Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 11
Explicit citation matches 11
Instruction matches 11
Left-only sections 39
Right-only sections 83

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

V/v ban hành Quy định về cấp giấy phép xây dựng và quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cấp giấy phép xây dựng và quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 29/5/2018.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Gám đốc các sở; Thủ trưởng các ban, ngành, đoàn thê ở tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tô chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về cấp giấy phép xây dựng, quản lý trật tự xây dựng và quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình (Ban...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh a) Quy định này cụ thể, chi tiết, quy trình phối họp, thẩm quyền và trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động xây dựng trong công tác cấp giấy phép xây dựng, quản lý trật tự xây dựng và quản lý an toàn lao động trong thi công xây dựng c...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết một số nội dung thi hành Luật Xây dựng năm 2014 về quản lý dự án đầu tư xây dựng, gồm: Lập, thẩm định, phê duyệt dự án; thực hiện dự án; kết thúc xây dựng đưa công trình của dự án vào khai thác sử dụng; hình thức và nội dung quản lý dự...

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • a) Quy định này cụ thể, chi tiết, quy trình phối họp, thẩm quyền và trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động xây dựng trong công tác cấp giấy phép xây dựng, quản lý...
Added / right-side focus
  • Nghị định này quy định chi tiết một số nội dung thi hành Luật Xây dựng năm 2014 về quản lý dự án đầu tư xây dựng, gồm: Lập, thẩm định, phê duyệt dự án
  • thực hiện dự án
  • kết thúc xây dựng đưa công trình của dự án vào khai thác sử dụng
Removed / left-side focus
  • a) Quy định này cụ thể, chi tiết, quy trình phối họp, thẩm quyền và trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động xây dựng trong công tác cấp giấy phép xây dựng, quản lý...
  • b) Các nội dung khác liên quan đến việc cấp giấy phép xây dựng không nêu tại Quy định này được chỉ dẫn chi tiết tại Luật Xây dụng số 50/2014/QH13 ban hành ngày 18/6/2014 (sau đây gọi tắt là Luật Xâ...
  • c) Các nội dung khác liên quan đến việc quản lý trật tự xây dựng, xử lý vi phạm trật tự xây dựng không nêu tại Quy định này được chỉ dẫn chi tiết tại Luật Xây dựng năm 2014, Luật xử lý vi phạm hành...
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết một số nội dung thi hành Luật Xây dựng năm 2014 về quản lý dự án đầu tư xây dựng, gồm: Lập, thẩm định, phê duyệt dự...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Muc tiêu 1. Nâng cao hiệu lực, hiệu quả quản lý nhà nước trong công tác cấp giấy phép xây dựng, quản lý trật tự xây dựng và quản lý an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình trên địa bàn. 2. Tăng cường sự phối họp) của các cơ quan quản lý nhà nước đối với lĩnh vưc xây dựng cơ bản; phân định rõ trách nhiệm giữa các cơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II GIẤY PHÉP XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 QUY ĐỊNH CHI TIÉT VỀ QUY TRÌNH VÀ TRÁCH NHIỆM TRÒNG CÔNG TÁC CAP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quy trình cấp, cấp lại, điều chỉnh và gia hạn giấy phép xây dựng 1. Bước 1: Chủ đầu tư xây dựng công trình (đối với nhà ở riêng lẻ là chủ sở hữu quyền sử dụng đất) tìm hiểu thông tin như sau: a) Thông tin pháp luật tại Quy định nàỵ, Thông tư số 15/2016/TT-BXD và các văn bản pháp luật hiện hành có liên quan để lập hồ sơ đề nghị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm của các bên liên quan 1. Quy đinh chung a) Các cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng quy định tại Mục 2 Chương II Quy định này có ữách nhiệm tổ chức thực hiện việc cấp giấy phép xây dựng theo đúng thẩm quyền đã quy định; thực hiện trách nhiệm của cơ quan cấp giấy phép xây dựng theo quy định tại Điều 104 Luật...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Phân loại dự án đầu tư xây dựng 1. Dự án đầu tư xây dựng được phân loại theo quy mô, tính chất, loại công trình chính của dự án gồm: Dự án quan trọng quốc gia, dự án nhóm A, dự án nhóm B và dự án nhóm C theo các tiêu chí quy định của pháp luật về đầu tư công và được quy định chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định nà...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Trách nhiệm của các bên liên quan
  • 1. Quy đinh chung
  • a) Các cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng quy định tại Mục 2 Chương II Quy định này có ữách nhiệm tổ chức thực hiện việc cấp giấy phép xây dựng theo đúng thẩm quyền đã quy định
Added / right-side focus
  • Điều 5. Phân loại dự án đầu tư xây dựng
  • Dự án đầu tư xây dựng được phân loại theo quy mô, tính chất, loại công trình chính của dự án gồm:
  • Dự án quan trọng quốc gia, dự án nhóm A, dự án nhóm B và dự án nhóm C theo các tiêu chí quy định của pháp luật về đầu tư công và được quy định chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Trách nhiệm của các bên liên quan
  • 1. Quy đinh chung
  • a) Các cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng quy định tại Mục 2 Chương II Quy định này có ữách nhiệm tổ chức thực hiện việc cấp giấy phép xây dựng theo đúng thẩm quyền đã quy định
Target excerpt

Điều 5. Phân loại dự án đầu tư xây dựng 1. Dự án đầu tư xây dựng được phân loại theo quy mô, tính chất, loại công trình chính của dự án gồm: Dự án quan trọng quốc gia, dự án nhóm A, dự án nhóm B và dự án nhóm C theo c...

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 THẨM QUYỀN CẤP, GIA HẠN, ĐIÈU CHỈNH, CẤP LẠI, CẤP CÓ THỜI HẠN VÀ THU HỒI GIẤY PHÉP XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Loại và cấp công trình xây dựng Loại và cấp công trình xây dựng được xác định tại Điều 5 Luật Xây dựng; Điều 8 Nghị định số 46/2015/NĐ-CP; Thông tư 03/2016/TT-BXD ngay 10/3/2016 của Bộ Xây dựng.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi và quyết định chủ trương đầu tư xây dựng 1. Đối với dự án sử dụng vốn đầu tư công, việc thẩm định Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi và quyết định chủ trương đầu tư được thực hiện theo quy định của pháp luật về đầu tư công. 2. Đối với các dự án nhóm A sử dụng vốn nhà nước ngoài ngân sách,...

Open section

This section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Loại và cấp công trình xây dựng
  • Loại và cấp công trình xây dựng được xác định tại Điều 5 Luật Xây dựng; Điều 8 Nghị định số 46/2015/NĐ-CP; Thông tư 03/2016/TT-BXD ngay 10/3/2016 của Bộ Xây dựng.
Added / right-side focus
  • Điều 8. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi và quyết định chủ trương đầu tư xây dựng
  • 1. Đối với dự án sử dụng vốn đầu tư công, việc thẩm định Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi và quyết định chủ trương đầu tư được thực hiện theo quy định của pháp luật về đầu tư công.
  • Đối với các dự án nhóm A sử dụng vốn nhà nước ngoài ngân sách, vốn khác (trừ các dự án quy định tại Khoản 1 của Điều này) chưa có trong quy hoạch ngành, quy hoạch xây dựng được duyệt, chủ đầu tư ph...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Loại và cấp công trình xây dựng
  • Loại và cấp công trình xây dựng được xác định tại Điều 5 Luật Xây dựng; Điều 8 Nghị định số 46/2015/NĐ-CP; Thông tư 03/2016/TT-BXD ngay 10/3/2016 của Bộ Xây dựng.
Target excerpt

Điều 8. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi và quyết định chủ trương đầu tư xây dựng 1. Đối với dự án sử dụng vốn đầu tư công, việc thẩm định Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi và quyết định chủ trương đầu tư được...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Đối với các công trình nằm trong vùng bảo vệ Quần thể danh thắng Tràng An Thẩm quyền cấp, gia hạn, điều chỉnh, cấp lại, cấp có thời hạn và thu hồi giấy phép xây dựng thực hiện theo Quy định tạm thòi về quản lý xây dựng trong vùng bảo vệ Quần thể danh thắng Tràng An kèm theo Quyết định số 83/QĐ-UBND ngày 21/01/2015 của ƯBND tỉnh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Đối với các công trình thiết yếu nằm trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường đường bộ đang khai thác Thẩm quyền cấp, gia hạn, điều chỉnh, cấp lại, cấp có thời hạn và thu hồi giấy phép xây dựng thực hiện theo Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT ngày 23/9/2015 hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Đối với các công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động (goi tắt là trạm BTS) Thẩm quyền cấp, gia hạn, điều chỉnh, cấp lại, cấp có thời hạn và thu hồi giấy phép xây dựng thực hiện theo Quy định về cấp giấy phép xây dựng đối với công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Đối với công trình nằm trong các khu công nghiệp Phân cấp cho Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh cấp, gia hạn, điều chỉnh, cấp lại, cấp có thời hạn và thu hồi giấy phép xây dựng cho các công trình từ cấp II trở xuống, trước khi cấp giấy phép xây dựng phải thực hiện thẩm định, thẩm tra thiết kế xây dựng theo quy định của Luật...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 guidance instruction

Điều 10.

Điều 10. Đối vói các công trình còn lại 1. Phân cấp cho Sở Xây dựng cấp, gia hạn, điều chỉnh, cấp lại, cấp có thời hạn và thu hồi giấy phép xây dựng đối với các công trình sau: a) Tất cả các công trình xây dựng cấp I (bao gồm cả những công trình cấp I nằm trong khu công nghiệp), công trình cấp II và công trình thuộc dự án có vốn đầu tư...

Open section

Điều 34.

Điều 34. Quản lý an toàn lao động trên công trường xây dựng 1. Nhà thầu thi công xây dựng phải lập các biện pháp an toàn cho người lao động, thiết bị, phương tiện thi công và công trình trước khi thi công xây dựng. Trường hợp các biện pháp an toàn liên quan đến nhiều bên thì phải được các bên thỏa thuận. 2. Các biện pháp an toàn và nội...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 34.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Đối vói các công trình còn lại
  • 1. Phân cấp cho Sở Xây dựng cấp, gia hạn, điều chỉnh, cấp lại, cấp có thời hạn và thu hồi giấy phép xây dựng đối với các công trình sau:
  • a) Tất cả các công trình xây dựng cấp I (bao gồm cả những công trình cấp I nằm trong khu công nghiệp), công trình cấp II và công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài nằm ngoài khu c...
Added / right-side focus
  • Điều 34. Quản lý an toàn lao động trên công trường xây dựng
  • Nhà thầu thi công xây dựng phải lập các biện pháp an toàn cho người lao động, thiết bị, phương tiện thi công và công trình trước khi thi công xây dựng.
  • Trường hợp các biện pháp an toàn liên quan đến nhiều bên thì phải được các bên thỏa thuận.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Đối vói các công trình còn lại
  • 1. Phân cấp cho Sở Xây dựng cấp, gia hạn, điều chỉnh, cấp lại, cấp có thời hạn và thu hồi giấy phép xây dựng đối với các công trình sau:
  • a) Tất cả các công trình xây dựng cấp I (bao gồm cả những công trình cấp I nằm trong khu công nghiệp), công trình cấp II và công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài nằm ngoài khu c...
Target excerpt

Điều 34. Quản lý an toàn lao động trên công trường xây dựng 1. Nhà thầu thi công xây dựng phải lập các biện pháp an toàn cho người lao động, thiết bị, phương tiện thi công và công trình trước khi thi công xây dựng. Tr...

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 VÈ CẤP GIẤY PHÉP XẨY DỰNG CÓ THỜI HẠN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Quy định chi tiết về điều kiện cấp giấy phép xây dựng có thời hạn 1. Công trình, nhà ở riêng lẻ, biệt thự được cấp giấy phép có thời hạn khi đáp ứng điều kiện quy định tại Khoản 3 và Khoản 5 Điều 91, Điều 94 của Luật Xây dựng năm 2014. 2. Thửa đất chưa có quyết định thu hồi đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, chưa có kế ho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Quy mô công trình, nhà ở riêng lẻ được cấp phép xây dựng có thời hạn: a) Công trình có số tầng không quá 01 tầng; chiều cao tầng nhà không quá 3,9 m và không được xây dựng tầng hầm, bán hàm; mái công trình sử dụng hình thức mái lợp; b) Đối với nhà ở riêng lẻ tổng diện tích sàn không quá 100 m 2 ; c) Đối với các công ứình còn l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Thời hạn tồn tại của cồng trình, nhà ở riêng lẻ được cấp phép 1. Thời hạn tồn tại của công trình, nhà ở riêng lẻ được cấp giấy phép theo thời hạn thực hiện quy hoạch và được ghi cụ thể trong giấy phép; trường họp kế hoạch thực hiện quy hoạch chưa xác định thì thời hạn tồn tại của công trình, nhà ở riêng lẻ tối đa không quá 24...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUẢN LÝ TRẬT TỰ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 PHẢN ÁNH VÀ XỬ LÝ THÔNG TIN VÈ TRẬT TỰ XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 14.

Điều 14. Phản ánh thông tin Mọi cơ quan, tổ chức, cá nhân khi phát hiện các hành vi vi phạm pháp luật về trật tự xây dựng đều có quyền phản ánh thông tin đến các cơ quan Nhà nước có có trách nhiệm được quy định tại Điều 15 Quy định này để xác minh, xử lý theo quy định.

Open section

Điều 15.

Điều 15. Thi tuyển, tuyển chọn thiết kế kiến trúc công trình xây dựng 1. Công trình công cộng quy mô lớn, có yêu cầu kiến trúc đặc thù phải tổ chức thi tuyển hoặc tuyển chọn phương án thiết kế kiến trúc gồm: a) Công trình công cộng cấp I, cấp đặc biệt; b) Trụ sở cơ quan Đảng, Nhà nước, trung tâm hành chính - chính trị, trung tâm phát t...

Open section

This section explicitly points to `Điều 15.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Phản ánh thông tin
  • Mọi cơ quan, tổ chức, cá nhân khi phát hiện các hành vi vi phạm pháp luật về trật tự xây dựng đều có quyền phản ánh thông tin đến các cơ quan Nhà nước có có trách nhiệm được quy định tại Điều 15 Qu...
Added / right-side focus
  • Điều 15. Thi tuyển, tuyển chọn thiết kế kiến trúc công trình xây dựng
  • 1. Công trình công cộng quy mô lớn, có yêu cầu kiến trúc đặc thù phải tổ chức thi tuyển hoặc tuyển chọn phương án thiết kế kiến trúc gồm:
  • a) Công trình công cộng cấp I, cấp đặc biệt;
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Phản ánh thông tin
  • Mọi cơ quan, tổ chức, cá nhân khi phát hiện các hành vi vi phạm pháp luật về trật tự xây dựng đều có quyền phản ánh thông tin đến các cơ quan Nhà nước có có trách nhiệm được quy định tại Điều 15 Qu...
Target excerpt

Điều 15. Thi tuyển, tuyển chọn thiết kế kiến trúc công trình xây dựng 1. Công trình công cộng quy mô lớn, có yêu cầu kiến trúc đặc thù phải tổ chức thi tuyển hoặc tuyển chọn phương án thiết kế kiến trúc gồm: a) Công t...

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm tiếp nhận thông tin 1. Các cơ quan Nhà nước tiếp nhận thông tin a) Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn; c) Ủy ban nhân dân huyện, thành phố; Bộ phận quản lý trật tự xây dựng địa bàn; bao gồm: Phòng chuyên môn về xây dựng, Đội quản lý trật tự xây dựng (nếu có) thuộc ủy ban nhân dân huyện, thành phố. d) Ban Quản lý...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Xử lý thông tin Ngay sau khi tiếp nhận thông tin, các cơ quan, tổ chức nêu tại Khoản 1 Điều 15 của Quy định này có trách nhiệm kịp thời phân công thanh tra viên, công chức thuộc quyền được giao nhiệm vụ quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn kịp thời kiêm tra, xác minh, xử lý theo quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ TRẬT TỰ XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 guidance instruction

Điều 17.

Điều 17. Các cơ quan nhà nước có trách nhiệm kiểm tra, xử lý vi phạm về trật tự xây dựng 1. Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình. 2. Ủy ban nhân dân huyện, thành phố. 3. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn. 4. Sở Xây dựng. 5. Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh. 6. Sở Du lịch (đơn vị quản lý Khu Quần thể danh thắng Tràng An). 7. Cơ quan qu...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng một dự án 1. Chủ đầu tư quyết định thành lập Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng một dự án để quản lý thực hiện dự án quy mô nhóm A có công trình xây dựng cấp đặc biệt, dự án áp dụng công nghệ cao được Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ xác nhận bằng văn bản, dự án về quốc phòng, an ninh có yêu...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 19.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 17. Các cơ quan nhà nước có trách nhiệm kiểm tra, xử lý vi phạm về trật tự xây dựng
  • 1. Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình.
  • 2. Ủy ban nhân dân huyện, thành phố.
Added / right-side focus
  • Chủ đầu tư quyết định thành lập Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng một dự án để quản lý thực hiện dự án quy mô nhóm A có công trình xây dựng cấp đặc biệt, dự án áp dụng công nghệ cao được Bộ trưởng...
  • 2. Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng một dự án là tổ chức sự nghiệp trực thuộc chủ đầu tư, có tư cách pháp nhân độc lập, được sử dụng con dấu riêng, được mở tài khoản tại kho bạc nhà nước và ngân h...
  • chịu trách nhiệm trước pháp luật và chủ đầu tư về hoạt động quản lý dự án của mình.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Các cơ quan nhà nước có trách nhiệm kiểm tra, xử lý vi phạm về trật tự xây dựng
  • 1. Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình.
  • 2. Ủy ban nhân dân huyện, thành phố.
Rewritten clauses
  • Left: 3. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn. Right: Điều 19. Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng một dự án
Target excerpt

Điều 19. Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng một dự án 1. Chủ đầu tư quyết định thành lập Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng một dự án để quản lý thực hiện dự án quy mô nhóm A có công trình xây dựng cấp đặc biệt, dự án á...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 18.

Điều 18. Các tổ chức, cá nhân là chủ đầu tư xây dựng công trình 1. Chỉ được khởi công xây dựng công trình khi đã có đủ các điều kiện theo quy định tại Điều 107 của Luật Xây dựng năm 2014. Tổ chức cắm mốc định vị xây dựng công trình, gồm các thành phần sau: Chủ đầu tư, ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn, nhà thầu tư vấn khảo sát, nhà...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi đầu tư xây dựng 1. Chủ đầu tư hoặc cơ quan, tổ chức được giao nhiệm vụ chuẩn bị dự án quan trọng quốc gia, dự án nhóm A tổ chức lập Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi để có cơ sở xem xét, quyết định chủ trương đầu tư xây dựng. Trường hợp các dự án Nhóm A (trừ dự án quan trọng quốc gia) đã có quy hoạ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 18. Các tổ chức, cá nhân là chủ đầu tư xây dựng công trình
  • 1. Chỉ được khởi công xây dựng công trình khi đã có đủ các điều kiện theo quy định tại Điều 107 của Luật Xây dựng năm 2014.
  • Tổ chức cắm mốc định vị xây dựng công trình, gồm các thành phần sau:
Added / right-side focus
  • Chủ đầu tư hoặc cơ quan, tổ chức được giao nhiệm vụ chuẩn bị dự án quan trọng quốc gia, dự án nhóm A tổ chức lập Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi để có cơ sở xem xét, quyết định chủ trương đầu tư xâ...
  • Trường hợp các dự án Nhóm A (trừ dự án quan trọng quốc gia) đã có quy hoạch được phê duyệt đảm bảo các nội dung quy định tại Khoản 2 Điều này thì không phải lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi.
  • 2. Nội dung Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi được thực hiện theo quy định tại Điều 53 của Luật Xây dựng năm 2014, trong đó phương án thiết kế sơ bộ trong Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi gồm các nội...
Removed / left-side focus
  • 1. Chỉ được khởi công xây dựng công trình khi đã có đủ các điều kiện theo quy định tại Điều 107 của Luật Xây dựng năm 2014.
  • Tổ chức cắm mốc định vị xây dựng công trình, gồm các thành phần sau:
  • Chủ đầu tư, ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn, nhà thầu tư vấn khảo sát, nhà thầu tư vấn thiết kế, nhà thầu thi công xây lắp cùng tiến hành cắm mốc tại thực địa và chịu trách nhiệm trước pháp lu...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 18. Các tổ chức, cá nhân là chủ đầu tư xây dựng công trình Right: Điều 7. Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi đầu tư xây dựng
Target excerpt

Điều 7. Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi đầu tư xây dựng 1. Chủ đầu tư hoặc cơ quan, tổ chức được giao nhiệm vụ chuẩn bị dự án quan trọng quốc gia, dự án nhóm A tổ chức lập Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi để có cơ sở x...

referenced-article Similarity 0.86 guidance instruction

Điều 19.

Điều 19. ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn 1. Tổ chức kiểm tra thường xuyên, định kỳ đối với mọi hoạt động có liên quan đến xây dựng công trình trên địa bàn, trừ các công trình được miễn giấy phép đã thực hiện thủ tục thông báo khởi công theo Khoản 1 Điều này, công trình xây dựng trong phạm vi các khu công nghiệp. Xử lý vi phạm đối...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực 1. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện, Chủ tịch Hội đồng quản trị tập đoàn kinh tế, tổng công ty nhà nước quyết định thành lập Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành, Ban quản lý d...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 17.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 19. ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn
  • Tổ chức kiểm tra thường xuyên, định kỳ đối với mọi hoạt động có liên quan đến xây dựng công trình trên địa bàn, trừ các công trình được miễn giấy phép đã thực hiện thủ tục thông báo khởi công theo...
  • Xử lý vi phạm đối với các trường hợp:
Added / right-side focus
  • Điều 17. Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực
  • Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện, Chủ tịch Hội đồng quản trị tập đoàn kinh tế, tổng công ty nhà nước quyết định thành lập Ban quản lý dự án đầu t...
  • 2. Hình thức Ban quản lý dự án chuyên ngành, Ban quản lý dự án khu vực được áp dụng đối với các trường hợp:
Removed / left-side focus
  • Điều 19. ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn
  • Tổ chức kiểm tra thường xuyên, định kỳ đối với mọi hoạt động có liên quan đến xây dựng công trình trên địa bàn, trừ các công trình được miễn giấy phép đã thực hiện thủ tục thông báo khởi công theo...
  • Xử lý vi phạm đối với các trường hợp:
Target excerpt

Điều 17. Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực 1. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện, Chủ tịch Hội đồng quản trị tậ...

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Ủy ban nhân dân huyện, thành phố 1. Chủ tịch ủy ban nhân dân huyện, thành phố chịu trách nhiệm trước ủy ban nhân dân tỉnh về tình hình vi phạm trật tự xây dựng trên địa bàn. Xử lý theo quy định đối với Chủ tịch ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn và các cán bộ thuộc quyền được giao nhiệm vụ quản lý trật tự xây dựng để xảy ra...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Sở Xây dựng 1. Tham mưu cho ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo, điều hành công tác quản lý Nhà nước về trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh. 2. Tổ chức kiểm tra, kiểm soát trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh theo kế hoạch và đột xuất,cụ thể: a) Chịu trách nhiệm trực tiếp trước ủy ban nhân dân tỉnh về kiểm tra, xử lý vi phạm đối với các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh 1. Tiếp nhận thông báo khởi công của các chủ đầu tư, bản sao giấy phép xây dựng và bản vẽ thiết kế kèm theo giấy phép xây dựng đối với trường hợp công trình do Bộ Xây dựng, Sở Xây dựng cấp phép; tiếp nhận bản sao hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công các công trình được miễn giấy phép xây dựng; xá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Sở Du lịch (đơn vị quản lý Khu Quần thể danh thắng Tràng An) 1. Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, định kỳ đối với mọi hoạt động có liên quan đến xây dựng công trình nằm trong phạm vi Khu Quần thể danh thắng Tràng An, xử lý đối với các trường họp: a) Công trình xây dựng không có giấy phép mà theo quy định phải có giấy ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Cơ quan công an, các cơ quan, tổ chức liên quan đến cấp giấy phép xây dựng và quản lý trật tự xây dựng 1. Thủ trưởng cơ quan công an cấp huyện, thành phố và xã, phường, thị trấn có trách nhiệm phôi họp với các cơ quan có thâm quyên xử lý vi phạm trật tự xây dựng, thực hiện nghiêm các yêu cầu về đình chỉ thi công xây dựng, quyế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Xử lý công trình vi phạm trật tự xây dựng vượt thẩm quyền xử phạt; công trình xây dựng bị buông lỏng, không kịp thời xử lý 1. Trường hợp việc xử phạt hành vi vi phạm trật tự xây dựng có nhiều tình tiết phức tạp, vượt thẩm quyền xử phạt của Chủ tịch ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn thì trong thời gian 03 ngày làm việc kể từ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 26.

Điều 26. Xử lý hành vỉ vi pham hành chính thuôc thẩm quyền xử phat của nhiều người, nhiều ngành khác nhau 1. Trường hợp vi phạm hành chính thuộc thẩm quyền xử phạt của nhiều ngành, lĩnh vực khác nhau thì việc xử phạt vi phạm hành chính do cơ quan phát hiện đâu tiên thực hiện theo Luật xử lý vi phạm hành chính và các quy định xử lý vi p...

Open section

Điều 52.

Điều 52. Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng 1. Cá nhân được cấp chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng được chủ trì thực hiện các công việc về quản lý chi phí đầu tư xây dựng gồm: a) Xác định, thẩm tra tổng mức đầu tư xây dựng; phân tích rủi ro và đánh giá hiệu quả đầu tư của dự án; b) Xác định chỉ tiêu suất vốn đầu tư, định mức xây...

Open section

This section explicitly points to `Điều 52.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 26. Xử lý hành vỉ vi pham hành chính thuôc thẩm quyền xử phat của nhiều người, nhiều ngành khác nhau
  • Trường hợp vi phạm hành chính thuộc thẩm quyền xử phạt của nhiều ngành, lĩnh vực khác nhau thì việc xử phạt vi phạm hành chính do cơ quan phát hiện đâu tiên thực hiện theo Luật xử lý vi phạm hành c...
  • 2. Trường hợp xử phạt một người thực hiện nhiều hành vi vi phạm hành chính thì thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính được thực hiện theo quy định tại Khoản 4, Điều 52 Luật xử lý vi phạm hành chính...
Added / right-side focus
  • Điều 52. Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng
  • 1. Cá nhân được cấp chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng được chủ trì thực hiện các công việc về quản lý chi phí đầu tư xây dựng gồm:
  • a) Xác định, thẩm tra tổng mức đầu tư xây dựng; phân tích rủi ro và đánh giá hiệu quả đầu tư của dự án;
Removed / left-side focus
  • Điều 26. Xử lý hành vỉ vi pham hành chính thuôc thẩm quyền xử phat của nhiều người, nhiều ngành khác nhau
  • Trường hợp vi phạm hành chính thuộc thẩm quyền xử phạt của nhiều ngành, lĩnh vực khác nhau thì việc xử phạt vi phạm hành chính do cơ quan phát hiện đâu tiên thực hiện theo Luật xử lý vi phạm hành c...
  • 2. Trường hợp xử phạt một người thực hiện nhiều hành vi vi phạm hành chính thì thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính được thực hiện theo quy định tại Khoản 4, Điều 52 Luật xử lý vi phạm hành chính...
Target excerpt

Điều 52. Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng 1. Cá nhân được cấp chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng được chủ trì thực hiện các công việc về quản lý chi phí đầu tư xây dựng gồm: a) Xác định, thẩm tra tổng mức đầu...

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Phối hợp thực hiện các Quyết định xử lý vi phạm hành chính 1. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm thực hiện quyết định, theo dõi, giám sát việc thực hiện các quyết định xử lý vi phạm hành chính do Chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh ban hành khi được giao nhiệm vu. 2. Sở Xây dựng có trách nhiệm theo dõi, đôn đốc việc thực h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. về cưỡng chế và tổ chức cưỡng chế phá dỡ công trình vi phạm 1. Chủ tịch ủy ban nhân dân huyện, thành phố ban hành quyết định cưỡng chế phá dỡ đối với công trình xây dựng vi phạm trật tự xây dựng trên địa bàn quản lý- 2. Chủ tịch ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn tổ chức thực hiện cưỡng chế tất cả các công trình xây dựng vi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV QUẢN LÝ AN TOAN LAO ĐỘNG TRONG THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Nguyên tắc kiểm tra công tác quản lý an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình 1. Nội dung, quy trình kiểm tra được quy định cụ thể tại Thông tư số 04/2017/TT-BXD và các quy định hiện hành của pháp luật có liên quan. 2. Công trình xây dựng phải được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền kiểm tra công tác quản lý an toàn lao...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 30.

Điều 30. Thẩm quyền kiểm tra công tác an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình 1. Cơ quan chuyên môn về xây dựng: a) Sở Xây dựng kiểm tra công tác an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình đối với các công trình từ cấp II trở lên, bao gồm: Công trình dân dụng, công trình công nghiệp vật liệu xây dựng, công trình cô...

Open section

Điều 29.

Điều 29. Hồ sơ thẩm định thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng Chủ đầu tư gửi hồ sơ thiết kế tới cơ quan chuyên môn về xây dựng để thẩm định, gồm: 1. Tờ trình thẩm định thiết kế theo Mẫu số 06 quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này. 2. Thuyết minh thiết kế, các bản vẽ thiết kế, các tài liệu kh...

Open section

This section explicitly points to `Điều 29.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 30. Thẩm quyền kiểm tra công tác an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình
  • 1. Cơ quan chuyên môn về xây dựng:
  • a) Sở Xây dựng kiểm tra công tác an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình đối với các công trình từ cấp II trở lên, bao gồm:
Added / right-side focus
  • Điều 29. Hồ sơ thẩm định thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng
  • Chủ đầu tư gửi hồ sơ thiết kế tới cơ quan chuyên môn về xây dựng để thẩm định, gồm:
  • 1. Tờ trình thẩm định thiết kế theo Mẫu số 06 quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 30. Thẩm quyền kiểm tra công tác an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình
  • 1. Cơ quan chuyên môn về xây dựng:
  • a) Sở Xây dựng kiểm tra công tác an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình đối với các công trình từ cấp II trở lên, bao gồm:
Target excerpt

Điều 29. Hồ sơ thẩm định thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng Chủ đầu tư gửi hồ sơ thiết kế tới cơ quan chuyên môn về xây dựng để thẩm định, gồm: 1. Tờ trình thẩm định thiết kế theo Mẫu số 0...

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Trách nhiệm của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền kiểm tra an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình và các cơ quan có liên quan 1. Tăng cường công tác tuyên truyền, phổ biến các văn bản quy phạm pháp luật về an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình nhằm nâng cao nhận thức của các chủ thể tham gia hoạt độ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Trách nhiêm của chủ đầu tư Thực hiện đầy đủ các trách nhiệm về an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình quy định tại Điều 5 Thông tư 04/2017/TT-BXD. Trong đó, đặc biệt lưu ý một số nội dung sau: 1. Kiểm tra, chấp thuận kế hoạch tổng hợp về an toàn lao động của các nhà thầu thi công xây dựng công trình; tổ chức kiểm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 33.

Điều 33. Trách nhiệm của nhà thầu thi công xây dựng Thực hiện đầy đủ các trách nhiệm về quản lý an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình quy định tại Điều 4 Thông tư 04/2017/TT-BXD. Trong đó, đặc biệt lưu ý một số nội dung sau: 1. Tổ chức lập ké hoạch tổng hợp về an toàn lao động trước khi thi công xây dựng công trình; tổ ch...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chủ đầu tư xây dựng Chủ đầu tư xây dựng theo quy định tại Khoản 9 Điều 3 của Luật Xây dựng năm 2014 do người quyết định đầu tư quyết định và được quy định cụ thể như sau: 1. Đối với dự án do Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư, chủ đầu tư là cơ quan, tổ chức, đơn vị được Thủ tướng Chính phủ giao. Chủ đầu tư thực hiện thẩm quy...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 33. Trách nhiệm của nhà thầu thi công xây dựng
  • Thực hiện đầy đủ các trách nhiệm về quản lý an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình quy định tại Điều 4 Thông tư 04/2017/TT-BXD. Trong đó, đặc biệt lưu ý một số nội dung sau:
  • 1. Tổ chức lập ké hoạch tổng hợp về an toàn lao động trước khi thi công xây dựng công trình
Added / right-side focus
  • Chủ đầu tư xây dựng theo quy định tại Khoản 9 Điều 3 của Luật Xây dựng năm 2014 do người quyết định đầu tư quyết định và được quy định cụ thể như sau:
  • Đối với dự án do Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư, chủ đầu tư là cơ quan, tổ chức, đơn vị được Thủ tướng Chính phủ giao.
  • Chủ đầu tư thực hiện thẩm quyền của người quyết định đầu tư xây dựng, phê duyệt thiết kế, dự toán xây dựng công trình.
Removed / left-side focus
  • Thực hiện đầy đủ các trách nhiệm về quản lý an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình quy định tại Điều 4 Thông tư 04/2017/TT-BXD. Trong đó, đặc biệt lưu ý một số nội dung sau:
  • 1. Tổ chức lập ké hoạch tổng hợp về an toàn lao động trước khi thi công xây dựng công trình
  • tổ chức lập biện pháp thi công riêng, chi tiết đối với các công việc đặc thù, có nguy cơ mất an toàn lao động cao được quy định trong Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia an toàn trong xây dựng
Rewritten clauses
  • Left: Điều 33. Trách nhiệm của nhà thầu thi công xây dựng Right: Điều 4. Chủ đầu tư xây dựng
Target excerpt

Điều 4. Chủ đầu tư xây dựng Chủ đầu tư xây dựng theo quy định tại Khoản 9 Điều 3 của Luật Xây dựng năm 2014 do người quyết định đầu tư quyết định và được quy định cụ thể như sau: 1. Đối với dự án do Thủ tướng Chính ph...

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Trách nhiệm của tổ chức kiểm định kỹ thuật an toàn 1. Chủ động rà soát và có kế hoạch bổ sung các điều kiện cần thiết về kiểm định viên, trang thiết bị phục vụ kiểm định để thực hiện hoạt động kiếm định kỹ thuật an toàn đối với các máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động sử dụng trong thi công xây dựng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TỎ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Hiệu lực pháp lý 1. Quy định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. 2. Kể từ ngày Quy định này có hiệu lực, Quyết định số 542/QĐ-UBND ngày 04/6/2015 của ủy ban nhân dân tỉnh về phân cấp, ủy quyền tạm thời về cấp giấy phép xây dựng và các quy định khác do ủy ban nhân dân tỉnh đã ban hành có nội dung trái với nội dung của Quy đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Trách nhiêm thi hành 1. ủy ban nhân dân các cấp; Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh, Sở Du lịch (đon vị quản lý Khu Quần thể danh thắng Tràng An) có trách nhiệm: a) Niêm yết công khai Quy định này tại trụ sở đon vị và trụ sở ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn; trên trang thông tin điện tử (website) và các phương tiện thông...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về quản lý dự án đầu tư xây dựng
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Công trình, hạng mục công trình chính thuộc dự án đầu tư xây dựng là công trình, hạng mục công trình có quy mô, công năng quyết định đến mục tiêu đầu tư của dự án. 2. Công trình có ảnh hưởng lớn đến an toàn cộng đồng được quy định tại Nghị định về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng. 3. Công t...
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc cơ bản của quản lý dự án đầu tư xây dựng 1. Dự án đầu tư xây dựng được quản lý thực hiện theo kế hoạch, chủ trương đầu tư, đáp ứng các yêu cầu theo quy định tại Điều 51 của Luật Xây dựng năm 2014 và phù hợp với quy định của pháp luật có liên quan. 2. Quy định rõ trách nhiệm, quyền hạn của cơ quan quản lý nhà nước, củ...
Điều 6. Điều 6. Trình tự đầu tư xây dựng 1. Trình tự thực hiện đầu tư xây dựng theo quy định tại Khoản 1 Điều 50 của Luật Xây dựng năm 2014 được quy định cụ thể như sau: a) Giai đoạn chuẩn bị dự án gồm các công việc: Tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi (nếu có); lập, thẩm định, phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi...
Chương II Chương II LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN VÀ HÌNH THỨC TỔ CHỨC QUẢN LÝ THỰC HIỆN DỰ ÁN
Mục 1 Mục 1 LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
Điều 9. Điều 9. Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng 1. Chủ đầu tư tổ chức lập Báo cáo nghiên cứu khả thi theo quy định tại Điều 54 của Luật Xây dựng năm 2014 để trình người quyết định đầu tư tổ chức thẩm định dự án, quyết định đầu tư, trừ các trường hợp quy định tại Khoản 4 Điều 52 của Luật Xây dựng năm 2014 và Khoản 2 Điều 5 Nghị định...