Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định phân cấp thực hiện công tác quản lý nhà nước ngành xây dựng trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
15/2018/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định về quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
27/2015/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định phân cấp thực hiện công tác quản lý nhà nước ngành xây dựng trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định về quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- quản lý nhà nước ngành xây dựng trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
- Left: Ban hành Quy định phân cấp thực hiện công tác Right: Ban hành Quy định về quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân cấp thực hiện công tác quản lý nhà nước ngành xây dựng trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân cấp thực hiện công tác quản lý nhà nước ngành xây dựng trên địa bàn tỉnh Trà Vinh. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18/5/2018 và thay thế Quyết định số 02/2011/QĐ-UBND ngày 02/3/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh ban hành quy định phân cấp thực hiện công tác quản lý nhà nước ngành xây dựng trên địa bàn tỉnh Trà Vinh; Quyết định số 17/2014/QĐ-UBND ngày 05/8/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà V...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18/5/2018 và thay thế Quyết định số 02/2011/QĐ-UBND ngày 02/3/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh ban hành quy định phân cấp thực hiện công...
- Quyết định số 17/2014/QĐ-UBND ngày 05/8/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh về việc ban hành Quy định phân cấp trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH N...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Trà Vinh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH đã ký Đồng Văn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giám đốc Sở Xây dựng
- Đồng Văn Lâm
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
- PHÓ CHỦ TỊCH
- Nguyễn Trung Hoàng
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Trà Vinh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Left: ngành Xây dựng trên địa bàn tỉnh Trà Vinh Right: Về quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này phân cấp thực hiện công tác quản lý nhà nước ngành xây dựng trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định việc quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Trà Vinh, bao gồm: Quy hoạch, trồng, chăm sóc, bảo vệ, chặt hạ và dịch chuyển cây xanh đô thị; phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh. 2. Các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Quy định này quy định việc quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Trà Vinh, bao gồm: Quy hoạch, trồng, chăm sóc, bảo vệ, chặt hạ và dịch chuyển cây xanh đô thị
- Các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài có các hoạt động liên quan đến việc quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Trà Vinh (sau đây gọi là tổ chức, cá nhân) phải tuân theo Quy định này và...
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Left: Quy định này phân cấp thực hiện công tác quản lý nhà nước ngành xây dựng trên địa bàn tỉnh Trà Vinh. Right: phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan đến các hoạt động trong ngành xây dựng trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này các từ ngữ, khái niệm được hiểu như sau: 1. Cây xanh đô thị là cây xanh sử dụng công cộng, cây xanh sử dụng hạn chế và cây xanh chuyên dụng trong đô thị. 2. Cây xanh sử dụng công cộng đô thị là các loại cây xanh được trồng trên đường phố (gồm cây bóng mát, cây trang trí, dây leo, cây mọc tự...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trong Quy định này các từ ngữ, khái niệm được hiểu như sau:
- 1. Cây xanh đô thị là cây xanh sử dụng công cộng, cây xanh sử dụng hạn chế và cây xanh chuyên dụng trong đô thị.
- 2. Cây xanh sử dụng công cộng đô thị là các loại cây xanh được trồng trên đường phố (gồm cây bóng mát, cây trang trí, dây leo, cây mọc tự nhiên, thảm cỏ trồng trên hè phố, dải phân cách, đảo giao t...
- Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan đến các hoạt động trong ngành xây dựng trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
- Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng Right: Điều 2. Giải thích từ ngữ
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong quy định này các từ ngữ, khái niệm được hiểu như sau: 1. Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành gồm các Sở: Xây dựng, Giao thông vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương. 2. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp huyện; Ủy ban nhân dân xã, phườ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc quản lý, phát triển cây xanh đô thị 1. Việc đầu tư, phát triển cây xanh sử dụng công cộng đô thị nhằm mục đích phục vụ lợi ích công cộng. 2. Khuyến khích tạo điều kiện thuận lợi để các tổ chức, cá nhân tham gia quy hoạch, trồng, chăm sóc, ươm cây, bảo vệ, quản lý cây xanh đô thị. 3. Việc quản lý, phát triển cây xanh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguyên tắc quản lý, phát triển cây xanh đô thị
- 1. Việc đầu tư, phát triển cây xanh sử dụng công cộng đô thị nhằm mục đích phục vụ lợi ích công cộng.
- 2. Khuyến khích tạo điều kiện thuận lợi để các tổ chức, cá nhân tham gia quy hoạch, trồng, chăm sóc, ươm cây, bảo vệ, quản lý cây xanh đô thị.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong quy định này các từ ngữ, khái niệm được hiểu như sau:
- 1. Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành gồm các Sở: Xây dựng, Giao thông vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương.
Left
Chương II
Chương II QUY HOẠCH XÂY DỰNG
Open sectionRight
Chương II
Chương II CÁC QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ CÂY XANH ĐÔ THỊ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CÁC QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ CÂY XANH ĐÔ THỊ
- QUY HOẠCH XÂY DỰNG
Left
Điều 4.
