Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 8
Instruction matches 8
Left-only sections 42
Right-only sections 19

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

V/v ban hành Quy định về cấp giấy phép xây dựng và quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cấp giấy phép xây dựng và quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 29/5/2018.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Gám đốc các sở; Thủ trưởng các ban, ngành, đoàn thê ở tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tô chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về cấp giấy phép xây dựng, quản lý trật tự xây dựng và quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình (Ban...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh a) Quy định này cụ thể, chi tiết, quy trình phối họp, thẩm quyền và trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động xây dựng trong công tác cấp giấy phép xây dựng, quản lý trật tự xây dựng và quản lý an toàn lao động trong thi công xây dựng c...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế đảm bảo an toàn, an ninh thông tin thuộc lĩnh vực Công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Ninh Bình.

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • a) Quy định này cụ thể, chi tiết, quy trình phối họp, thẩm quyền và trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động xây dựng trong công tác cấp giấy phép xây dựng, quản lý...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế đảm bảo an toàn, an ninh thông tin thuộc lĩnh vực Công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Ninh B...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • a) Quy định này cụ thể, chi tiết, quy trình phối họp, thẩm quyền và trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động xây dựng trong công tác cấp giấy phép xây dựng, quản lý...
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế đảm bảo an toàn, an ninh thông tin thuộc lĩnh vực Công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Ninh Bình.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Muc tiêu 1. Nâng cao hiệu lực, hiệu quả quản lý nhà nước trong công tác cấp giấy phép xây dựng, quản lý trật tự xây dựng và quản lý an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình trên địa bàn. 2. Tăng cường sự phối họp) của các cơ quan quản lý nhà nước đối với lĩnh vưc xây dựng cơ bản; phân định rõ trách nhiệm giữa các cơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II GIẤY PHÉP XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 QUY ĐỊNH CHI TIÉT VỀ QUY TRÌNH VÀ TRÁCH NHIỆM TRÒNG CÔNG TÁC CAP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quy trình cấp, cấp lại, điều chỉnh và gia hạn giấy phép xây dựng 1. Bước 1: Chủ đầu tư xây dựng công trình (đối với nhà ở riêng lẻ là chủ sở hữu quyền sử dụng đất) tìm hiểu thông tin như sau: a) Thông tin pháp luật tại Quy định nàỵ, Thông tư số 15/2016/TT-BXD và các văn bản pháp luật hiện hành có liên quan để lập hồ sơ đề nghị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm của các bên liên quan 1. Quy đinh chung a) Các cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng quy định tại Mục 2 Chương II Quy định này có ữách nhiệm tổ chức thực hiện việc cấp giấy phép xây dựng theo đúng thẩm quyền đã quy định; thực hiện trách nhiệm của cơ quan cấp giấy phép xây dựng theo quy định tại Điều 104 Luật...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quản lý phòng máy chủ 1. Hệ thống thiết bị mạng quan trọng như tường lửa (firewall), thiết bị định tuyến (router), hệ thống máy chủ, phải được đặt trong phòng máy chủ và có các biện pháp bảo vệ, ngăn chặn xâm nhập trái phép vào phòng máy chủ. 2. Phòng máy chủ của các cơ quan là khu vực hạn chế tiếp cận và được lắp đặt hệ thống...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Trách nhiệm của các bên liên quan
  • 1. Quy đinh chung
  • a) Các cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng quy định tại Mục 2 Chương II Quy định này có ữách nhiệm tổ chức thực hiện việc cấp giấy phép xây dựng theo đúng thẩm quyền đã quy định
Added / right-side focus
  • Điều 5. Quản lý phòng máy chủ
  • 1. Hệ thống thiết bị mạng quan trọng như tường lửa (firewall), thiết bị định tuyến (router), hệ thống máy chủ, phải được đặt trong phòng máy chủ và có các biện pháp bảo vệ, ngăn chặn xâm nhập trái...
  • 2. Phòng máy chủ của các cơ quan là khu vực hạn chế tiếp cận và được lắp đặt hệ thống giám sát. Chỉ những người có trách nhiệm theo quy định của thủ trưởng cơ quan mới được phép vào phòng máy chủ.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Trách nhiệm của các bên liên quan
  • 1. Quy đinh chung
  • a) Các cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng quy định tại Mục 2 Chương II Quy định này có ữách nhiệm tổ chức thực hiện việc cấp giấy phép xây dựng theo đúng thẩm quyền đã quy định
Target excerpt

Điều 5. Quản lý phòng máy chủ 1. Hệ thống thiết bị mạng quan trọng như tường lửa (firewall), thiết bị định tuyến (router), hệ thống máy chủ, phải được đặt trong phòng máy chủ và có các biện pháp bảo vệ, ngăn chặn xâm...

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 THẨM QUYỀN CẤP, GIA HẠN, ĐIÈU CHỈNH, CẤP LẠI, CẤP CÓ THỜI HẠN VÀ THU HỒI GIẤY PHÉP XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Loại và cấp công trình xây dựng Loại và cấp công trình xây dựng được xác định tại Điều 5 Luật Xây dựng; Điều 8 Nghị định số 46/2015/NĐ-CP; Thông tư 03/2016/TT-BXD ngay 10/3/2016 của Bộ Xây dựng.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Quản lý thiết bị tường lửa 1. Hệ thống hạ tầng công nghệ thông tin phải được trang bị tường lửa để ngăn chặn và phát hiện các xâm nhập trái phép vào mạng nội bộ. 2. Nhật ký hoạt động của thiết bị tường lửa phải được lưu giữ an toàn để phục vụ công tác khảo sát, điều tra khi có sự cố xảy ra.

Open section

This section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Loại và cấp công trình xây dựng
  • Loại và cấp công trình xây dựng được xác định tại Điều 5 Luật Xây dựng; Điều 8 Nghị định số 46/2015/NĐ-CP; Thông tư 03/2016/TT-BXD ngay 10/3/2016 của Bộ Xây dựng.
Added / right-side focus
  • Điều 8. Quản lý thiết bị tường lửa
  • 1. Hệ thống hạ tầng công nghệ thông tin phải được trang bị tường lửa để ngăn chặn và phát hiện các xâm nhập trái phép vào mạng nội bộ.
  • 2. Nhật ký hoạt động của thiết bị tường lửa phải được lưu giữ an toàn để phục vụ công tác khảo sát, điều tra khi có sự cố xảy ra.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Loại và cấp công trình xây dựng
  • Loại và cấp công trình xây dựng được xác định tại Điều 5 Luật Xây dựng; Điều 8 Nghị định số 46/2015/NĐ-CP; Thông tư 03/2016/TT-BXD ngay 10/3/2016 của Bộ Xây dựng.
Target excerpt

Điều 8. Quản lý thiết bị tường lửa 1. Hệ thống hạ tầng công nghệ thông tin phải được trang bị tường lửa để ngăn chặn và phát hiện các xâm nhập trái phép vào mạng nội bộ. 2. Nhật ký hoạt động của thiết bị tường lửa phả...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Đối với các công trình nằm trong vùng bảo vệ Quần thể danh thắng Tràng An Thẩm quyền cấp, gia hạn, điều chỉnh, cấp lại, cấp có thời hạn và thu hồi giấy phép xây dựng thực hiện theo Quy định tạm thòi về quản lý xây dựng trong vùng bảo vệ Quần thể danh thắng Tràng An kèm theo Quyết định số 83/QĐ-UBND ngày 21/01/2015 của ƯBND tỉnh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Đối với các công trình thiết yếu nằm trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường đường bộ đang khai thác Thẩm quyền cấp, gia hạn, điều chỉnh, cấp lại, cấp có thời hạn và thu hồi giấy phép xây dựng thực hiện theo Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT ngày 23/9/2015 hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Đối với các công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động (goi tắt là trạm BTS) Thẩm quyền cấp, gia hạn, điều chỉnh, cấp lại, cấp có thời hạn và thu hồi giấy phép xây dựng thực hiện theo Quy định về cấp giấy phép xây dựng đối với công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Đối với công trình nằm trong các khu công nghiệp Phân cấp cho Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh cấp, gia hạn, điều chỉnh, cấp lại, cấp có thời hạn và thu hồi giấy phép xây dựng cho các công trình từ cấp II trở xuống, trước khi cấp giấy phép xây dựng phải thực hiện thẩm định, thẩm tra thiết kế xây dựng theo quy định của Luật...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Đối vói các công trình còn lại 1. Phân cấp cho Sở Xây dựng cấp, gia hạn, điều chỉnh, cấp lại, cấp có thời hạn và thu hồi giấy phép xây dựng đối với các công trình sau: a) Tất cả các công trình xây dựng cấp I (bao gồm cả những công trình cấp I nằm trong khu công nghiệp), công trình cấp II và công trình thuộc dự án có vốn đầu tư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 VÈ CẤP GIẤY PHÉP XẨY DỰNG CÓ THỜI HẠN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Quy định chi tiết về điều kiện cấp giấy phép xây dựng có thời hạn 1. Công trình, nhà ở riêng lẻ, biệt thự được cấp giấy phép có thời hạn khi đáp ứng điều kiện quy định tại Khoản 3 và Khoản 5 Điều 91, Điều 94 của Luật Xây dựng năm 2014. 2. Thửa đất chưa có quyết định thu hồi đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, chưa có kế ho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Quy mô công trình, nhà ở riêng lẻ được cấp phép xây dựng có thời hạn: a) Công trình có số tầng không quá 01 tầng; chiều cao tầng nhà không quá 3,9 m và không được xây dựng tầng hầm, bán hàm; mái công trình sử dụng hình thức mái lợp; b) Đối với nhà ở riêng lẻ tổng diện tích sàn không quá 100 m 2 ; c) Đối với các công ứình còn l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Thời hạn tồn tại của cồng trình, nhà ở riêng lẻ được cấp phép 1. Thời hạn tồn tại của công trình, nhà ở riêng lẻ được cấp giấy phép theo thời hạn thực hiện quy hoạch và được ghi cụ thể trong giấy phép; trường họp kế hoạch thực hiện quy hoạch chưa xác định thì thời hạn tồn tại của công trình, nhà ở riêng lẻ tối đa không quá 24...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUẢN LÝ TRẬT TỰ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 PHẢN ÁNH VÀ XỬ LÝ THÔNG TIN VÈ TRẬT TỰ XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 14.

Điều 14. Phản ánh thông tin Mọi cơ quan, tổ chức, cá nhân khi phát hiện các hành vi vi phạm pháp luật về trật tự xây dựng đều có quyền phản ánh thông tin đến các cơ quan Nhà nước có có trách nhiệm được quy định tại Điều 15 Quy định này để xác minh, xử lý theo quy định.

Open section

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông 1. Tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh về công tác đảm bảo an toàn, an ninh thông tin trên địa bàn tỉnh và chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh trong việc đảm bảo an toàn an ninh cho các hệ thống thông tin của tỉnh. 2. Hằng năm triển khai công tác đảm bảo an toàn, an ninh thông...

Open section

This section explicitly points to `Điều 15.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Phản ánh thông tin
  • Mọi cơ quan, tổ chức, cá nhân khi phát hiện các hành vi vi phạm pháp luật về trật tự xây dựng đều có quyền phản ánh thông tin đến các cơ quan Nhà nước có có trách nhiệm được quy định tại Điều 15 Qu...
Added / right-side focus
  • Điều 15. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông
  • 1. Tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh về công tác đảm bảo an toàn, an ninh thông tin trên địa bàn tỉnh và chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh trong việc đảm bảo an toàn an ninh cho các hệ th...
  • 2. Hằng năm triển khai công tác đảm bảo an toàn, an ninh thông tin phục vụ cho việc vận hành các hệ thống thông tin được Ủy ban nhân dân tỉnh giao quản lý.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Phản ánh thông tin
  • Mọi cơ quan, tổ chức, cá nhân khi phát hiện các hành vi vi phạm pháp luật về trật tự xây dựng đều có quyền phản ánh thông tin đến các cơ quan Nhà nước có có trách nhiệm được quy định tại Điều 15 Qu...
Target excerpt

Điều 15. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông 1. Tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh về công tác đảm bảo an toàn, an ninh thông tin trên địa bàn tỉnh và chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh trong việc đảm...

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm tiếp nhận thông tin 1. Các cơ quan Nhà nước tiếp nhận thông tin a) Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn; c) Ủy ban nhân dân huyện, thành phố; Bộ phận quản lý trật tự xây dựng địa bàn; bao gồm: Phòng chuyên môn về xây dựng, Đội quản lý trật tự xây dựng (nếu có) thuộc ủy ban nhân dân huyện, thành phố. d) Ban Quản lý...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Xử lý thông tin Ngay sau khi tiếp nhận thông tin, các cơ quan, tổ chức nêu tại Khoản 1 Điều 15 của Quy định này có trách nhiệm kịp thời phân công thanh tra viên, công chức thuộc quyền được giao nhiệm vụ quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn kịp thời kiêm tra, xác minh, xử lý theo quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ TRẬT TỰ XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 guidance instruction

Điều 17.

Điều 17. Các cơ quan nhà nước có trách nhiệm kiểm tra, xử lý vi phạm về trật tự xây dựng 1. Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình. 2. Ủy ban nhân dân huyện, thành phố. 3. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn. 4. Sở Xây dựng. 5. Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh. 6. Sở Du lịch (đơn vị quản lý Khu Quần thể danh thắng Tràng An). 7. Cơ quan qu...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Triển khai tổ chức thực hiện Quy chế và sửa đổi, bổ sung Quy chế 1. Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm chủ trì phối hợp với các cơ quan có liên quan hướng dẫn triển khai thực hiện Quy chế này. 2. Trong quá trình thực hiện Quy chế, nếu có vướng mắc, phát sinh, các cơ quan, đơn vị kịp thời phản ánh về Sở Thông tin và Tr...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 19.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 17. Các cơ quan nhà nước có trách nhiệm kiểm tra, xử lý vi phạm về trật tự xây dựng
  • 1. Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình.
  • 2. Ủy ban nhân dân huyện, thành phố.
Added / right-side focus
  • Điều 19. Triển khai tổ chức thực hiện Quy chế và sửa đổi, bổ sung Quy chế
  • 1. Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm chủ trì phối hợp với các cơ quan có liên quan hướng dẫn triển khai thực hiện Quy chế này.
  • 2. Trong quá trình thực hiện Quy chế, nếu có vướng mắc, phát sinh, các cơ quan, đơn vị kịp thời phản ánh về Sở Thông tin và Truyền thông để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét sửa đổi, b...
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Các cơ quan nhà nước có trách nhiệm kiểm tra, xử lý vi phạm về trật tự xây dựng
  • 1. Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình.
  • 2. Ủy ban nhân dân huyện, thành phố.
Target excerpt

Điều 19. Triển khai tổ chức thực hiện Quy chế và sửa đổi, bổ sung Quy chế 1. Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm chủ trì phối hợp với các cơ quan có liên quan hướng dẫn triển khai thực hiện Quy chế này. 2. Tro...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 18.

Điều 18. Các tổ chức, cá nhân là chủ đầu tư xây dựng công trình 1. Chỉ được khởi công xây dựng công trình khi đã có đủ các điều kiện theo quy định tại Điều 107 của Luật Xây dựng năm 2014. Tổ chức cắm mốc định vị xây dựng công trình, gồm các thành phần sau: Chủ đầu tư, ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn, nhà thầu tư vấn khảo sát, nhà...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Sao lưu dữ liệu dự phòng 1. Dữ liệu quan trọng của cơ quan phải được sao lưu, bao gồm: thông tin cấu hình của hệ thống mạng, máy chủ; phần mềm ứng dụng và cơ sở dữ liệu; tập tin ghi nhật ký. 2. Cơ quan, đơn vị lập kế hoạch và thực hiện sao lưu dữ liệu phù hợp với điều kiện của từng cơ quan, đảm bảo khả năng phục hồi dữ liệu khi...

Open section

This section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 18. Các tổ chức, cá nhân là chủ đầu tư xây dựng công trình
  • 1. Chỉ được khởi công xây dựng công trình khi đã có đủ các điều kiện theo quy định tại Điều 107 của Luật Xây dựng năm 2014.
  • Tổ chức cắm mốc định vị xây dựng công trình, gồm các thành phần sau:
Added / right-side focus
  • Điều 7. Sao lưu dữ liệu dự phòng
  • 1. Dữ liệu quan trọng của cơ quan phải được sao lưu, bao gồm: thông tin cấu hình của hệ thống mạng, máy chủ; phần mềm ứng dụng và cơ sở dữ liệu; tập tin ghi nhật ký.
  • 2. Cơ quan, đơn vị lập kế hoạch và thực hiện sao lưu dữ liệu phù hợp với điều kiện của từng cơ quan, đảm bảo khả năng phục hồi dữ liệu khi có sự cố xảy ra.
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Các tổ chức, cá nhân là chủ đầu tư xây dựng công trình
  • 1. Chỉ được khởi công xây dựng công trình khi đã có đủ các điều kiện theo quy định tại Điều 107 của Luật Xây dựng năm 2014.
  • Tổ chức cắm mốc định vị xây dựng công trình, gồm các thành phần sau:
Target excerpt

Điều 7. Sao lưu dữ liệu dự phòng 1. Dữ liệu quan trọng của cơ quan phải được sao lưu, bao gồm: thông tin cấu hình của hệ thống mạng, máy chủ; phần mềm ứng dụng và cơ sở dữ liệu; tập tin ghi nhật ký. 2. Cơ quan, đơn vị...

referenced-article Similarity 0.86 guidance instruction

Điều 19.

Điều 19. ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn 1. Tổ chức kiểm tra thường xuyên, định kỳ đối với mọi hoạt động có liên quan đến xây dựng công trình trên địa bàn, trừ các công trình được miễn giấy phép đã thực hiện thủ tục thông báo khởi công theo Khoản 1 Điều này, công trình xây dựng trong phạm vi các khu công nghiệp. Xử lý vi phạm đối...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của Sở Tài chính Chủ trì phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính phối hợp Sở Thông tin và Truyền thông ưu tiên bố trí kinh phí thực hiện các nhiệm vụ đảm bảo an toàn thông tin tại các đơn vị nêu tại Khoản 1 Điều 2 Quy chế này.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 17.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 19. ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn
  • Tổ chức kiểm tra thường xuyên, định kỳ đối với mọi hoạt động có liên quan đến xây dựng công trình trên địa bàn, trừ các công trình được miễn giấy phép đã thực hiện thủ tục thông báo khởi công theo...
  • Xử lý vi phạm đối với các trường hợp:
Added / right-side focus
  • Điều 17. Trách nhiệm của Sở Tài chính
  • Chủ trì phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính phối hợp Sở Thông tin và Truyền thông ưu tiên bố trí kinh phí thực hiện các nhiệm vụ đảm bảo an toàn thông tin tại các đơn vị nêu tại Khoản...
Removed / left-side focus
  • Điều 19. ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn
  • Tổ chức kiểm tra thường xuyên, định kỳ đối với mọi hoạt động có liên quan đến xây dựng công trình trên địa bàn, trừ các công trình được miễn giấy phép đã thực hiện thủ tục thông báo khởi công theo...
  • Xử lý vi phạm đối với các trường hợp:
Target excerpt

Điều 17. Trách nhiệm của Sở Tài chính Chủ trì phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính phối hợp Sở Thông tin và Truyền thông ưu tiên bố trí kinh phí thực hiện các nhiệm vụ đảm bảo an toàn thông tin tại các đơn...

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Ủy ban nhân dân huyện, thành phố 1. Chủ tịch ủy ban nhân dân huyện, thành phố chịu trách nhiệm trước ủy ban nhân dân tỉnh về tình hình vi phạm trật tự xây dựng trên địa bàn. Xử lý theo quy định đối với Chủ tịch ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn và các cán bộ thuộc quyền được giao nhiệm vụ quản lý trật tự xây dựng để xảy ra...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Sở Xây dựng 1. Tham mưu cho ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo, điều hành công tác quản lý Nhà nước về trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh. 2. Tổ chức kiểm tra, kiểm soát trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh theo kế hoạch và đột xuất,cụ thể: a) Chịu trách nhiệm trực tiếp trước ủy ban nhân dân tỉnh về kiểm tra, xử lý vi phạm đối với các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh 1. Tiếp nhận thông báo khởi công của các chủ đầu tư, bản sao giấy phép xây dựng và bản vẽ thiết kế kèm theo giấy phép xây dựng đối với trường hợp công trình do Bộ Xây dựng, Sở Xây dựng cấp phép; tiếp nhận bản sao hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công các công trình được miễn giấy phép xây dựng; xá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Sở Du lịch (đơn vị quản lý Khu Quần thể danh thắng Tràng An) 1. Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, định kỳ đối với mọi hoạt động có liên quan đến xây dựng công trình nằm trong phạm vi Khu Quần thể danh thắng Tràng An, xử lý đối với các trường họp: a) Công trình xây dựng không có giấy phép mà theo quy định phải có giấy ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Cơ quan công an, các cơ quan, tổ chức liên quan đến cấp giấy phép xây dựng và quản lý trật tự xây dựng 1. Thủ trưởng cơ quan công an cấp huyện, thành phố và xã, phường, thị trấn có trách nhiệm phôi họp với các cơ quan có thâm quyên xử lý vi phạm trật tự xây dựng, thực hiện nghiêm các yêu cầu về đình chỉ thi công xây dựng, quyế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Xử lý công trình vi phạm trật tự xây dựng vượt thẩm quyền xử phạt; công trình xây dựng bị buông lỏng, không kịp thời xử lý 1. Trường hợp việc xử phạt hành vi vi phạm trật tự xây dựng có nhiều tình tiết phức tạp, vượt thẩm quyền xử phạt của Chủ tịch ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn thì trong thời gian 03 ngày làm việc kể từ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Xử lý hành vỉ vi pham hành chính thuôc thẩm quyền xử phat của nhiều người, nhiều ngành khác nhau 1. Trường hợp vi phạm hành chính thuộc thẩm quyền xử phạt của nhiều ngành, lĩnh vực khác nhau thì việc xử phạt vi phạm hành chính do cơ quan phát hiện đâu tiên thực hiện theo Luật xử lý vi phạm hành chính và các quy định xử lý vi p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Phối hợp thực hiện các Quyết định xử lý vi phạm hành chính 1. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm thực hiện quyết định, theo dõi, giám sát việc thực hiện các quyết định xử lý vi phạm hành chính do Chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh ban hành khi được giao nhiệm vu. 2. Sở Xây dựng có trách nhiệm theo dõi, đôn đốc việc thực h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. về cưỡng chế và tổ chức cưỡng chế phá dỡ công trình vi phạm 1. Chủ tịch ủy ban nhân dân huyện, thành phố ban hành quyết định cưỡng chế phá dỡ đối với công trình xây dựng vi phạm trật tự xây dựng trên địa bàn quản lý- 2. Chủ tịch ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn tổ chức thực hiện cưỡng chế tất cả các công trình xây dựng vi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV QUẢN LÝ AN TOAN LAO ĐỘNG TRONG THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Nguyên tắc kiểm tra công tác quản lý an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình 1. Nội dung, quy trình kiểm tra được quy định cụ thể tại Thông tư số 04/2017/TT-BXD và các quy định hiện hành của pháp luật có liên quan. 2. Công trình xây dựng phải được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền kiểm tra công tác quản lý an toàn lao...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Thẩm quyền kiểm tra công tác an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình 1. Cơ quan chuyên môn về xây dựng: a) Sở Xây dựng kiểm tra công tác an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình đối với các công trình từ cấp II trở lên, bao gồm: Công trình dân dụng, công trình công nghiệp vật liệu xây dựng, công trình cô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Trách nhiệm của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền kiểm tra an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình và các cơ quan có liên quan 1. Tăng cường công tác tuyên truyền, phổ biến các văn bản quy phạm pháp luật về an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình nhằm nâng cao nhận thức của các chủ thể tham gia hoạt độ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Trách nhiêm của chủ đầu tư Thực hiện đầy đủ các trách nhiệm về an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình quy định tại Điều 5 Thông tư 04/2017/TT-BXD. Trong đó, đặc biệt lưu ý một số nội dung sau: 1. Kiểm tra, chấp thuận kế hoạch tổng hợp về an toàn lao động của các nhà thầu thi công xây dựng công trình; tổ chức kiểm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 33.

Điều 33. Trách nhiệm của nhà thầu thi công xây dựng Thực hiện đầy đủ các trách nhiệm về quản lý an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình quy định tại Điều 4 Thông tư 04/2017/TT-BXD. Trong đó, đặc biệt lưu ý một số nội dung sau: 1. Tổ chức lập ké hoạch tổng hợp về an toàn lao động trước khi thi công xây dựng công trình; tổ ch...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quản lý vận hành trong công tác đảm bảo an toàn, an ninh thông tin 1. Đối với các cơ quan, đơn vị: a) Trang bị đầy đủ các kiến thức bảo mật cơ bản cho cán bộ, công chức, viên chức trước khi cho phép truy nhập và sử dụng hệ thống thông tin. b) Bố trí cán bộ chuyên trách về an toàn hệ thống thông tin (sau đây gọi tắt là cán bộ ch...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 33. Trách nhiệm của nhà thầu thi công xây dựng
  • Thực hiện đầy đủ các trách nhiệm về quản lý an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình quy định tại Điều 4 Thông tư 04/2017/TT-BXD. Trong đó, đặc biệt lưu ý một số nội dung sau:
  • 1. Tổ chức lập ké hoạch tổng hợp về an toàn lao động trước khi thi công xây dựng công trình
Added / right-side focus
  • Điều 4. Quản lý vận hành trong công tác đảm bảo an toàn, an ninh thông tin
  • 1. Đối với các cơ quan, đơn vị:
  • a) Trang bị đầy đủ các kiến thức bảo mật cơ bản cho cán bộ, công chức, viên chức trước khi cho phép truy nhập và sử dụng hệ thống thông tin.
Removed / left-side focus
  • Điều 33. Trách nhiệm của nhà thầu thi công xây dựng
  • Thực hiện đầy đủ các trách nhiệm về quản lý an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình quy định tại Điều 4 Thông tư 04/2017/TT-BXD. Trong đó, đặc biệt lưu ý một số nội dung sau:
  • 1. Tổ chức lập ké hoạch tổng hợp về an toàn lao động trước khi thi công xây dựng công trình
Target excerpt

Điều 4. Quản lý vận hành trong công tác đảm bảo an toàn, an ninh thông tin 1. Đối với các cơ quan, đơn vị: a) Trang bị đầy đủ các kiến thức bảo mật cơ bản cho cán bộ, công chức, viên chức trước khi cho phép truy nhập...

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Trách nhiệm của tổ chức kiểm định kỹ thuật an toàn 1. Chủ động rà soát và có kế hoạch bổ sung các điều kiện cần thiết về kiểm định viên, trang thiết bị phục vụ kiểm định để thực hiện hoạt động kiếm định kỹ thuật an toàn đối với các máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động sử dụng trong thi công xây dựng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TỎ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Hiệu lực pháp lý 1. Quy định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. 2. Kể từ ngày Quy định này có hiệu lực, Quyết định số 542/QĐ-UBND ngày 04/6/2015 của ủy ban nhân dân tỉnh về phân cấp, ủy quyền tạm thời về cấp giấy phép xây dựng và các quy định khác do ủy ban nhân dân tỉnh đã ban hành có nội dung trái với nội dung của Quy đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Trách nhiêm thi hành 1. ủy ban nhân dân các cấp; Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh, Sở Du lịch (đon vị quản lý Khu Quần thể danh thắng Tràng An) có trách nhiệm: a) Niêm yết công khai Quy định này tại trụ sở đon vị và trụ sở ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn; trên trang thông tin điện tử (website) và các phương tiện thông...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy chế đảm bảo an toàn, an ninh thông tin thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Ninh Bình
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Thông tin và Truyền thông (Vụ Pháp chế); - Bộ Tư pháp (Cục KTVBQPPL); - Thường...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về công tác đảm bảo an toàn, an ninh thông tin thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin (CNTT) trong hoạt động của các cơ quan nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Ninh Bình (sau đây gọi tắt là cơ quan).
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với cơ quan nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Ninh Bình và tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. An toàn thông tin mạng là sự bảo vệ thông tin, hệ thống thông tin trên mạng tránh bị truy nhập, sử dụng, tiết lộ, gián đoạn, sửa đổi hoặc phá hoại trái phép nhằm bảo đảm tính toàn vẹn, tính bảo mật và tính khả dụng của thông tin. 2. Mạng là môi trườn...
Chương II Chương II ĐẢM BẢO AN TOÀN, AN NINH THÔNG TIN