Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định tiêu chí cho bến xe khách thấp hơn bến xe khách loại 6 thuộc vùng sâu, vùng xa, khu vực có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn của tỉnh Hòa Bình
21 /2018/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn lao động đối với Hệ thống đường ống dẫn khí đốt cố định bằng kim loại
49/2015/TT-BLĐTBXH
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định tiêu chí cho bến xe khách thấp hơn bến xe khách loại 6 thuộc vùng sâu, vùng xa, khu vực có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn của tỉnh Hòa Bình
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn lao động đối với Hệ thống đường ống dẫn khí đốt cố định bằng kim loại
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn lao động đối với Hệ thống đường ống dẫn khí đốt cố định bằng kim loại
- Ban hành Quy định tiêu chí cho bến xe khách thấp hơn bến xe khách loại 6
- thuộc vùng sâu, vùng xa, khu vực có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn
- của tỉnh Hòa Bình
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tiêu chí cho bến xe khách thấp hơn bến xe khách loại 6 thuộc vùng sâu, vùng xa, khu vực có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn của tỉnh Hòa Bình.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn lao động đối với Hệ thống đường ống dẫn khí đốt cố định bằng kim loại. Ký hiệu: QCVN 22:2015/BLĐTBXH.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn lao động đối với Hệ thống đường ống dẫn khí đốt cố định bằng kim loại.
- Ký hiệu: QCVN 22:2015/BLĐTBXH.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tiêu chí cho bến xe khách thấp hơn bến xe khách loại 6 thuộc vùng sâu, vùng xa, khu vực có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn của tỉnh Hòa Bình.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 5 năm 2018.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 01 năm 2016.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 5 năm 2018. Right: Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 01 năm 2016.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Tiêu chí cho bến xe khách thấp hơn bến xe khách loại 6 thuộc vùng sâu, vùng xa, khu vực có điều kiện k...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành. KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG (Đã ký) Doãn Mậu Diệp QCVN 22: 2015/BLĐTBXH QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ AN TOÀN LAO ĐỘNG ĐỐI VỚI HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG DẪN KHÍ ĐỐT...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- KT. BỘ TRƯỞNG
- Doãn Mậu Diệp
- QCVN 22: 2015/BLĐTBXH
- Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh
- Tiêu chí cho bến xe khách thấp hơn bến xe khách loại 6 thuộc vùng sâu,
- vùng xa, khu vực có điều kiện kinh tế- xã hội khó khăn của tỉnh Hòa Bình
- Left: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Điều 3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi áp dụng Quy định này quy định tiêu chí về điều kiện cơ sở vật chất, các yêu cầu trong việc quản lý, khai thác bến xe khách có tiêu chí thấp hơn bến xe khách loại 6 thuộc vùng sâu, vùng xa, khu vực có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn của tỉnh Hòa Bình .
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân đầu tư, xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp, quản lý, khai thác bến xe khách; các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc sử dụng dịch vụ, kiểm tra, kiểm chuẩn công bố bến xe khách thấp hơn bến xe khách loại 6 trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quy định về các hạng mục công trình cơ bản bắt buộc phải có 1. Khu vực đón, trả khách. 2. Khu vực làm việc của bộ máy quản lý. 3. Khu vực bán vé. 4. Khu vực vệ sinh 5. Đường cho xe ra, vào bến. 6. Khu vực chờ cho hành khách.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quy định về tiêu chí k ỹ thuật của các hạng mục công trình TT Tiêu chí kỹ thuật Đơn vị tính Giá trị 1 Diện tích mặt bằng (tối thiểu) m 2 250 2 Diện tích khu vực xe đón, trả khách (tối thiểu) m 2 80 3 Số vị trí cho xe đón trả khách vị trí 2 4 Diện tích khu vực làm việc của bộ máy quản lý m2 12 5 Diện tích khu vực bán vé m 2 2 6...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải 1. Chủ trì, phối hợp với UBND cấp huyện tổng hợp, tham mưu trình Ủy ban nhân tỉnh phê duyệt điều chỉnh, bổ sung quy hoạch bến xe khách thấp hơn bến xe khách loại 6 trong hệ thống bến xe khách trên địa bàn tỉnh. 2. Hướng dẫn các đơn vị khai thác bến xe về thủ tục công bố lần đầu đưa bến xe k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Rà soát, bổ sung quỹ đất cần sử dụng cho xây dựng bến xe vào quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và danh mục các công trình dự án trong kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện làm cơ sở để thực hiện các thủ tục về đầu tư, xây dựng và đất đai theo quy định. 2. Chủ trì, phối hợp Sở Giao...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm của chủ đầu tư, đơn vị quản lý, khai thác bến xe 1. Trách nhiệm của chủ đầu tư a) Đầu tư xây dựng bến xe khách phù hợp với các quy định của pháp luật, quy hoạch hệ thống bến xe khách đã được phê duyệt và Quy định này. b) Đầu tư xây dựng bến xe khách phải tuân thủ trình tự quản lý đầu tư xây dựng và các quy định liên...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Tổ chức thực hiện 1. Sở Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp Công an tỉnh, các Sở, ban, ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân huyện, thành phố hướng dẫn, kiểm tra và phối hợp tổ chức thực hiện Quy định này. 2. Trong quá trình thực hiện có vướng mắc, chưa phù hợp thì các đơn vị, tổ chức, cá nhân phản ảnh bằng văn bản về Sở Giao...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.