Điều 4. Thẩm quyền và trách nhiệm tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng vùng: 1. Trách nhiệm tổ chức lập nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng vùng: a) Sở Xây dựng tổ chức lập nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng vùng liên huyện. b) Ủy ban nhân dân các huyện tổ chức lập nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dự...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Phân cấp quản lý cây xanh đô thị 1. Sở Xây dựng là cơ quan chuyên môn giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh. 2. Ủy ban nhân dân cấp huyện chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện quản lý cây xanh đô thị thuộc phạm vi địa giới hành chính do mình quản lý.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Phân cấp quản lý cây xanh đô thị
- 1. Sở Xây dựng là cơ quan chuyên môn giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh.
- Điều 4. Thẩm quyền và trách nhiệm tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng vùng:
- 1. Trách nhiệm tổ chức lập nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng vùng:
- a) Sở Xây dựng tổ chức lập nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng vùng liên huyện.
- Left: b) Ủy ban nhân dân các huyện tổ chức lập nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng vùng huyện thuộc địa giới hành chính do mình quản lý. Right: 2. Ủy ban nhân dân cấp huyện chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện quản lý cây xanh đô thị thuộc phạm vi địa giới hành chính do mình quản lý.
Left
Điều 5.
Điều 5. Thẩm quyền và trách nhiệm tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch đô thị: 1. Trách nhiệm tổ chức lập quy hoạch đô thị: a) Đối với quy hoạch chung đô thị. - Sở Xây dựng tổ chức lập nhiệm vụ và đồ án quy hoạch chung đô thị mới. - Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức lập nhiệm vụ và đồ án quy hoạch chung thị trấ...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Kế hoạch đầu tư, phát triển cây xanh sử dụng công cộng đô thị 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện lập kế hoạch đầu tư, phát triển cây xanh sử dụng công cộng đô thị hàng năm và 5 năm trong phạm vi quản lý gửi Sở Xây dựng tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. 2. Kế hoạch đầu tư, phát triển cây xanh sử dụng công cộng đô thị phả...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Kế hoạch đầu tư, phát triển cây xanh sử dụng công cộng đô thị
- 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện lập kế hoạch đầu tư, phát triển cây xanh sử dụng công cộng đô thị hàng năm và 5 năm trong phạm vi quản lý gửi Sở Xây dựng tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
- 2. Kế hoạch đầu tư, phát triển cây xanh sử dụng công cộng đô thị phải phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, quy hoạch đô thị được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
- Điều 5. Thẩm quyền và trách nhiệm tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch đô thị:
- 1. Trách nhiệm tổ chức lập quy hoạch đô thị:
- a) Đối với quy hoạch chung đô thị.
Left
Điều 6.
Điều 6. Thẩm quyền và trách nhiệm tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng khu chức năng đặc thù: 1. Trách nhiệm tổ chức lập quy hoạch xây dựng khu chức năng đặc thù: a) Các sở, ban, ngành tỉnh tổ chức lập nhiệm vụ và đồ án quy hoạch chung, quy hoạch phân khu xây dựng khu chức năng đặc thù được Ủy ban nhân...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Các hành vi bị cấm Theo quy định tại Điều 7 Nghị định số 64/2010/NĐ-CP.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Các hành vi bị cấm
- Theo quy định tại Điều 7 Nghị định số 64/2010/NĐ-CP.
- Điều 6. Thẩm quyền và trách nhiệm tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng khu chức năng đặc thù:
- 1. Trách nhiệm tổ chức lập quy hoạch xây dựng khu chức năng đặc thù:
- a) Các sở, ban, ngành tỉnh tổ chức lập nhiệm vụ và đồ án quy hoạch chung, quy hoạch phân khu xây dựng khu chức năng đặc thù được Ủy ban nhân dân tỉnh giao.
Left
Điều 7.
Điều 7. Thẩm quyền và trách nhiệm tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng nông thôn 1. Ủy ban nhân dân xã tổ chức lập nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng nông thôn thuộc phạm vi địa giới hành chính do mình quản lý. 2. Ủy ban nhân dân cấp huyện chủ trì tổ chức thẩm định và phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy...
Open sectionRight
Điều 7
Điều 7 . Quy hoạch cây xanh đô thị 1. Yêu cầu và nội dung quy hoạch cây xanh thực hiện theo quy định tại Điều 8, Điều 9 Nghị định số 64/2010/NĐ-CP. Khuyến khích quy hoạch và thực hiện trồng cây bản địa, trồng các dãy cây xanh đặc trưng cho từng tuyến đường. 2. Trên cơ sở quy hoạch đô thị được cấp có thẩm quyền phê duyệt, khuyến khích c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7 . Quy hoạch cây xanh đô thị
- Yêu cầu và nội dung quy hoạch cây xanh thực hiện theo quy định tại Điều 8, Điều 9 Nghị định số 64/2010/NĐ-CP.
- Khuyến khích quy hoạch và thực hiện trồng cây bản địa, trồng các dãy cây xanh đặc trưng cho từng tuyến đường.
- Điều 7. Thẩm quyền và trách nhiệm tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng nông thôn
- 1. Ủy ban nhân dân xã tổ chức lập nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng nông thôn thuộc phạm vi địa giới hành chính do mình quản lý.
- Ủy ban nhân dân cấp huyện chủ trì tổ chức thẩm định và phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng nông thôn thuộc phạm vi địa giới hành chính do mình quản lý, sau khi có ý kiến thống nhất bằng...
Left
Điều 8.
Điều 8. Thẩm quyền và trách nhiệm lập, thẩm định, phê duyệt dự toán kinh phí lập quy hoạch 1. Chủ đầu tư được giao lập quy hoạch có trách nhiệm lập dự toán kinh phí tổ chức lập quy hoạch theo quy định hiện hành; trình thẩm định và trình phê duyệt dự toán kinh phí lập quy hoạch. 2. Trách nhiệm thẩm định dự toán kinh phí phục vụ lập quy...
Open sectionRight
Điều 8
Điều 8 . Đối với cây xanh sử dụng công cộng trong đô thị Việc trồng, chăm sóc, bảo vệ cây xanh sử dụng công cộng trong đô thị đảm bảo thực hiện đúng quy định tại Điều 11, Điều 13, Điều 15 của Nghị định 64/2010/NĐ-CP và các quy định cụ thể sau: 1. Các loại cây bóng mát trong đô thị: a) Loại 1 (cây tiểu mộc): Là những cây có chiều cao tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8 . Đối với cây xanh sử dụng công cộng trong đô thị
- Việc trồng, chăm sóc, bảo vệ cây xanh sử dụng công cộng trong đô thị đảm bảo thực hiện đúng quy định tại Điều 11, Điều 13, Điều 15 của Nghị định 64/2010/NĐ-CP và các quy định cụ thể sau:
- 1. Các loại cây bóng mát trong đô thị:
- Điều 8. Thẩm quyền và trách nhiệm lập, thẩm định, phê duyệt dự toán kinh phí lập quy hoạch
- 1. Chủ đầu tư được giao lập quy hoạch có trách nhiệm lập dự toán kinh phí tổ chức lập quy hoạch theo quy định hiện hành; trình thẩm định và trình phê duyệt dự toán kinh phí lập quy hoạch.
- 2. Trách nhiệm thẩm định dự toán kinh phí phục vụ lập quy hoạch:
Left
Điều 9.
Điều 9. Rà soát quy hoạch Theo định kỳ rà soát quy hoạch, các sở, ban ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm rà soát quy hoạch được giao quản lý, báo cáo cấp thẩm quyền xem xét, quyết định.
Open sectionRight
Điều 9
Điều 9 . Đối với cây xanh sử dụng hạn chế, cây được bảo tồn trong đô thị 1. Việc trồng, chăm sóc, bảo vệ cây xanh sử dụng hạn chế trong đô thị thực hiện theo quy định tại Điều 16 Nghị định 64/2010/NĐ-CP . 2. Việc chăm sóc, bảo vệ cây được bảo tồn trong đô thị thực hiện theo quy định tại Điều 17 Nghị định 64/2010/NĐ-CP .
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9 . Đối với cây xanh sử dụng hạn chế, cây được bảo tồn trong đô thị
- 1. Việc trồng, chăm sóc, bảo vệ cây xanh sử dụng hạn chế trong đô thị thực hiện theo quy định tại Điều 16 Nghị định 64/2010/NĐ-CP .
- 2. Việc chăm sóc, bảo vệ cây được bảo tồn trong đô thị thực hiện theo quy định tại Điều 17 Nghị định 64/2010/NĐ-CP .
- Điều 9. Rà soát quy hoạch
- Theo định kỳ rà soát quy hoạch, các sở, ban ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm rà soát quy hoạch được giao quản lý, báo cáo cấp thẩm quyền xem xét, quyết đ...
Left
Điều 10.
Điều 10. Công bố công khai quy hoạch Chủ đầu tư được giao tổ chức lập quy hoạch có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp huyện (địa bàn có đồ án quy hoạch được phê duyệt) tổ chức công bố công khai quy hoạch theo quy định.
Open sectionRight
Điều 10
Điều 10 . Đối với cây nguy hiểm trong đô thị 1. Cây nguy hiểm phải được xác định mức độ nguy hiểm có thể tác động tới người, phương tiện và công trình, trên cơ sở đó có biện pháp khắc phục hoặc lập kế hoạch chặt hạ, di dời cây. Đối với các cây xanh đã đến tuổi già cỗi không đảm bảo an toàn, mục đích sử dụng phải lập kế hoạch từng bước...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10 . Đối với cây nguy hiểm trong đô thị
- Cây nguy hiểm phải được xác định mức độ nguy hiểm có thể tác động tới người, phương tiện và công trình, trên cơ sở đó có biện pháp khắc phục hoặc lập kế hoạch chặt hạ, di dời cây.
- Đối với các cây xanh đã đến tuổi già cỗi không đảm bảo an toàn, mục đích sử dụng phải lập kế hoạch từng bước chặt hạ thay thế dần.
- Điều 10. Công bố công khai quy hoạch
- Chủ đầu tư được giao tổ chức lập quy hoạch có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp huyện (địa bàn có đồ án quy hoạch được phê duyệt) tổ chức công bố công khai quy hoạch theo quy định.
Left
Điều 11.
Điều 11. Cắm mốc giới và quản lý mốc giới theo quy hoạch Thực hiện theo Thông tư số 10/2016/TT-BXD ngày 15/3/2016 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về cắm mốc giới và quản lý mốc giới theo quy hoạch xây dựng và quy định hiện hành.
Open sectionRight
Điều 11
Điều 11 . Bảo vệ cây xanh trong quá trình xây dựng 1. Khi thi công các công trình ngầm và trên đất, đơn vị thi công có trách nhiệm bảo vệ hệ thống cây xanh đã có trong và xung quanh khu vực công trường. Không được làm ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển của cây. 2. Cây xanh giữ lại trong công trường xây dựng phải được bảo vệ bằng h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11 . Bảo vệ cây xanh trong quá trình xây dựng
- 1. Khi thi công các công trình ngầm và trên đất, đơn vị thi công có trách nhiệm bảo vệ hệ thống cây xanh đã có trong và xung quanh khu vực công trường. Không được làm ảnh hưởng đến sinh trưởng và p...
- 2. Cây xanh giữ lại trong công trường xây dựng phải được bảo vệ bằng hàng rào tạm.
- Điều 11. Cắm mốc giới và quản lý mốc giới theo quy hoạch
- Thực hiện theo Thông tư số 10/2016/TT-BXD ngày 15/3/2016 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về cắm mốc giới và quản lý mốc giới theo quy hoạch xây dựng và quy định hiện hành.
Left
Điều 12.
Điều 12. Giới thiệu địa điểm và cung cấp thông tin về quy hoạch Cơ quan được giao quản lý quy hoạch có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan giới thiệu địa điểm và cung cấp thông tin về quy hoạch do mình quản lý.
Open sectionRight
Điều 12
Điều 12 . Bảo quản, chăm sóc cây xanh trong khuôn viên nhà đất của tổ chức và cá nhân 1. Tổ chức và cá nhân được quyền lựa chọn giống cây trồng, được thụ hưởng toàn bộ nguồn lợi từ cây và chịu trách nhiệm trong việc bảo quản, chăm sóc cây xanh, hoa, cỏ, kiểng, dây leo trồng trong khuôn viên do mình quản lý. 2. Cây trồng trong khuôn viê...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12 . Bảo quản, chăm sóc cây xanh trong khuôn viên nhà đất của tổ chức và cá nhân
- Tổ chức và cá nhân được quyền lựa chọn giống cây trồng, được thụ hưởng toàn bộ nguồn lợi từ cây và chịu trách nhiệm trong việc bảo quản, chăm sóc cây xanh, hoa, cỏ, kiểng, dây leo trồng trong khuôn...
- 2. Cây trồng trong khuôn viên của tổ chức và cá nhân phải tuân thủ các nguyên tắc sau:
- Điều 12. Giới thiệu địa điểm và cung cấp thông tin về quy hoạch
- Cơ quan được giao quản lý quy hoạch có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan giới thiệu địa điểm và cung cấp thông tin về quy hoạch do mình quản lý.
Left
Điều 13.
Điều 13. Thẩm quyền cấp giấy phép quy hoạch 1. Sở Xây dựng tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh cấp giấy phép quy hoạch cho các dự án đầu tư xây dựng quy định tại khoản 2 Điều 40 Nghị định 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của Chính phủ không nằm trong phạm vi ranh giới diện tích quản lý của Ban Quản lý Khu kinh tế Trà Vinh và các dự án đầu tư xây...
Open sectionRight
Điều 13
Điều 13 . Lập hồ sơ quản lý cây xanh đô thị 1. Thống kê về số lượng, chất lượng, đánh số cây, lập hồ sơ cho từng tuyến đường, khu vực công cộng. 2. Đối với cây cổ thụ, cây cần bảo tồn ngoài việc thực hiện việc thống kê, phân loại, đánh số, cần phải treo biển tên và lập hồ sơ cho từng cây để phục vụ công tác bảo tồn, quản lý bảo đảm về...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13 . Lập hồ sơ quản lý cây xanh đô thị
- 1. Thống kê về số lượng, chất lượng, đánh số cây, lập hồ sơ cho từng tuyến đường, khu vực công cộng.
- Đối với cây cổ thụ, cây cần bảo tồn ngoài việc thực hiện việc thống kê, phân loại, đánh số, cần phải treo biển tên và lập hồ sơ cho từng cây để phục vụ công tác bảo tồn, quản lý bảo đảm về mỹ thuật...
- Điều 13. Thẩm quyền cấp giấy phép quy hoạch
- Sở Xây dựng tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh cấp giấy phép quy hoạch cho các dự án đầu tư xây dựng quy định tại khoản 2 Điều 40 Nghị định 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của Chính phủ không nằm trong phạ...
- Ban Quản lý Khu kinh tế Trà Vinh tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh cấp giấy phép quy hoạch cho các dự án đầu tư xây dựng quy định tại khoản 2 Điều 40 Nghị định 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của Chính ph...
Left
Chương III
Chương III QUẢN LÝ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Open sectionRight
Chương III
Chương III TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ CÂY XANH ĐÔ THỊ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ CÂY XANH ĐÔ THỊ
- QUẢN LÝ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ
- CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Left
Điều 14.
Điều 14. Thẩm quyền và trách nhiệm thẩm định, phê duyệt dự án, thiết kế và dự toán xây dựng công trình 1. Đối với dự án, công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước: a) Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành chủ trì thẩm định các dự án từ nhóm B trở xuống; thiết kế kỹ thuật, dự toán xây dựng; thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây...
Open sectionRight
Điều 14
Điều 14 . Lựa chọn đơn vị thực hiện dịch vụ về quản lý cây xanh 1. Đơn vị thực hiện dịch vụ về quản lý cây xanh phải có đủ năng lực, kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực cây xanh đô thị, có trang thiết bị và phương tiện kỹ thuật cần thiết để thực hiện các yêu cầu và nhiệm vụ được giao theo quy định. 2. Việc lựa chọn đơn vị thực hiện dị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14 . Lựa chọn đơn vị thực hiện dịch vụ về quản lý cây xanh
- Đơn vị thực hiện dịch vụ về quản lý cây xanh phải có đủ năng lực, kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực cây xanh đô thị, có trang thiết bị và phương tiện kỹ thuật cần thiết để thực hiện các yêu cầu...
- 2. Việc lựa chọn đơn vị thực hiện dịch vụ về quản lý cây xanh được thực hiện theo đúng quy định của pháp luật về đấu thầu.
- Điều 14. Thẩm quyền và trách nhiệm thẩm định, phê duyệt dự án, thiết kế và dự toán xây dựng công trình
- 1. Đối với dự án, công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước:
- a) Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành chủ trì thẩm định các dự án từ nhóm B trở xuống
Left
Điều 15.
Điều 15. Thẩm quyền và trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng 1. Thẩm quyền quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng: a) Sở Xây dựng giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý chất lượng các công trình dân dụng, công trình công nghiệp vật liệu xây dựng, công trình công nghiệp nhẹ; công trình hạ tầng kỹ thuật; c...
Open sectionRight
Điều 15
Điều 15 . Điều kiện chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị ; các trường hợp phải có giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị ; các trường hợp được miễn giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị Thực hiện theo quy định tại khoản 1, 2, 3 Điều 14 Nghị định số 64/2010/NĐ-CP.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15 . Điều kiện chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị ; các trường hợp phải có giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị ; các trường hợp được miễn giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đ...
- Thực hiện theo quy định tại khoản 1, 2, 3 Điều 14 Nghị định số 64/2010/NĐ-CP.
- Điều 15. Thẩm quyền và trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng
- 1. Thẩm quyền quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng:
- a) Sở Xây dựng giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý chất lượng các công trình dân dụng, công trình công nghiệp vật liệu xây dựng, công trình công nghiệp nhẹ
Left
Điều 16.
Điều 16. Thẩm quyền và trách nhiệm kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng 1. Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành kiểm tra đối với công trình xây dựng chuyên ngành do mình quản lý theo quy định tại Khoản 1 Điều 15 Quy định này (trừ các công trình thuộc thẩm quyền của Bộ Xây dựng, Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên n...
Open sectionRight
Điều 16
Điều 16 . Chặt hạ, dịch chuyển cây xanh trong quá trình xây dựng 1. Đối với trường hợp công trình xây dựng được miễn Giấy phép xây dựng: Chủ đầu tư công trình chỉ được chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị sau khi đã được cấp Giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị theo quy định tại Quy định này. 2. Đối với trường hợp công trình...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đối với trường hợp công trình xây dựng được miễn Giấy phép xây dựng:
- Chủ đầu tư công trình chỉ được chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị sau khi đã được cấp Giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị theo quy định tại Quy định này.
- Đối với trường hợp công trình xây dựng phải thực hiện thủ tục cấp Giấy phép xây dựng:
- Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành kiểm tra đối với công trình xây dựng chuyên ngành do mình quản lý theo quy định tại Khoản 1 Điều 15 Quy định này (trừ các công trình thuộc thẩm quyền của...
- Bao gồm các công trình sau:
- a) Công trình xây dựng từ cấp II trở xuống, sử dụng vốn ngân sách nhà nước và vốn nhà nước ngoài ngân sách;
- Left: Điều 16. Thẩm quyền và trách nhiệm kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng Right: Điều 16 . Chặt hạ, dịch chuyển cây xanh trong quá trình xây dựng
Left
Điều 17.
Điều 17. Thẩm quyền và trách nhiệm giải quyết sự cố công trình xây dựng 1. Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành theo trách nhiệm quản lý tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh chủ trì giải quyết sự cố công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Trà Vinh; 2. Ủy ban nhân dân cấp huyện chủ trì giải quyết sự cố công trình xây dựng đối...
Open sectionRight
Điều 17
Điều 17 . Thẩm quyền cấp G iấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện cấp Giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị trong phạm vi được giao quản lý. 2. Riêng đối với trường hợp cấp Giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị thuộc danh mục cây bảo tồn thì Ủy ban nhân dân cấp huyện phải xin ý kiến...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17 . Thẩm quyền cấp G iấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị
- 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện cấp Giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị trong phạm vi được giao quản lý.
- Riêng đối với trường hợp cấp Giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị thuộc danh mục cây bảo tồn thì Ủy ban nhân dân cấp huyện phải xin ý kiến của Ủy ban nhân dân tỉnh trước khi cấp Giấy phép...
- Điều 17. Thẩm quyền và trách nhiệm giải quyết sự cố công trình xây dựng
- 1. Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành theo trách nhiệm quản lý tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh chủ trì giải quyết sự cố công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Trà Vinh;
- 2. Ủy ban nhân dân cấp huyện chủ trì giải quyết sự cố công trình xây dựng đối với sự cố cấp III trên địa bàn cấp huyện.
Left
Điều 18.
Điều 18. Thẩm quyền và trách nhiệm giám định nguyên nhân sự cố công trình xây dựng Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành theo trách nhiệm quản lý tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức giám định nguyên nhân các sự cố cấp II, cấp III trên địa bàn tỉnh; phối hợp với Bộ Xây dựng, Bộ quản lý công trình chuyên ngành tổ chứ...
Open sectionRight
Điều 18
Điều 18 . Trình tự, thủ tục cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị 1. Trình tự thực hiện: - Tổ chức, cá nhân có nhu cầu chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị trực tiếp nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị tại bộ phận tiếp nhận và hoàn trả kết quả của Ủy ban nhân dân cấp huyện. - Ủy ban nhân dâ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18 . Trình tự, thủ tục cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị
- 1. Trình tự thực hiện:
- - Tổ chức, cá nhân có nhu cầu chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị trực tiếp nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị tại bộ phận tiếp nhận và hoàn trả kết quả của Ủy ba...
- Điều 18. Thẩm quyền và trách nhiệm giám định nguyên nhân sự cố công trình xây dựng
- Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành theo trách nhiệm quản lý tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức giám định nguyên nhân các sự cố cấp II, cấp III trên địa bàn tỉnh
- phối hợp với Bộ Xây dựng, Bộ quản lý công trình chuyên ngành tổ chức giám định nguyên nhân sự cố cấp I.
Left
Điều 19.
Điều 19. Thẩm quyền và trách nhiệm cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại và thu hồi giấy phép xây dựng 1. Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng cho các công trình trên địa bàn tỉnh gồm: a) Công trình xây dựng cấp I, cấp II; b) Công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hóa; công trình tượng đài; tranh hoành tráng; công trình quảng...
Open sectionRight
Điều 19
Điều 19 . Thực hiện việc chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị 1. Thời hạn để thực hiện việc chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị không quá 30 ngày kể từ ngày được cấp Giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị. 2. Quá thời hạn quy định tại khoản 1 Điều này mà chưa thực hiện việc chặt hạ, dịch chuyển cây xanh thì Giấy phép chặt hạ,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19 . Thực hiện việc chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị
- 1. Thời hạn để thực hiện việc chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị không quá 30 ngày kể từ ngày được cấp Giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị.
- 2. Quá thời hạn quy định tại khoản 1 Điều này mà chưa thực hiện việc chặt hạ, dịch chuyển cây xanh thì Giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị không còn hiệu lực.
- Điều 19. Thẩm quyền và trách nhiệm cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại và thu hồi giấy phép xây dựng
- 1. Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng cho các công trình trên địa bàn tỉnh gồm:
- a) Công trình xây dựng cấp I, cấp II;
Left
Điều 20.
Điều 20. Thẩm quyền và trách nhiệm quản lý vật liệu xây dựng 1. Sở Xây dựng tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh, thực hiện các công việc sau: a) Tổ chức lập, thẩm định các quy hoạch phát triển vật liệu xây dựng; quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến, sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây...
Open sectionRight
Điều 20
Điều 20 . Xử lý một số trường hợp đặc biệt đối với cây xanh đô thị cần chặt hạ, dịch chuyển ngay, cây xanh đô thị đã bị ngã đổ Trường hợp đặc biệt đối với cây xanh đô thị cần chặt hạ, dịch chuyển ngay do tình thế khẩn cấp, thiên tai hoặc cây có nguy cơ ngã đổ gây nguy hiểm và cây xanh đô thị đã bị ngã đổ thì Ủy ban nhân dân cấp xã có t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20 . Xử lý một số trường hợp đặc biệt đối với cây xanh đô thị cần chặt hạ, dịch chuyển ngay, cây xanh đô thị đã bị ngã đổ
- Trường hợp đặc biệt đối với cây xanh đô thị cần chặt hạ, dịch chuyển ngay do tình thế khẩn cấp, thiên tai hoặc cây có nguy cơ ngã đổ gây nguy hiểm và cây xanh đô thị đã bị ngã đổ thì Ủy ban nhân dâ...
- chậm nhất trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi thực hiện việc chặt hạ, dịch chuyển cây xanh phải lập hồ sơ báo cáo Ủy ban nhân dân cấp huyện.
- Điều 20. Thẩm quyền và trách nhiệm quản lý vật liệu xây dựng
- 1. Sở Xây dựng tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh, thực hiện các công việc sau:
- a) Tổ chức lập, thẩm định các quy hoạch phát triển vật liệu xây dựng
Left
Chương IV
Chương IV QUẢN LÝ PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ VÀ HẠ TẦNG KỸ THUẬT
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- QUẢN LÝ PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ VÀ HẠ TẦNG KỸ THUẬT
Left
Mục 1
Mục 1 QUẢN LÝ PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ
Open sectionRight
Mục 1
Mục 1 QUY HOẠCH CÂY XANH ĐÔ THỊ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY HOẠCH CÂY XANH ĐÔ THỊ
- QUẢN LÝ PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ
Left
Điều 21.
Điều 21. Thẩm quyền và trách nhiệm quản lý phát triển đô thị 1. Sở Xây dựng: Sở Xây dựng là cơ quan chuyên môn tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về đầu tư phát triển đô thị trên địa bàn tỉnh, chịu trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau: a) Xây dựng chương trình phát triển đô thị toàn tỉnh và cho từng đô thị trên địa b...
Open sectionRight
Điều 21
Điều 21 . Trách nhiệm của c ác Sở, Ban, n gành tỉnh 1. Sở Xây dựng: a) Tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh. b) Chủ trì soạn thảo các văn bản hướng dẫn về công tác quản lý cây xanh đô thị. c) Chủ trì phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính thẩm định Kế hoạ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- b) Chủ trì soạn thảo các văn bản hướng dẫn về công tác quản lý cây xanh đô thị.
- c) Chủ trì phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính thẩm định Kế hoạch hàng năm, 05 năm về đầu tư phát triển cây xanh sử dụng công cộng đô thị trên địa bàn tỉnh, trình Ủy ban nhân dân tỉnh...
- d) Chủ trì, phối hợp Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổ chức lập danh mục cây trồng, cây cần bảo tồn, cây nguy hiểm, cây cấm trồng, cây trồng hạn chế trên địa bàn tỉnh trình Ủy ban nhân dân...
- a) Xây dựng chương trình phát triển đô thị toàn tỉnh và cho từng đô thị trên địa bàn tỉnh, đảm bảo phù hợp với chiến lược, quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống đô thị quốc gia, chương trình phát...
- xác định các khu vực phát triển đô thị và kế hoạch thực hiện
- xác định các chỉ tiêu về lĩnh vực phát triển đô thị trong nhiệm vụ phát triển kinh tế
- Left: Điều 21. Thẩm quyền và trách nhiệm quản lý phát triển đô thị Right: Điều 21 . Trách nhiệm của c ác Sở, Ban, n gành tỉnh
- Left: Sở Xây dựng là cơ quan chuyên môn tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về đầu tư phát triển đô thị trên địa bàn tỉnh, chịu trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau: Right: a) Tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh.
Left
Mục 2
Mục 2 HỆ THỐNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT
Open sectionRight
Mục 2
Mục 2 TRỒNG, CHĂM SÓC, BẢO VỆ CÂY XANH ĐÔ THỊ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TRỒNG, CHĂM SÓC, BẢO VỆ CÂY XANH ĐÔ THỊ
- HỆ THỐNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT
Left
Điều 22.
Điều 22. Thẩm quyền và trách nhiệm quản lý cấp nước đô thị và khu công nghiệp 1. Sở Xây dựng: a) Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về hoạt động sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch đô thị và khu công nghiệp; quản lý hoạt động của các đơn vị cung cấp nước sạch trên địa bàn đô thị và khu công nghiệp t...
Open sectionRight
Điều 22
Điều 22 . Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Tổ chức thực hiện quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn theo phân cấp. 2. Tổ chức lập, triển khai thực hiện kế hoạch đầu tư phát triển cây xanh sử dụng công cộng đô thị hàng năm và 5 năm trên địa bàn quản lý được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. 3. Tổ chức lập hồ sơ hiện trạng cây xa...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 22 . Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện
- 1. Tổ chức thực hiện quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn theo phân cấp.
- 2. Tổ chức lập, triển khai thực hiện kế hoạch đầu tư phát triển cây xanh sử dụng công cộng đô thị hàng năm và 5 năm trên địa bàn quản lý được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
- Điều 22. Thẩm quyền và trách nhiệm quản lý cấp nước đô thị và khu công nghiệp
- 1. Sở Xây dựng:
- a) Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về hoạt động sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch đô thị và khu công nghiệp
Left
Điều 23.
Điều 23. Trách nhiệm và thẩm quyền quản lý thoát nước đô thị và khu công nghiệp Thực hiện theo Quy định quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Trà Vinh ban hành kèm theo Quyết định số 19/2016/QĐ-UBND ngày 20/5/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh.
Open sectionRight
Điều 23.
Điều 23. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân 1. Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm tham gia quản lý, bảo vệ, giữ gìn cảnh quan, vệ sinh môi trường công viên, vườn hoa, cây xanh công cộng. 2. Khi phát hiện cây nguy hiểm, cây sâu mục, cây chết và các hành vi phá hoại hoặc gây ảnh hưởng đến sự phát triển của cây xanh cần thông báo kịp thời...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 23. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân
- 1. Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm tham gia quản lý, bảo vệ, giữ gìn cảnh quan, vệ sinh môi trường công viên, vườn hoa, cây xanh công cộng.
- Khi phát hiện cây nguy hiểm, cây sâu mục, cây chết và các hành vi phá hoại hoặc gây ảnh hưởng đến sự phát triển của cây xanh cần thông báo kịp thời cho Ủy ban nhân dân các cấp hoặc đơn vị thực hiện...
- Điều 23. Trách nhiệm và thẩm quyền quản lý thoát nước đô thị và khu công nghiệp
- Thực hiện theo Quy định quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Trà Vinh ban hành kèm theo Quyết định số 19/2016/QĐ-UBND ngày 20/5/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh.
Left
Điều 24.
Điều 24. Thẩm quyền và trách nhiệm quản lý chất thải rắn sinh hoạt tại đô thị, khu công nghiệp Thực hiện theo Quy định về quản lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Trà Vinh ban hành kèm theo Quyết định số 45/2016/QĐ-UBND ngày 11/11/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh.
Open sectionRight
Điều 24.
Điều 24. Tổ chức thực hiện 1. Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Trà Vinh căn cứ nội dung của Quy định này tổ chức thực hiện. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có những vấn đề khó khăn, vướng mắc,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 24. Tổ chức thực hiện
- 1. Giám đốc Sở Xây dựng
- Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành tỉnh
- Điều 24. Thẩm quyền và trách nhiệm quản lý chất thải rắn sinh hoạt tại đô thị, khu công nghiệp
- Thực hiện theo Quy định về quản lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Trà Vinh ban hành kèm theo Quyết định số 45/2016/QĐ-UBND ngày 11/11/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh.
Left
Điều 25.
Điều 25. Thẩm quyền và trách nhiệm quản lý cây xanh đô thị Thực hiện theo Quy định về quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Trà Vinh ban hành kèm theo Quyết định số 27/2015/QĐ-UBND ngày 20/10/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh.
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định về quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định về quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
- Điều 25. Thẩm quyền và trách nhiệm quản lý cây xanh đô thị
- Thực hiện theo Quy định về quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Trà Vinh ban hành kèm theo Quyết định số 27/2015/QĐ-UBND ngày 20/10/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh.
Left
Điều 26.
Điều 26. Thẩm quyền và trách nhiệm quản lý chiếu sáng đô thị 1. Sở Xây dựng: Sở Xây dựng là cơ quan chuyên môn tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý Nhà nước về chiếu sáng đô thị trên địa bàn tỉnh Trà Vinh, chịu trách nhiệm thực hiện những nhiệm vụ sau: a) Tổ chức lập, thẩm định, trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy hoạch hệ t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Thẩm quyền và trách nhiệm quản lý nghĩa trang (trừ nghĩa trang liệt sĩ) và cơ sở hỏa táng 1. Sở Xây dựng: Sở Xây dựng là cơ quan chuyên môn tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về nghĩa trang và cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh, chịu trách nhiệm thực hiện những nhiệm vụ sau: a) Tổ chức lập, thẩm định, trình Ủy b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Thẩm quyền và trách nhiệm quản lý đường đô thị Thực hiện theo Quy định về phân công, phân cấp quản lý đường đô thị trên địa bàn tỉnh Trà Vinh ban hành kèm theo Quyết định số 39/2016/QĐ-UBND ngày 05/10/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Trách nhiệm và thẩm quyền quản lý sử dụng chung cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị Thực hiện theo Quy định quản lý, phân cấp quản lý sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật trên địa bàn tỉnh Trà Vinh ban hành kèm theo Quyết định số 40/2013/QĐ-UBND ngày 08/11/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Thẩm quyền và trách nhiệm quản lý xây dựng ngầm đô thị 1. Sở Xây dựng: a) Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về công trình ngầm của các đô thị trên địa bàn tỉnh; b) Xây dựng kế hoạch, chương trình phát triển xây dựng ngầm đô thị trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt; kiểm tra, hướng dẫn thực hiện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Tổ chức thực hiện 1. Giám đốc Sở Xây dựng chịu trách nhiệm thực hiện và hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra, đôn đốc việc triển khai thực hiện Quy định này; 2. Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections