Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 16
Right-only sections 16

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định mức thu, quản lý và sử dụng giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Ninh Bình

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức thu, quản lý và sử dụng giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 29/5/2018.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh Ninh Bình; Giám đốc các Sở: Tài chính, Công thương, Tư pháp; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Mức thu, quản lý và sử dụng giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tai chơ trên đia bàn t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Pham vi điều chỉnh Quy định này quy định mức thu, quản lý và sử dụng giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước và nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Đối tượng nộp: Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng diện tích bán hàng tại chợ. 2. Đối tượng thu: a) Ban quản lý, tổ quản lý, hợp tác xã quản lý chợ. b) Doanh nghiệp kinh doanh khai thác và quản lý chợ. c) Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Vị trí 01: Là các điểm kinh doanh có mặt tiền bám sát với đường quốc lộ, tỉnh lộ. 2. Vị trí 02: Là các điểm kinh doanh có mặt tiền bám sát với đường giao thông chính bên ngoài chợ (không là đường quốc lộ, tỉnh lộ); hoặc có 02 mặt tiền bám sát với đường nội bộ chính trong chợ. 3. Vị trí 03: Là các điểm kinh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II MỨC THU, QUẢN LÝ VÀ sử DỤNG GIÁ DỊCH vụ sử DỤNG DIỆN TÍCH BÁN HÀNG TẠI CHỢ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Mức thu giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ 1. Giá cụ thể dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ có tỷ lệ vốn đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước chiếm từ 50% trở lên (hoạt động trên 06 giờ/ngày) STT Nội dung Đon vị tính Loại chợ Chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình Chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố T...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Chứng từ thu Khi thu tiền dịch vụ, đơn vị cung ứng dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ sử dụng hóa đơn cung ứng dịch vụ theo quy định tại Nghị định số 51/2010/NĐ- CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định về hoá đơn bán hàng hoá, cung ứng dịch vụ; Nghị định số 04/2014/NĐ-CP ngày 17/01/2014 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung m...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Quản lý và sử dụng nguồn thu Đơn vị cung ứng dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ có nghĩa vụ công khai thông tin và niêm yết giá dịch vụ, thực hiện nghĩa vụ với ngân sách nhà nước đối với số tiền thu được và có quyền quản lý, sử dụng số tiền còn lại theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III ​TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiêm thi hành 1. Sở Công Thương: Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, UBND các huyện, thành phố và các cơ quan, đơn vị có liên quan hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này. 2. Cục thuế tỉnh: Hướng dẫn các đơn vị cung ứng dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ sử dụng hóa đơn, kê khai thuế, nộp thuế theo đún...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Khen thưởng, kỷ luật 1. Tổ chức, cá nhân thực hiện tốt quy định về mức thu, quản lý và sử dụng giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ sẽ được khen thưởng theo quy định của pháp luật. 2. Tổ chức, cá nhân vi phạm về quy định mức thu, quản lý và sử dụng giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ sẽ bị xử lý theo quy đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Sửa đổi, bổ sung Quy định Trong quá trình thực hiện Quy định này, nếu phát sinh vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh bằng văn bản về UBND tỉnh (qua Sở Công thương để tống hợp) đế xem xét, giải qưyết./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định điều kiện về năng lực của tổ chức, cá nhân thực hiện điều tra cơ bản tài nguyên nước, tư vấn lập quy hoạch tài nguyên nước, lập đề án, báo cáo trong hồ sơ đề nghị cấp giấy phép tài nguyên nước
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định điều kiện về năng lực của đơn vị thực hiện điều tra cơ bản tài nguyên nước theo quy định tại Khoản 4 Điều 13; điều kiện về năng lực của đơn vị tư vấn lập quy hoạch tài nguyên nước theo quy định tại Điều 23 của Luật Tài nguyên nước và quy định điều kiện về năng lực của tổ chức, cá nhân lậ...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức thực hiện đề án, dự án điều tra cơ bản tài nguyên nước; tư vấn lập quy hoạch tài nguyên nước và tư vấn lập đề án, báo cáo trong hồ sơ đề nghị cấp giấy phép tài nguyên nước; cá nhân tư vấn độc lập thực hiện việc lập đề án, báo cáo trong hồ sơ đề nghị cấp giấy phép tài nguyên nước (sau đây gọi chung l...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 3. Điều 3. Điều kiện về năng lực đối với tổ chức hành nghề trong lĩnh vực tài nguyên nước 1. Tổ chức hành nghề trong lĩnh vực tài nguyên nước phải có tư cách pháp nhân và có một trong các loại giấy tờ sau: a) Quyết định thành lập tổ chức của cơ quan có thẩm quyền, trong đó có chức năng, nhiệm vụ liên quan đến hoạt động điều tra cơ bản, lậ...
Điều 4. Điều 4. Quy định về đội ngũ cán bộ chuyên môn của tổ chức tham gia thực hiện đề án, dự án điều tra cơ bản, tư vấn lập quy hoạch tài nguyên nước 1. Đối với tổ chức thực hiện đề án, dự án điều tra cơ bản tài nguyên nước: a) Cơ cấu chuyên môn: có ít nhất năm (05) cán bộ được đào tạo các chuyên ngành liên quan đến nước mặt, nước biển (thủy...
Điều 5. Điều 5. Quy định về người phụ trách kỹ thuật của đề án, dự án điều tra cơ bản, lập quy hoạch tài nguyên nước 1. Đối với đề án, dự án điều tra cơ bản tài nguyên nước: a) Chuyên ngành đào tạo: được đào tạo một trong các chuyên ngành về thủy văn, hải văn, địa chất thủy văn, kỹ thuật môi trường, kỹ thuật tài nguyên nước; b) Kinh nghiệm côn...