Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 45
Right-only sections 32

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành quy định về việc thực hiện chính sách hỗ trợ phát triển nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An theo Nghị quyết số 14/2017/NQ-HĐND ngày 20/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc thực hiện chính sách hỗ trợ phát triển nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An theo Nghị quyết số 14/2017/NQ-HĐND ngày 20/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 4 năm 2018. Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh: số 87/2014/QĐ-UBND ngày 17/11/2014 về một số chính sách hỗ trợ đầu tư phát triển nông nghiệp, nông thôn trên dịa bàn tỉnh Nghệ An, số 09/2016/QĐ-UBND ngày 18/01/2016 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 01 năm 2017.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 4 năm 2018.
  • Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh:
  • số 87/2014/QĐ-UBND ngày 17/11/2014 về một số chính sách hỗ trợ đầu tư phát triển nông nghiệp, nông thôn trên dịa bàn tỉnh Nghệ An, số 09/2016/QĐ-UBND ngày 18/01/2016 về sửa đổi, bổ sung một số điều...
Removed / left-side focus
  • Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh:
  • số 87/2014/QĐ-UBND ngày 17/11/2014 về một số chính sách hỗ trợ đầu tư phát triển nông nghiệp, nông thôn trên dịa bàn tỉnh Nghệ An, số 09/2016/QĐ-UBND ngày 18/01/2016 về sửa đổi, bổ sung một số điều...
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 01 năm 2017.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Khoa học và Công nghệ, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về việc thực hiện chính sách hỗ trợ phát triển nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An theo Nghị quyết số 14/2017/NQ-HĐND ngày 20/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh. 2 . Đối tượng áp dụng a) Hộ gia đình, cá nhân, nhóm hộ sản xuất nông...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Giống mới là giống đã thực hiện khảo nghiệm đúng quy trình, được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cho phép đưa vào sản xuất đại trà lần đầu. 2. Mô hình kinh tế có hiệu quả là mô hình sản xuất các loại cây, con, trồng rừng, nuôi trồng thủy sản…...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Phương thức hỗ trợ Ngân sách nhà nước thực hiện hỗ trợ sau đầu tư các nội dung chính sách phát triển nông nghiệp, nông thôn; hỗ trợ một lần kinh phí sau khi hoàn thành, đưa vào sử dụng, được các cơ quan quản lý nhà nước nghiệm thu theo quy định tại Điều 6, Điều 7 của Quy định này.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Phòng chống mã độc, virus 1. Các hệ thống thông tin quan trọng như: Cổng/Trang thông tin điện tử thư điện tử, quản lý văn bản và điều hành, một cửa điện tử,... phải thường xuyên cập nhật phiên bản mới, bản vá lỗi của các phần mềm nhằm kịp thời phát hiện loại trừ các mã độc, vi rút máy vi tính. 2. Tất cả các máy trạm, máy chủ ph...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Phương thức hỗ trợ
  • Ngân sách nhà nước thực hiện hỗ trợ sau đầu tư các nội dung chính sách phát triển nông nghiệp, nông thôn
  • hỗ trợ một lần kinh phí sau khi hoàn thành, đưa vào sử dụng, được các cơ quan quản lý nhà nước nghiệm thu theo quy định tại Điều 6, Điều 7 của Quy định này.
Added / right-side focus
  • Các hệ thống thông tin quan trọng như:
  • Cổng/Trang thông tin điện tử thư điện tử, quản lý văn bản và điều hành, một cửa điện tử,...
  • phải thường xuyên cập nhật phiên bản mới, bản vá lỗi của các phần mềm nhằm kịp thời phát hiện loại trừ các mã độc, vi rút máy vi tính.
Removed / left-side focus
  • Ngân sách nhà nước thực hiện hỗ trợ sau đầu tư các nội dung chính sách phát triển nông nghiệp, nông thôn
  • hỗ trợ một lần kinh phí sau khi hoàn thành, đưa vào sử dụng, được các cơ quan quản lý nhà nước nghiệm thu theo quy định tại Điều 6, Điều 7 của Quy định này.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Phương thức hỗ trợ Right: Điều 6. Phòng chống mã độc, virus
Target excerpt

Điều 6. Phòng chống mã độc, virus 1. Các hệ thống thông tin quan trọng như: Cổng/Trang thông tin điện tử thư điện tử, quản lý văn bản và điều hành, một cửa điện tử,... phải thường xuyên cập nhật phiên bản mới, bản vá...

left-only unmatched

Chương II

Chương II TRÌNH TỰ LẬP, THẨM ĐỊNH PHÊ DUYỆT, CẤP PHÁT, NGHIỆM THU VÀ QUYẾT TOÁN NGUỒN KINH PHÍ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Lập kế hoạch thực hiện chính sách Hàng năm, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp huyện), các chủ đầu tư xây dựng kế hoạch thực hiện chính sách hỗ trợ nông nghiệp, nông thôn năm sau gửi về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Tài chính trước ngày 1...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Thông báo giá 1. Đầu kỳ kế hoạch, vụ sản xuất các chủ đầu tư thực hiện chính sách, các doanh nghiệp tham gia cung ứng gửi văn bản đề nghị thẩm định, thông báo giá các loại giống cây, con, vật tư, phân bón… thực hiện chính sách về Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 2. Hồ sơ đề nghị thẩm định, thông báo giá gồm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6 . Nghiệm thu cơ sở 1. Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức nghiệm thu cơ sở với các xóm (bản, đội sản xuất). Riêng đối với các hộ gia đình, cá nhân sản xuất thuộc các đơn vị, nông, lâm trường... thì Đội sản xuất tổ chức nghiệm thu cơ sở với các hộ gia đình, cá nhân hoặc các nhóm hộ sản xuất; 2. Phương pháp nghiệm thu: Đánh giá kết quả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Nghiệm thu phúc tra 1. Nghiệm thu phúc tra do chủ đầu tư tổ chức thực hiện sau khi có kết quả nghiệm thu cơ sở. 2. Phương pháp nghiệm thu: Chọn mẫu ngẫu nhiên từ 7 - 10% tổng kết quả thực hiện chính sách hỗ trợ trên địa bàn. 3. Hồ sơ nghiệm thu phúc tra: a) Biên bản nghiệm thu phúc tra theo mẫu số 2, ban hành kèm theo Quy định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 8.

Điều 8. Thực hiện kinh phí hỗ trợ 1. Thông báo kế hoạch kinh phí thực hiện chính sách Sau khi có Quyết định phê duyệt dự toán thu, chi ngân sách năm kế hoạch của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn căn cứ kế hoạch sản xuất Ủy ban nhân dân tỉnh giao, đề án sản xuất, các định mức kinh tế kỹ thuật... có liên quan,...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Quản lý nhật ký trong quá trình vận hành các hệ thống thông tin 1. Các cơ quan, đơn vị phải thực hiện việc ghi nhật ký (log) trên các thiết bị mạng máy tính, phần mềm ứng dụng, hệ điều hành, cơ sở dữ liệu nhằm đảm bảo các sự kiện quan trọng xảy ra trên hệ thống được ghi nhận và lưu giữ. 2. Các nhật ký này phải được bảo vệ an to...

Open section

This section appears to amend `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Thực hiện kinh phí hỗ trợ
  • 1. Thông báo kế hoạch kinh phí thực hiện chính sách
  • Sau khi có Quyết định phê duyệt dự toán thu, chi ngân sách năm kế hoạch của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn căn cứ kế hoạch sản xuất Ủy ban nhân dân tỉnh giao, đề án sả...
Added / right-side focus
  • Điều 9. Quản lý nhật ký trong quá trình vận hành các hệ thống thông tin
  • Các cơ quan, đơn vị phải thực hiện việc ghi nhật ký (log) trên các thiết bị mạng máy tính, phần mềm ứng dụng, hệ điều hành, cơ sở dữ liệu nhằm đảm bảo các sự kiện quan trọng xảy ra trên hệ thống đư...
  • 2. Các nhật ký này phải được bảo vệ an toàn nhằm phục vụ công tác kiểm tra, phân tích khi cần thiết.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Thực hiện kinh phí hỗ trợ
  • 1. Thông báo kế hoạch kinh phí thực hiện chính sách
  • Sau khi có Quyết định phê duyệt dự toán thu, chi ngân sách năm kế hoạch của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn căn cứ kế hoạch sản xuất Ủy ban nhân dân tỉnh giao, đề án sả...
Target excerpt

Điều 9. Quản lý nhật ký trong quá trình vận hành các hệ thống thông tin 1. Các cơ quan, đơn vị phải thực hiện việc ghi nhật ký (log) trên các thiết bị mạng máy tính, phần mềm ứng dụng, hệ điều hành, cơ sở dữ liệu nhằm...

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐIỀU KIỆN, HỒ SƠ, TRÌNH TỰ THỰC HIỆN HỖ TRỢ CÁC CHÍNH SÁCH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Cây chè, cây ăn quả (cam, quýt giống mới, bưởi, chanh leo) 1. Hồ sơ a) Quyết định phân bổ chỉ tiêu kế hoạch trồng mới chè, cây ăn quả của chủ đầu tư cho các đối tượng thụ hưởng chính sách; b) Hồ sơ thiết kế kỹ thuật trồng mới chè, cây ăn quả do Ủy ban nhân dân cấp huyện phê duyệt (đối với chủ đầu tư là Ủy ban nhân dân cấp huyện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10 . Hỗ trợ chuyển đổi cơ cấu cây trồng 1. Hồ sơ a) Đăng ký vùng chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa kém hiệu quả sang trồng cây hàng năm khác có giá trị cao hơn của Ủy ban nhân dân cấp xã được Ủy ban nhân dân cấp huyện xác nhận, kèm theo danh sách các hộ gia đình, cá nhân trong vùng chuyển đổi; b) Quyết định phê duyệt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Chăn nuôi lợn ngoại có quy mô 50 con trở lên 1. Điều kiện hỗ trợ Hộ gia đình, trang trại chăn nuôi lợn nái ngoại có quy mô từ 50 con trở lên, có địa điểm xây dựng trang trại trong vùng quy hoạch chăn nuôi của huyện, không gây tác hại cho môi trường, đảm bảo điều kiện vệ sinh thú y, được hưởng chính sách hỗ trợ nhập đàn lần đầu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12 . Tạo giống bò, cải tiến giống trâu 1. Điều kiện về định mức tinh, vật tư, thiết bị phối giống tạo giống bò, cải tiến giống trâu bằng thụ tinh nhân tạo a) Trâu có chửa: 02 liều tinh cọng rạ, 02 bộ găng tay, 02 dẫn tinh quản (ống gen) và 03 lít ni tơ; b) Bò sữa có chửa: 2 liều tinh cọng rạ, 2 bộ găng tay, 2 dẫn tinh quản (ống ge...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trợ giá giống gốc 1. Hồ sơ đối với lợn giống Móng Cái a) Quyết định của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phê duyệt nội dung, địa điểm và dự toán kinh phí trong năm cho Trung tâm Giống chăn nuôi; b) Đơn đăng ký tham gia của chủ hộ có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã; c) Hợp đồng và thanh lý hợp đồng giữa Trung tâm Giốn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Tiêm phòng gia súc miền núi 1. Hồ sơ a) Quyết định giao dự toán chi tiết kế hoạch tiêm phòng gia súc ở các huyện miền núi của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cho Chi cục Chăn nuôi và Thú y thực hiện; b) Bảng kê danh sách các hộ có gia súc, gia cầm được tiêm phòng từng loại vacxin có ký nhận của hộ, xác nhận của Ủy ban n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15

Điều 15 . Hỗ trợ gia súc, gia cầm bị phản ứng do tiêm phòng vacxin gây chết 1. Hồ sơ a) Biên bản về hiện trạng (số lượng, triệu chứng...) những gia súc, gia cầm chết do phản ứng sau tiêm phòng: Lý do chết, loại vacxin tiêm, loại gia súc (số lượng, trọng lượng, hình thức xác định); b) Đơn xin hỗ trợ việc tiêu huỷ gia súc, gia cầm chết d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Hỗ trợ xây dựng cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm tập trung 1. Hồ sơ a) Quyết định của cấp có thẩm quyền về việc phê duyệt dự án, thiết kế kỹ thuật và dự toán xây dựng, mua sắm thiết bị cơ sở giết mổ gia súc gia cầm tập trung của các hộ, chủ trang trại, doanh nghiệp theo quy hoạch; b) Hợp đồng, nghiệm thu thanh lý hợp đồng xây dự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17

Điều 17 . Trồng rừng gỗ lớn và trồng rừng bằng cây bản địa 1. Điều kiện về mật độ trồng và thời gian nuôi dưỡng rừng gỗ lớn a) Keo lá tràm: Mật độ trồng: 1.100 - 1.300 cây/ha; Thời gian nuôi dưỡng rừng tối thiểu: 10 năm, để khai thác được sản phẩm chính là gỗ có đường kính tối thiểu Φ ≥ 20 cm; b) Keo Tai tượng: Mật độ trồng: 1.100 - 1....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Nuôi trồng Thuỷ sản mặn lợ 1. Điều kiện hỗ trợ a) Các hộ gia đình, cá nhân nuôi trồng thủy sản tuân thủ các quy trình dập dịch của các cơ quan có thẩm quyền về phòng chống dịch bệnh thuỷ sản; b) Khi tiêu hủy có sự chứng giám của đại diện Chi cục Chăn nuôi và Thú y, Chi cục Thuỷ sản, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Nuôi cá lồng trên sông, hồ nước lớn 1. Điều kiện hỗ trợ Chính sách này hỗ trợ các loại lồng theo quy định và thực hiện 01 lần/lồng. Trường hợp đã được hỗ trợ rồi chuyển nhượng cho hộ khác sử dụng thì không được hỗ trợ tiếp. Trường hợp có bão lụt thiên tai bất khả kháng làm trôi, tan lồng, chủ hộ nuôi báo cáo và có xác nhận của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Trợ giá cá giống cho các huyện miền núi 1. Hồ sơ a) Quyết định phân chỉ tiêu của Ủy ban nhân dân cấp huyện cho các xã đảm bảo không vượt quá số kinh phí được Ủy ban nhân dân tỉnh giao; b) Hợp đồng và thanh lý hợp đồng giữa chủ đầu tư với các doanh nghiệp, đơn vị cung ứng giống cho người thụ hưởng chính sách; c) Kết quả nghiệm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Hỗ trợ khai thác, bảo vệ nguồn lợi thủy sản 1. Hồ sơ hỗ trợ máy thông tin tầm xa a) Quyết định của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc phê duyệt nội dung và dự toán kinh phí; b) Đơn xin được cấp máy của tổ trưởng Tổ hợp tác khai thác hải sản trên biển và cam kết tuân thủ quy chế quản lý thông tin trên biển, có xác n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Bảo vệ quỹ gen, giống gốc, phát triển nguồn lợi thuỷ sản 1. Hồ sơ bảo vệ quỹ gen, giống gốc a) Quyết định của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc phê duyệt nội dung, địa điểm và dự toán kinh phí; b) Biên bản kiểm kê đàn cá bố mẹ trước khi đưa vào ao nuôi vỗ do Trung tâm Giống Thuỷ sản Nghệ An lập. Biên bản kiểm kê p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Sản xuất Muối 1. Hồ sơ a) Quyết định của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc phê duyệt nội dung, địa điểm và dự toán kinh phí; b) Quyết định phân bổ chỉ tiêu kế hoạch của chủ đầu tư cho các đối tượng thụ hưởng chính sách; c) Đơn đề nghị hỗ trợ của hộ gia đình, nhóm hộ gia đình; d) Danh sách bình xét các hộ, nhóm hộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Kiên cố hoá kênh mương loại III 1. Hồ sơ a) Quyết định giao chỉ tiêu kế hoạch của Ủy ban nhân dân tỉnh cho Ủy ban nhân dân cấp huyện; b) Quyết định phân khai của Ủy ban nhân dân cấp huyện cho các xã thực hiện kế hoạch; c) Tờ trình về việc cấp vốn hỗ trợ kiên cố kênh loại III; d) Báo cáo kinh tế kỹ thuật, dự toán các hạng mục c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Tưới cho cây công nghiệp, cây ăn quả và cỏ trồng tập trung 1. Điều kiện hỗ trợ Các hộ gia đình được hỗ trợ phải cam kết sử dụng công trình đúng mục đích tưới; quản lý tốt công trình, để đảm bảo sử dụng được bền lâu. Thời gian sử dụng máy bơm ít nhất là 6 năm theo Quy định hiện hành về chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Máy nông nghiệp 1. Hồ sơ a) Đơn đề nghị hỗ trợ mua máy cấy, máy thu hoạch mía của các hộ gia đình, cá nhân, Hợp tác xã có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã, của Công ty mía đường gửi Ủy ban nhân dân cấp huyện; b) Quyết định phân bổ chỉ tiêu mua máy nông nghiệp của Ủy ban nhân dân cấp huyện (đối với hộ gia đình, cá nhân, Hợp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27

Điều 27 . Chính sách hỗ trợ xây dựng và nhân rộng mô hình kinh tế có hiệu quả tại các huyện miền núi để tăng thu nhập, xóa đói giảm nghèo 1. Hồ sơ xây dựng mô hình kinh tế có hiệu quả a) Đăng ký xây dựng mô hình của Ủy ban nhân dân cấp huyện, của đơn vị, doanh nghiệp gửi Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đầu kỳ kế hoạch; b) Quyết...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28

Điều 28 . Chính sách hỗ trợ mua bản quyền tác giả các tiến bộ khoa học kỹ thuật, công nghệ 1. Hồ sơ a) Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh về danh mục bản quyền tác giả tiến bộ khoa học, kỹ thuật, công nghệ tiên tiến được mua trong năm kế hoạch; b) Giấy chứng nhận bản quyền tác giả tiến bộ khoa học kỹ thuật, công nghệ; c) Biên bản kiểm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Chính sách phát triển Hợp tác xã nông nghiệp 1. Hồ sơ a) Thông báo chỉ tiêu thành lập Hợp tác xã Nông nghiệp của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cho các huyện, thành, thị; b) Quyết định của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phê duyệt nội dung, địa điểm và dự toán kinh phí; c) Quyết định phân bổ chỉ tiêu thành lập H...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30

Điều 30 . Chính sách mua chế phẩm sinh học, làm đệm lót sinh học trong chăn nuôi lợn, gà 1. Hồ sơ a) Quyết định phân bổ chỉ tiêu kế hoạch của Ủy ban nhân dân cấp huyện, đơn vị cho các đối tượng thụ hưởng chính sách; b) Thông báo giá của cấp có thẩm quyền hoặc chứng thư thẩm định giá của các cơ quan chức năng; c) Hồ sơ thể hiện đầu vào:...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31

Điều 31 . Hỗ trợ một số giống cây trồng mới có năng suất, chất lượng cao 1. Hồ sơ trợ giá giống lúa thuần a) Quyết định của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về phê duyệt nội dung, địa điểm và dự toán kinh phí; b) Quyết định phân bổ chỉ tiêu kế hoạch của chủ đầu tư cho các đối tượng thụ hưởng chính sách; c) Kết quả nghiệm thu cơ s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32

Điều 32 . S ản xuất, tiêu thụ nông sản chất lượng cao, an toàn thực phẩm, ứng dụng công nghệ cao 1. Điều kiện hỗ trợ a) Nhà lưới (màng) đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật: Tối thiểu phải sử dụng: cột bê tông cốt thép kích thước 0,15m x 0,15m x 3,2m làm móng cột; che mưa, che nắng và vây xung quanh bằng lưới mùng 16 lỗ/cm 2 ; giằng dọc mái bằn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33

Điều 33 . Chính sách áp dụng công nghệ mới về nuôi thâm canh tôm thẻ chân trắng 1. Điều kiện hỗ trợ a) Vùng nuôi thâm canh tôm thẻ chân trắng nằm trong quy hoạch; b) Áp dụng các quy trình công nghệ mới về nuôi thâm canh tôm thẻ chân trắng được các cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền công nhận; c) Có hợp đồng chuyển giao công nghệ kỹ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34

Điều 34 . Chính sách phát triển kinh tế trang trại 1. Điều kiện hỗ trợ Những trang trại thành lập mới, đạt tiêu chí theo Thông tư 27/2011/TT-BNNPTNT của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, có dự án đầu tư xây dựng cơ sở chế biến, bảo quản nông, lâm, thủy sản, công trình xử lý nước thải, ao lắng phục vụ sản xuất, kinh doanh, đảm bảo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35

Điều 35 . Chính sách hỗ trợ trồng cây dược liệu dưới tán rừng 1. Hồ sơ a) Đơn xin tham gia thực hiện chính sách hỗ trợ trồng dược liệu dưới tán rừng của các hộ gia đình, cá nhân; b) Bản sao có chứng thực giấy Chứng nhận quyền sử dụng đất theo bản đồ trích đo hoặc sơ đồ tự vẽ lô đất được giao, được thuê). Đối với những trường hợp chỉ th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Phân công thực hiện các chính sách hỗ trợ phát triển nông nghiệp, nông thôn 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã thực hiện các chính sách: Hỗ trợ phát triển cây chè; cây ăn quả (cam, quýt giống mới, bưởi, chanh leo...); chuyển đổi cơ cấu cây trồng; chăn nuôi lợn ngoại; xây dựng cơ sở giết mổ gia súc, gia cầ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37

Điều 37 . Trách nhiệm của chủ đầu tư là Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Xây dựng kế hoạch hàng năm, tổ chức thực hiện các chính sách đúng đối tượng, đúng mục đích. 2. Thu thập giá, gửi đề nghị duyệt, thông báo giá về Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đối với những loại giống, vật tư… thuộc chính sách hỗ trợ. 3. Tổng hợp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Trách nhiệm của chủ đầu tư thực hiện chính sách là đơn vị hành chính sự nghiệp, tổ chức, doanh nghiệp 1. Lập kế hoạch về các chính sách thực hiện gửi Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Khoa học và Công nghệ hàng năm theo quy định. 2. Xây dựng phương án giá, thu thập giá, gửi đề nghị thẩm định, thông báo g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Trách nhiệm các Sở, ngành liên quan 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn a) Phối hợp với Sở Tài chính để lập kế hoạch kinh phí hỗ trợ theo Quyết định này hàng năm trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt; b) Tham gia với Sở Tài chính thẩm định giá các loại giống cây, con, vật tư, thiết bị… để thực hiện chính sách; c) Tham gia...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Kinh phí quản lý, chỉ đạo thực hiện chính sách Hàng năm, ngân sách tỉnh hỗ trợ kinh phí quản lý, chỉ đạo thực hiện, kiểm tra cho các Sở, ban, ngành cấp tỉnh, đơn vị có liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã trong công tác chỉ đạo, triển khai, kiểm tra, phúc tra việc thực hiện các chính sách này. Trong quá trìn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành quy chế đảm bảo an toàn thông tin mạng trong hoạt động của các cơ quan Nhà nước trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế đảm bảo an toàn thông tin mạng trong hoạt động của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông; Giám đốc các sở; Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; các doanh nghiệp viễn thông, công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi h...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về công tác đảm bảo an toàn thông tin mang trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin (viết tắt là CNTT) của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các sở, ban ngành; UBND các huyện, thành phố, thị xã; các đơn vị sự nghiệp trực thuộc UBND tỉnh; UBND các xã, phường, thị trấn (sau đây gọi tắt là các cơ quan, đơn vị). 2. Các tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp có tham gia quản lý, vận hành, khai thác ứng dụng CNTT trong hoạt động các cơ quan Nhà nước của tỉnh...
Điều 3. Điều 3. Các nguyên tắc chung về đảm bảo an toàn thông tin mạng 1. Việc áp dụng Quy chế này nhằm giảm thiểu được các nguy cơ gây mất an toàn thông tin và đảm bảo an ninh thông tin trong quá trình ứng dụng CNTT trong hoạt động của các cơ quan, đơn vị. 2. Các hoạt động ứng dụng CNTT phải tuân theo nguyên tắc đảm bảo an toàn thông tin được...
Chương ll Chương ll QUY ĐỊNH ĐẢM BẢO AN TOÀN THÔNG TIN MẠNG