g...
Open sectionRight
Điều 34.
Điều 34. Quản lý tài chính 1. Hằng năm, Sở Khoa học và Công nghệ tổng hợp nhu cầu kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ, phối hợp Sở Tài chính tham mưu UBND Thành phố trình HĐND Thành phố quyết định, bố trí kinh phí. 2. Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ được tạm ứng, thanh toán theo các điều khoản trong hợp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 34. Quản lý tài chính
- 1. Hằng năm, Sở Khoa học và Công nghệ tổng hợp nhu cầu kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ, phối hợp Sở Tài chính tham mưu UBND Thành phố trình HĐND Thành phố quyết định, bố trí kinh...
- 2. Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ được tạm ứng, thanh toán theo các điều khoản trong hợp đồng đã ký kết và theo quy định của pháp luật.
- Điều 34. Trình tự cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ
- 1. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ:
- a) Tổ chức đăng ký hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ tới cơ qu...
Left
Điều 35.
Điều 35. Hồ sơ cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ 1. Hồ sơ cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ: a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ theo Mẫu số 03 tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định này; b) Quyết định thành lập...
Open sectionRight
Điều 35.
Điều 35. Quản lý, xử lý tài sản được hình thành trong quá trình thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Tài sản được hình thành trong quá trình thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước, bao gồm: a) Tài sản được trang bị để thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ. b) Tài sản là kết quả của quá trình thực...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 35. Quản lý, xử lý tài sản được hình thành trong quá trình thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- 1. Tài sản được hình thành trong quá trình thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước, bao gồm:
- a) Tài sản được trang bị để thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
- Điều 35. Hồ sơ cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ
- 1. Hồ sơ cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ:
- a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ theo Mẫu số 03 tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định này;
Left
Điều 36.
Điều 36. Điều kiện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ Doanh nghiệp, tổ chức khoa học và công nghệ khi đăng ký cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ phải đáp ứng các điều kiện sau: 1. Được thành lập, đăng ký hoạt động theo quy định của pháp luật; 2. Có hệ thống quản lý...
Open sectionRight
Điều 36.
Điều 36. Thanh tra, xử lý vi phạm 1. Sở Khoa học và Công nghệ định kỳ hoặc đột xuất tiến hành kiểm tra, thanh tra các tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách Thành phố theo quy định. 2. Tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Thành phố vi phạm hợp đồng khoa học và côn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 36. Thanh tra, xử lý vi phạm
- 1. Sở Khoa học và Công nghệ định kỳ hoặc đột xuất tiến hành kiểm tra, thanh tra các tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách Thành phố theo quy định.
- 2. Tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Thành phố vi phạm hợp đồng khoa học và công nghệ
- Điều 36. Điều kiện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ
- Doanh nghiệp, tổ chức khoa học và công nghệ khi đăng ký cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ phải đáp ứng các điều kiện sau:
- 1. Được thành lập, đăng ký hoạt động theo quy định của pháp luật;
Left
Điều 37.
Điều 37. Trình tự cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ Trình tự cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ theo quy định tại Điều 34 Nghị định này. Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ theo Mẫu số 06 tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định này.
Open sectionRight
Điều 37.
Điều 37. Khen thưởng Các tổ chức, tập thể, cá nhân có thành tích xuất sắc trong công tác quản lý và triển khai thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sẽ được Sở Khoa học và Công nghệ xem xét khen thưởng và đề nghị cấp có thẩm quyền khen thưởng theo các quy định hiện hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 37. Khen thưởng
- Các tổ chức, tập thể, cá nhân có thành tích xuất sắc trong công tác quản lý và triển khai thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sẽ được Sở Khoa học và Công nghệ xem xét khen thưởng và đề nghị cấ...
- Điều 37. Trình tự cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ
- Trình tự cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ theo quy định tại Điều 34 Nghị định này.
- Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ theo Mẫu số 06 tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định này.
Left
Điều 38.
Điều 38. Hồ sơ cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ 1. Hồ sơ cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ: a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ theo Mẫu số 03 tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định này; b) Quyết định thành l...
Open sectionRight
Điều 38.
Điều 38. Tổ chức thực hiện 1. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm thực hiện Quy chế này; hướng dẫn, quản lý và kiểm tra các tổ chức, cá nhân chủ trì, tham gia thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ thực hiện Quy chế và các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan. 2. Trường hợp các văn bản được dẫn chiếu tại Quy chế này được sửa đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 38. Tổ chức thực hiện
- 1. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm thực hiện Quy chế này
- hướng dẫn, quản lý và kiểm tra các tổ chức, cá nhân chủ trì, tham gia thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ thực hiện Quy chế và các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan.
- Điều 38. Hồ sơ cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ
- 1. Hồ sơ cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ:
- a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ theo Mẫu số 03 tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định này;
Left
Điều 39.
Điều 39. Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá, giám định công nghệ 1. Bộ quản lý ngành, lĩnh vực theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được phân công cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá, giám định công nghệ đối với trường hợp đăng ký hoạt động dịch vụ đánh giá, giám định công nghệ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Yêu cầu đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Yêu cầu chung đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ a) Có tính cấp thiết, tầm quan trọng đối với phát triển kinh tế - xã hội, an ninh, quốc phòng và giải quyết các vấn đề khoa học và công nghệ thuộc phạm vi Thành phố; b) Không trùng lặp về nội dung với các nhiệm vụ khoa học và...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Yêu cầu đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- 1. Yêu cầu chung đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- a) Có tính cấp thiết, tầm quan trọng đối với phát triển kinh tế - xã hội, an ninh, quốc phòng và giải quyết các vấn đề khoa học và công nghệ thuộc phạm vi Thành phố;
- Điều 39. Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá, giám định công nghệ
- Bộ quản lý ngành, lĩnh vực theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được phân công cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá, giám định công nghệ đối với trường hợp đăng ký hoạt động d...
- Bộ Khoa học và Công nghệ cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá, giám định công nghệ đối với trường hợp đăng ký hoạt động dịch vụ đánh giá, giám định công nghệ thuộc trách nhiệ...
Left
Điều 40.
Điều 40. Trách nhiệm báo cáo của tổ chức đánh giá, giám định công nghệ và của các bộ quản lý ngành, lĩnh vực 1. Tổ chức đánh giá, giám định công nghệ có trách nhiệm gửi báo cáo tình hình thực hiện hoạt động đánh giá, giám định công nghệ về cơ quan có thẩm quyền chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá, giám định công nghệ trư...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Thành phố (sau đây gọi tắt là nhiệm vụ khoa học và công nghệ) có sử dụng ngân sách của thành phố Hà Nội, bao gồm: Đề tài khoa học và công nghệ, đề án khoa học, dự án sản xuất thử nghiệm, dự án kho...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy chế này quy định về quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Thành phố (sau đây gọi tắt là nhiệm vụ khoa học và công nghệ) có sử dụng ngân sách của thành phố Hà Nội, bao gồm:
- Điều 40. Trách nhiệm báo cáo của tổ chức đánh giá, giám định công nghệ và của các bộ quản lý ngành, lĩnh vực
- Tổ chức đánh giá, giám định công nghệ có trách nhiệm gửi báo cáo tình hình thực hiện hoạt động đánh giá, giám định công nghệ về cơ quan có thẩm quyền chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh...
- Số liệu báo cáo tính từ ngày 15 tháng 12 của năm trước năm báo cáo đến ngày 14 tháng 12 của năm báo cáo.
Left
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương V
Chương V LƯU GIỮ, CÔNG BỐ, SỬ DỤNG KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- LƯU GIỮ, CÔNG BỐ, SỬ DỤNG KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 41.
Điều 41. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2018 và thay thế Nghị định số 133/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ, Nghị định số 103/2011/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2011 của Chính phủ sửa đổi, bổ sun...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Đặt hàng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ là việc Thành ủy, HĐND, UBND Thành phố đưa ra yêu cầu về sản phẩm khoa học và công nghệ, cung cấp kinh phí để tổ chức, cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ có đủ năng lực triển khai thực hiện, tạo ra sản phẩm khoa học và công nghệ thông qua hợp đồng. 2. Đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Đặt hàng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ là việc Thành ủy, HĐND, UBND Thành phố đưa ra yêu cầu về sản phẩm khoa học và công nghệ, cung cấp kinh phí để tổ chức, cá nhân hoạt động khoa học v...
- Đề xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ là việc đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ của các Sở, Ban ngành, đoàn thể, UBND các quận, huyện, thị xã, các đơn vị thuộc Thành phố Hà Nội và cá...
- Điều 41. Hiệu lực thi hành
- Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2018 và thay thế Nghị định số 133/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều củ...
Left
Điều 42.
Điều 42. Điều khoản chuyển tiếp 1. Đối với thỏa thuận chuyển giao công nghệ được các bên ký kết trước ngày 01 tháng 7 năm 2018, sau khi Luật Chuyển giao công nghệ có hiệu lực, nếu các bên gia hạn nội dung chuyển giao công nghệ thuộc trường hợp phải đăng ký chuyển giao công nghệ theo quy định tại khoản 1 Điều 31 của Luật Chuyển giao côn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43.
Điều 43. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm hướng dẫn thi hành các điều được giao trong Nghị định này. 2. Bộ Giáo dục và Đào tạo có trách nhiệm hướng dẫn thực hiện điểm d khoản 1 Điều 15 của Nghị định này. 3. Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm: a) Bố trí k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections